Gói thầu: Tu sửa, gia cố mặt đê biển các đoạn: K9+960-K11+960, K19+000-K21+000 đê biển 6, huyện Tiền Hải; K0+700-K1+300, K4+745-K6+500, đê biển 7, huyện Thái Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870300-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
Tên gói thầu Tu sửa, gia cố mặt đê biển các đoạn: K9+960-K11+960, K19+000-K21+000 đê biển 6, huyện Tiền Hải; K0+700-K1+300, K4+745-K6+500, đê biển 7, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20210869660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ NNPTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:26:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,540,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4310567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.862113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 6.678.265.000 đồng (không bao gồm dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư) trong vòng 05 năm trở lại đây;- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc (tương ứng với cấp đê) mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 6.678.265.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.678.265.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng (01 công trình đê điều đê cấp III hoặc 2 công trình đê điều đê cấp IV trở lên). Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều có hạng mục gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều có hạng mục gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (máy đục phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m³/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường, thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
15-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Tu sửa, gia cố mặt đê biển các đoạn: K9+960-K11+960, K19+000-K21+000 đê biển 6, huyện Tiền Hải; K0+700-K1+300, K4+745-K6+500, đê biển 7, huyện Thái Thụy
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê biển năm 2021, tỉnh Thái Bình
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ NNPTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, số ĐT: 02273731863.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Phương Thái Bình; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT - Đơn vị lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình; - Đơn vị thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình;


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, số ĐT: 02273731863.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều hoặc thủy lợi)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi; địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, số ĐT: 02273731863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804, Fax: 024.37335701, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804, Fax: 024.37335701, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K9+960 đến K11+960, huyện Tiền Hải - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116,44100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116,21100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,97100m³
B Hạng mục 1: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K9+960 đến K11+960, huyện Tiền Hải - Cọc tiêu
1Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,65
2Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,49100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,51tấn
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,62tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6610 tấn/km
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,624tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế184cái
8Sơn cọc tiêu 2 nước phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế69,77
C Hạng mục 1: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K9+960 đến K11+960, huyện Tiền Hải - Lề đê
1Đánh xờm mặt bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế401
2Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.780lỗ khoan
3Gia công, lắp dựng cốt thép lề đê, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,81tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
5Vải địa kỹ thuật bịt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m²
6Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp giữa 2 gờ chắn bánh cũ và tại vị trí băng kétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế53,49
7Ván khuôn thép bê tông lề đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,3100m²
8Ván khuôn gỗ (để lỗ lắp cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,21100m²
D Hạng mục 1: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K9+960 đến K11+960, huyện Tiền Hải - Dốc lên đê
1Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế133,23
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,23100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m²
4Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế874,69m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,36
6Cắt bê tông mặt đường bằng máy chiều dày 15cm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,22100m
7Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,07
8Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế214,01
E Hạng mục 1: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K9+960 đến K11+960, huyện Tiền Hải - Khối lượng phục vụ thi công
1Vệ sinh lề đường phía tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Nâng, hạ cục bê tông hạn chế xe quá khổ quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cấu kiện
F Hạng mục 2: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K19+000 đến K21+000, huyện Tiền Hải - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế113,46100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế113,43100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, bù vênh tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,51100m³
G Hạng mục 2: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K19+000 đến K21+000, huyện Tiền Hải - Cọc tiêu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,87
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,53100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,566tấn
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,16tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,71610 tấn/km
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,164tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế199cái
8Sơn cọc tiêu 2 nước phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,55
H Hạng mục 2: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K19+000 đến K21+000, huyện Tiền Hải - Lề đê
1Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn bánh không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,15
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,15
3Vận chuyển phế thải tiếp 5000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,15
4Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế391,25
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7.648lỗ khoan
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,034tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
8Vải địa kỹ thuật bịt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m²
9Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,49
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lề đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,38100m²
I Hạng mục 2: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K19+000 đến K21+000, huyện Tiền Hải - Dốc lên đê
1Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,62
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m³/km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m³/km
5Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,37
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,37
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,37
8Mua đất đắp, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,14m3
9Đắp đất công trình, dung trọng khô >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m³
10Thi công lớp móng cấp phối đá dăm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,96
11Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,85
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,22100m²
13Ni lông lót 1 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế130,62
J Hạng mục 2: Tu sửa, gia cố đê biển 6, đoạn K19+000 đến K21+000, huyện Tiền Hải - Khối lượng phục vụ thi công
1Phát quang câyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,56100m²
2Vệ sinh nền đường phía tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10công
K Hạng mục 3: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K0+700 đến K1+300, huyện Thái Thụy - Đê
1Đào bạt thảo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,59100m³
2Đào hạ cấp mái dốc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,24m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế78,69
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,67100m³
5Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,24m3
6Đắp áp trúc mái đê, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5100m³
7Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,45100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh mặt đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,78100m³
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,84100m²
10Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,84100m²
11Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,16100m²
12Vận chuyển cỏ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
L Hạng mục 3: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K0+700 đến K1+300, huyện Thái Thụy - Dốc
1Đào bạt thảo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,11100m³
2Đào hạ cấp mái dốc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,66m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,71
4Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,76m3
5Đắp áp trúc mái đê, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,92100m²
7Vận chuyển cỏ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1ca
8Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,65100m²
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,37100m³
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,65100m²
11Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế78,87
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,49100m²
13Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế278,27m2
14Khe lún 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế157,45
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,84
16Cắt bê tông mặt đường bằng máy chiều dày 15cm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,17100m³
M Hạng mục 3: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K0+700 đến K1+300, huyện Thái Thụy - Tường bê tông tại CN0
1Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,08
2Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80lỗ khoan
3Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
4Bê tông đổ trực tiếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,93
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,19100m²
6Nâng, hạ cục bê tông hạn chế xe quá khổ quá tải bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
N Hạng mục 4: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K4+745-K6+500, huyện Thái Thụy - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80,5100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80,07100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,45100m³
O Hạng mục 4: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K4+745-K6+500, huyện Thái Thụy - Lề đê
1Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế271,14
2Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5.424lỗ khoan
3Gia công, lắp dựng cốt thép lề đê, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,16tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,11100m
5Vải địa kỹ thuật bịt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m²
6Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp giữa 2 gờ chắn bánh cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,54
7Ván khuôn thép bê tông lề đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,25100m²
8Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,12
9Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,25100m²
10Sơn gờ chắn bánh 2 nước phản quang (Sơn trắng, đỏ 4 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế325,44
P Hạng mục 4: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K4+745-K6+500, huyện Thái Thụy - Dốc lên đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,01100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,01100m²
3Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,11
4Ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m²
5Móng cấp phối đá dăm bù vênh (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,21
6Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,08
7Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,67
8Cắt bê tông nền đường bằng máy chiều dày 15cm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,11100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,74
Q Hạng mục 4: Tu sửa, gia cố đê biển 7, đoạn K4+745-K6+500, huyện Thái Thụy - Khối lượng phục vụ thi công
1Vệ sinh lề đường phía tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7công
2Nâng, hạ cục bê tông hạn chế xe quá khổ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4310567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.862113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 6.678.265.000 đồng (không bao gồm dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư) trong vòng 05 năm trở lại đây;- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê bằng rải đá láng nhựa, đê cấp III trở lên.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc (tương ứng với cấp đê) mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 6.678.265.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.678.265.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT; hoặc tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông;- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng (01 công trình đê điều đê cấp III hoặc 2 công trình đê điều đê cấp IV trở lên). Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều có hạng mục gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Đội trưởng thi công 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều có hạng mục gia cố mặt đê bằng đá láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (máy đục phá bê tông) 3m3/ph4
2 Đầm bàn 1Kw6
3 Máy cắt uốn 5Kw1
4 Máy đầm bánh lốp 16T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw6
7 Máy hàn 23 kW4
8 Máy khoan bê tông 0,62kW10
9 Máy lu bánh thép 25T1
10 Máy lu bánh thép 8,5 - 10 tấn9
11 Máy nén khí 360m³/h2
12 Máy phun nhựa đường, thiết bị nấu nhựa 190CV4
13 Máy rải 50-60m3/h1
14 Máy trộn bê tông 6
15 Ô tô tự đổ 2
16 Ô tô tưới nước 5m34
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->