Gói thầu: Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900235-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210882573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,536,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.575.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2 - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật51,256100m3
2Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6.674,5051m3
3Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật667,450510m³
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào đất không thích hợp và vét hữu cơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.200,6631m3
2Đào nền đường-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0878100m3
3Đào khuôn đường-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7139100m3
4Đắp nền đường, K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,2827100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,626100m3
6Đào đất xây cống đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật75,78951m3
7Đắp đất hoàn trả K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3633100m3
8Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6.716,4981m3
9Mua đất đắp K98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.076,5777m3
10Vận chuyển đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật779,307610m³
11Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,0066100m3
12Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8791100m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,2443100m3
14Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,8667100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,8149100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,8149100m2
17Bê tông nhựa C19Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3912100tấn
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3912100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3912100tấn
20Lát gạch vỉa hèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.821,71m2
21Đệm vữa xi măng M75 dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.821,71m2
22Đắp cát đệm tạo phẳng dày 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9109100m3
23Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,89m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
25Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,288100m2
26Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9948100m2
27Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật650,3251cấu kiện
28Xây khóa hè, dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,13m3
29Đệm vữa xi măng M75 bó vỉa hèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,99m2
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,73m3
31Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9271100m2
32Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
33Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4974100m2
34Cây xanh bóng mát (cây muồng Hoàng Yến, cây Sao đen gốc 6-8cm, chiều cao 4m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44cây
35Đắp đất màu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
36Xây hố trồng cây, dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
37Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật105,6m2
38Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
39Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4083100m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,14m3
2Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật79,52m3
3Xây tường rãnh, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101,9m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật540,4m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,97m3
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,02m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8296tấn
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6016tấn
9Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3124100m2
10Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,088100m2
11Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,158100m2
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3861cấu kiện
13Đào móng thi công rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2432100m3
14Đắp đất mang rãnh K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8132100m3
15Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,47m3
16Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
17Xây tường rãnh, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,46m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,9m2
19Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
20Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
21Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4631tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4537tấn
23Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
24Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2193100m2
25Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m2
26Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
27Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật431cấu kiện
28Đá dăm đệm đáy hố thu dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
29Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
30Ván khuôn thân hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4872100m2
31Bê tông xi măng chèn nắp chắn rác M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
32Khung và lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
33Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m
34Đào mặt đường, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,3371m3
35Lấp hố đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
36Đá dăm 4x6 đệm đáy móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
37Bê tông móng đá 1x2 M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
38Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2358100m2
39Xây tường rãnh, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,3m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,99m2
41Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1572100m2
42Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
43Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3878100m2
44Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
45Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0888100m2
46Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2195tấn
47Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
48Cốt thép thang trèo ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1422tấn
49Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
50Đào móng, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật83,41m3
51Đắp đất hoàn trả Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm (Ống chịu lực)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,81 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm ( Cống trên vỉa hè)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,21 đoạn ống
54Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36mối nối
55Bốc xếp ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật361 cấu kiện
56Vận chuyển ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,125810 tấn
57Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
58Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2091100m2
59Mua gối cống D600 bằng BTCT M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
60Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật851cấu kiện
61Đá dăm 4x6 đệm đáy móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
62Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
63Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
64Bê tông thân ga, mác 150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
65Ván khuôn thân gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3412100m2
66Bê tông cổ ga M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
67Ván khuôn cổ gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0245100m2
68Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
69Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
70Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
71Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2038tấn
72Thép bậc thang, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0429tấn
73Khung và lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Lắp dựng khung và lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75VXM M100 chèn khung và ắp gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
76Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm ( Ống chịu lực)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật201 đoạn ống
77Nối ống bê tông, d300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
78Bốc xếp ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
79Vận chuyển ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3210 tấn
80Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
81Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
82Mua gối cống D300 BTCT M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
84Đá dăm 4x6 đệm đáy móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
85Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
86Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m2
87Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
88Ván khuôn thânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1813100m2
89Khung và lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
90Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
91Lắp dựng khung và lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300 (VH)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật105,281 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (HL93)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,561 đoạn ống
3Nối ống bê tông, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật114mối nối
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1141 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,593610 tấn
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
7Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5184100m2
8Mua gối cống D300 BTCT M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
9Lắp đặt đế cống, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
10Đá dăm 4x6 đệm đáy móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
12Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
13Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
14Ván khuôn thân gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2448100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381tấn
17Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,995tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
19Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2685tấn
20Thép góc L100x100x7Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8896tấn
21Cốt thép bậc thang d>18Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1551tấn
22Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
23Ống nhựa chờ thoát nước nhà dân D140Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
24Lắp nút bịt nối măng sông, ĐK 140mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,58m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,24m2
E Hạng mục 5: Cấp nước
1Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 135 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt mối nối mềm BE D100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt van mặt bích, D100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn nhựa, D110x90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, D80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,299100m
12Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống bao)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
13Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,299100m
15Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,299100m
16Lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật91,96m2
17Bê tông (Gối định vị ty van) M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2289m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 160mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
19Chụp bảo vệ ty vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bê tông (Gối định vị ty van) M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381m3
21Đào đường ống-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,95351m3
22Đào đường ống - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6756100m3
23Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3104100m3
24Đắp đất nền đường, K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6547100m3
25Xây hố bảo vệ đồng hồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Hố
26Vận chuyển đất-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3104100m3
27Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 160mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
35Chụp van gangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Bê tông (gối đỡ tê, cút, ty van...), M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2289m3
37Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,311m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
39Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100*40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Kép mạ kẽm D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt cút ren trong HDPE, ĐK 50x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 50x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt nút bịt HDPE, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,01100 m
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
50Lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60,3m2
51Bê tông (gối định vị ty van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3433m3
52Chụp bảo vệ ty vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m
55Khử trùng ống nước, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m
56Đào đường ống, đường cáp-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,74131m3
57Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1734100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m3
59Vận chuyển đất-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,34100m3
F Hạng mục 6: Điện trung thế
1Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật106m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
5Đầu cáp khô 24kV-3x70 ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Đầu cáp khô 24kV-3x70ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
7Đầu cốt đồng Cu-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,510 đầu cốt
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,86kg
13Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,94kg
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật94,548kg
16Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,88kg
17Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động dọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m
18Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động ngangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2m
19Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,1kg
21Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,864kg
22Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,74kg
24Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,28kg
25Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 25kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,38kg
27Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,76kg
28Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật88,849kg
30Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,256kg
31Lắp đặt ghế cách điện trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,38kg
33Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06kg
34Lắp đặt thang trèo trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16quả
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15-22 kvTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 sứ
37Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,021 km dây
39Đào rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2763100m3
40Đắp cátTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m3
41Xếp gạch chỉ đặcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật585viên
42Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65m
43Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,475m3
44Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
45Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
46Thít báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
47Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,666kg
48Bu lông M14x30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08kg
49Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,06100kg
50Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
52Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84,741kg
53Bu lông M16x45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,575kg
54Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m
55Đầu cốt đồng Cu-35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2687100kg
57Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
58Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3m
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31 m
60Ống thép Φ168 dày 3.96(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật94,26kg
61Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
62Ống nhựa xoắn chịu lực Φ195/150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65m
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
64Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,646kg
65Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,062kg
66Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
67Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
69Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
70Đào móng cột - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,7851m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0884100m3
G Hạng mục 7: Trạm biến áp
1Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9,0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông (HS NC, MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật141,24kg
4Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12kg
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1532tấn
6Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,1kg
7Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,864kg
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật143,55kg
10Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,95kg
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật73,6kg
13Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,44kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,99kg
16Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,28kg
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật263,34kg
19Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,88kg
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2792tấn
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật124,49kg
22Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,94kg
23Lắp đặt giá đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1284tấn
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật114,26kg
25Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,98kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1162tấn
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,54kg
28Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5kg
29Lắp đặt thang trèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
30Tôn dày 2mm mạ chống rỉ, sơn 2 lớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,77kg
31Lắp đặt hộp đậy sứTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,05kg
33Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08kg
34Kéo rải dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,46910 m
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,734kg
36Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,176kg
37Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Dây nối đất thu lôi van M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
40Kéo rải dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2410 m
41Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
43Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật292,96kg
44Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,82kg
45Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,510 m
46Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
47Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m
48Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41 m
49Ông luồn cáp HDPE F98/105Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
50Lắp đặt ống luồn cáp HDPE F98/105Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100 m
51Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20quả
52Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật201 cái
53Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật301 m
55Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật221 m
57Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật301 m
59Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu cốt
61Đầu cốt đồng Cu-50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
63Đầu cốt đồng Cu-50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
65Đầu cốt đồng Cu-120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
67Nắp che đầu cực trên FCO (SI)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Nắp chụp chống sét vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Kẹp đồng nhômTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Cặp cáp nhômTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
72Kẹp quai 70-120mm2, siết bằng vòng ty, đấu nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Hotline Cu 70-150mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Cầu chì tự rơi 22KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
76Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
78Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
79Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
81Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1192100m2
82Đào móng cột-Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,571m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m3
H Hạng mục 8: Đường dây hạ thế
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật393m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,93100m
3Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Nhân công làm đầu cáp ba pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14đầu cáp
5Đầu cốt đồng Cu-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
7Đầu cốt đồng Cu-95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 đầu cốt
9Ống thép Φ168 dày 3.96(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật769,92m
10Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống có đường kính D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
11Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật299m
12Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,99100m
13Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật480m
14Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,008kg
16Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,496kg
17Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6194100m3
18Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,136m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,136m3
20Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.169viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1691000v
22Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật241m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3133100m3
24Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
25Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
26Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,654m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,654m3
28Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật522viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5221000v
30Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật58m
31Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m3
32Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,725m3
33Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0262100m3
34Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
36Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật180viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,181000v
38Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
40Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0241100m3
41Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,736m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,736m3
43Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật252viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2521000v
45Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14m
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m3
47Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
48Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200,2kg
49Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,5m
50Đầu cốt đồng Cu-10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
51Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,110 m
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cọc
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
54Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35mốc
55Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
56Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,259m3
57Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
58Xây móng, chiều dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,65m2
60Đào móng cột, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,061m3
61Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m3
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
2Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 cột
3Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt đèn cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
7Công tơ điện tử 3 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Hòm công tơ 3 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật387m
14Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,87100m
15Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
16Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
17Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
18Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật357,1kg
19Bu lông M8x45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2kg
20Dây đấu đèn Cu/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung HTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Đầu cốt đồng Cu-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
23Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
24Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
25Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,96kg
26Bu lông M8x45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,22kg
27Bu lông M10x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6kg
28Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu cáp
31Ống nhựa xoắn chịu lực Φ65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật257m
32Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m
33Ống thép Φ60 dày 4(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật962,4kg
34Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,126kg
36Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,062kg
37Đầu cốt đồng Cu-16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
39Đầu cốt đồng Cu-25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật610 đầu cốt
41Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật293m
42Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15mốc
43Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
44Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6605100m3
45Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,672m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,672m3
47Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.313viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3131000v
49Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật257m
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3341100m3
51Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,14m3
52Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m3
53Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,384m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,384m3
55Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật324viên
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3241000v
57Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36m
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133100m3
59Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10khung
60Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
61Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
62Đào móng cột-Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,81m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
64Bulông M20x120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4kg
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
66Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
67Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
68Đào móng cột-Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2161m3
J Hạng mục 10: Phần lắp đặt thiết bị+thí nghiệm hiệu chỉnh
1Lắp đặt Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
2Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV, chiều cao lắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV (trạm treo HSNC 1,1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
6Lắp đặt chống sét van 22kV trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
7Lắp tủ công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71 tủ
8Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ (3 pha)
9Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31sợi, 1ruột
11Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ (1pha)
12Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ (1pha)
13Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16Phần tử
K Hạng mục 11: Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-300A 3 lộ cầu dao 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Cầu dao cách ly 24kV 630ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ công tơ ( 4 công tơ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
7Tủ công tơ ( 6 công tơ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
L Hạng mục 12: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.575.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.33
4 Công nhân nghề 7 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy rải Bê tông nhựa + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị tưới nhựa + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm bàn + Còn hoạt động tốt+ Săn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy hàn điện + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->