Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:18:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,974,796,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tựtiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngbchỉ hành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấp III hoặc 2 (hai)công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công(phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021 Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,2 | kgs |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 8 | Ống co nhiệt cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | mét |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | hũ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 16m (2 khúc) 9,2kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400 | cái |
| 11 | Xà thép U100x42x5 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | cái |
| 13 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.490 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,1136 | kgs |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,5 | kgs |
| 16 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,9859 | kgs |
| 17 | Cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.863,5725 | kgs |
| 18 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | mét |
| 19 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | mét |
| 20 | Cáp cu bọc 24kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | mét |
| 21 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kv ACV95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 309,06 | mét |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 532 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97 | cái |
| 27 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 28 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137 | cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 33 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 672 | cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | cái |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 37 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | bộ |
| 38 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 906 | bộ |
| 39 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | cái |
| 40 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | bộ |
| 42 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 43 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | cái |
| 44 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | cái |
| 45 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,4 | Bộ |
| 46 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cuộn |
| 47 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | cuộn |
| 48 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 724 | cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 660 | cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 430 | cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 57 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 58 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 253 | cái |
| 59 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | cái |
| 60 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 61 | Ống nhựa pvc đk 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,5 | mét |
| 62 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Tấm |
| 63 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Tấm |
| 64 | Collier CDGC - 103 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 65 | Collier CDGC - 142 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 66 | Collier CDGC - 176 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 7 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 8 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 9 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 10 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | kgs |
| 12 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | mét |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 15 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 19 | Thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 20 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | cái |
| 23 | BOLT 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 27 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | mét |
| 28 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 29 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 30 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 31 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 32 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | tấm |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.995,93 | Mét |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada (trong dự án kiện toàn thiết bị PCBP) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp Recloser 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp DS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp SDL FCO 100A hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp SDL tụ bù trung thế hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp SDL LBS 630A 24kV hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 16m đơn (02 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 16m ghép (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt U100 dài 2m đôi trụ đôi (tháp trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.170 | Cái |
| 16 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.143 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ treo Polymer đơn dọc thân trụ ghép và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,6948 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3091 | km |
| 22 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | mét |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4572 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,103 | km |
| 25 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | m |
| 26 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | m |
| 27 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Bộ |
| 28 | Dán decal số trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Cái |
| 29 | Tháo đà 2,4m; đà 2m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143 | Bộ |
| 30 | Tháo đà 0,8m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 31 | Tháo sứ đứng hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 395 | Cái |
| 32 | Tháo sứ treo hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 271 | Bộ |
| 33 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,499 | km |
| 34 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2, dây nhôm trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,98 | km |
| 35 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2, dây nhôm trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,249 | km |
| 36 | Thu hồi dây đồng bọc 24kV 25mm2, dây đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,984 | km |
| 37 | Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Trụ |
| 38 | Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Trụ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | 13 | Bộ | |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | 13 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm 3M50mm2 hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,96 | 100m |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo, lắp sdl MBT 750kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp sdl MBT 630kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp sdl MBT 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp sdl MBT 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 7 | Thu hồi FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 8 | Thu hồi LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp sdl thùng hợp bộ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 4 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Mét |
| 5 | Tháo cáp xuất hạ thế M300mm2 (SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Mét |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA luồn thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo đà 3,2 hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo đà U100 dài 0,5m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 10 | Tháo bộ đà trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo đà U160 dài 3,4m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | km |
| J | HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,15 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTXM) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,44 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0253 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,49 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,11 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5958 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống xoắn HDPE 195/150 | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5228 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4419 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,86 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 345,6 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.920 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,86 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,131 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,486 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,52 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,52 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,52 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,52 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,245 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,98 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 18 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cọc |
| 19 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cọc |
| 20 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHẦN ĐAN BÊ TÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0533 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0045 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC PHẦN ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | móng |
| 2 | Gia cố móng trụ bê tông ly tâm đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125 | móng |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | móng |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép (1,6x1,2x0,7)m trụ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | móng |
| 5 | Gia cố móng trụ ghép hiện hữu (1,6x1,2x0,3)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | móng |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,5x1,5x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m ghép (1,8x1,8x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | móng |
| N | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.229.164.832 đồng | 1 | Khóan |
| O | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| P | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định Rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tựtiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngbchỉ hành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấp III hoặc 2 (hai)công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công(phầnđiện) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi