Gói thầu: Gói thầu HH32-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho hệ thống nhiên liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877736-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH32-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho hệ thống nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:17:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,083,245,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5124868537E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. có giá trị ≥ 7,1 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. - Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH32-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho hệ thống nhiên liệu
Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
4 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải cao su (Belt conveyer) 3AB250MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
2Băng tải cao su (Belt conveyer) 6AB, 9AB250MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
3Băng tải cao su (Belt conveyer) 5, 7, 8AB250MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
4Lưỡi gạt hộp chất tải đầu băng loại BW12002BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
5Má phanh cụm dẫn động băng tải BC1AB,5,7,8,91BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
6Má phanh cụm dẫn động băng tải BC2AB,6AB2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
7Bộ phớt chắn dầu cho bầu phanh thủy lực hệ thống băng tải than15BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
8Vòng bi gối đỡ cánh lật tuyến cấp2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
9Măng xông gối đỡ cánh lật tuyến cấp2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
10Phớt chắn mỡ gối đỡ cánh lật tuyến cấp2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
11Vòng bi gối đỡ cánh lật tuyến nhập4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
12Măng xông gối đỡ cánh lật tuyến nhập4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
13Phớt chắn dầu gối đỡ cánh lật tuyến nhập4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
14Con lăn băng tải Ø114x 315147ConTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
15Con lăn giảm chấn Ø115/76 x 31540ConTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
16Con lăn đỡ băng bên dưới Ø114x 100062ConTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
17Con lăn giảm chấn (45˚) Ø140/89 x 42040ConTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
18Vòng bi hệ thống tách nước BC9A/B4VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
19Măng xông hệ thống tách nước BC9A/B4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
20Vòng bi hệ thống tách nước BC9A/B4VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
21Măng xông hệ thống tách nước BC9A/B:4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
22Vòng bi cho gối đỡ SSN 5326VongTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
23Măng xông cho gối đỡ SSN 5326CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
24Vòng bi cho gối đỡ SD 31344VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
25Măng xông cho gối đỡ SD 31344CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
26Vòng bi cho gối đỡ FAG SSN5246VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
27Măng xông cho gối đỡ FAG SSN5246CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
28Vòng bi cho gối đỡ FAG SSN5206VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
29Măng xông cho gối đỡ FAG SSN5206CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
30Vòng bi cho gối đỡ FAG SSN5244VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
31Măng xông cho gối đỡ FAG SSN5244CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
32Măng xông cho gối đỡ FAG SSN5174CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
33Nút phòng nổ khớp nối thủy lực các băng tải (BC1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9)15CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
34Cao su chắn bụi cho sàng rung tháp TT64BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
35Nẹp giữ cao su hình ống cho phễu rung TT620MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
36Cuộn cao su không lớp bố vải2CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
37Khớp nối giãn nở Inox Hệ thống nước sinh hoạt4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
38Khớp nối giãn nở Inox Hệ thống nước dập bụi, nước rửa băng4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
39Khớp nối giãn nở Inox cho đường ống khí phục vụ4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
40Khớp nối giãn nở Inox cho Hệ thống nước dập bụi kho than2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
41Vòng bi cho gối đỡ FAG SSN5174VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
42Vòng bi cho Puly gầu và cho Puly dẫn cáp20VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
43Vòng bi tự lựa cho xi lanh đóng mở cửa chắn gió cẩu bốc than10BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
44Bộ xích cho gầu bốc than8BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
45Ma ní 13.5 tấn cho gầu bốc than9CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
46Thanh nhựa chịu mài mòn6CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
47Cao su tấm dùng đệm ray cho đường ray xe con cẩu bốc than1CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
48Goăng chặn dầu tại gối đỡ tang cuốn cáp14CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
49Phớt chắn dầu cho xi lanh nâng cánh hứng cẩu bốc than6BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
50Vòng phe/ phanh hãm trục (trục dẫn động ca bin cẩu)40CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
51Thép tấm dày 10mm1TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
52Vòng bi cho bánh xe di chuyển dọc cẩu bốc than2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
53Má phanh an toàn cho cẩu bốc than19BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
54Vòng bi tự lưa GE50-DO-2RS4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
55Vòng bi 23052-BE-XL6VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
56Vòng bi 32224-XL6VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
57Vòng bi 30224-XL6VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
58Phớt chắn dầu 260 x 300 x 206CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
59Vòng bi dẫn hướng ray xe con8VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
60Vòng bi bánh xe di chuyển xe con SU16VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
61Má phanh đĩa cụm nâng hạ, ngoạm nhả SU9BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
62Ống nối trục dẫn động cabin cảu bốc than12CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
63Má phanh cho đĩa phanh cụm xe con cẩu bốc than SU3BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
64Bu lông M8x80, bước ren p= 1.25mm, để giữ má phanh xe con su1,30BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
65Gầu múc than cẩu trục3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
66Cặp gôi bánh xe dẫn động cabin cẩu bốc than12BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
67Bi chân cần cẩu đá vôi2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
68Bi pulley 1 cẩu đá vôi2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
69Bi pulley 2 cẩu đá vôi2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
70Bi pulley 3 cẩu đá vôi2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
71Bi pulley 4 cẩu đá vôi2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
72Giảm chấn hoa thị đóng mở/ nâng hạ gầu cẩu đá vôi MT66CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
73Cáp thép D22 xoắn phải, nâng hạ; ngoạm nhả gầu cẩu bốc đá vôi1SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
74Cáp thép D22 xoắn trái nâng hạ; ngoạm nhả gầu cẩu bốc đá vôi1SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
75Cáp ổn định gầu cẩu bốc đá vôi2SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5124868537E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. có giá trị ≥ 7,1 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. - Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->