Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM, vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:08:00 đến ngày 2021-09-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,288,476,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439968428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây dựng mới công trình điện trung, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.955.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động-Đã làm Chỉ huy trưởngcông trường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùngloại (HĐ có tính chất và qui mô tương tựgói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụtrách thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhântham gia thicông góithầu (cóbảng kêdanh sách,tên tuổi,bậc thợcông nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.-Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo >= 1000 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo >= 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt đường công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 07-ĐTXD 2021-XL Cải tạo lưới điện hạ áp các xã Long Xuyên, Phụng Thượng, Thanh Đa, Hát Môn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM, vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ:Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ-TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399 hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ:69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.222.00852 / 024.22205262 Số fax: 024.222.00852. hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ:69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.222.00852 / 024.22205262 Số fax: 024.222.00852. hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA TRIỆU XUYÊN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 8 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1.399 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 765 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 30 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 220 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 118 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 123 | bộ |
| 8 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 603 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Sứ quả bàng | chương V | 4 | quả |
| B | TBA TRIỆU XUYÊN 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 9 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 569 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 84 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 116 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 223 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 2 | m |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 28 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 50 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Sứ quả bàng | chương V | 14 | quả |
| C | TBA LONG XUYÊN 1 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1.178 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 464 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 135 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 76 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 111 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 313 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| D | TBA LONG XUYÊN 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 393 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 24 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 44 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 221 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 16 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 26 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 4 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Sứ quả bàng | chương V | 4 | quả |
| E | TBA LONG XUYÊN 4 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 8 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 722 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 904 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 16 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 112 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 226 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 390 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 102 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 118 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 15 | Sứ quả bàng | chương V | 10 | quả |
| F | TBA LONG XUYÊN 5 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 246 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 8 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 53 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 22 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 23 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 131 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Sứ quả bàng | chương V | 2 | quả |
| G | TBA PHÙ LONG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 256 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 410 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 12 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 64 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 181 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 34 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 60 | bộ |
| 13 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 2 | bộ |
| 14 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| H | TBA BẢO VỆ - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 11 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1.319 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 1.270 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 198 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 116 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 145 | bộ |
| 8 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 5 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 373 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| I | TBA PHỤNG THƯỢNG 1 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 455 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 28 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 28 | bộ |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 13 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| J | TBA PHỤNG THƯỢNG 2 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng bằng máy ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 569 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 54 | bộ |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 30 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 42 | bộ |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 30 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| K | TBA PHỤNG THƯỢNG 4- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 187 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 16 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 41 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 20 | bộ |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 22 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 9 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Sứ quả bàng | chương V | 2 | quả |
| L | TBA PHỤNG THƯỢNG 5- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 177 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 4 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 26 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 30 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 72 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 9 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 22 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| M | TBA PHỤNG THƯỢNG 6 - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 5 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 5 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| N | TBA PHỤNG THƯỢNG 11- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 42 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 42 | bộ |
| 5 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 13 | bộ |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 13 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 25 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Sứ quả bàng | chương V | 4 | quả |
| O | TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 365 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 42 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 72 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 25 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 27 | bộ |
| 13 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 90 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | chương V | 4 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Sứ quả bàng | chương V | 2 | quả |
| P | TBA THÔN ĐÔNG 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền( dựng bằng máy ) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 4 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 44 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 35 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 41 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 6 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 8 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Sứ quả bàng | chương V | 4 | quả |
| Q | TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 12 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 21 | bộ |
| 5 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 9 | bộ |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 9 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 9 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Sứ quả bàng | chương V | 6 | quả |
| R | TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG - VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 77 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 16 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 12 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Sứ quả bàng | chương V | 2 | quả |
| S | TBA ĐƯỜNG HỒNG- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng bằng máy ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 20 | m |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 4 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 11 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 8 | bộ |
| T | TBA THANH ĐA 8- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng bằng máy ) | chương V | 16 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 557 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 91 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 16 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 104 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 72 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 37 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 42 | bộ |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới) | chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 8 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| U | TBA PHÚ ĐA- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 4 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 28 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 21 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 27 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 6 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Sứ quả bàng | chương V | 6 | quả |
| V | TBA BƠM THANH ĐA- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng bằng máy ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 4 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 2 | bộ |
| 6 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 5 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| W | TBA THANH ĐA 1- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 7 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 170 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 88 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 33 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 34 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 25 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Sứ quả bàng | chương V | 12 | quả |
| X | TBA TẾ GIÁP- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 10 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 26 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 197 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 39 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 6 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 50 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 60 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 1 | m |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 18 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 18 | bộ |
| 13 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới) | chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | chương V | 4 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Sứ quả bàng | chương V | 10 | quả |
| Y | TBA PHÚ ÁN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 32 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 11 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 33 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Sứ quả bàng | chương V | 6 | quả |
| Z | TBA PHÚ ÁN 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 325 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 70 | bộ |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 27 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 25 | bộ |
| 6 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 67 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 4 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AA | TBA PHÚ ÁN 3- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 5 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 46 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 4 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 8 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 42 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 14 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 18 | bộ |
| 8 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 36 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | chương V | 4 | quả |
| AB | TBA PHÚ ĐA 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 48 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 1.460 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 147 | bộ |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 76 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 4 | m |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 82 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 80 | bộ |
| 11 | Khóa treo cáp vặn xoắn 120 | chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (lắp mới) | chương V | 20 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Sứ quả bàng | chương V | 40 | quả |
| AC | TBA THANH ĐA 2- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 15 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 493 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 22 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 64 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 131 | bộ |
| 6 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 52 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 52 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 88 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 12 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | chương V | 16 | quả |
| AD | TBA LỘ B HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 473 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 218 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 18 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 62 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 33 | bộ |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 40 | bộ |
| 9 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 197 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | chương V | 2 | quả |
| AE | TBA HÁT MÔN 3- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 531 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 23 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 28 | bộ |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 120 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AF | TBA HÁT MÔN 5- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 458 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 24 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 26 | bộ |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 115 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AG | TBA HÁT MÔN 9- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 273 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 16 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 16 | bộ |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 66 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AH | TBA HÁT MÔN 11- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 153 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 10 | bộ |
| 4 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 10 | bộ |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 32 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AI | TBA HÁT MÔN 13- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 268 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 14 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 14 | bộ |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 54 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AJ | TBA CỤM 10 HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1.056 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | chương V | 1.429 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 243 | bộ |
| 4 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 148 | bộ |
| 5 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 148 | bộ |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 404 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| AK | TBA CỤM 7 HÁT MÔN- VẬT LIỆU A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền ( dựng thủ công ) | chương V | 14 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | chương V | 1.028 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | chương V | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | chương V | 48 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | chương V | 4 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | chương V | 131 | bộ |
| 8 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | chương V | 45 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | chương V | 4 | m |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | chương V | 65 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | chương V | 71 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | chương V | 4 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | chương V | 10 | cuộn |
| 15 | Sứ quả bàng | chương V | 12 | quả |
| AL | TBA TRIỆU XUYÊN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang | chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| AM | TBA TRIỆU XUYÊN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 2 | bộ |
| AN | TBA LONG XUYÊN 1-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 6 | Bộ |
| AO | TBA LONG XUYÊN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| AP | TBA LONG XUYÊN 4-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| AQ | TBA LONG XUYÊN 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| AR | TBA PHÙ LONG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang | chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| AS | TBA BẢO VỆ-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 3 | Bộ |
| AT | TBA PHỤNG THƯỢNG 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang | chương V | 1 | Bộ |
| AU | TBA PHỤNG THƯỢNG 4-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| AV | TBA PHỤNG THƯỢNG 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| AW | TBA PHỤNG THƯỢNG 6-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 1 | Bộ |
| AX | TBA PHỤNG THƯỢNG 11-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| AY | TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| AZ | TBA THÔN ĐÔNG 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BA | TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| BB | TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| BC | TBA ĐƯỜNG HỒNG-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| BD | TBA THANH ĐA 8-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BE | TBA PHÚ ĐA-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BF | TBA BƠM THANH ĐA-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| BG | TBA THANH ĐA 1-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BH | TBA TẾ GIÁP-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BI | TBA PHÚ ÁN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 3 | Bộ |
| BJ | TBA PHÚ ÁN 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| BK | TBA PHÚ ÁN 3-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 2 | Bộ |
| BL | TBA PHÚ ĐA 2-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 4 | bộ |
| BM | TBA LỘ B HÁT MÔN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn | chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ | chương V | 1 | Bộ |
| BN | TBA HÁT MÔN 3-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 2 | Bộ |
| BO | TBA HÁT MÔN 5-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 1 | Bộ |
| BP | TBA CỤM 7 HÁT MÔN-Vật liệu B cấp-B lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 4 | bộ |
| BQ | TBA TRIỆU XUYÊN- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| BR | TBA TRIỆU XUYÊN 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 9 | móng |
| 2 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 2 | bộ |
| BS | TBA LONG XUYÊN 1- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 4 | móng |
| BT | TBA LONG XUYÊN 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 2 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BU | TBA LONG XUYÊN 4- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 8 | móng |
| 2 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BV | TBA LONG XUYÊN 5- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| BW | TBA PHÙ LONG- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| 4 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| BX | TBA BẢO VỆ- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 7 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 2 | móng |
| BY | TBA PHỤNG THƯỢNG 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| BZ | TBA PHỤNG THƯỢNG 4- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| CA | TBA PHỤNG THƯỢNG 5- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CB | TBA PHỤNG THƯỢNG 6- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| CC | TBA PHỤNG THƯỢNG 11- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| CD | TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CE | TBA THÔN ĐÔNG 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CF | TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 4 | móng |
| CG | TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| CH | TBA ĐƯỜNG HỒNG- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 1 | móng |
| CI | TBA THANH ĐA 8- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào máy | chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CJ | TBA PHÚ ĐA- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 3 | móng |
| 2 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CK | TBA BƠM THANH ĐA- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào máy | chương V | 2 | móng |
| CL | TBA THANH ĐA 1- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CM | TBA TẾ GIÁP- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 1 | bộ |
| CN | TBA PHÚ ÁN- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 3 | móng |
| CO | TBA PHÚ ÁN 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| CP | TBA PHÚ ÁN 3- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 5 | móng |
| CQ | TBA PHÚ ĐA 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 34 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 7 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 4 | bộ |
| CR | TBA THANH ĐA 2- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 4 | móng |
| CS | TBA LỘ B HÁT MÔN- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| CT | TBA HÁT MÔN 13- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| CU | TBA CỤM 7 HÁT MÔN- B THỰC HIỆN TT 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | chương V | 4 | móng |
| 3 | Đào đắp tiếp địa lặp lại | chương V | 4 | bộ |
| CV | TBA TRIỆU XUYÊN- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 804 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | chương V | 254 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 444 | m |
| CW | TBA TRIỆU XUYÊN 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 4 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 351 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 107 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | chương V | 32 | m |
| CX | TBA LONG XUYÊN 1- THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 687 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | chương V | 231 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 394 | m |
| 4 | Xà néo dây X2 | chương V | 2 | bộ |
| CY | TBA LONG XUYÊN 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | chương V | 349 | m |
| 3 | Xà néo dây X1 | chương V | 2 | bộ |
| CZ | TBA LONG XUYÊN 4- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 615 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 865 | m |
| 4 | Xà néo dây X1 | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo dây X2 | chương V | 3 | bộ |
| DA | TBA LONG XUYÊN 5- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 225 | m |
| DB | TBA PHÙ LONG- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 482 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 108 | m |
| 4 | Xà néo dây X2 | chương V | 1 | bộ |
| DC | TBA BẢO VỆ- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 6 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 1.348 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 191 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | chương V | 1.074 | m |
| 7 | Xà néo dây X2 | chương V | 4 | bộ |
| DD | TBA PHỤNG THƯỢNG 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 477 | m |
| DE | TBA PHỤNG THƯỢNG 4- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| DF | TBA PHỤNG THƯỢNG 5- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 5 | cái |
| 3 | Thu hồi cột LT8,5 | chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 69 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 145 | m |
| DG | TBA PHỤNG THƯỢNG 11- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| DH | TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 258 | m |
| DI | TBA THÔN ĐÔNG 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Thu hồi cột LT8,5 | chương V | 1 | cái |
| 4 | Xà néo dây X1 | chương V | 1 | bộ |
| DJ | TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 3 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| DK | TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | chương V | 71 | m |
| DL | TBA ĐƯỜNG HỒNG- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cái |
| DM | TBA THANH ĐA 8- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 10 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 41 | m |
| 4 | Xà néo dây X2 | chương V | 1 | bộ |
| DN | TBA PHÚ ĐA- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 3 | cái |
| DO | TBA BƠM THANH ĐA- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 1 | cái |
| DP | TBA THANH ĐA 1- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 3 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 310 | m |
| DQ | TBA TẾ GIÁP | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| DR | TBA PHÚ ÁN- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà néo dây X2 | chương V | 3 | bộ |
| DS | TBA PHÚ ÁN 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 2 | cái |
| DT | TBA PHÚ ÁN 3- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 3 | cái |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà néo dây X2 | chương V | 1 | bộ |
| DU | TBA THANH ĐA 2- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 5 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | chương V | 8 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 65 | m |
| DV | TBA LỘ B HÁT MÔN- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | chương V | 283 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 346 | m |
| 4 | Xà néo dây X1 | chương V | 4 | bộ |
| DW | TBA HÁT MÔN 3- THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 498 | m |
| 2 | Xà néo dây X1 | chương V | 2 | bộ |
| DX | TBA HÁT MÔN 5- THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 425 | m |
| 2 | Xà néo dây X1 | chương V | 1 | bộ |
| DY | TBA HÁT MÔN 9- THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | chương V | 126 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 254 | m |
| DZ | TBA HÁT MÔN 11- THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 141 | m |
| EA | TBA HÁT MÔN 13 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 248 | m |
| EB | TBA CỤM 10 HÁT MÔN - THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | chương V | 615 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 1.700 | m |
| EC | TBA CỤM 7 HÁT MÔN- THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 10 | cái |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | chương V | 284 | m |
| ED | TBA TRIỆU XUYÊN- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 327 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EE | TBA TRIỆU XUYÊN 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 156 | m |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 14 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 13 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 6 | cái |
| EF | TBA LONG XUYÊN 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EG | TBA LONG XUYÊN 4- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 13 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 8 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 5 | cái |
| EH | TBA LONG XUYÊN 5- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 84 | m |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EI | TBA PHÙ LONG- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 174 | m |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EJ | TBA BẢO VỆ- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 121 | m |
| EK | TBA PHỤNG THƯỢNG 4- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 164 | m |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EL | TBA PHỤNG THƯỢNG 5- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 232 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EM | TBA PHỤNG THƯỢNG 6- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 28 | m |
| EN | TBA PHỤNG THƯỢNG 11- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 177 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 106 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 85 | m |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 5 | cái |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EO | TBA THÔN ĐÔNG PHỤNG THƯỢNG- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 189 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EP | TBA THÔN ĐÔNG 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 246 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 37 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 83 | m |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EQ | TBA TRANG TRẠI THÔN ĐÔNG- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 74 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 74 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 116 | m |
| 4 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| ER | TBA TRẠM XÁ PHỤNG THƯỢNG- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| ES | TBA ĐƯỜNG HỒNG- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 69 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 69 | m |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| ET | TBA THANH ĐA 8- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 109 | m |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 8 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EU | TBA PHÚ ĐA- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 38 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 121 | m |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EV | TBA BƠM THANH ĐA- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 138 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EW | TBA THANH ĐA 1- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 155 | m |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 6 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 8 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| EX | TBA TẾ GIÁP- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 63 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 28 | m |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| EY | TBA PHÚ ÁN- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 88 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 168 | m |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 3 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| EZ | TBA PHÚ ÁN 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 138 | m |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 7 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| FA | TBA PHÚ ÁN 3- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 246 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 72 | m |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| FB | TBA PHÚ ĐA 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 41 | m |
| FC | TBA THANH ĐA 2- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 433 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 35 | m |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 11 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| FD | TBA LỘ B HÁT MÔN- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| FE | TBA CỤM 7 HÁT MÔN- THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 43 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 67 | m |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit. (tháo lắp) | chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit. (tháo lắp) | chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439968428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, xây dựng mới công trình điện trung, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.955.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động-Đã làm Chỉ huy trưởngcông trường của ít nhất 2 công trình cùngcấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùngloại (HĐ có tính chất và qui mô tương tựgói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật phụtrách thicông | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhântham gia thicông góithầu (cóbảng kêdanh sách,tên tuổi,bậc thợcông nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.-Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nư¬ớc | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo >= 1000 kg | Tời kéo >= 1000 kg | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 3 |
| 11 | Pa lăng | Pa lăng | 3 |
| 12 | Máy cắt đường công suất | Máy cắt đường công suất | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi