Gói thầu: E-SCTX06 2020: Mua sắm Vật tư thiết bị cơ khí phục vụ SCTX thiết bị công nghệ năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX06 2020: Mua sắm Vật tư thiết bị cơ khí phục vụ SCTX thiết bị công nghệ năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:00:00 đến ngày 2020-02-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gioăng cao su định hình | 8 | Cái | Loại gioăng: Oring Ф70×5mm; Vật liêu: Cao su chịu dầu; | ||
| 2 | Gioăng cao su định hình | 4 | Cái | Loại gioăng: Oring Ф135×5mm; Vật liêu: Cao su chịu dầu; | ||
| 3 | Gioăng cao su định hình | 8 | Cái | Loại gioăng: Oring Ф70×5mm; Vật liêu: Cao su chịu dầu; | ||
| 4 | Gioăng cao su định hình | 8 | Cái | Loại gioăng: Oring Ф70×5mm; Vật liêu: Cao su chịu dầu; | ||
| 5 | Gioăng cao su định hình | 8 | Cái | Loại gioăng: Oring Ф70×5mm; Vật liêu: Cao su chịu dầu; | ||
| 6 | Tấm gioăng đáy | 2 | Cái | Kích thước: 5000x86x35 (Bản vẽ GĐXS-PXSCCK-2019 đính kèm) Yêu cầu kỹ thuật vật liệu: Sức kháng rạn nứt không nhỏ hơn 70kg/cm2 Độ cứng không nhỏ hơn 45 đến 50 shore | ||
| 7 | Bơm dầu phụ | 1 | Cái | Kiểu: Bơm trục vít - Loại 03 trục Áp lực làm việc: 7 Mpa Lưu lượng: 1.14 l/s Tốc độ: 1450 vòng/phút Buồng bơm làm bằng thép trắng Kèm theo bệ bơm và khớp nối mềm lắp đặt được đồng bộ với động cơ có sẵn. Kích thước lắp đặt như bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Bơm nước nắp hầm tuabin | 1 | Bộ | Bơm Ebara trục đứng đa tầng cánh Lưu lượng: 4.5 – 15 (m³/h) Cột áp: 96.8 – 45.6 (m) Chất bơm: Nước sạch/ Nước Nóng Nhiệt độ chất bơm max: 1200C Cổng hút/ xả: Mặt bích 40/ 40 (mm) Vật liệu - Vỏ bơm: Inox 304 - Đế bơm: Gang đúc - Cánh bơm: Inox 304 - Trục : Inox 304 - Phớt : Ceramic / carbon graphite/ NBR Động cơ: Công Suất: 4.0 kW | ||
| 9 | Van bi tay gạt | 12 | Chiếc | Size: DN25 Kiểu lắp: Lắp ren, 2 đầu ren trong. Kết nối ren G1/2" Áp suất làm việc 1,6Mpa Vật liệu: Đồng hoặc thép không rỉ | ||
| 10 | Van tay DN20 | 2 | Cái | Vật liệu: Đồng, có ren trong ở phía 02 đầu ren | ||
| 11 | Van tay DN 40 | 1 | Cái | Van cầu tay gạt 304; DN 40; PN 1,6MPa, | ||
| 12 | Van bi tay gạt DN15 kèm theo kép nối DN15 | 12 | Bộ | Van bi DN15 - Kitz Kết nối ren trong 1/2" Áp lực làm việc 1,6Mpa Vật liệu: thép không rỉ Kèm theo kép nối DN15 thép không rỉ lắp đồng bộ | ||
| 13 | Van tay DN20 | 2 | Cái | Vật liệu: Đồng, có ren trong ở phía 02 đầu ren | ||
| 14 | Van tay DN 40 | 1 | Cái | Van cầu tay gạt 304; DN 40; PN 1,6MPa, | ||
| 15 | Van Tay | 2 | Bộ | Series: Triad Series-3 Piece Ball valve Size: 1/2" (DN15); Áp suất: 2200 PSI WOG; Vật liệu: Thép không rỉ; Kiểu kết nối: Mặt bích ASME Flanged - Class 600 Chiều dài:6,5" (165,1mm); (Mỗi van kèm 2 bích ASME Flanged - Class 600 cùng với bulong cấp bền 8.8, ecu, đệm vênh thép không gỉ lắp đồng bộ với van) | ||
| 16 | Van tay DN15 | 3 | Cái | Series: Triad Series-3 Piece Ball valve Size: 1/2" (DN15); Áp suất: 2200 PSI WOG; Vật liệu: Thép không rỉ; Kiểu kết nối: Ren 1/2NPT (Mỗi van kèm theo các phụ kiện sau: 1 đoạn ống DN15 dài 60 mm một đầu có ren lắp đồng bộ với van vật liệu thép không gỉ; 1 kép kết nối một đầu ren ngoài 1/2NPT một đầu ren trong M16x1,5 vật liệu thép không gỉ; 1 khớp nối nhanh SMK20-M16x1,5-PC+SMD20-G1/2-P-OR . Áp lực làm việc của các phụ kiến >100bar) | ||
| 17 | Van tay DN15 tay gạt | 4 | Bộ | Size: 1/2" (DN15); Áp suất: F30 (class 300); Vật liệu: Thép không rỉ; Kiểu kết nối: Mặt bích (Mỗi van kèm 2 bích ASME Flanged - cùng với bulong cấp bền 8.8, ecu, đệm vênh thép không gỉ lắp đồng bộ với van) | ||
| 18 | Van bi DN15 | 10 | Cái | Áp lực làm việc: 1,6MPa; Kết nối ren trong G1/2''; Vật liệu thép không gỉ. | ||
| 19 | Bộ lọc dầu thô | 3 | Bộ | PSB025-001; | ||
| 20 | Bộ lọc dầu tinh | 3 | Bộ | CC1004014; | ||
| 21 | Ống dẫn khí điều khiển | 30 | M | 6mm ODx4mm ID BLACK NYLON Mã hiệu: CC1028926 Chịu áp ≥ 16bar Chịu nhiệt ≥ 150 độ C | ||
| 22 | Bộ lọc dầu | 9 | Bộ | 89755919 | ||
| 23 | Bộ phân tách dầu-khí | 12 | Bộ | CC1053700 | ||
| 24 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | ZS1063359 | ||
| 25 | Bộ tách dầu | 4 | Cái | ZS1063829 | ||
| 26 | Gioăng tròn | 2 | Cái | 95602-79 | ||
| 27 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ | 3 | Cái | FILTER IX-400x80 | ||
| 28 | Nhôm tấm | 5 | Tấm | A6063 kích thước 1000x500x3 mm | ||
| 29 | Tấm bảo ôn cách nhiệt | 3 | m2 | Cao su xốp dày 10 mm | ||
| 30 | Mặt bích DN40 | 4 | Cái | Phù hợp với van cầu tay gạt 304; DN 40; PN 1,6MPa | ||
| 31 | Giắc co DN 21 | 4 | Cái | Vật liệu: Thép 304 | ||
| 32 | Đầu bịt DN 21 | 4 | Cái | Vật liệu: Kẽm, có tiện ren | ||
| 33 | Ống DN 21 | 12 | m | Vật liệu: Thép trắng 304 | ||
| 34 | Tê thép | 3 | Cái | DN20/DN15/DN20; Vật liệu thép không gỉ; Áp suất làm việc 100 bar. | ||
| 35 | Thước thép | 9 | cái | Model: 0.5m hiệu Cmart Kích thước 500mm Độ chính xác đến mm Cấu tạo: Thép trắng không gỉ | ||
| 36 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | TT sản phẩm: màn hình 6 số 1 lap Kích thước: 66 x 56 x 18mm | ||
| 37 | Dây Curoa | 10 | Chiếc | AX69 | ||
| 38 | Bộ ngưng ẩm và cấp dầu bôi trơn cho hệ thống kích phanh tại tủ CMD (đồng bộ kèm theo phụ kiện) | 1 | Bộ | Áp lực làm việc đinh mức: 1.6MPa Nhiệt độ làm việc đinh mức: 60⁰C Hình ảnh đính kèm | ||
| 39 | Bản lề tủ | 50 | Cái | XL-2038 | ||
| 40 | Tay cầm khóa tủ | 8 | Cái | MS867Z1E082001 | ||
| 41 | Khớp nối hoa thị bơm dầu nhiên liệu | 2 | Cái | Bản vẽ PXSCM-01-2016 (đính kèm) | ||
| 42 | Ống dẫn dầu | 4 | Cái | Loại ống: GASSOFLEX TM Petro AAE Composite Hoses Đường kính ống: Φ1 1/2”(tương đương DN40) Chiều dài ống: 10m; Xuất xứ: Spain; Chuẩn kết nối: mặt bích DN40 chuẩn RF (JIS 10K) | ||
| 43 | Khớp nối mềm bơm 22AP001 | 1 | Bộ | Đường kính trong Æ18mm; Đường kính ngoài Æ35mm Chiều dày tại mép đường kính trong: 10mm; Chiều dày tại mép đường kính ngoài: 5mm; 40 cái/bộ (Bản vẽ PXSCCK-KNMBSCHMBA-2019 đính kèm) | ||
| 44 | Khóa cửa | 12 | Bộ | Khóa tay gạt: Loại 1 đầu chìa, 1 đầu xoay, cử dài 80mm | ||
| 45 | Khóa cửa tay gạt | 2 | Bộ | Tay gạt Top one 006 | ||
| 46 | Tay đẩy cửa (Thanh thoát hiểm đơn) | 2 | Bộ | Top one 500 | ||
| 47 | Tay co thủy lực | 8 | Bộ | Ryobi-8803 | ||
| 48 | Vòi chữa cháy DN50 x 20m | 2 | Cái | Đường kính DN50, Chiều dài 20m, chất liệu sợi tổng hợp, màu trắng ngà, áp suất làm việc 10 Bar, khớp 2 đầu | ||
| 49 | Khớp nối DN65 sang DN50 gồm ngàm ren trong 2 đầu tương ứng | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, DN65 sang DN50, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 50 | Dầu bôi trơn máy nén khí | 180 | Lít | BP Vanellus 1330 | ||
| 51 | Dầu bôi trơn máy nén khí | 200 | Lít | AEON 9000 SP | ||
| 52 | Dầu bôi trơn | 200 | Lít | Mobil Delvac 1330 SAE 30, API CF-4, loại 20l/thùng | ||
| 53 | Dầu bôi trơn | 200 | Lít | AEON 4000 PLUS | ||
| 54 | Dầu chân không | 25 | lít | Leybonol LVO 130 Đóng gói: Can 5lit | ||
| 55 | Dầu bánh răng | 20 | Lít | Total Carter EP 68 Đóng gói: xô 20lit | ||
| 56 | Dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc | 10 | Lít | Alphasyn EP 460 | ||
| 57 | Mỡ bột đồng | 1 | hộp | RENOLIT COPPER PASTE 500g/hộp (mỡ tiếp xúc điện- bôi vào chỗ tiếp xúc để giúp tiếp xúc tốt) | ||
| 58 | Mỡ bôi trơn | 36 | Kg | Loai: LGMT2/18 | ||
| 59 | Mỡ bôi trơn | 7 | Hộp | Loại SKF LMGT3/1, hãng SX: SKF | ||
| 60 | Mỡ bôi trơn ổ bi | 15 | Kg | Mỡ SKF- LGEP2/1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi