Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874717-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210874528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:18:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,974,796,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tựtiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngbchỉ hành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấp III hoặc 2 (hai)công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công(phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021
Phát triển nối tuyến và cải tạo, nâng cấp lưới trung thế Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng Công trình Điện - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 108/2 Đường ĐHT, KP2, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP Hồ Chí Minh. Tư vấn lập thẩm định EHSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.156Mét
2Collier d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52cái
3Giá đỡ đầu cáp trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
4Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31,2kgs
5Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52cái
6Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bộ
7Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26cái
8Ống co nhiệt cách điện trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78mét
9Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70
2Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44trụ
3Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32trụ
4Trụ bê tông ly tâm 16m (2 khúc) 9,2kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32trụ
5Xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
6Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312cái
7Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200cái
8Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
9Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312cái
10Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.400cái
11Xà thép U100x42x5 dài 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
12Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210cái
13Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.490cái
14Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,1136kgs
15Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.67,5kgs
16Cáp nhôm trần ac 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,9859kgs
17Cáp nhôm trần ac 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.863,5725kgs
18Cáp đồng duplex 2*10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.172mét
19Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210mét
20Cáp cu bọc 24kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90mét
21Cáp nhôm lõi thép bọc 24kv ACV95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.309,06mét
22Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60cái
23Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76cái
24Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.532cái
25Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.346cái
26Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.97cái
27Móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72cái
28Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.280cái
29G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19cái
30G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
31G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.137cái
32Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
33G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.672cái
34Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40cái
35Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108cái
36Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45bộ
37Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63bộ
38Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.906bộ
39Kẹp ngừng cáp abcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105cái
40Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27cái
41Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70bộ
42Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
43Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114cái
44UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210cái
45Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,4Bộ
46Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cuộn
47Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.242cuộn
48Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
49Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.724cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.660cái
51Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84cái
52Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.430cái
53Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36cái
54Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90cái
55Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
56Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
57Boulon xoắn 12*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72cái
58Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.253cái
59Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148cái
60Boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
61Ống nhựa pvc đk 25mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44,5mét
62Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71Tấm
63Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.103Tấm
64Collier CDGC - 103Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
65Collier CDGC - 142Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
66Collier CDGC - 176Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30
2Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
3Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
4Xà thép u100 - 0,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
5Xà thép u100 - 0,7mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
6Xà thép u100 - 1,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
7Đà U160 - 0,7m - 9.94kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
8Đà U160 - 1,457m - 20,689kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
9Đà U160 - 1,7m - 24,14kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
10Đà U160 - 2,1m - 29.82kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
11Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49kgs
12Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105mét
13Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
14Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10cái
15G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
16Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
17Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50bộ
18Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Bộ
19Thùng điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
20Nắp chụp sứ cao MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
21Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
22Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110cái
23BOLT 16*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
24Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
26Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30cái
27ống nhựa pvc đk 114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40mét
28Co pvc đk 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
29Nắp chụp trên/dưới FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
30Nắp chụp LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
31Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
32Bảng dừng lại nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5tấm
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.995,93Mét
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada (trong dự án kiện toàn thiết bị PCBP)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp LBS 24kV 630A ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
4Lắp Recloser 24kV 630A ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp DS 24kV 630A ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
6Lắp mới LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Bộ
7Tháo, lắp SDL FCO 100A hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
8Tháo, lắp SDL tụ bù trung thế hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Tháo, lắp SDL LBS 630A 24kV hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Trụ
3Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
4Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Trụ
5Trụ bê tông ly tâm 16m đơn (02 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 16m ghép (2 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
7Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.149Bộ
8Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
12Lắp đà sắt U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
13Lắp đà sắt U100 dài 2m đôi trụ đôi (tháp trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
15Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.170Cái
16Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.143Bộ
17Lắp sứ treo Polymer đơn dọc thân trụ ghép và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
18Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
19Lắp tiếp địa LBS, ReChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,6948km
21Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3091km
22Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132mét
23Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,4572km
24Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,103km
25Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90m
26Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210m
27Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210Bộ
28Dán decal số trụ mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.103Cái
29Tháo đà 2,4m; đà 2m hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.143Bộ
30Tháo đà 0,8m hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
31Tháo sứ đứng hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.395Cái
32Tháo sứ treo hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.271Bộ
33Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,499km
34Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2, dây nhôm trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,98km
35Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2, dây nhôm trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,249km
36Thu hồi dây đồng bọc 24kV 25mm2, dây đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,984km
37Thu hồi trụ 12m bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41Trụ
38Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Trụ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,04100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cáp13Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm13Bộ
5Thu hồi cáp ngầm 3M50mm2 hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,96100m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo, lắp sdl MBT 750kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
2Tháo, lắp sdl MBT 630kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Tháo, lắp sdl MBT 560kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
4Tháo, lắp sdl MBT 250kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
5Lắp FCO 24kV -100A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
6Lắp mới LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
7Thu hồi FCO 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
8Thu hồi LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
9Tháo, lắp sdl thùng hợp bộ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
2Lắp bộ đà trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
3Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
4Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105Mét
5Tháo cáp xuất hạ thế M300mm2 (SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.230Mét
6Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
7Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA luồn thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
8Tháo đà 3,2 hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
9Tháo đà U100 dài 0,5m hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
10Tháo bộ đà trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Tháo đà U160 dài 3,4m hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
12Tháo sứ đứng hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
13Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,075km
J HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.194,410m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,15100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTXM)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,98m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,44m3
6Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0253100m3
7Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,49m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52,11m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5958100m3
K HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật liệu ống xoắn HDPE 195/150
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5228100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4419100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,86100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.345,6m2
5Lắp băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.920m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,86100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,131100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,486100m3
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,52100m2
10Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,52100m2
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,52100m2
12Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,52100m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,15100m2
14Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,15100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,245m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,98m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18cái
18Cọc định vị cáp ngầm gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52cọc
19Cọc định vị cáp ngầm sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11cọc
20Lát gạch xi măng (Terazzo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94,4m2
L HẠNG MỤC PHẦN ĐAN BÊ TÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0533tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0045100m2
M HẠNG MỤC PHẦN ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52móng
2Gia cố móng trụ bê tông ly tâm đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.125móng
3Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8móng
4Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép (1,6x1,2x0,7)m trụ trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4móng
5Gia cố móng trụ ghép hiện hữu (1,6x1,2x0,3)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39móng
6Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,5x1,5x0,7)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22móng
7Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m ghép (1,8x1,8x0,7)mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5móng
N Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.229.164.832 đồng1Khóan
O CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
P CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE
1Chi phí chỉnh định Rơ leChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tựtiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngbchỉ hành nghề tư vấn giám sát thi côngxâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huytrưởng ít nhất 1(một) công trình cấp III hoặc 2 (hai)công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV)55
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công(phầnđiện) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->