Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 17:23:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,403,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A, 2 lộ 300A + 1 lộ 400A-TD) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (tổng 600A - TD, 3 lộ 300A ) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A, 3 lộ 250A + 1 lộ 250A-TD) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A- TD, 3 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A- TD, 3 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A- TD, 2 lộ 300A + 1 lộ 300A -TD) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (tổng 600A- TD, 2 lộ 400A + 1 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (tổng 500A- TD, 3 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A- TD, 2 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A, 2 lộ 250A - TD) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A- TD, 3 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A- TD, 2 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A, 1 lộ 250A - TD + 1 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (tổng 400A + 1 lộ 300A TD + 1 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 4 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (tổng 300A + 3 lộ 200A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Kiểm định ban đầu biến dòng hạ áp | Nhà thầu nêu rõ | 69 | Cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 12 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Móc treo cáp F16 | Nhà thầu nêu rõ | 15 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Móc treo cáp F20 | Nhà thầu nêu rõ | 32 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 21 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai (20x0,7 dài 1,2m) | Nhà thầu nêu rõ | 60 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Nhà thầu nêu rõ | 9 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Đai + khóa đai di chuyển H1 (20x0,4 dài 1,1m) | Nhà thầu nêu rõ | 12 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Nhà thầu nêu rõ | 64 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ghíp hòm công tơ (di chuyển) | Nhà thầu nêu rõ | 170 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 302 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 186 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 96 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 135 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 72 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Nhà thầu nêu rõ | 27 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Nhà thầu nêu rõ | 27 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Sứ đứng Polimer-24kV(cả phụ kiện) trên cột LT | Nhà thầu nêu rõ | 24 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Sứ đứng VHĐ-24kV - 600mm (cả ty) trên cột LT | Nhà thầu nêu rõ | 64 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x150 | Nhà thầu nêu rõ | 1.018 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Dây ACSR 120/19 (nối cầu trung tính tủ hạ thế và TT MBA với HTTĐ) | Nhà thầu nêu rõ | 144 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (bắt CSV-24kV& CS hạ thế vs HTTĐ) | Nhà thầu nêu rõ | 96 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 230 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PCI-8,5-5,0) | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7,5-4,3) | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi