Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:17:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,953,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất: là toàn bộ hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, điện đường dây và trạm biến áp (Loại công trình là công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp, Cấp công trình: cấp IV trở lên). + Tương tự quy mô: Giá hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...;Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm BA tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn thành có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi) hoặc bảo hộ lao động; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư là cán bộ phụ trách ông trình điện chiếu; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật phụ trách thi công. Trong đó:- Có ít nhất 05 công nhân phụ trách thi công, phải qua đào tạo nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện, đính kèm bản sao công chứng: văn bằng, chứng chỉ có liên quan, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật vận hành lái máy, đính kèm văn bằng chứng chỉ, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (mộc, nề, bê tông, hàn, thép, cầu đường,...), đính kèm văn, bằng chứng chỉ, CMND/CCCDCó bảng kê khai danh sách kèm theo gồm: Stt, họ và tên, chuyên môn, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách vật liệu thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách vật liệu có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất > 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất > 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu trục ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >=250KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=250KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị Đường tỉnh 931 (đoạn từ xã Vĩnh Viễn đến đường Vị Thanh – Cần Thơ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương thuộc chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng trong kế hoạch vốn đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (HUYỆN LONG MỸ) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| B | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | trụ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| C | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| F | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| H | Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| I | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 5 | Khung móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| K | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường nhựa) (tận dụng 60%) | |||
| 1 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp đá dăm nước loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | viên |
| 6 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 1m3 |
| L | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%) | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãng cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| M | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu) | |||
| 1 | Đào rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,08 | m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,8 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,6 | m |
| N | ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| O | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,573 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8097 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0354 | 10 tấn/1km |
| P | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| Q | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| R | TRỤ BTLT 8,5M | |||
| 1 | Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cột |
| S | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | |||
| 1 | Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cột |
| T | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | |||
| 1 | Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cần đèn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cần đèn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 4 | Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp Cần đèn đôi CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cần đèn |
| U | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp choá đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 35-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| V | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| W | Tủ điều khiển chiếuTủ điều khiển chiếu sáng sáng | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| X | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | 100 m |
| 3 | Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 11 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Bù lon móc mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Bù lon móc mạ kẽm 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| Y | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (HUYỆN VỊ THỦY) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | trụ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AA | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AE | C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AF | Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| AG | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AH | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Khung móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AI | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%) | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,291 | 1m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1931 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãng cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,39 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m |
| AJ | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu) | |||
| 1 | Đào rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,209 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5473 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,661 | m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,61 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,87 | m |
| AK | ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| AL | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9451 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1559 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | 10 tấn/1km |
| AM | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| AN | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| AO | TRỤ BTLT 8,5M | |||
| 1 | Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cột |
| AP | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | |||
| 1 | Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| AQ | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | |||
| 1 | Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cần đèn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cần đèn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 4 | Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cần đèn |
| AR | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp choá đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 35-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| AS | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AT | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| AU | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 100 m |
| 3 | Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Bù lon móc mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Bù lon móc mạ kẽm 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| AV | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (TP. VỊ THANH) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AX | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| BA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BB | C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BC | Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| BD | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 5 | Bu lon mạ kẽm VRS 22x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BE | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Khung móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| BF | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường nhựa) (tận dụng 60%) | |||
| 1 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp đá dăm nước loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 6 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m3 |
| BG | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%) | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | 1m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5138 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãng cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,7 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m |
| BH | Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu+ đoan nút giao đường VT-CT) | |||
| 1 | Đào rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cấp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,13 | m3 |
| 4 | Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,3 | viên |
| 5 | Rải Nylon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,1 | m |
| BI | ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| BJ | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7576 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0701 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 10 tấn/1km |
| BK | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| BL | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| BM | TRỤ BTLT 8,5M | |||
| 1 | Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển trụ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| BN | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | |||
| 1 | Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển trụ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| BO | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | |||
| 1 | Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cần đèn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cần đèn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 4 | Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cần đèn |
| BP | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp choá đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 35-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| BQ | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| BR | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| BS | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 100 m |
| 3 | Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Bù lon móc mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Bù lon móc mạ kẽm 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất: là toàn bộ hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, điện đường dây và trạm biến áp (Loại công trình là công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp, Cấp công trình: cấp IV trở lên). + Tương tự quy mô: Giá hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...;Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm BA tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn thành có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi) hoặc bảo hộ lao động; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư là cán bộ phụ trách ông trình điện chiếu; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật phụ trách thi công. Trong đó:- Có ít nhất 05 công nhân phụ trách thi công, phải qua đào tạo nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện, đính kèm bản sao công chứng: văn bằng, chứng chỉ có liên quan, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật vận hành lái máy, đính kèm văn bằng chứng chỉ, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (mộc, nề, bê tông, hàn, thép, cầu đường,...), đính kèm văn, bằng chứng chỉ, CMND/CCCDCó bảng kê khai danh sách kèm theo gồm: Stt, họ và tên, chuyên môn, CMND/CCCD. | 1 | 1 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách vật liệu thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách vật liệu có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất > 1,25m3 | Máy đào đất > 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Ô tô tải ≥ 5T | 2 |
| 3 | Xe cẩu trục ≥ 10T | Xe cẩu trục ≥ 10T | 2 |
| 4 | Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T | Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T | 1 |
| 5 | Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng | Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy phát điện >=250KVA | Máy phát điện >=250KVA | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 350L | Máy trộn bê tông ≥ 350L | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi