Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:23:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,299,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mờii thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc + Kết cấu - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,5118 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2453 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,1374 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,8311 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8,8992 | m3 |
| 6 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 31,248 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | Đắp đất nền công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,6817 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2283 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4998 | m3 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,4868 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 22,8734 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 411,6428 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 40,4932 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 57,0121 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 51,7222 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,8346 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,4028 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,754 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 23,4076 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 331,683 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch 300x450mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 149,616 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 841,8127 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 536,7728 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 250,22 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 179,118 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 331,683 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1.791,2108 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,1402 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,1402 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 96,832 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,9986 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 45,6 | md |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 114,8 | m |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 158,6256 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 158,6256 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 82,2 | m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 42 | Cút nhựa D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Măng xông D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Đai Inox | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 55 | cái |
| 45 | Inox làm lan can hành lang + Cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1.028,8975 | kg |
| 46 | Bu lông vít nở Inox M14, L=200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 28 | Cái |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 57,022 | m2 |
| 48 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,7623 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 26,2956 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 36,96 | m |
| 51 | Gia công thang sắt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 52 | Nắp tôn 0,8mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 20,68 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 56 | Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 57 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5211 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 83,752 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 18,9504 | 1m2 |
| 63 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 329,8147 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 15,8555 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6516 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4901 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,6771 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,8319 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,6667 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,0726 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 41,682 | m3 |
| 72 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,2343 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 18,7788 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,7227 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,079 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6334 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5501 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,5483 | tấn |
| 79 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,8607 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6334 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5501 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,5483 | tấn |
| 83 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,8607 | m3 |
| 84 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,7907 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,6263 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 56,3258 | m3 |
| 87 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,8517 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2625 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,2941 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,0906 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 20,1466 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6502 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1842 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1679 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,9025 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,0262 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,7604 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,4634 | 100m2 |
| 107 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 19,6308 | 1m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,7428 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 9,1938 | m3 |
| 110 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,2839 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1769 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,843 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 86 | 1cấu kiện |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 67,9736 | m2 |
| 117 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,5725 | m3 |
| B | Cấp điện + Thu lôi - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần 10w/220v | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường bóng Led 15w-220v | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần + Hộp số | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Quạt treo tường | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 75A | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Automat 3 pha 40A | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 16A | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 600 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 460 | m |
| 16 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | hộp |
| 23 | Đế âm tường 110x65x45 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 78 | cái |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 78 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 700 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 240 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Lô |
| 30 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cọc |
| 33 | Dây nối đất thép 40x5 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Dây nối tiếp địa D10 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | m |
| 35 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 28 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 28 | m3 |
| 37 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa 40x5 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 43 | Con sứ chân kim thu sét | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| C | Bể tự hoại + Cấp thoát nước - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng hố bể, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 22,7734 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,1214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,6045 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,6016 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 8 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 36,0152 | m2 |
| 9 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 36,0152 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,8518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,7358 | m3 |
| 15 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Tê nhựa ren DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa DN40x32 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa DN32x25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van phao DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van xả đáy téc DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Van khóa DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van khóa DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Van khóa DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Rắc co DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Rắc co DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Rắc co DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Vòi xịt xí | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lô giấy Inox | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lavabo | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Vòi rửa Lavabo | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Tiểu nam treo tường | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Gương soi | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Vòi xả PPR DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Téc ngang Inox 3m3 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Giá để téc nước | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Phễu thu nước sàn Inox D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | cái |
| 55 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 56 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 57 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 58 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Cút nhựa xiên D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Tê nhựa vuông D110x34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa vuông D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa vuông D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Tê nhựa vuông D90x76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Cút nhựa vuông D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 32 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Côn nhựa D90x76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa D110x76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Ống tránh D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 76 | Hộp đựng bình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 77 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| D | Phá dỡ nhà kho + Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 246,3455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2707 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,4515 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 161,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,4866 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 103,4975 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 25,6115 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,8741 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 141,7608 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 133,5957 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,2006 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6293 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0804 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,608 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 11,24 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7,4516 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,9284 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 49,116 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 23,2914 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,4718 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,3996 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,9463 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 110,113 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x450mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 155,1575 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 88,2434 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 66,2231 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 110,113 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 189,1666 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2305 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2305 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 19,5712 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5735 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 25,22 | md |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 34,28 | m |
| 29 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 46,8736 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 46,8736 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 34,28 | m |
| 32 | Phễu thu nước | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Măng xông D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Đai Inox | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 55,8315 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,2445 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,1709 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 15,3077 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,4366 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,3011 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,7645 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5102 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7,3022 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1674 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2869 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,8418 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1091 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,5157 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,9596 | 100m2 |
| 64 | Đèn Compact đui cài 15w | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Đèn Compact đui cài 10w | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 5A | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | ống nhựa chìm luồn dây D16 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Đào móng hố bể, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 18,0025 | 1m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,9313 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,5896 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2684 | m3 |
| 79 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 29,7052 | m2 |
| 80 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 29,7052 | m2 |
| 81 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,7037 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,5887 | m3 |
| 86 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 89 | Tê nhựa DN40x25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN25x20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 13 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | cái |
| 94 | Cút nhựa DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | cái |
| 95 | Cút nhựa DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa DN25/20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Côn nhựa DN40x25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Téc đứng Inox 2m3 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bể |
| 99 | Van phao DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van xả téc DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Van khóa PPR DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Van khóa PPR DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Van khóa PPR DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Rắc co DN40 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Rắc co DN25 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Rắc co DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Vòi xịt xí | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lavabo | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Vòi rửa Lavabo | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Giá để xà phòng | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 114 | Van xả | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Gương soi | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Vòi rửa đơn DN20 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Kép các loại | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 35 | cái |
| 118 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 119 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 120 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 121 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 122 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 123 | Tê kiểm tra D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Tê kiểm tra D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa xiên D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa xiên D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Cút nhựa xiên D110 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Cút nhựa xiên D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | cái |
| 129 | Tê nhựa vuông D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 13 | cái |
| 130 | Tê nhựa vuông D76/34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Cút nhựa vuông D34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Cút nhựa vuông D76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Cút nhựa vuông D76/34 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa vuông D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | cái |
| 136 | Côn nhựa D140/76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Côn nhựa D110/76 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Ống tránh D90 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Nút bịt D140 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 37 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | 95 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Công trình có kết cấu móng trụ bê tông cốt thép, kết hợp móng xây gạch. Tường xây gạch, sàn tầng và sàn mái đổ bê tông cốt thép toàn khối, cầu thang bộ bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ. (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | - Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi