Gói thầu: Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:44:00 đến ngày 2021-09-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,170,643,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa/bảo dưỡng/vận hành cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 820 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp báo cáo tài chính (bản sao được công chứng hoặc chứng thực) từ năm 2018 đến năm 2020 kèm E-HSDT để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa cósẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thai Bình. Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cắm kiểu ru lô | 3 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bút thử điện | 40 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mỏ lết | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Túi xách đồ nghề đa năng | 8 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ kìm điện | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tuốt vít sửa chữa điện | 2 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ đo thứ tự pha | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ampe kìm | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ lục giác chữ T | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ lục giác 8 cây hệ inch | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ lục lăng hoa khế | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ cờ lê một dầu hở một đầu tròn | 1 | bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ lục lăng hệ mét | 1 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kìm bấm cos | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Súng bắn Silicon | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Súng bơm mỡ bằng tay | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm tõm di động + Ống bạt cốt dù | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ủng cách điện cao thế | 2 | Đôi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay cách điện cao thế | 2 | Đôi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sào cách điện cao thế dùng cho bộ tiếp địa di động | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sào cách điện cao thế dùng cho bút thử điện cao cáp | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khay đựng bộ tua vít đa năng | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kìm chết | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mỏ lết gồm các loại | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mỏ lết đa năng | 1 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tua vít 4 cạnh gồm các kích cỡ | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cờ lê răng ngựa (kìm nước) 48in/1200mm | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kìm mở phanh( kìm mũi nhọn) | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ lục giác chữ T | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ lục giác 8 cây hệ inch | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ lục giác chìm | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ tua vít 4 cạnh cán cao su các loại | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tua vít 2 cạnh cán cao su các loại | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ lục lăng hoa khế | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ cờ lê một dầu hở một đầu tròn | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ lục lăng hệ mét | 2 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kìm cắt | 6 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kìm mũi nhọn | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mỏ lết | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tuốt vít (tuốt vít 2 cạnh, tuốc vít 4 cạnh) | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vam đai xích | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cắm điện đa năng | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đèn pha Led | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mỏ lết | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mỏ lết | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lục giác bi tay cầm chữ T | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ vít cách điện 13 món | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ 03 mỏ lết trơn | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kìm chết mỏ cong | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Điện thoại Test phone có màn hình Chino - C019 | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ Đàm | 3 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy kiểm tra camera-CCTV Tester Vantech VT-TEST | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kìm mạng đa năng bấm đầu điện thoại | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ Nhíp gắp linh kiện | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kìm Cắt Chân Linh Kiện | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ lục giác bi ngắn | 3 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ Lục Giác Bông | 3 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Súng phun keo nến | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu tô vít hoa thị có lỗ 6 cánh chân lục giác | 3 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dây đai an toàn | 5 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nguồn bộ đàm | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Điện thoại | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đèn pin chiếu xa 1000m | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đèn pin | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tuốc nơ vít | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Búa lục giác | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kìm điện | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy hút bụi Mini | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Súng bắn mỡ cầm tay | 6 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bơm dầu quay tay | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy bơm mỡ bằng chân | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ dụng cụ 60 món | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ cờ lê vòng miệng hệ inch | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Búa đầu lục giác cán gỗ | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xà beng | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thước mét ( loại 5m 16ft) | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Khóa cửa | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ lau kính 2 mặt Nam châm lau kính nhà cao tầng | 2 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Máy bơm nước di động | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | ống bơm vải bạt phi 50 (đường kính 50mm) bơm DG 80/2G | 10 | m | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ phụ kiện ống hút xả bơm DG 80/2G | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cu vét thủy tinh ( Đo N2H4, Fe) | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cu vét nhựa 1cm | 2 | hộp | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu côn dùng cho micropipet 0.1-1ml | 100 | chiếc | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu côn dùng cho micropipet 1.0-5.0ml | 100 | chiếc | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Con khuấy từ | 5 | Chiếc | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Điện cực đo pH máy đo HQ40D | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Điện cực đo độ dẫn điện máy đo HQ40D | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cuvet nhựa vuông 1 inch, thể tích 25ml có nắp đậy.( Đo độ cứng, SiO2) | 2 | Túi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy sấy tóc | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giá để nhớt kế | 1 | CÁI | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nhiệt kế | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Màng cao su tiêm mẫu | 1 | Túi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mỡ bôi trơn khớp nối | 1 | Hộp | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Viên Silicon cắm kim tiêm mẫu | 1 | Túi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ống kim tiêm mẫu loại 5cc. | 50 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Syringe W/needle, 2ml | 3 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Điện cực đo Detector (BNC-type) | 1 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chụp meca | 3 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bàn cân chống rung 2 vị trí | 3 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hạt thủy tinh | 500 | gam | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quả bóp cao su | 3 | Quả | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ dụng cụ chưng cất xác định hàm lượng nước trong dầu | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sách- Các bảng hiệu chỉnh, đo tính xăng dầu và khí gas hóa lỏng theo tiêu chuẩn TCVN 6065- 1995/ASTM -D.1250/IP.200 | 1 | Quyển | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giấy | 90 | Hộp | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Pin máy đo HQ40D cầm tay | 2 | Đôi | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Pin máy đo Clo dư cầm tay | 4 | Cục | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bình tia nhựa | 5 | cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lục giác 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 21 mm | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ cờ lê - mỏ lết | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đèn Uv máy lọc nước cất Synergy UV | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cột lọc SynergyPak | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Millipark express 20 | 1 | Hộp | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Biopak ultrafiltration cartidge | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cốc thủy tinh có miệng rót 100ml | 20 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Micro buret 1ml | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Micro buret 2ml | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Micro buret 5ml | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Micro buret 10ml | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vòi rửa ba nhánh cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kính lúp | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Giá kẹp buret 2 bên | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ giá đỡ phòng thí nghiệm loại lớn | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Chén sứ | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chén sứ | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bình tam giác | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cuvet (sample cell) máy DR 900 | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cuvet (sample cell) máy DR 900 | 3 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Blender, 2-speed, 240 VAC option | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Chén nung | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chén thạch anh | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chén ẩm phân tích | 10 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Giá để chén đốt tro | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Giá để chén đốt bốc | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Khay đựng ẩm phân tích | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Khăn lụa | 5 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Nước rửa lifeboy | 10 | Chai | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn đá | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn đá | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ca xúc | 2 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Muôi xúc | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dụng cụ lấy mẫu than mịn | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cối chày mã não | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dụng cụ xác định hàm lượng carbon | 1 | Bộ | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Điện cực điện phân Cathode solution cell | 1 | Cái | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa/bảo dưỡng/vận hành cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 820 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Trình độ Đại học trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi