Gói thầu: Mua sắm trang phục bảo hộ y tế chống dịch các cỡ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902321-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
Tên gói thầu Mua sắm trang phục bảo hộ y tế chống dịch các cỡ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210902298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:14:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,960,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của mỗi hợp đồng hoặc tổng giá trị các hợp đồng có mặt hàng tham dự thầu đã thực hiện trong cùng 1 năm ≥ 70% tổng giá trị hàng hóa dự thầu theo giá kế hoạchHợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ dược sĩ, y sinh, hoặc y
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục bảo hộ y tế chống dịch các cỡ năm 2021
Mua sắm trang phục bảo hộ y tế chống dịch các cỡ năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi đồng Thành phố , địa chỉ: Số 15, đường Võ Trần Chí, ấp 1, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu chứng minh tính pháp lý của hàng hóa  Đối với hàng hóa nhập khẩu  Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT. Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau:  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A.  Giấy phép nhập khẩu Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau:  Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành  Giấy phép nhập khẩu và bản phân loại trang thiết bị y tế  Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và không yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT. Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau:  Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành  Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước:  Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành 2. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa:  Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau:  Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA  Giấy chứng nhận lưu hành tự do  Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE (CE Marking Certificate)  Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EC  Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau:  Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu.  Giấy chứng nhận chất lượng TCCS  Giấy chứng nhận chất lượng TCVN 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa:  Tài liệu về thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói  Hướng dẫn sử dụng (nếu có)  Mẫu nhãn bao bì/ hình ảnh sản phẩm  Tài liệu chứng minh tuổi thọ của hàng hó HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và thư bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chí phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT (áp dụng đối với hàng hóa có phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT quy định tại Phần 4, Phụ lục Danh mục hàng hóa mời thầu).
E-CDNT 12.2
 Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, là giá cuối cùng của hàng hóa khi được vận chuyển và giao đến Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố; trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) được thế hiện theo mẫu số 18 Chương IV  Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng (ngoại trừ trường hợp theo hạn dùng bắt buộc của nhà sản xuất – đề nghị kèm tài liệu chứng minh) hoặc ≥ 02 tháng (đối với hàng hóa có thời gian từ ngày xuất xưởng đến khi hết hạn dùng là
E-CDNT 15.2
1. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP (Nhóm 1 đến nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT):  Trường hợp nhà thầu tham dự là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu của hàng hóa dự thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu (bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh, giấy phép lưu hành sản phẩm, phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và các tài liệu của cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu)  Trường hợp nhà thầu tham dự là tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép nhập khẩu của hàng hóa dự thầu và phiếu tiếp nhận công bố đủ diều kiện mua bán trang thiết bị y tế.  Trường hợp nhà thầu tham dự không phải là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu/tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại mục 1 và mục 2 của CDNT này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – thiết bị y tế - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688 - 8125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục bảo hộ y tế chống dịch20.000BộBộ quần áo liền nón, bao giày được làm từ vải không dệt PP40, định lượng vải 40gsm. Đạt 1 trong các tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CENhóm 5 theo TT 14/2020/TT-BYT
2Trang phục bảo hộ y tế chống dịch cỡ lớn30.000BộBộ quần áo liền nón, bao giày được làm từ vải không dệt PP, định lượng vải 40gsm, cỡ lớnĐạt 1 trong các tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CENhóm 5 theo TT 14/2020/TT-BYT
3Trang phục bảo hộ y tế chống dịch cấp 325.000Bộ1 Bộ quần áo mũ liền quần chất liệu vải không dệt SMS, thoáng khí 1 đôi bao chân, 1 đôi găng tay tiệt trùng, 1 khẩu trang N95 , 1 tấm kính chắn giọt bắnĐạt chỉ tiêu AAMI : PB70 level 3 với các chỉ số : AATCC 42 ⪯ 1g ; AATCC 127 ⪰ 50cmĐạt 1 trong các tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CENhóm 5 theo TT 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của mỗi hợp đồng hoặc tổng giá trị các hợp đồng có mặt hàng tham dự thầu đã thực hiện trong cùng 1 năm ≥ 70% tổng giá trị hàng hóa dự thầu theo giá kế hoạchHợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên viên 1 Trình độ dược sĩ, y sinh, hoặc y22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->