Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882832-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210789930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:17:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,953,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất: là toàn bộ hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, điện đường dây và trạm biến áp (Loại công trình là công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp, Cấp công trình: cấp IV trở lên). + Tương tự quy mô: Giá hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...;Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm BA tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn thành có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi) hoặc bảo hộ lao động; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư là cán bộ phụ trách ông trình điện chiếu; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật phụ trách thi công. Trong đó:- Có ít nhất 05 công nhân phụ trách thi công, phải qua đào tạo nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện, đính kèm bản sao công chứng: văn bằng, chứng chỉ có liên quan, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật vận hành lái máy, đính kèm văn bằng chứng chỉ, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (mộc, nề, bê tông, hàn, thép, cầu đường,...), đính kèm văn, bằng chứng chỉ, CMND/CCCDCó bảng kê khai danh sách kèm theo gồm: Stt, họ và tên, chuyên môn, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách vật liệu thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách vật liệu có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất > 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất > 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu trục ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >=250KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=250KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 350L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 350L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Đường tỉnh 931 (đoạn từ xã Vĩnh Viễn đến đường Vị Thanh – Cần Thơ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương thuộc chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng trong kế hoạch vốn đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang; Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại 02933.2247356.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (HUYỆN LONG MỸ)
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V29móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
B PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V35trụ
2Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Bảng tên nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
9PHẦN THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
C B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
D PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
F PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
2Bộ tiếp địa trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
H Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V108,41m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V95,68m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
I Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V12,081m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Móng BT trụ thép Chiếu sáng
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,931m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,73m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
5Khung móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
K Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường nhựa) (tận dụng 60%)
1Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
2Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Hoàn trả lớp đá dăm nước loại 2, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
5Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V165viên
6Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
L Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%)
1Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V58,81m3
2Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,608m3
3Đắp cát rãng cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4133100m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V252viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
M Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu)
1Đào rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V492,521m3
2Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3219100m3
3Đắp đất rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V211,08m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,8viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V703,6m
N ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
2Đắp đất bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
O Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,57310m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,809710m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035410 tấn/1km
P Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1Làm tiếp địa cho trụ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
Q Tiếp đất trụ thép chiếu sáng
1Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
R TRỤ BTLT 8,5M
1Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V481 cột
S Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m
1Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9410 tấn/1km
3Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V471 cột
T Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép
1Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184510 tấn/1km
2Bốc xếp cần đèn lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
3Bốc xếp cần đèn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
4Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V421 cần đèn
5Lắp Cần đèn đôi CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V51 cần đèn
6Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V761 cần đèn
U Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện
1Lắp choá đèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
2Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
3Kẹp nối rẽ IPC 35-6Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
V Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm
1Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bù lon mạ kẽm 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
W Tủ điều khiển chiếuTủ điều khiển chiếu sáng sáng
1Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
X Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V17,93100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,75100 m
3Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,25100m
4Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
5Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
9Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
11Bù lon móc mạ kẽm 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Bù lon móc mạ kẽm 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Bù lon móc mạ kẽm 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Bù lon mạ kẽm VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bù lon mạ kẽm VRS 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
Y A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (HUYỆN VỊ THỦY)
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V45móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
Z PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V51trụ
2Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Bảng tên nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
8PHẦN THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AA B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AB PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AC PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
AD PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
2Bộ tiếp địa trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AE C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AF Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V124,661m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V110,032m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1776100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
AG Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V21,141m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AH Móng BT trụ thép Chiếu sáng
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,481m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
5Khung móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AI Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%)
1Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V74,2911m3
2Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1931m3
3Đắp cát rãng cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5222100m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V318,39viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V106,13m
AJ Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu)
1Đào rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V328,2091m3
2Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5473100m3
3Đắp đất rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V140,661m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,61viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V468,87m
AK ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
2Đắp đất bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
AL Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,945110m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,155910m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,219110 tấn/1km
AM Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1Làm tiếp địa cho trụ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
AN Tiếp đất trụ thép chiếu sáng
1Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
AO TRỤ BTLT 8,5M
1Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V601 cột
AP Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m
1Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 tấn/1km
3Bốc xếp trụ thép - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
AQ Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép
1Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169510 tấn/1km
2Bốc xếp cần đèn lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,695tấn
3Bốc xếp cần đèn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,695tấn
4Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V151 cần đèn
5Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V981 cần đèn
AR Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện
1Lắp choá đèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
2Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
3Kẹp nối rẽ IPC 35-6Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
AS Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm
1Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AT Tủ điều khiển chiếu sáng
1Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
AU Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9,11100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,02100 m
3Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,73100m
4Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
5Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
9Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Bù lon móc mạ kẽm 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
12Bù lon móc mạ kẽm 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Bù lon móc mạ kẽm 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Bù lon mạ kẽm VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Bù lon mạ kẽm VRS 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
AV A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (TP. VỊ THANH)
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AW PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Bảng tên nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
9PHẦN THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AX B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AY PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AZ PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
BA PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Bộ tiếp địa trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BB C. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BC Trụ 8m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V29,811m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,472m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,225m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
BD Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,041m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
5Bu lon mạ kẽm VRS 22x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Long đền vuông 80x80x6 bù lon 22Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BE Móng BT trụ thép Chiếu sáng
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V5,221m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
5Khung móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
BF Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường nhựa) (tận dụng 60%)
1Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
2Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Hoàn trả lớp đá dăm nước loại 2, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
5Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V144viên
6Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
7Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V33,61m3
BG Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn qua mặt đường bê tông) (Tận dụng 60%)
1Đào mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V45,431m3
2Hoàn trả mặt đường BTXM dày 18cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5138m3
3Đắp cát rãng cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193100m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V194,7viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9m
BH Rãnh cáp ngầm hạ áp (đoạn đường vào cầu+ đoan nút giao đường VT-CT)
1Đào rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V487,971m3
2Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3004100m3
3Đắp đất rãnh cấp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V209,13m3
4Lát gạch tàu bỏ vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.091,3viên
5Rải Nylon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V697,1m
BI ĐÀO, ĐẮP RÃNH TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
2Đắp đất bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
BJ Vận chuyển vật liệu đổ bê tông trụ dọc tuyến
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,757610m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,070110m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56410 tấn/1km
BK Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1Làm tiếp địa cho trụ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
BL Tiếp đất trụ thép chiếu sáng
1Làm tiếp địa cho trụ thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
BM TRỤ BTLT 8,5M
1Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
2Vận chuyển trụ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
BN Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m
1Bốc xếp trụ BTLT- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
2Vận chuyển trụ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
4Lắp dựng Trụ thép bát giác côn 6m, đế trụ-loại khớp nối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
BO Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép
1Vận chuyển cần đèn thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07210 tấn/1km
2Bốc xếp cần đèn lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
3Bốc xếp cần đèn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
4Lắp Cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V201 cần đèn
5Lắp cần đèn CS đơn Φ60, bằng thép - lắp trụ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V281 cần đèn
BP Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện
1Lắp choá đèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Dây đồng bọc 0,6/1kV CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
3Kẹp nối rẽ IPC 35-6Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
BQ Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm
1Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
BR Tủ điều khiển chiếu sáng
1Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤C95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
BS Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rải cáp ngầm 1 pha 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10,63100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ; đường kính ống 63mm dày 7,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,52100 m
3Kéo rải day nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71100m
4Ép đầu cốt, cáp ≤50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
5Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
11Bù lon móc mạ kẽm 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Bù lon móc mạ kẽm 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Bù lon móc mạ kẽm 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bù lon mạ kẽm VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bù lon mạ kẽm VRS 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất: là toàn bộ hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, điện đường dây và trạm biến áp (Loại công trình là công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp, Cấp công trình: cấp IV trở lên). + Tương tự quy mô: Giá hợp đồng ≥ 8,173 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...;Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm BA tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.75
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn thành có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện, điện chiếu sáng tối thiểu là 05 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; có chứng nhận huấn luyện an toàn điện; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật thi côngcó thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.33
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách; bản kê khai lý lịch.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng ( dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi) hoặc bảo hộ lao động; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách ATLĐ – Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư là cán bộ phụ trách ông trình điện chiếu; bản kê khai lý lịch.33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật phụ trách thi công. Trong đó:- Có ít nhất 05 công nhân phụ trách thi công, phải qua đào tạo nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện, đính kèm bản sao công chứng: văn bằng, chứng chỉ có liên quan, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật vận hành lái máy, đính kèm văn bằng chứng chỉ, CMND/CCCD- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (mộc, nề, bê tông, hàn, thép, cầu đường,...), đính kèm văn, bằng chứng chỉ, CMND/CCCDCó bảng kê khai danh sách kèm theo gồm: Stt, họ và tên, chuyên môn, CMND/CCCD.11
8 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; có chứng nhận tập huấn án toàn lao động – vệ sinh môi trường; đã phụ trách vật liệu thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên hoặc 01 công trình đường dây và trạm BA cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp sao y công chứng các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận chủ đầu tư phụ trách vật liệu có thể hiện cấp công tình; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất > 1,25m3 Máy đào đất > 1,25m31
2 Ô tô tải ≥ 5T Ô tô tải ≥ 5T2
3 Xe cẩu trục ≥ 10T Xe cẩu trục ≥ 10T2
4 Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T Sà lan gắn cẩu chuyên dụng 40-60T1
5 Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng Kềm ép thủy lực, tời, rải kích căng dây, Palăng1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện >=250KVA Máy phát điện >=250KVA1
8 Máy trộn bê tông ≥ 350L Máy trộn bê tông ≥ 350L2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
13 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
14 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->