Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:00:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,086,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. Tối thiểu có các hạng mục xây lắp gồm: (1) Nhà lớp học hoặc công trình dân dụng; (2) Sân vườn; (3) Phòng cháy chữa cháy;- Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 8.600.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện trong nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường THCS Tích Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III; Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy . Chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trước 31/7/2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2616 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,5031 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9601 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,497 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0159 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,3499 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cây |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,55 | m3 |
| 15 | Thu gom phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490,9781 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| C | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,368 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,648 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,504 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2782 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6768 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6768 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191 | 1 mối nối |
| 8 | Bản nối thép tấm 100x150x6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 539,768 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0804 | 100m2 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | lần TN |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,124 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,752 | 100m |
| 13 | Sản xuất cọc BTCT mác 250 KT200x200 dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,128 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,665 | 1m3 |
| 3 | Đào giằng móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9377 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,5165 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1555 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0332 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9924 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8476 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6345 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4894 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4837 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6079 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,388 | m3 |
| 17 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0682 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,8587 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,0732 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9358 | m3 |
| 21 | Ốp đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,8752 | m2 |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2217 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1905 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9117 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3328 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,57 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6384 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6384 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3261 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3391 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5031 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,988 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,9536 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1442 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8872 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6266 | m3 |
| 28 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,4819 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,0016 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 162,0495 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,684 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0483 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3218 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8832 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,7107 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 259,5022 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8026 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1755 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4254 | m3 |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3757 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3757 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286,074 | 1m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8813 | m3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9669 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 536,6374 | m2 |
| 7 | Đổ lớp bê tông xỉ than dày 30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,748 | m3 |
| 8 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,0924 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,2 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 5 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,96 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8855 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.885,46 | kg |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.455,9986 | m2 |
| 10 | Lát gạch TEZZARRO KT400x400x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,61 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9428 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6285 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,5479 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 303,66 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,7786 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống phòng vệ sinh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cổ |
| 17 | Làm trần thả tấm nhôm KT(600x600)mm khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,5479 | m2 |
| 18 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,865 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,362 | kg |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt gắn tường thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,64 | kg |
| 21 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 22 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 13x26x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 23 | Gia công tay vịn cầu thang bằng thép ống 60x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 24 | Gia công lan can cầu thang bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 25 | Nắp che chân thanh chống đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 26 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 256 | bộ |
| 27 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 423,6 | kg |
| 28 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5418 | tấn |
| 29 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 30 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8892 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 32 | Bu lông nở sắt M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 368 | bộ |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,75 | m2 |
| 34 | Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.743,7 | kg |
| 35 | Trát má ngoài bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75, XMPC 30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0708 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,7904 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9988 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,5614 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,5614 | m2 |
| 41 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cổ |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,5614 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,6692 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2773 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.123,719 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.179,2064 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 559,869 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 979,16 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.695,36 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,6304 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,144 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.769,534 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.118,224 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7726 | 100m2 |
| H | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,7637 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6821 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,2662 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6506 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2064 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3171 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6306 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5643 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| I | ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm cả triết áp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10-30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, loại chống dòng rò (RCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kt: 450x330x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp cài ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | hộp |
| 16 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: Led 1,2m-2x18W (gồm chao đèn, bóng, tay treo đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: Led -1,2m-1x18W (gồm chóa, bóng, tay treo đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện; Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện; Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.640 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| 29 | Bảo ôn ống thoát nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cọc |
| 35 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 36 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5 | kg |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 40 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | HT |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Dây cấp cho xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabor | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Dây cấp cho chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 45 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | bộ |
| 70 | Keo dán ống 50Gr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,55 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 90x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Đai thép giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | cái |
| 77 | Bật thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm (khớp nối chống rung) - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm (Van góc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT600x700x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D50mm (Bao gồm: Vòi + lăng + khớp nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65mm (Bao gồm: Vòi + lăng + khớp nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT600x700x180 (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,39 | 1m2 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m3 |
| 25 | Bu lông bệ máy 20x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel-HuynDai 30HP-CA50-250A-22.5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy bơm Pentax 22.5kw hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bình |
| 31 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bình |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Vật liệu phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu 10x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt hệ thống chuông, nút ấn, đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt biến áp cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Chi phí thử nghiệm (testing) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | HT |
| 47 | Hiệu chỉnh đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | lần |
| 48 | Chi phí chuyển giao công nghệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | HT |
| 49 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bảng |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố SUNCA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit AR-873 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 750 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 750 | m |
| 54 | Lắp đặt đầu cốt nối dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| L | SÂN VƯỜN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8628 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,628 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 386,28 | m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,1722 | 1m3 |
| 5 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6409 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3638 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4716 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5283 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3188 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9971 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,0551 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,2224 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,8824 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,2365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5384 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4435 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9528 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6262 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5705 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8958 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6128 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8993 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,695 | m3 |
| 19 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,166 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7821 | m3 |
| 21 | Băng cản nước waterstop v250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,44 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 188,928 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,122 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,3472 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 206,3871 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 206,3871 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0723 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6261 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. Tối thiểu có các hạng mục xây lắp gồm: (1) Nhà lớp học hoặc công trình dân dụng; (2) Sân vườn; (3) Phòng cháy chữa cháy;- Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 8.600.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện trong nhà | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy khoan | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi