Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901109-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210879760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:57:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,214,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng. + Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/CP .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án thành phần 1 - Khu văn hóa thể thao thành phố Vĩnh Yên
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trước 31/7/2021; + HSĐXTC: file giá dự thầu gồm (Bảng chiết tính chi tiết đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp vật tư, vật liệu, cấu kiện, thiết bị; Bảng tổng hợp phân tích giá ca máy; Bảng tổng hợp giá nhân công) .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC; SAN NỀN
1Đào + vận chuyển đất hữu cơ dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt251,0342100m3
2Đắp nền (bao gồm đắp bù đất hữu cơ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.061,4746100m3
3Mua và vận chuyển đất đắp san nền K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129.017m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9817100m3
2Đào khuôn nền đường đất C3 (tận dụng để san nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,5575100m3
3Đắp đất đồi đầm chặt K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt213,2939100m3
4Cấp phối đầm chặt K98 dày 50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,2303100m3
5Đắp bờ mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3696100m3
6Đào + vận chuyển đất hữu cơ dày trung bình 0.3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,7542100m3
7Đào nền đất C2 (tận dụng để san nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,6457100m3
8Đào nền đất C3 (tận dụng để san nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1283100m3
9Đào móng đất cấp II (tận dụng để san nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4519100m3
10Đào móng đất cấp III (tận dụng để san nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,753100m3
11Đáp trả móng cống K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,696100m3
12Mua, vận chuyển đất đắp san nền K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt327,2762100m3
13Mua, vận chuyển đất đắp san nền K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,5388100m3
14Vận chuyển đất C2 tận dụng, phạm vi 300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0791100m3
15Vận chuyển đất C3 tận dụng, phạm vi 300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,4387100m3
16Thi công móng CPĐ D loại II (Dmax 37.5), lớp dưới K≥98 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,0013100m3
17Thi công móng CPĐ D loại I (Dmax 25), lớp trên K≥98 dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,7039100m3
18Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151,538100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151,538100m2
20Mua, vận chuyển BTN hạt trung C19 tại trạm trộn (hàm lượng nhựa 4,8%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,19100 tấn
21Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,005m3
22Bê tông lót bê tông M100. PC30. đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,43m3
23Sản xuất bê tông bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4798m3
24Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8151100m2
25Vữa lót M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,43m2
26Lắp đặt bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,2cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống bê tông CT D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12đoạn ống
3Đế cống bê tông CT D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
D CỐNG 600x600 :
1Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt282,124m3
2Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,1641tấn
3Ván khuôn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,2644100m2
4Lắp đặt cống hộp 600x600 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt502đoạn cống
5Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78,312m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5192100m2
7Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,786m3
8Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1066tấn
9Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1152100m2
10Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,219m3
11Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,562m3
12Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0788tấn
13Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,057100m2
14Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,156m3
15Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,562m3
16Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0743tấn
17Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,057100m2
18Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,156m3
19Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,562m3
20Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,079tấn
21Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,057100m2
22Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,156m3
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt481mối nối
E CỐNG 600X800 :
1Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230,776m3
2Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,9645tấn
3Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,2888100m2
4Lắp đặt cống hộp 600x800 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt364đoạn cống
5Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,784m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0934100m2
7Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,444m3
8Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0407tấn
9Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,044100m2
10Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,073m3
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt347mối nối
F Cống hộp BxH = 1000x1000:
1Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt336,336m3
2Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,5236tấn
3Ván khuôn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,0384100m2
4Lắp đặt cống hộp 1000x1000 ( vận dụng công tác lắp đặt cống hộp 1000x1000 dài 1,2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt392đoạn cống
5Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,672m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,179100m2
7Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,858m3
8Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0419tấn
9Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,192tấn
10Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,093100m2
11Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,216m3
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt373mối nối
G Cống hộp BxH=1600x1400 :
1Bê tông cống hộp M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt762,496m3
2Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,4979tấn
3Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,7328100m2
4Lắp đặt cống hộp 1600x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt448đoạn cống
5Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,024m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,344100m2
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt425mối nối
H HỐ THU:
1Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,69m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018100m2
3Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061tấn
4Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4523tấn
5Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,816m3
6Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3308100m2
7Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,453m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0235100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1057tấn
10Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0303tấn
11Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0303tấn
12Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0303tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cấu kiện
14Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
15Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,23m3
16Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
17Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0023tấn
18Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1647tấn
19Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,418m3
20Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1248100m2
21Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,151m3
22Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0078100m2
23Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0352tấn
24Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
25Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
26Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
27Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
28Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
29Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,91m3
30Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1034100m2
31Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0254tấn
32Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3389tấn
33Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,227m3
34Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6349100m2
35Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,567m3
36Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1329100m2
37Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5991tấn
38Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1718tấn
39Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1718tấn
40Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1718tấn
41Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
42Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
43Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,23m3
44Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
45Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0018tấn
46Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1515tấn
47Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,277m3
48Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1107100m2
49Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,151m3
50Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0078100m2
51Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0352tấn
52Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
53Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
54Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101tấn
55Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
56Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
57Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,76m3
58Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,073100m2
59Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0205tấn
60Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7763tấn
61Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,916m3
62Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2884100m2
63Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,812m3
64Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0938100m2
65Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4229tấn
66Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
67Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
68Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
69Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
70Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
71Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,624m3
72Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1094100m2
73Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0518tấn
74Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8635tấn
75Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,344m3
76Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7974100m2
77Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,976m3
78Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1912100m2
79Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6918tấn
80Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1819tấn
81Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1819tấn
82Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1819tấn
83Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
84Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
85Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,056m3
86Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0851100m2
87Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0612tấn
88Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7385tấn
89Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,048m3
90Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4662100m2
91Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,408m3
92Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3029100m2
93Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,034tấn
94Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1415tấn
95Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1415tấn
96Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1415tấn
97Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
98Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
99Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
100Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
101Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0079tấn
102Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,517tấn
103Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,786m3
104Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3445100m2
105Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,344m3
106Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0433100m2
107Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2906tấn
108Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
109Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
110Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
111Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
112Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
113Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,46m3
114Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
115Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,003tấn
116Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3095tấn
117Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,036m3
118Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1901100m2
119Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,302m3
120Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0156100m2
121Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0705tấn
122Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0202tấn
123Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0202tấn
124Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0202tấn
125Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
126Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
127Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,504m3
128Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
129Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0039tấn
130Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2585tấn
131Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,211m3
132Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1541100m2
133Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,722m3
134Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0295100m2
135Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1135tấn
136Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
137Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
138Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,635m3
139Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
140Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0058tấn
141Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3205tấn
142Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,901m3
143Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1997100m2
144Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,962m3
145Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0337100m2
146Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1817tấn
147Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
148Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
149Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,635m3
150Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
151Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0066tấn
152Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3992tấn
153Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,051m3
154Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2138100m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,962m3
156Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0337100m2
157Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1817tấn
158Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
159Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
160Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,46m3
161Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
162Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0019tấn
163Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,241tấn
164Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,868m3
165Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1385100m2
166Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,474m3
167Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0329100m2
168Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0671tấn
169Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
170Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
171Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,23m3
172Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
173Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0015tấn
174Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1316tấn
175Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,042m3
176Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m2
177Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,237m3
178Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0165100m2
179Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0335tấn
180Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
181Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
182Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,474m3
183Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
184Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0028tấn
185Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2507tấn
186Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,226m3
187Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1743100m2
188Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,474m3
189Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0329100m2
190Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0671tấn
191Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
192Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
193Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,23m3
194Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
195Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0017tấn
196Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,142tấn
197Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,221m3
198Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0979100m2
199Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,237m3
200Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0165100m2
201Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0335tấn
202Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
203Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
204Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
205Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
206Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0079tấn
207Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5084tấn
208Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,208m3
209Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2867100m2
210Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,444m3
211Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0591100m2
212Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2269tấn
213Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
214Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
215Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,368m3
216Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m2
217Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0032tấn
218Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,206tấn
219Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,053m3
220Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m2
221Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m3
222Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0197100m2
223Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0525tấn
224Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
225Mua và lắp đặt Nắp ga bằng gang đúc tải trọng 400KN KT: 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
226Bê tông đệm M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
227Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0122100m2
228Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0079tấn
229Cốt thép hố thu DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5071tấn
230Bê tông thân hố thu M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,49m3
231Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3149100m2
232Bê tông tấm đan M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,344m3
233Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0433100m2
234Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1602tấn
235Thép góc L50x50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
236Mạ kẽm thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
237Lắp đặt thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1212tấn
238Lắp đặt tấm đan >250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
239Mua và lắp đặt Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN KT: 900x530Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng. + Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng II đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/CP .53
2 Phụ trách hạng mục giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
3 Phụ trách hạng mục san nền 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
4 Phụ trách đo đạc công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
5 Phụ trách thi công thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
8 Máy nén khí Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy rải bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11 Máy phun nhựa đường Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
14 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.3
15 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
16 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->