Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901766-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL
Số hiệu KHLCNT 20210883721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM, vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:08:00 đến ngày 2021-09-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,476,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439968428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây dựng mới công trình điện trung, hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.955.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động-Đã làm Chỉ huy trưởngcông trường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùngloại (HĐ có tính chất và qui mô tương tựgói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật phụtrách thicông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhântham gia thicông góithầu (cóbảng kêdanh sách,tên tuổi,bậc thợcông nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.-Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo >= 1000 kg
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo >= 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt đường công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL
Cải tạo lưới điện hạ áp các xã Long Xuyên, Phụng Thượng, Thanh Đa, Hát Môn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM, vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu TVTK: Công ty Cổ phần Vipower Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399 hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ:69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.222.00852 / 024.22205262 Số fax: 024.222.00852. hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ:69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.222.00852 / 024.22205262 Số fax: 024.222.00852. hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA TRIỆU XUYÊN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V8cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1.399m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V765m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V30m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V220bộ
6Tấm treo cáp 20chương V118bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V123bộ
8Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V2bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V603cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
11Băng dính cách điệnchương V10cuộn
12Sứ quả bàngchương V4quả
B TBA TRIỆU XUYÊN 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V9cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V569m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V20m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V84m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V6m
6Đầu cốt đồng M50chương V2cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V116bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V223cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V2m
10Tấm treo cáp 20chương V28bộ
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V50bộ
12Băng dính cách điệnchương V10cuộn
13Sứ quả bàngchương V14quả
C TBA LONG XUYÊN 1 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V4cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1.178m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V464m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V135bộ
6Tấm treo cáp 20chương V76bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V111bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V313cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
10Băng dính cách điệnchương V10cuộn
D TBA LONG XUYÊN 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V393m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V8m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V24m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
6Đầu cốt đồng M50chương V1cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V44bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V221cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
10Tấm treo cáp 20chương V16bộ
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V26bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V4cái
13Băng dính cách điệnchương V10cuộn
14Sứ quả bàngchương V4quả
E TBA LONG XUYÊN 4 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V8cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V722m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V904m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V16m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V112m
6Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
7Đầu cốt đồng M50chương V1cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaichương V226bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V390cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
11Tấm treo cáp 20chương V102bộ
12Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V118bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
14Băng dính cách điệnchương V10cuộn
15Sứ quả bàngchương V10quả
F TBA LONG XUYÊN 5 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V246m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V8m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V53bộ
6Tấm treo cáp 20chương V22bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V23bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V131cái
9Băng dính cách điệnchương V10cuộn
10Sứ quả bàngchương V2quả
G TBA PHÙ LONG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V3cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V256m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V410m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V12m
6Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
7Đầu cốt đồng M50chương V1cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaichương V64bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V181cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
11Tấm treo cáp 20chương V34bộ
12Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V60bộ
13Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V2bộ
14Băng dính cách điệnchương V10cuộn
H TBA BẢO VỆ - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V11cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1.319m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V1.270m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V198bộ
6Tấm treo cáp 20chương V116bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V145bộ
8Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V5bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V373cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
11Băng dính cách điệnchương V10cuộn
I TBA PHỤNG THƯỢNG 1 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V455m
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V45bộ
3Tấm treo cáp 20chương V28bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V28bộ
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V13cái
6Băng dính cách điệnchương V10cuộn
J TBA PHỤNG THƯỢNG 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng bằng máy )
chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V569m
3Đai thép không gỉ + khóa đaichương V54bộ
4Tấm treo cáp 20chương V30bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V42bộ
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V30cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
K TBA PHỤNG THƯỢNG 4- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V3cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V187m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V16m
6Đai thép không gỉ + khóa đaichương V41bộ
7Tấm treo cáp 20chương V20bộ
8Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V22bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V9cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM 95chương V4cái
11Băng dính cách điệnchương V10cuộn
12Sứ quả bàngchương V2quả
L TBA PHỤNG THƯỢNG 5- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V6cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V2cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V177m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V4m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V26m
6Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
7Đầu cốt đồng M50chương V1cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaichương V30bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V72cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
11Tấm treo cáp 20chương V9bộ
12Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V22bộ
13Băng dính cách điệnchương V10cuộn
M TBA PHỤNG THƯỢNG 6 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V12bộ
3Tấm treo cáp 20chương V5bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V5bộ
5Băng dính cách điệnchương V10cuộn
N TBA PHỤNG THƯỢNG 11- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V6m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V42m
4Đai thép không gỉ + khóa đaichương V42bộ
5Tấm treo cáp 20chương V13bộ
6Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V13bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V25cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
9Sứ quả bàngchương V4quả
O TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V3cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V365m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V42m
6Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
8Đầu cốt đồng M50chương V1cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaichương V72bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
11Tấm treo cáp 20chương V25bộ
12Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V27bộ
13Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V90cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM 95chương V4cái
15Băng dính cách điệnchương V10cuộn
16Sứ quả bàngchương V2quả
P TBA THÔN ĐÔNG 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy )chương V1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V4m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V44m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
6Đầu cốt đồng M50chương V1cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V35bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V41cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
10Tấm treo cáp 20chương V6bộ
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V8bộ
12Băng dính cách điệnchương V10cuộn
13Sứ quả bàngchương V4quả
Q TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V4cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V12m
4Đai thép không gỉ + khóa đaichương V21bộ
5Tấm treo cáp 20chương V9bộ
6Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V9bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V9cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
9Sứ quả bàngchương V6quả
R TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V77m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V16m
4Đai thép không gỉ + khóa đaichương V7bộ
5Tấm treo cáp 20chương V1bộ
6Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V4bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V12cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
9Sứ quả bàngchương V2quả
S TBA ĐƯỜNG HỒNG- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng bằng máy )
chương V2cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V20m
4Tấm treo cáp 20chương V4bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V4bộ
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V11cái
7Băng dính cách điệnchương V10cuộn
8Đai thép không gỉ + khóa đaichương V8bộ
T TBA THANH ĐA 8- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng bằng máy )
chương V16cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V557m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V91m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V16m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
6Đầu cốt đồng M50chương V1cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V104bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V72cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
10Tấm treo cáp 20chương V37bộ
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V42bộ
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới)chương V3cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V8cái
14Băng dính cách điệnchương V10cuộn
U TBA PHÚ ĐA- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V3cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V28m
4Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
5Đầu cốt đồng M50chương V1cái
6Đai thép không gỉ + khóa đaichương V21bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V27cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
9Tấm treo cáp 20chương V4bộ
10Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V6bộ
11Băng dính cách điệnchương V10cuộn
12Sứ quả bàngchương V6quả
V TBA BƠM THANH ĐA- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng bằng máy )
chương V2cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
3Đai thép không gỉ + khóa đaichương V14bộ
4Tấm treo cáp 20chương V4bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V2bộ
6Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V2bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V5cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
W TBA THANH ĐA 1- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V7cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V170m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V88m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
6Đầu cốt đồng M50chương V1cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V33bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V34cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
10Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V25bộ
11Băng dính cách điệnchương V10cuộn
12Sứ quả bàngchương V12quả
X TBA TẾ GIÁP- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V10cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V26m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V197m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V39m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V6m
6Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V3m
7Đầu cốt đồng M50chương V1cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaichương V50bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V60cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V1m
11Tấm treo cáp 20chương V18bộ
12Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V18bộ
13Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới)chương V3cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM 95chương V4cái
15Băng dính cách điệnchương V10cuộn
16Sứ quả bàngchương V10quả
Y TBA PHÚ ÁN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V3cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V6m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V32m
4Đai thép không gỉ + khóa đaichương V20bộ
5Tấm treo cáp 20chương V4bộ
6Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V11bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V33cái
8Băng dính cách điệnchương V10cuộn
9Sứ quả bàngchương V6quả
Z TBA PHÚ ÁN 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V4cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V325m
3Đai thép không gỉ + khóa đaichương V70bộ
4Tấm treo cáp 20chương V27bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V25bộ
6Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V2bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V67cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V4cái
9Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AA TBA PHÚ ÁN 3- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V5cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V46m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V4m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V8m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V42bộ
6Tấm treo cáp 20chương V14bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V18bộ
8Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V3bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V36cái
10Băng dính cách điệnchương V10cuộn
11Sứ quả bàngchương V4quả
AB TBA PHÚ ĐA 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V48cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V1.460m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V100m
4Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V12m
5Đầu cốt đồng M50chương V4cái
6Đai thép không gỉ + khóa đaichương V147bộ
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V76cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V4m
9Tấm treo cáp 20chương V82bộ
10Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V80bộ
11Khóa treo cáp vặn xoắn 120chương V1bộ
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới)chương V20cái
13Băng dính cách điệnchương V10cuộn
14Sứ quả bàngchương V40quả
AC TBA THANH ĐA 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V15cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V493m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V22m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V64m
5Đai thép không gỉ + khóa đaichương V131bộ
6Tấm treo cáp 20chương V52bộ
7Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V52bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V88cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V12cái
10Băng dính cách điệnchương V10cuộn
11Sứ quả bàngchương V16quả
AD TBA LỘ B HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V473m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V218m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V18m
6Đai thép không gỉ + khóa đaichương V62bộ
7Tấm treo cáp 20chương V33bộ
8Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V40bộ
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V197cái
10Băng dính cách điệnchương V10cuộn
11Sứ quả bàngchương V2quả
AE TBA HÁT MÔN 3- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V531m
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V36bộ
3Tấm treo cáp 20chương V23bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V28bộ
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V120cái
6Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AF TBA HÁT MÔN 5- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V458m
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V45bộ
3Tấm treo cáp 20chương V24bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V26bộ
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V115cái
6Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AG TBA HÁT MÔN 9- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V273m
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V27bộ
3Tấm treo cáp 20chương V16bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V16bộ
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V66cái
6Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AH TBA HÁT MÔN 11- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V153m
2Đai thép không gỉ + khóa đaichương V18bộ
3Tấm treo cáp 20chương V10bộ
4Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V10bộ
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V32cái
6Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AI TBA HÁT MÔN 13- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V268m
3Đai thép không gỉ + khóa đaichương V24bộ
4Tấm treo cáp 20chương V14bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V14bộ
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V54cái
7Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AJ TBA CỤM 10 HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1.056m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2chương V1.429m
3Đai thép không gỉ + khóa đaichương V243bộ
4Tấm treo cáp 20chương V148bộ
5Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V148bộ
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V404cái
7Băng dính cách điệnchương V10cuộn
AK TBA CỤM 7 HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền
( dựng thủ công )
chương V14cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2chương V1.028m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ)chương V2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệchương V48m
5Ống nhựa xoắn HDPE d32/25chương V12m
6Đầu cốt đồng M50chương V4cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaichương V131bộ
8Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmchương V45cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa)chương V4m
10Tấm treo cáp 20chương V65bộ
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120chương V71bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM 120chương V8cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM 95chương V4cái
14Băng dính cách điệnchương V10cuộn
15Sứ quả bàngchương V12quả
AL TBA TRIỆU XUYÊN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V3Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngangchương V1Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
AM TBA TRIỆU XUYÊN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V8Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V8Bộ
3Tiếp địa lặp lạichương V2bộ
AN TBA LONG XUYÊN 1-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V5Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V6Bộ
AO TBA LONG XUYÊN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V4Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V2Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
4Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
AP TBA LONG XUYÊN 4-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V5Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V3Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V5Bộ
4Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
AQ TBA LONG XUYÊN 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V1Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
AR TBA PHÙ LONG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V6Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V2Bộ
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngangchương V1Bộ
5Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
6Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
AS TBA BẢO VỆ-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V7Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V3Bộ
AT TBA PHỤNG THƯỢNG 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngangchương V1Bộ
AU TBA PHỤNG THƯỢNG 4-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
AV TBA PHỤNG THƯỢNG 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V5Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
3Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
AW TBA PHỤNG THƯỢNG 6-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V1Bộ
AX TBA PHỤNG THƯỢNG 11-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
AY TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
2Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
AZ TBA THÔN ĐÔNG 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V1Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V3Bộ
3Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BA TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V3Bộ
BB TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V2Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
BC TBA ĐƯỜNG HỒNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
BD TBA THANH ĐA 8-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V9Bộ
3Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BE TBA PHÚ ĐA-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V1Bộ
2Xà bắt dây sau công tơchương V3Bộ
3Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BF TBA BƠM THANH ĐA-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
BG TBA THANH ĐA 1-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V5Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V6Bộ
4Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BH TBA TẾ GIÁP-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
2Tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BI TBA PHÚ ÁN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V1Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V2Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V3Bộ
BJ TBA PHÚ ÁN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
BK TBA PHÚ ÁN 3-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V1Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V3Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V2Bộ
BL TBA PHÚ ĐA 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Tiếp địa lặp lạichương V4bộ
BM TBA LỘ B HÁT MÔN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V3Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơnchương V2Bộ
3Xà bắt dây sau công tơchương V1Bộ
BN TBA HÁT MÔN 3-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V2Bộ
BO TBA HÁT MÔN 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V1Bộ
BP TBA CỤM 7 HÁT MÔN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
2Tiếp địa lặp lạichương V4bộ
BQ TBA TRIỆU XUYÊN- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V6móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V1móng
BR TBA TRIỆU XUYÊN 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V9móng
2Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V2bộ
BS TBA LONG XUYÊN 1- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V4móng
BT TBA LONG XUYÊN 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
2Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BU TBA LONG XUYÊN 4- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V8móng
2Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BV TBA LONG XUYÊN 5- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
BW TBA PHÙ LONG- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V1móng
3Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V1móng
4Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
BX TBA BẢO VỆ- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V7móng
3Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V2móng
BY TBA PHỤNG THƯỢNG 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V1móng
BZ TBA PHỤNG THƯỢNG 4- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V1móng
3Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V1móng
CA TBA PHỤNG THƯỢNG 5- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V6móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V1móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CB TBA PHỤNG THƯỢNG 6- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
CC TBA PHỤNG THƯỢNG 11- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
CD TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V3móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CE TBA THÔN ĐÔNG 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V1móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CF TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V4móng
CG TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
CH TBA ĐƯỜNG HỒNG- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V1móng
CI TBA THANH ĐA 8- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V12móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máychương V2móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CJ TBA PHÚ ĐA- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V3móng
2Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CK TBA BƠM THANH ĐA- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máychương V2móng
CL TBA THANH ĐA 1- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V5móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V1móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CM TBA TẾ GIÁP- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V6móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V2móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V1bộ
CN TBA PHÚ ÁN- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V3móng
CO TBA PHÚ ÁN 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V1móng
CP TBA PHÚ ÁN 3- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V5móng
CQ TBA PHÚ ĐA 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V34móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V7móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V4bộ
CR TBA THANH ĐA 2- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V7móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V4móng
CS TBA LỘ B HÁT MÔN- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V1móng
CT TBA HÁT MÔN 13- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V2móng
CU TBA CỤM 7 HÁT MÔN- B THỰC HIỆN TT 10
1Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ côngchương V6móng
2Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ côngchương V4móng
3Đào đắp tiếp địa lặp lạichương V4bộ
CV TBA TRIỆU XUYÊN- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
2Thu hồi cột H8,5chương V1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V804m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)chương V254m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V444m
CW TBA TRIỆU XUYÊN 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V4cái
2Thu hồi cột H7,5chương V3cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V351m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V107m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi)chương V32m
CX TBA LONG XUYÊN 1- THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V687m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)chương V231m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V394m
4Xà néo dây X2chương V2bộ
CY TBA LONG XUYÊN 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)chương V349m
3Xà néo dây X1chương V2bộ
CZ TBA LONG XUYÊN 4- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V4cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V615m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V865m
4Xà néo dây X1chương V1bộ
5Xà néo dây X2chương V3bộ
DA TBA LONG XUYÊN 5- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V225m
DB TBA PHÙ LONG- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V482m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V108m
4Xà néo dây X2chương V1bộ
DC TBA BẢO VỆ- THU HỒI
1Thu hồi cột H5,5chương V1cái
2Thu hồi cột H6,5chương V1cái
3Thu hồi cột H7,5chương V6cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V1.348m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V191m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)chương V1.074m
7Xà néo dây X2chương V4bộ
DD TBA PHỤNG THƯỢNG 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V477m
DE TBA PHỤNG THƯỢNG 4- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V1cái
DF TBA PHỤNG THƯỢNG 5- THU HỒI
1Thu hồi cột H5,5chương V1cái
2Thu hồi cột H6,5chương V5cái
3Thu hồi cột LT8,5chương V1cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V69m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V145m
DG TBA PHỤNG THƯỢNG 11- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
DH TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V1cái
2Thu hồi cột H7,5chương V1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V258m
DI TBA THÔN ĐÔNG 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V1cái
2Thu hồi cột H7,5chương V1cái
3Thu hồi cột LT8,5chương V1cái
4Xà néo dây X1chương V1bộ
DJ TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V3cái
2Thu hồi cột H7,5chương V1cái
DK TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- THU HỒI
1Thu hồi cột H5,5chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi)chương V71m
DL TBA ĐƯỜNG HỒNG- THU HỒI
1Thu hồi cột H8,5chương V1cái
DM TBA THANH ĐA 8- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V10cái
2Thu hồi cột H8,5chương V1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V41m
4Xà néo dây X2chương V1bộ
DN TBA PHÚ ĐA- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V3cái
DO TBA BƠM THANH ĐA- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V1cái
DP TBA THANH ĐA 1- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V3cái
2Thu hồi cột H7,5chương V4cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V310m
DQ TBA TẾ GIÁP
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
DR TBA PHÚ ÁN- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
2Thu hồi cột H8,5chương V1cái
3Xà néo dây X2chương V3bộ
DS TBA PHÚ ÁN 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V2cái
DT TBA PHÚ ÁN 3- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V3cái
2Thu hồi cột LT8,5chương V1cái
3Xà néo dây X2chương V1bộ
DU TBA THANH ĐA 2- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V5cái
2Thu hồi cột H8,5chương V8cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V65m
DV TBA LỘ B HÁT MÔN- THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)chương V283m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V346m
4Xà néo dây X1chương V4bộ
DW TBA HÁT MÔN 3- THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V498m
2Xà néo dây X1chương V2bộ
DX TBA HÁT MÔN 5- THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V425m
2Xà néo dây X1chương V1bộ
DY TBA HÁT MÔN 9- THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi)chương V126m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V254m
DZ TBA HÁT MÔN 11- THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V141m
EA TBA HÁT MÔN 13
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V248m
EB TBA CỤM 10 HÁT MÔN - THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi)chương V615m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V1.700m
EC TBA CỤM 7 HÁT MÔN- THU HỒI
1Thu hồi cột H6,5chương V10cái
2Thu hồi cột H7,5chương V1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)chương V284m
ED TBA TRIỆU XUYÊN- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V327m
2Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EE TBA TRIỆU XUYÊN 2- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V156m
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V14cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V13cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V6cái
EF TBA LONG XUYÊN 2- THÁO LẮP LẠI
1Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
3Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EG TBA LONG XUYÊN 4- THÁO LẮP LẠI
1Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V13cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V8cái
4Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V5cái
EH TBA LONG XUYÊN 5- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V84m
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V6cái
4Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EI TBA PHÙ LONG- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V174m
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EJ TBA BẢO VỆ- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V121m
EK TBA PHỤNG THƯỢNG 4- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V164m
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EL TBA PHỤNG THƯỢNG 5- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V232m
2Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EM TBA PHỤNG THƯỢNG 6- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V28m
EN TBA PHỤNG THƯỢNG 11- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V177m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V106m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V85m
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V5cái
6Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
7Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EO TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V189m
2Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
6Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EP TBA THÔN ĐÔNG 2- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V246m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V37m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V83m
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
5Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
6Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
7Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
8Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EQ TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V74m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V74m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V116m
4Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
6Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
ER TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- THÁO LẮP LẠI
1Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
ES TBA ĐƯỜNG HỒNG- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V69m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V69m
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
ET TBA THANH ĐA 8- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V109m
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V8cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V8cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EU TBA PHÚ ĐA- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V38m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V121m
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EV TBA BƠM THANH ĐA- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V138m
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EW TBA THANH ĐA 1- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V155m
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V6cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V8cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
EX TBA TẾ GIÁP- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V63m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V28m
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
EY TBA PHÚ ÁN- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V88m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V168m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V3cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
EZ TBA PHÚ ÁN 2- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V138m
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V4cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V7cái
4Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
FA TBA PHÚ ÁN 3- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V246m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V72m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
5Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
FB TBA PHÚ ĐA 2- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V41m
FC TBA THANH ĐA 2- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V433m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V35m
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V5cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V6cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V11cái
6Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V2cái
FD TBA LỘ B HÁT MÔN- THÁO LẮP LẠI
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V2cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
4Hộp phân dây Composit. (tháo lắp)chương V1cái
FE TBA CỤM 7 HÁT MÔN- THÁO LẮP LẠI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V43m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn)chương V67m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp)chương V6cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp)chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439968428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây dựng mới công trình điện trung, hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.955.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động-Đã làm Chỉ huy trưởngcông trường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùngloại (HĐ có tính chất và qui mô tương tựgói thầu).32
2 Cán bộ kỹthuật phụtrách thicông 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhântham gia thicông góithầu (cóbảng kêdanh sách,tên tuổi,bậc thợcông nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.-Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn3
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít3
4 Máy bơm nước Máy bơm nư¬ớc3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo >= 1000 kg Tời kéo >= 1000 kg3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột3
11 Pa lăng Pa lăng3
12 Máy cắt đường công suất Máy cắt đường công suất 1
13 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->