Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Cải tạo TCCS Trạm biến thế từ 01 pha lên 03 pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Cải tạo TCCS Trạm biến thế từ 01 pha lên 03 pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:59:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,053,624,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,804,369 VNĐ ((Chín mươi triệu tám trăm lẻ bốn nghìn ba trăm sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08043704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816087408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.537.285 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.475.074.571 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.537.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.475.074.570 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất 5T-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5T-9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 20 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước 1 kW -1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW -1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Cải tạo TCCS Trạm biến thế từ 01 pha lên 03 pha Cải Tạo TCCS Trạm Biến Thế Từ 01 pha lên 03 pha 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu (theo Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ); c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.804.369 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bỡi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức; ĐT: 02822180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị Cho Công Trình | |||
| 1 | FCO 24KV 100A + Fuse link (thân Polymer) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | Bộ |
| 2 | LBFCO 22kV 200A+ Fuse link(thân polymer) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 27 | Bộ |
| 3 | fuse link 15k | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 39 | Cái |
| 4 | fuse link 20k | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 108 | Cái |
| 5 | La 18KV 10KA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | Cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế chọn bộ loại (1MCCB 600A - có chỉnh dòng +4MCCB 250A) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế chọn bộ loại (1MCCB 250A - có chỉnh dòng +2MCCB 160A) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Tủ |
| 8 | nước ngọt | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 7.820,45 | Lít |
| 9 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 260 | Lọ |
| 10 | thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 827,072 | Kg |
| 11 | Dây kẽm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 9,6 | Kg |
| 12 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | trụ |
| 13 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 31 | Cái |
| 14 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 46 | Cái |
| 15 | xà thép l75*75*8*2m (xà lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 17 | Cái |
| 16 | Xà thép L75*75*8*2m (xà đa năng) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 63 | Cái |
| 17 | Thanh chống L50-1,4m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 46 | Cái |
| 18 | thanh chống thép L50 2,1m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 49 | Cái |
| 19 | thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 31 | Cái |
| 20 | xà thép u160 - 2,7m (Tháp đầu trụ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 22 | Cái |
| 21 | collier scell/114mm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 86 | Cái |
| 22 | sứ ống chỉ | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 9 | Cái |
| 23 | sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 229 | Bộ |
| 24 | sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 318 | Cái |
| 25 | móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1.014 | Cái |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 427 | Kg |
| 27 | cáp đồng bọc 70mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 147 | Mét |
| 28 | cáp đồng bọc 120mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 588 | Mét |
| 29 | cáp đồng bọc 150mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1.210 | Mét |
| 30 | cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 774 | Mét |
| 31 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 733 | Mét |
| 32 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 846 | Mét |
| 33 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 172 | Cái |
| 34 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 362 | Cái |
| 35 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 468 | Cái |
| 36 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Cái |
| 37 | kẹp quai cu-al 95-120 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6 | Cái |
| 38 | kẹp quai ép 2/o | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 123 | Cái |
| 39 | Kẹp quai ép Cu-Al+hotline | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 90 | Cái |
| 40 | Nối IPC 95-95 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 35 | Cái |
| 41 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 59 | Cái |
| 42 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Cái |
| 43 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Bộ |
| 44 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 24 | Bộ |
| 45 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 176 | Bộ |
| 46 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 48 | Bộ |
| 47 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 10 | Cái |
| 48 | khóa đai | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 726 | Bộ |
| 49 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 260 | Cái |
| 50 | cosse ép cu 70mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 42 | Cái |
| 51 | cosse ép cu 120mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 126 | Cái |
| 52 | cosse ép cu 150mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 352 | Cái |
| 53 | cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 468 | Cái |
| 54 | uclevis | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 9 | Cái |
| 55 | giá treo 3mba 100kva | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Cái |
| 56 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 515,1 | Mét |
| 57 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | Cái |
| 58 | băng keo hạ thế | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 86 | Cuộn |
| 59 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 214 | Cuộn |
| 60 | gỗ coffa | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 0,2288 | M3 |
| 61 | cừ tràm 8*10 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 400 | cây |
| 62 | đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 37,2801 | M3 |
| 63 | cát xây dựng | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 22,5604 | M3 |
| 64 | ciment p400 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 11.100,898 | Kg |
| 65 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 97 | Cái |
| 66 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 324 | Cái |
| 67 | boulon VRS thép mạ có đai ốc 16*200 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Cái |
| 68 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 37 | Cái |
| 69 | boulon thép mạ có đai ốc 16*450 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 86 | Cái |
| 70 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 16 | Cái |
| 71 | Boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*350 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 37 | Cái |
| 72 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 148 | Cái |
| 73 | Boulon VR2D thép mạ + đai ốc 16*1200 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Cái |
| 74 | rondell tròn đk18 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1.721 | Cái |
| 75 | boulon móc cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 10 | Cái |
| 76 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Cái |
| 77 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Cái |
| 78 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 15 | Cái |
| 79 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 306 | Mét |
| 80 | co pvc đk 34 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 86 | Cái |
| 81 | co pvc đk 114 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 172 | Cái |
| 82 | Chụp đầu cực FCO | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | Cái |
| 83 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | Cái |
| 84 | bảng tên trạm | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Tấm |
| 85 | Bảng đánh số trụ bằng decal | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Tấm |
| 86 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 5 | Tấm |
| B | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 37,5 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | ca máy (24 giờ) |
| 2 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 50 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 15 | ca máy (24 giờ) |
| 3 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 75 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 10 | ca máy (24 giờ) |
| 4 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 100 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 14 | ca máy (24 giờ) |
| 5 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 250 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | ca máy (24 giờ) |
| 6 | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát 320 kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | ca máy (24 giờ) |
| C | Vận Chuyển Thiết bị Phần đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 0,294 | tấn |
| D | Vận Chuyển Vật liệu Phần đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 32,7967 | tấn |
| E | Vận Chuyển Vật liệu & Thiết bị thu hồi Phần đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 7,4174 | tấn |
| F | Vận Chuyển Thiết bị Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 47,0511 | tấn |
| G | Vận Chuyển Vật liệu Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 11,8053 | tấn |
| H | Vận Chuyển Thiết bị thu hồi Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6,43 | tấn |
| I | Vận Chuyển Vật liệu thu hồi Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1,3256 | tấn |
| J | Vận Chuyển Vật liệu Phần trạm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 0,2576 | tấn |
| K | Thí nghiệm thiết bị trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 21 | Cái |
| L | Thí nghiệm vật liệu trung thế | |||
| 1 | Thí Nghiệm Tiếp Đất Của Cột Điện, Cột Thu Lôi Bằng Bê Tông (Trung thế) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | hệ thống |
| M | Thí nghiệm thiết bị phần TBT | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 108 | Cái |
| 2 | Thí Nghiệm Chống Sét Van Điện áp 22 ÷ 35kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 111 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Cái |
| 5 | Biến dòng điện 1KV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 129 | 1 máy |
| N | Thí nghiệm vật liệu phần TBT | |||
| 1 | Thí Nghiệm Tiếp Đất Trạm Biến Áp Điện Áp ≤ 35kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | hệ thống |
| 2 | Cáp lực hạ thế CV-150mm2-0,4kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | sợi |
| 3 | Cáp lực hạ thế CV-120mm2-0,4kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | sợi |
| O | Thí nghiệm vật liệu phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp lực hạ thế ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 10 | sợi |
| P | Thí nghiệm thiết bị thi công Hotline | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 27 | Cái |
| 2 | Thí Nghiệm Chống Sét Van Điện Áp 22 ÷ 35kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 18 | bộ |
| Q | Thí nghiệm vật liệu thi công Hotline | |||
| 1 | Thí Nghiệm Cách Điện Đứng Điện Áp 3 ÷ 35kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 70 | cái |
| 2 | Cách điện treo polymer 22kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 182 | cái |
| R | Thi công Thiết bị trung thế lắp mới | |||
| 1 | LBFCO 1P 24kV -200A thân polymer | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 18 | Bộ |
| 2 | FCO 1P 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Bộ |
| S | Thi công Vật Liệu trung thế lắp mới | |||
| 1 | Trụ BTLT.14m (2 khúc ghép) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Trụ |
| 2 | MÓNG TRỤ ĐƠN HIỆN HỮU ( GIA CỐ CỪ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6 | Móng |
| 3 | MÓNG TRỤ ĐƠN HIỆN HỮU GIA CỐ (BTXM) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 8 | Móng |
| 4 | MÓNG TRỤ TRẠM ĐƠN HIỆN HỮU GIA CỐ (BTCT) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 24 | Móng |
| 5 | MÓNG TRỤ TBA ĐÔI HIỆN HỮU GIA CỐ (BTCT) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Móng |
| 6 | MÓNG TRỤ ĐƠN 14m - M14BT | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Móng |
| 7 | MÓNG TRỤ TBA HIỆN HỮU (GIA CỐ CỪ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 5 | Móng |
| 8 | MÓNG TRỤ (12)14m - M(12)14BT-(TBA) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2K2 lắp cân lắp trụ đôi) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2ĐL lắp lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) Thanh chống khoan lỗ 2m065 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL - đà lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 11 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ đà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K.U68 gắn tháp U cạnh 68 ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ đà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K.U160 gắn tháp U cạnh 160 ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ đà tháp đầu trụ U160 lắp ngang tuyến | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 11 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 124 | Bộ |
| 22 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 50mm2 lắp vào xà (CN-X50-24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 119 | Bộ |
| 24 | Chuỗi néo đôi polymer 24kV +giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN2-X95-24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Bộ |
| 25 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 9 | Bộ |
| 26 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Bộ |
| 27 | Cáp trung thế ACXV-95/16-24kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4.605 | mét |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AS50mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 450 | mét |
| 29 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 267 | mét |
| 30 | Phát quang cây xanh (vị trí ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 8 | vị trí |
| T | Vật liệu tháo lắp lại phần trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp lại - chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại - Hộp domino | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại - Kẹp treo cáp ABC | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | cái |
| 4 | Tháo lắp lại - Kẹp dừng cáp ABC | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 7 | cái |
| 5 | Tháo lắp lại - Cáp duplex 2x11mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 14 | mét |
| U | Thiết bị tháo thu hồi phần trung thế | |||
| 1 | Tháo thu hồi - FCO - 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Bộ |
| V | Vật liệutháo thu hồi phần trung thế | |||
| 1 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.12m | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 5 | Trụ |
| 2 | Tháo thu hồi - trụ BT.6 (Tháo thu hồi - trụ Điện kế) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Trụ |
| 3 | Tháo thu hồi - bộ xà lệch đơn L75x75x8-0,8m (X-08Đ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 29 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi - bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL lắp lệch) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi - Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 34 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi - Sứ đứng 24kV + ty sứ đỉnh (SĐI24) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 13 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi - chuỗi néo polymer + phụ kiện | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 50 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi - Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 7 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi - bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi - Cáp trung thế ACX-50-24kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1.033 | mét |
| 14 | Tháo thu hồi - Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 480 | mét |
| W | Thi Công Thiết bị lắp mới trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp máy MBT 1P 100kva 12,7/0,22kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 53 | Máy |
| 2 | Lắp máy MBT 1P 50kva 12,7/0,2kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 46 | Máy |
| 3 | Lắp FCO 100A 24kV thân polymer +Fuse link | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 108 | Bộ |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 111 | Bộ |
| 5 | Thùng tủ điện hạ thế trạm (gồm 1 MCCB 630A + 4 MCCB 250A) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Cái |
| 6 | Thùng tủ điện hạ thế trạm (gồm 1 MCCB 250A + 2 MCCB 150A) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 20 | Cái |
| 7 | Lắp biến dòng điện 04kV - 500/5A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 66 | Cái |
| 8 | Lắp biến dòng điện 04kV - 250/5A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 63 | Cái |
| 9 | Lắp Điện kế 3P 5A 220/380V | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| X | Thi Công Vật liệu lắp mới trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ xà đôi L75x75x8-1,2m + xà đơn L75x75x8-2m gắn FCO&LA - (XFCO-1,2K+2Đ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 23 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đôi L75x75x8-0,8m + xà đơn L75x75x8-2m gắn FCO&LA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 11 | Bộ |
| 3 | Bộ xà L75x75x8-2,4m gắn FCO&LA - (XFCO-2,4Đ) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 5 | Bộ |
| 4 | Giá lắp 3 máy biến áp treo 100kVA | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng đơn 24kV + ty | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 35 | Cái |
| 6 | Tiếp địa trạm trụ mới | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa trạm trụ hiện hữu | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 39 | Bộ |
| 8 | Lắp dây M25 - 24kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 420 | Mét |
| 9 | Tủ điện kế | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| 10 | Lắp Dây Đồng M150mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1.210 | Mét |
| 11 | Lắp Dây Đồng M120mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 588 | Mét |
| 12 | Lắp Dây Đồng M70mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 147 | Mét |
| 13 | Lắp cáp ABC4x95 (lộ ra) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 550 | Mét |
| 14 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (thay mới) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 774 | Mét |
| 15 | Cosse Cu150mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 352 | Cái |
| 16 | Cosse Cu120mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 126 | Cái |
| 17 | Cosse Cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 468 | Cái |
| 18 | Ống nối dây MJPT 95-95 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 468 | Cái |
| 19 | Lắp Ong PVC d114 bảo vệ cáp suất (bộ 6m ống) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| 20 | Lắp Ong PVC d34 bảo vệ cáp nhị thứ (bộ 6m ống) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| Y | Thi công Thiết bị lắp trạm biến áp tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy MBT 1P 100kva 12,7/0,4kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 13 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại máy MBT 1P 50kva 12,7/0,4kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 17 | Máy |
| 3 | Tháo lắp lại - Tủ điện hạ thế loại (1*630A+4*250A) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 3 | Bộ |
| Z | Thi Công Thiết bị trạm biến áp tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi - MBT 1P 100kva 12,7/0,4kv (Thu hồi) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Máy |
| 2 | Tháo thu hồi - MBT 1P 75kva 12,7/0,4kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 10 | Máy |
| 3 | Tháo thu hồi - MBT 1P 50kva 12,7/0,4kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Máy |
| 4 | Tháo thu hồi - MBT 1P 37,5kva 12,7/0,4kv | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 1 | Máy |
| 5 | Tháo thu hồi - FCO 100A 24kV thân polymer | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 44 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi - LA 18kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 44 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi - MCCB - 400A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Cái |
| 8 | Tháo thu hồi - MCCB - 225A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 2 | Cái |
| 9 | Tháo thu hồi - MCCB - 250A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 12 | Cái |
| 10 | Tháo thu hồi - MCCB - 150A | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 45 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi - Điện kế 1P 220/380V+ Tủ điện kế | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 43 | Bộ |
| AA | Tháo thu hồi VL trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo thu hồi - Tủ điện hạ thế loại 0,6kV | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 17 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi - Thùng cầu dao | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi - dây Đồng M240mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 195 | Mét |
| 4 | Tháo thu hồi - dây Đồng M150mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 56 | Mét |
| 5 | Tháo thu hồi - dây Đồng M120mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 38 | Mét |
| 6 | Tháo thu hồi - dây Đồng M95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 276 | Mét |
| 7 | Tháo thu hồi - dây Đồng M70mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 118 | Mét |
| 8 | Tháo thu hồi - dây Đồng M50mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 52 | Mét |
| 9 | Tháo thu hồi - Cáp ABC4x95 (lộ ra) | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 36 | Mét |
| 10 | Tháo thu hồi - Tủ điện kế | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 28 | Bộ |
| AB | Thi công Vật Liệu hạ thế Lắp mới | |||
| 1 | Cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT số 579/2021/HĐ-PCTTh-VĐ ngày 23/6/2021 | 179 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08043704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816087408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.537.285 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.475.074.571 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.537.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.475.074.570 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-15 tấn | Tải trọng 5-15 tấn | 2 |
| 2 | Xe chở nước | Xe chở nước | 2 |
| 3 | Máy đầm đất 5T-9T | Từ 5T-9T | 3 |
| 4 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Tải trọng từ 20 tấn trở lên | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 100T | 2 |
| 6 | Máy phát điện 10kW | Công suất 10kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 8 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 4 |
| 9 | Máy hãm dây 10 tấn | 10 tấn | 4 |
| 10 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 6 |
| 11 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 6 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | dung tích 250 L | 6 |
| 13 | Máy trộn vữa 80L | dung tích 80L | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 10 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 2 |
| 16 | Máy bơm nước 1 kW -1,5kW | 1 kW -1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi