Gói thầu: Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852362-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:44:00 đến ngày 2021-09-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,643,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa/bảo dưỡng/vận hành cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 820 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH35-2021: Cung cấp dụng cụ thiết bị vận hành
Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
4 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp báo cáo tài chính (bản sao được công chứng hoặc chứng thực) từ năm 2018 đến năm 2020 kèm E-HSDT để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa cósẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thai Bình. Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ cắm kiểu ru lô3CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Bút thử điện40CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Mỏ lết1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Túi xách đồ nghề đa năng8CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ kìm điện2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ tuốt vít sửa chữa điện2cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Đồng hồ đo thứ tự pha1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Đồng hồ vạn năng1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Ampe kìm1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ lục giác chữ T1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ lục giác 8 cây hệ inch1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ lục lăng hoa khế1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ cờ lê một dầu hở một đầu tròn1bộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ lục lăng hệ mét1cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Kìm bấm cos2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Súng bắn Silicon2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Súng bơm mỡ bằng tay10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18Bơm tõm di động + Ống bạt cốt dù1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19Ủng cách điện cao thế2ĐôiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20Găng tay cách điện cao thế2ĐôiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21Sào cách điện cao thế dùng cho bộ tiếp địa di động2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22Sào cách điện cao thế dùng cho bút thử điện cao cáp1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23Khay đựng bộ tua vít đa năng2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24Kìm chết2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25Mỏ lết gồm các loại1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26Mỏ lết đa năng1cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ tua vít 4 cạnh gồm các kích cỡ2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28Cờ lê răng ngựa (kìm nước) 48in/1200mm1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29Kìm mở phanh( kìm mũi nhọn)1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ lục giác chữ T1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ lục giác 8 cây hệ inch1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ lục giác chìm1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ tua vít 4 cạnh cán cao su các loại1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ tua vít 2 cạnh cán cao su các loại2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ lục lăng hoa khế2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ cờ lê một dầu hở một đầu tròn1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ lục lăng hệ mét2cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38Kìm cắt6cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39Kìm mũi nhọn2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40Mỏ lết1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ tuốt vít (tuốt vít 2 cạnh, tuốc vít 4 cạnh)2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42Vam đai xích2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43Ổ cắm điện đa năng5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44Đèn pha Led2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45Đồng hồ vạn năng1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46Mỏ lết2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47Mỏ lết2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48Lục giác bi tay cầm chữ T5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ vít cách điện 13 món2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ 03 mỏ lết trơn2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
51Kìm chết mỏ cong2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
52Điện thoại Test phone có màn hình Chino - C0191BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ Đàm3BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
54Máy kiểm tra camera-CCTV Tester Vantech VT-TEST1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
55Kìm mạng đa năng bấm đầu điện thoại2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ Nhíp gắp linh kiện2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
57Kìm Cắt Chân Linh Kiện2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ lục giác bi ngắn3BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ Lục Giác Bông3BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
60Súng phun keo nến2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu tô vít hoa thị có lỗ 6 cánh chân lục giác3BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây đai an toàn5BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
63Nguồn bộ đàm2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
64Điện thoại1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
65Đèn pin chiếu xa 1000m2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
66Đèn pin10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
67Tuốc nơ vít5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
68Búa lục giác2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
69Kìm điện5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy hút bụi Mini2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
71Súng bắn mỡ cầm tay6BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
72Bơm dầu quay tay2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy bơm mỡ bằng chân1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ dụng cụ 60 món2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ cờ lê vòng miệng hệ inch1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
76Búa đầu lục giác cán gỗ1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
77Xà beng1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
78Thước mét ( loại 5m 16ft)2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
79Khóa cửa5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ lau kính 2 mặt Nam châm lau kính nhà cao tầng2BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
81Máy bơm nước di động1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
82ống bơm vải bạt phi 50 (đường kính 50mm) bơm DG 80/2G10mTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ phụ kiện ống hút xả bơm DG 80/2G1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
84Cu vét thủy tinh ( Đo N2H4, Fe)5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
85Cu vét nhựa 1cm2hộpTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu côn dùng cho micropipet 0.1-1ml100chiếcTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu côn dùng cho micropipet 1.0-5.0ml100chiếcTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
88Con khuấy từ5ChiếcTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
89Điện cực đo pH máy đo HQ40D1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
90Điện cực đo độ dẫn điện máy đo HQ40D1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
91Cuvet nhựa vuông 1 inch, thể tích 25ml có nắp đậy.( Đo độ cứng, SiO2)2TúiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
92Máy sấy tóc1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
93Giá để nhớt kế1CÁITham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
94Nhiệt kế2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
95Màng cao su tiêm mẫu1TúiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
96Mỡ bôi trơn khớp nối1HộpTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
97Viên Silicon cắm kim tiêm mẫu1TúiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
98Ống kim tiêm mẫu loại 5cc.50CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
99Syringe W/needle, 2ml3CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
100Điện cực đo Detector (BNC-type)1cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
101Chụp meca3CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
102Bàn cân chống rung 2 vị trí3CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
103Hạt thủy tinh500gamTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
104Quả bóp cao su3QuảTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
105Bộ dụng cụ chưng cất xác định hàm lượng nước trong dầu1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
106Sách- Các bảng hiệu chỉnh, đo tính xăng dầu và khí gas hóa lỏng theo tiêu chuẩn TCVN 6065- 1995/ASTM -D.1250/IP.2001QuyểnTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
107Giấy90HộpTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
108Pin máy đo HQ40D cầm tay2ĐôiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
109Pin máy đo Clo dư cầm tay4CụcTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
110Bình tia nhựa5cáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
111Lục giác 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 21 mm5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
112Bộ cờ lê - mỏ lết1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
113Đèn Uv máy lọc nước cất Synergy UV1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
114Cột lọc SynergyPak1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
115Millipark express 201HộpTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
116Biopak ultrafiltration cartidge1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
117Cốc thủy tinh có miệng rót 100ml20CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
118Micro buret 1ml1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
119Micro buret 2ml1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
120Micro buret 5ml1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
121Micro buret 10ml1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
122Vòi rửa ba nhánh cho phòng thí nghiệm1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
123Kính lúp1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
124Giá kẹp buret 2 bên1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
125Bộ giá đỡ phòng thí nghiệm loại lớn1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
126Chén sứ10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
127Chén sứ10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
128Bình tam giác10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
129Cuvet (sample cell) máy DR 9002CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
130Cuvet (sample cell) máy DR 9003CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
131Blender, 2-speed, 240 VAC option1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
132Chén nung10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
133Chén thạch anh5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
134Chén ẩm phân tích10CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
135Giá để chén đốt tro2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
136Giá để chén đốt bốc2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
137Khay đựng ẩm phân tích5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
138Khăn lụa5CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
139Nước rửa lifeboy10ChaiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
140Bàn đá1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
141Bàn đá1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
142Ca xúc2CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
143Muôi xúc1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
144Dụng cụ lấy mẫu than mịn1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
145Cối chày mã não1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
146Máy khuấy từ gia nhiệt1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
147Dụng cụ xác định hàm lượng carbon1BộTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
148Điện cực điện phân Cathode solution cell1CáiTham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa/bảo dưỡng/vận hành cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 820 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Trình độ Đại học trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->