Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:57:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,214,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng. + Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/CP . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án thành phần 1 - Khu văn hóa thể thao thành phố Vĩnh Yên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trước 31/7/2021; + HSĐXTC: file giá dự thầu gồm (Bảng chiết tính chi tiết đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp vật tư, vật liệu, cấu kiện, thiết bị; Bảng tổng hợp phân tích giá ca máy; Bảng tổng hợp giá nhân công) . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC; SAN NỀN | |||
| 1 | Đào + vận chuyển đất hữu cơ dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,0342 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền (bao gồm đắp bù đất hữu cơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.061,4746 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đắp san nền K85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129.017 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9817 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường đất C3 (tận dụng để san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5575 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi đầm chặt K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 213,2939 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đầm chặt K98 dày 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,2303 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3696 | 100m3 |
| 6 | Đào + vận chuyển đất hữu cơ dày trung bình 0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,7542 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đất C2 (tận dụng để san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6457 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đất C3 (tận dụng để san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1283 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp II (tận dụng để san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4519 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III (tận dụng để san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,753 | 100m3 |
| 11 | Đáp trả móng cống K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,696 | 100m3 |
| 12 | Mua, vận chuyển đất đắp san nền K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 327,2762 | 100m3 |
| 13 | Mua, vận chuyển đất đắp san nền K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,5388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 tận dụng, phạm vi 300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0791 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 tận dụng, phạm vi 300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,4387 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng CPĐ D loại II (Dmax 37.5), lớp dưới K≥98 dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0013 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng CPĐ D loại I (Dmax 25), lớp trên K≥98 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,7039 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,538 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,538 | 100m2 |
| 20 | Mua, vận chuyển BTN hạt trung C19 tại trạm trộn (hàm lượng nhựa 4,8%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,19 | 100 tấn |
| 21 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,005 | m3 |
| 22 | Bê tông lót bê tông M100. PC30. đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4798 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8151 | 100m2 |
| 25 | Vữa lót M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,43 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống bê tông CT D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 3 | Đế cống bê tông CT D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| D | CỐNG 600x600 : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 282,124 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,1641 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2644 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 600x600 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 502 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,786 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,219 | m3 |
| 11 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,562 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,156 | m3 |
| 15 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,562 | m3 |
| 16 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,156 | m3 |
| 19 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,562 | m3 |
| 20 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,156 | m3 |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 481 | mối nối |
| E | CỐNG 600X800 : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230,776 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,9645 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2888 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 600x800 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 364 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,444 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,073 | m3 |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347 | mối nối |
| F | Cống hộp BxH = 1000x1000: | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 336,336 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,5236 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,0384 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,179 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,858 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 373 | mối nối |
| G | Cống hộp BxH=1600x1400 : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 762,496 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,4979 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,7328 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1600x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 425 | mối nối |
| H | HỐ THU: | |||
| 1 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4523 | tấn |
| 5 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3308 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 10 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 14 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 19 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,418 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,151 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 24 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3389 | tấn |
| 33 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,227 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6349 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,567 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5991 | tấn |
| 38 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 43 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 46 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 47 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,277 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,151 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 52 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 53 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 60 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7763 | tấn |
| 61 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,916 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2884 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,812 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0938 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4229 | tấn |
| 66 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,624 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 74 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8635 | tấn |
| 75 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,344 | m3 |
| 76 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7974 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,976 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1912 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6918 | tấn |
| 80 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 81 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 84 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 85 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,056 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 88 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7385 | tấn |
| 89 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,048 | m3 |
| 90 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4662 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,408 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3029 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,034 | tấn |
| 94 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 95 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 98 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 99 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 102 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,517 | tấn |
| 103 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,786 | m3 |
| 104 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3445 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2906 | tấn |
| 108 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 109 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,46 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 116 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3095 | tấn |
| 117 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,036 | m3 |
| 118 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,302 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0705 | tấn |
| 122 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 123 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 124 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 130 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2585 | tấn |
| 131 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,211 | m3 |
| 132 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1541 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,722 | m3 |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 136 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,635 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 141 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3205 | tấn |
| 142 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,901 | m3 |
| 143 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1997 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,962 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0337 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1817 | tấn |
| 147 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,635 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 152 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3992 | tấn |
| 153 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,051 | m3 |
| 154 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2138 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,962 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0337 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1817 | tấn |
| 158 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,46 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 163 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,241 | tấn |
| 164 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,868 | m3 |
| 165 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1385 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,474 | m3 |
| 167 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 169 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 174 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 175 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,042 | m3 |
| 176 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,237 | m3 |
| 178 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 180 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,474 | m3 |
| 183 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 185 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2507 | tấn |
| 186 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,226 | m3 |
| 187 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1743 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,474 | m3 |
| 189 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 191 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 194 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 196 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 197 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,221 | m3 |
| 198 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0979 | 100m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,237 | m3 |
| 200 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 201 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 202 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 205 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 206 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 207 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5084 | tấn |
| 208 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,208 | m3 |
| 209 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2867 | 100m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,444 | m3 |
| 211 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2269 | tấn |
| 213 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,368 | m3 |
| 216 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 217 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 218 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,206 | tấn |
| 219 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,053 | m3 |
| 220 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 222 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 224 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Bê tông đệm M150 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 227 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 228 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 229 | Cốt thép hố thu D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5071 | tấn |
| 230 | Bê tông thân hố thu M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,49 | m3 |
| 231 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3149 | 100m2 |
| 232 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 233 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 234 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 235 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 236 | Mạ kẽm thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 237 | Lắp đặt thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 238 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 239 | Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng. + Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/CP . | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách hạng mục san nền | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách đo đạc công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 3 |
| 15 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi