Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900161-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210572438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:23:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,606,299,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mờii  thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mờii  thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mờii  thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu - Nhà hiệu bộ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,51181m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2453m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,1374m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,8311m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8,8992m3
6Láng granitô bậc cấpTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật31,248m2
7Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật72m
8Đắp đất nền công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,6817m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2283m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,4998m3
11Láng granitô nền sànTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,12m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,4868100m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật22,8734m3
14Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XMTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật411,6428m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật40,4932m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật57,0121m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật51,7222m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,8346m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,4028m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,754m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật23,4076m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật331,683m2
23Ốp tường gạch 300x450mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật149,616m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật841,8127m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật536,7728m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật250,22m2
27Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật179,118m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật331,683m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1.791,2108m2
30Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,1402tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,1402tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật96,8321m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,9986100m2
34Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật45,6md
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật114,8m
36Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật158,6256m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật158,6256m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật82,2m
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
40Quả cầu chắn rácTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
41Ống nhựa thoát nước D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6100m
42Cút nhựa D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật15cái
43Măng xông D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật15cái
44Đai InoxTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật55cái
45Inox làm lan can hành lang + Cầu thangTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1.028,8975kg
46Bu lông vít nở Inox M14, L=200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật28Cái
47Lắp dựng lan canTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật57,022m2
48Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,7623m3
49Láng granitô cầu thangTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật26,2956m2
50Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật36,96m
51Gia công thang sắtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,012tấn
52Nắp tôn 0,8mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
53Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật38,88m2
54Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật20,68m2
55Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật27,36m2
56Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14,63m2
57Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,9m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5211tấn
59Lắp dựng cửa nhôm hệTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật83,752m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14,63m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật27,36m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật18,95041m2
63Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật329,81471m3
64Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật15,8555m3
65Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6516100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,4901100m2
67Ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,6771100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,8319tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,6667tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,0726tấn
71Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật41,682m3
72Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,2343m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật18,7788m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,7227100m3
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,079100m2
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6334tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5501tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,5483tấn
79Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,8607m3
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6334tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5501tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,5483tấn
83Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,8607m3
84Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,7907100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,6263tấn
86Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật56,3258m3
87Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,8517100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2625tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,2941tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2148tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,0906tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật20,1466m3
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6502100m2
94Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1842100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1679tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0985tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1143tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1016tấn
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,9025m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1571tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,0262m3
102Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,261100m2
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,229tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1626tấn
105Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,7604m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,4634100m2
107Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật19,63081m3
108Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,74281m3
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật9,1938m3
110Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,51m3
111Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,2839m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1769100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1417tấn
114Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,843m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật861cấu kiện
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật67,9736m2
117Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật40m2
118Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,5725m3
B Cấp điện + Thu lôi - Nhà hiệu bộ
1Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220vTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật24bộ
2Đèn Led gắn trần 10w/220vTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật17bộ
3Đèn gắn tường bóng Led 15w-220vTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14bộ
4ổ cắm đơn âm tườngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật22cái
5ổ cắm đôi âm tườngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật20cái
6Công tắc đơnTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật30cái
7Công tắc đôiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
8Công tắc đảo chiềuTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
9Quạt trần + Hộp sốTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
10Quạt treo tườngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật10cái
11Automat 3 pha 75ATheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
12Automat 3 pha 40ATheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
13Automat 1 pha 16ATheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật26cái
14Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật600m
15Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật460m
16Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật150m
17Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật200m
18Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật400m
19Xà sứ đón dây L45x45x5Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
20Tủ điện tổng 500x400x200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1hộp
21Tủ điện tầng 300x250x150Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1hộp
22Hộp nối dây 200x100Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14hộp
23Đế âm tường 110x65x45Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật78cái
24Mặt công tắc, ổ cắm, áptomatTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật78cái
25Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật700m
26Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật240m
27Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật10m
28Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật50m
29Phụ kiện lắp đặtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1
30Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật71m3
31Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7m3
32Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6cọc
33Dây nối đất thép 40x5Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật20m
34Dây nối tiếp địa D10Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5m
35Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật281m3
36Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật28m3
37Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cọc
38Dây tiếp địa 40x5Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật80m
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật120m
42Chân giữ dây thu sét D10Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật120Cái
43Con sứ chân kim thu sétTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
C Bể tự hoại + Cấp thoát nước - Nhà hiệu bộ
1Đào móng hố bể, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật22,77341m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0697tấn
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,1214m3
4Ván khuôn móng đáy bểTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0371100m2
5Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,6045m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,6016m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1342m3
8Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật36,0152m2
9Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật36,0152m2
10Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0349100m2
11Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0841tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,8518m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật91cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5,7358m3
15ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1100m
16ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,07100m
17ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,7100m
18ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,06100m
19Tê nhựa hàn DN40x32Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
20Tê nhựa hàn DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
21Tê nhựa hàn DN32x25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
22Tê nhựa hàn DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
23Tê nhựa hàn DN25x20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
24Tê nhựa ren DN25x20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
25Tê nhựa ren DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
26Cút nhựa hàn DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
27Cút nhựa hàn DN25x20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
28Cút nhựa hàn DN32Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
29Cút nhựa hàn DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật30cái
30Cút nhựa hàn DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật10cái
31Cút nhựa ren DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14cái
32Cút nhựa ren DN25x20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
33Côn nhựa DN40x32Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
34Côn nhựa DN32x25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
35Van phao DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
36Van xả đáy téc DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
37Van khóa DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
38Van khóa DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
39Van khóa DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
40Rắc co DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
41Rắc co DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật11cái
42Rắc co DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
43Xí bệtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ
44Vòi xịt xíTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
45Lô giấy InoxTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
46LavaboTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ
47Vòi rửa LavaboTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ
48Tiểu nam treo tườngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ
49Van xả nhấn tiểu namTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
50Gương soiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
51Vòi xả PPR DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
52Téc ngang Inox 3m3Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1bể
53Giá để téc nướcTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
54Phễu thu nước sàn Inox D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14cái
55ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5100m
56ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,11100m
57ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,4100m
58ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,08100m
59Tê kiểm tra D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
60Tê nhựa xiên D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
61Cút nhựa xiên D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật30cái
62Tê nhựa vuông D110x34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6cái
63Tê nhựa vuông D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
64Tê nhựa vuông D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
65Tê nhựa vuông D90x76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6cái
66Cút nhựa vuông D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
67Cút nhựa vuông D110x34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
68Cút nhựa vuông D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật22cái
69Cút nhựa vuông D76x34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
70Cút nhựa vuông D34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật32cái
71Cút nhựa vuông D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
72Côn nhựa D90x76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
73Côn nhựa D110x76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
74Ống tránh D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
75Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật8Bộ
76Hộp đựng bìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
77Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2Bộ
D Phá dỡ nhà kho + Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật45,24m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật246,3455m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2707tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,4515m3
5Tháo dỡ trầnTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật161,98m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,4866m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật103,4975m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật25,6115m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,8741100m2
10Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật141,7608m3
11Vận chuyển phế thảiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật133,5957m3
E Nhà vệ sinh
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,20061m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,6293m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0804m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,8084m3
5Miết mạch tường đá loại lõmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,608m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,98m2
7Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật11,24m
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7,4516m3
9Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,9284m3
10Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật49,116m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật23,2914m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,4718m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,3996m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,9463m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật110,113m2
16Ốp tường gạch 300x450mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật155,1575m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật88,2434m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật66,2231m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật27,66m2
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7,04m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật110,113m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật189,1666m2
23Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2305tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2305tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật19,57121m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5735100m2
27Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật25,22md
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật34,28m
29Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật46,8736m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật46,8736m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật34,28m
32Phễu thu nướcTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
33Quả cầu chắn rácTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
34Ống nhựa thoát nước D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,24100m
35Cút nhựa D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
36Măng xông D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
37Đai InoxTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật20cái
38Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật22,6m2
39Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2,88m2
40Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201)Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3,25m2
41Lắp dựng cửa nhôm hệTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật25,48m2
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật55,83151m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,2445m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6,1709m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật15,3077m3
46Ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1306100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,102tấn
48Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,4366m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,3011100m3
50Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,7645100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5102tấn
52Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7,3022m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1674100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0557tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2869tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,8418m3
57Ván khuôn lanh tôTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1091100m2
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0396100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0829tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0163tấn
61Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,5157m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,4356m3
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,9596100m2
64Đèn Compact đui cài 15wTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
65Đèn Compact đui cài 10wTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ
66Công tắc đơn 5ATheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật16cái
67Aptomat 1 pha 20ATheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
68Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật80m
69Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật60m
70Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật50m
71ống nhựa chìm luồn dây D16Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật100m
72Đào móng hố bể, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật18,00251m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0523tấn
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,9313m3
75Ván khuôn móng đáy bểTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,035100m2
76Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,2415m3
77Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,5896m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2684m3
79Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật29,7052m2
80Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật29,7052m2
81Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0298100m2
82Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,0711tấn
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,7037m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật81cấu kiện
85Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4,5887m3
86ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,1100m
87ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,4100m
88ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,2100m
89Tê nhựa DN40x25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
90Tê nhựa DN25x20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật15cái
91Tê nhựa DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật13cái
92Tê nhựa DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
93Cút nhựa DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật25cái
94Cút nhựa DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật11cái
95Cút nhựa DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
96Cút nhựa DN25/20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật6cái
97Côn nhựa DN40x25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
98Téc đứng Inox 2m3Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1bể
99Van phao DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
100Van xả téc DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
101Van khóa PPR DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
102Van khóa PPR DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
103Van khóa PPR DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
104Rắc co DN40Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
105Rắc co DN25Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
106Rắc co DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
107Xí bệtTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ
108Vòi xịt xíTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
109Hộp giấy vệ sinhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
110LavaboTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
111Vòi rửa LavaboTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
112Giá để xà phòngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
113Tiểu namTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ
114Van xảTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật5cái
115Gương soiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
116Vòi rửa đơn DN20Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
117Kép các loạiTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật35cái
118ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,3100m
119ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,05100m
120ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,45100m
121ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,3100m
122ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật0,05100m
123Tê kiểm tra D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
124Tê kiểm tra D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
125Tê nhựa xiên D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
126Tê nhựa xiên D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật12cái
127Cút nhựa xiên D110Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7cái
128Cút nhựa xiên D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật30cái
129Tê nhựa vuông D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật13cái
130Tê nhựa vuông D76/34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7cái
131Cút nhựa vuông D34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật18cái
132Cút nhựa vuông D76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7cái
133Cút nhựa vuông D76/34Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
134Cút nhựa vuông D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật7cái
135Phễu thu nước sàn Inox D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật14cái
136Côn nhựa D140/76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
137Côn nhựa D110/76Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
138Ống tránh D90Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật3cái
139Nối thẳng có cửa kiểm tra D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
140Nút bịt D140Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
F Sân bê tông
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,48100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật1,48100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật11,1m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật37m3
5Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật95m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt.1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt.1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
8 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->