Gói thầu: Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,536,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.575.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 04 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,256 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.674,5051 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 667,4505 | 10m³ |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp và vét hữu cơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200,663 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7139 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2827 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | 100m3 |
| 6 | Đào đất xây cống đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,7895 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3633 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.716,4981 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,5777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,3076 | 10m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8791 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2443 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8667 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8149 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8149 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3912 | 100tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3912 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3912 | 100tấn |
| 20 | Lát gạch vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.821,71 | m2 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.821,71 | m2 |
| 22 | Đắp cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9109 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,89 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9948 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,325 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây khóa hè, dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | m3 |
| 29 | Đệm vữa xi măng M75 bó vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,99 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9271 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4974 | 100m2 |
| 34 | Cây xanh bóng mát (cây muồng Hoàng Yến, cây Sao đen gốc 6-8cm, chiều cao 4m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| 35 | Đắp đất màu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 36 | Xây hố trồng cây, dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 37 | Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,52 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,4 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8296 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6016 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3124 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng thi công rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mang rãnh K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 17 | Xây tường rãnh, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4537 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| 28 | Đá dăm đệm đáy hố thu dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 29 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4872 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xi măng chèn nắp chắn rác M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 32 | Khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 34 | Đào mặt đường, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,337 | 1m3 |
| 35 | Lấp hố đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 36 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 39 | Xây tường rãnh, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,99 | m2 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 48 | Cốt thép thang trèo ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm (Ống chịu lực) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm ( Cống trên vỉa hè) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 55 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1258 | 10 tấn |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | 100m2 |
| 59 | Mua gối cống D600 bằng BTCT M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1cấu kiện |
| 61 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 64 | Bê tông thân ga, mác 150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3412 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cổ ga M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cổ ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | tấn |
| 72 | Thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 73 | Khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp dựng khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | VXM M100 chèn khung và ắp ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm ( Ống chịu lực) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông, d300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 78 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 10 tấn |
| 80 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 82 | Mua gối cống D300 BTCT M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 84 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m2 |
| 87 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1813 | 100m2 |
| 89 | Khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 91 | Lắp dựng khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300 (VH) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,28 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (HL93) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | mối nối |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5936 | 10 tấn |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 8 | Mua gối cống D300 BTCT M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 20 | Thép góc L100x100x7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8896 | tấn |
| 21 | Cốt thép bậc thang d>18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 23 | Ống nhựa chờ thoát nước nhà dân D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nối măng sông, ĐK 140mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,24 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, D100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, D110x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, D80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống bao) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | 100m |
| 16 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,96 | m2 |
| 17 | Bê tông (Gối định vị ty van) M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 19 | Chụp bảo vệ ty van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bê tông (Gối định vị ty van) M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | m3 |
| 21 | Đào đường ống-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9535 | 1m3 |
| 22 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6756 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | 100m3 |
| 25 | Xây hố bảo vệ đồng hồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 26 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 35 | Chụp van gang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bê tông (gối đỡ tê, cút, ty van...), M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | m3 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100*40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Kép mạ kẽm D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong HDPE, ĐK 50x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 50x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 50 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 51 | Bê tông (gối định vị ty van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3433 | m3 |
| 52 | Chụp bảo vệ ty van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 56 | Đào đường ống, đường cáp-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7413 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Điện trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 5 | Đầu cáp khô 24kV-3x70 ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp khô 24kV-3x70ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,86 | kg |
| 13 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | kg |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,548 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | kg |
| 17 | Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động dọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động ngang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,74 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 25kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,38 | kg |
| 27 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,849 | kg |
| 30 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | kg |
| 31 | Lắp đặt ghế cách điện trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,38 | kg |
| 33 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | kg |
| 34 | Lắp đặt thang trèo trên cột đã dựng (hs NCx1,5), trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15-22 kv | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 sứ |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1 km dây |
| 39 | Đào rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m3 |
| 41 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 43 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,475 | m3 |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 45 | Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 46 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 47 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,666 | kg |
| 48 | Bu lông M14x30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | kg |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | 100kg |
| 50 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 52 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,741 | kg |
| 53 | Bu lông M16x45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | kg |
| 54 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2687 | 100kg |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 58 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 60 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 64 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | kg |
| 65 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | kg |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,785 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông (HS NC, MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,24 | kg |
| 4 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | kg |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1 | kg |
| 7 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,55 | kg |
| 10 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | kg |
| 13 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,99 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (HS NC; MTC 0,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,34 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | tấn |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,49 | kg |
| 22 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | kg |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,26 | kg |
| 25 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,54 | kg |
| 28 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 29 | Lắp đặt thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 30 | Tôn dày 2mm mạ chống rỉ, sơn 2 lớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,77 | kg |
| 31 | Lắp đặt hộp đậy sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | kg |
| 33 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | kg |
| 34 | Kéo rải dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | 10 m |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,734 | kg |
| 36 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | kg |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Dây nối đất thu lôi van M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 40 | Kéo rải dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 10 m |
| 41 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 43 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,96 | kg |
| 44 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | kg |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 10 m |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 47 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 49 | Ông luồn cáp HDPE F98/105 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE F98/105 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 51 | Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cái |
| 53 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 55 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 m |
| 57 | Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Nắp che đầu cực trên FCO (SI) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Nắp chụp chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Kẹp đồng nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Cặp cáp nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Kẹp quai 70-120mm2, siết bằng vòng ty, đấu nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Hotline Cu 70-150mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 76 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột-Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,57 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | 100m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Nhân công làm đầu cáp ba pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 769,92 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống có đường kính D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m |
| 12 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 14 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,008 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | kg |
| 17 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | 100m3 |
| 18 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,136 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,136 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.169 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 1000v |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | 100m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 26 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 1000v |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 31 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m3 |
| 34 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 36 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1000v |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 41 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | m3 |
| 43 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 1000v |
| 45 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 47 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 48 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,2 | kg |
| 49 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 m |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 cọc |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 54 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mốc |
| 55 | Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 58 | Xây móng, chiều dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 15 | Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 18 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,1 | kg |
| 19 | Bu lông M8x45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | kg |
| 20 | Dây đấu đèn Cu/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung HT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,96 | kg |
| 26 | Bu lông M8x45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | kg |
| 27 | Bu lông M10x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kg |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | m |
| 32 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m |
| 33 | Ống thép Φ60 dày 4(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 962,4 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,126 | kg |
| 36 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | kg |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | m |
| 42 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mốc |
| 43 | Bê tông gắn mốc sứ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6605 | 100m3 |
| 45 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,672 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,672 | m3 |
| 47 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.313 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | 1000v |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | m |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 52 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 53 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 55 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 1000v |
| 57 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 59 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | khung |
| 60 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 62 | Đào móng cột-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 64 | Bulông M20x120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 66 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 67 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 68 | Đào móng cột-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1m3 |
| J | Hạng mục 10: Phần lắp đặt thiết bị+thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV, chiều cao lắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV (trạm treo HSNC 1,1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22kV trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 tủ |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ (1pha) |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Phần tử |
| K | Hạng mục 11: Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-300A 3 lộ cầu dao 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV 630A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ công tơ ( 4 công tơ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 7 | Tủ công tơ ( 6 công tơ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| L | Hạng mục 12: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.575.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 7 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy rải Bê tông nhựa | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | + Còn hoạt động tốt+ Săn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi