Gói thầu: NPC-JICA-MV LV-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902480-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu NPC-JICA-MV LV-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20201162610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:08:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,002,863,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-MV LV-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Nghệ An
Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An thuộc Dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
120 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc ( Thửa đất số 2 - Khu VP1 - Bán đảo Linh Đảm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội); Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86 đường Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1125.579mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trung áp
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE520mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trung áp
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water35kV-3x70120mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần cáp ngầm 22,35kV
4Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50234mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
5Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x50126mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
6Dây nhôm bọc cách điện 24kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE105mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
7Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE195mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
8Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120140mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
9Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240420mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
10Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm280mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm Recloser
11Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x70mm236mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm Recloser
12Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm240mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm Đo đếm
13Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm220mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần trạm Đo đếm
14Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x1205.597mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu XD mới/Phần đường dây hạ áp
15Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1113.596mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
16Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR95/1610.309mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
17Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/2454.673mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
18Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE2.436mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC95/16-XLPE4.3/HDPE0mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE1.741mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trung áp
21Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50554mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
22Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE428mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
23Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x9533mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
24Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x12041mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
25Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150155mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
26Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240122mTheo chương V-E.HSMTHuyện Diễn Châu cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
27Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1119.596mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trung áp
28Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50168mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
29Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x5072mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
30Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE48mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
31Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE192mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
32Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95133mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
33Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x1207mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
34Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150399mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
35Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x24021mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
36Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm275mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần trạm Recloser
37Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x1206.545mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần đường dây hạ áp
38Lèo cáp ABC4x12048mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương XD mới/Phần đường dây hạ áp
39Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1135.000mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
40Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR120/1914.596mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
41Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/2410.459mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
42Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR185/292.035mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
43Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24 AC120/19-XLPE2.5/HDPE1.004mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
44Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE1.004mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
45Dây chống sét TK-502.604mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trung áp
46Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-35kV-3x240250mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
47Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-35kV-3x2401.116mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
48Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50378mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
49Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE141mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
50Dây đồng bọc M35 (nối đất CSV) Cu/PVC-1x3528mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
51Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x12032mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
52Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x15049mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
53Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240145mTheo chương V-E.HSMTHuyện Đô Lương cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
54Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1128.314mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trung áp
55Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24 AC70/11-XLPE2.5/HDPE129mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trung áp
56Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE419mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trung áp
57Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water24kV-3x70445mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần cáp ngầm 22,35kV
58Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE72mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
59Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE210mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
60Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x9589mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
61Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x12068mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
62Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150316,2mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
63Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240205mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
64Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x956.494,14mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần đường dây hạ áp
65Lèo cáp ABC4x9595,88mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai XD mới/Phần đường dây hạ áp
66Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1133.242mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trung áp
67Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR95/1625.233mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trung áp
68Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR120/197.041mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trung áp
69Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/2445.932mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trung áp
70Dây chống sét TK-501.310mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trung áp
71Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water24kV-3x2401.905,36mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
72Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-35kV-3x240131,58mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
73Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-35kV-3x240115,26mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
74Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50122mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
75Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x50560mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
76Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE288mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
77Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE110mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
78Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x9524,5mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
79Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120175,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
80Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x1501.051,6mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
81Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240376,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
82Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm251mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm Recloser
83Cáp đồng bọc 22kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2153mTheo chương V-E.HSMTHuyện Quỳnh lưu và Hoàng Mai cải tạo/Phần trạm Recloser
84Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1133.994mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trung áp
85Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50204mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
86Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE156,06mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
87Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95119mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
88Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120336mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
89Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150357mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
90Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x1203.636,3mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần đường dây hạ áp
91Lèo cáp ABC4x12033,66mTheo chương V-E.HSMTHuyện Tân kỳ XD mới/Phần đường dây hạ áp
92Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1146.971mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trung áp
93Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/2427.806,2mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trung áp
94Dây chống sét TK-503.843,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trung áp
95Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50228,5mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
96Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x50277,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
97Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE208,1mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
98Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE171,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
99Cáp lực hạ áp PVC-1xM120751,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm treo 22,35kV
100Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2102mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành XD mới/Phần trạm Recloser
101Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/1181.032mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trung áp
102Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR95/1615.811mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trung áp
103Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR120/1940.166mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trung áp
104Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/246.242mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trung áp
105Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-35kV-3x24065,7mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần cáp ngầm 22,35kV
106Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50630,2mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
107Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE477,4mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
108Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x5018,2mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
109Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x9554,5mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
110Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120181,8mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
111Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150169,68mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
112Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240109,08mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần trạm treo 22,35kV
113Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x702.383,74mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần đường dây hạ áp
114Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x12012.510,3mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần đường dây hạ áp
115Lèo cáp ABC4x7015,3mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần đường dây hạ áp
116Lèo cáp ABC4x120./.116,79mTheo chương V-E.HSMTHuyện Yên Thành cải tạo/Phần đường dây hạ áp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->