Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902121-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210900125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:00:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,086,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. Tối thiểu có các hạng mục xây lắp gồm: (1) Nhà lớp học hoặc công trình dân dụng; (2) Sân vườn; (3) Phòng cháy chữa cháy;- Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 8.600.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện trong nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường THCS Tích Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Việt Architecture + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III; Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy . Chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trước 31/7/2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt392,17m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,2616m3
4Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt191m2
5Tháo hoa sắt cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt215,5031m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,9601m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107,497m3
9Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,2m
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0159m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,3499m3
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cây
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,46m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,55m3
15Thu gom phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1toàn bộ
16Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt490,9781m3
17Dọn dẹp vệ sinh mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15công
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
C PHẦN CỌC:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,368m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,648tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,504tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2782tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6768tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6768tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1911 mối nối
8Bản nối thép tấm 100x150x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt539,768kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,0804100m2
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3lần TN
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,124100m
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,752100m
13Sản xuất cọc BTCT mác 250 KT200x200 dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,128m3
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6142100m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,6651m3
3Đào giằng móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9377100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100,5165m3
5Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1555100m3
6Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,0332m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1021tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9924tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8476tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3477tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6345tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1032tấn
13Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4894100m2
14Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4837100m2
15Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6079100m2
16Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,388m3
17Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0682m3
18Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,8587m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,0732m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9358m3
21Ốp đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,8752m2
E PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2217tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1905tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1231tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7137tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9117tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2366tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1061tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5876tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3328tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,391tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,57tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1145tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,7663tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6384tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6384tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1594tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1594tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,064tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3261tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1504tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3391tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5031100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,988100m2
24Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,9536100m2
25Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1442100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8872100m2
27Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,6266m3
28Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,4819m3
29Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,0016m3
30Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt162,0495m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,684m3
32Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,0483m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3218m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8832m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,7107m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt259,5022m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8026m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1755m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4254m3
F PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3757tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3757tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt286,0741m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8813m3
5Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9669100m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt536,6374m2
7Đổ lớp bê tông xỉ than dày 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,748m3
8Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,0924m2
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,2m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,56m2
3SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt126m2
4SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m2
5SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,96m2
6Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8855tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt171m2
8Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.885,46kg
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.455,9986m2
10Lát gạch TEZZARRO KT400x400x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,61m2
11Đắp cát tôn nền bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,9428m3
12Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,6285m3
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,5479m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt303,66m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,7786m2
16Chống thấm cổ ống phòng vệ sinh:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cổ
17Làm trần thả tấm nhôm KT(600x600)mm khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,5479m2
18Vách ngăn COMPACT dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,865m2
19Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,362kg
20Sản xuất và lắp dựng thang sắt gắn tường thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,64kg
21Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,066tấn
22Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 13x26x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1796tấn
23Gia công tay vịn cầu thang bằng thép ống 60x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1502tấn
24Gia công lan can cầu thang bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0278tấn
25Nắp che chân thanh chống đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
26Vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt256bộ
27Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt423,6kg
28Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x80x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5418tấn
29Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2319tấn
30Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8892tấn
31Gia công lan can bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0808tấn
32Bu lông nở sắt M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt368bộ
33Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,75m2
34Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.743,7kg
35Trát má ngoài bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75, XMPC 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,98m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0708m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,7904m2
38Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9988m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231,5614m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231,5614m2
41Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cổ
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231,5614m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,6692m2
44Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,2773m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.123,719m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.179,2064m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt559,869m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt979,16m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.695,36m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132,6304m2
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155,144m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.769,534m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.118,224m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7726100m2
H BỂ PHỐT:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4875100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,7637m3
3Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,6821m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,2662m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,6506m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2064m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0622100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3171tấn
9Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6306m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5878m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0898100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0306tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5643tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51cấu kiện
I ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm cả triết áp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60cái
2Lắp đặt quạt treo tường D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
7Công tắc 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10-30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 30A, loại chống dòng rò (RCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Lắp đặt tủ điện kt: 450x330x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
15Lắp đặt hộp cài ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15hộp
16Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
17Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: Led 1,2m-2x18W (gồm chao đèn, bóng, tay treo đèn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: Led -1,2m-1x18W (gồm chóa, bóng, tay treo đèn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30bộ
19Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt260m
23Lắp đặt cáp điện; Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m
24Lắp đặt cáp điện; Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.640m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160m
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90cái
29Bảo ôn ống thoát nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
30Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70m
34Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cọc
35Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80cái
36Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
37Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5kg
38Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,41m3
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,224100m3
40Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
J CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
2Dây cấp cho xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaborChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
6Dây cấp cho chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
9Lắp đặt van tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
12Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
18Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
20Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
22Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
23Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
24Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
25Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
26Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
27Lắp đặt Cút 90 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
28Lắp đặt Cút 45 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
29Lắp đặt Cút 90 ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25cái
30Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
31Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
32Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
33Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
35Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
36Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
37Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
38Lắp nút bịt PPR ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,29100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
44Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
45Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
46Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
47Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
48Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
49Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
50Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 75x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
51Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
52Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
53Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
54Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
55Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
56Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
57Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cái
58Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
59Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
60Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
61Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
62Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
63Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
64Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
65Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
67Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
68Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
69Đai vít neo giữ ống các cỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80bộ
70Keo dán ống 50GrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50hộp
71Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,55100m
72Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
73Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
74Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 90x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
75Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
76Đai thép giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106cái
77Bật thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106cái
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,51m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,525100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
9Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2100m
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
13Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cặp bích
16Lắp đặt mối nối mềm (khớp nối chống rung) - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm (Van góc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT600x700x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
20Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D50mm (Bao gồm: Vòi + lăng + khớp nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cuộn
21Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65mm (Bao gồm: Vòi + lăng + khớp nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cuộn
22Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT600x700x180 (có chân đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,391m2
24Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2m3
25Bu lông bệ máy 20x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
26Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1chiếc
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 máy
28Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel-HuynDai 30HP-CA50-250A-22.5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1chiếc
29Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy bơm Pentax 22.5kw hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1chiếc
30Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bình
31Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bình
32Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Vật liệu phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
35Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cái
36Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150cái
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
39Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu 10x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
40Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt310 đầu
41Lắp đặt hệ thống chuông, nút ấn, đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
43Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
44Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
45Lắp đặt biến áp cho tủ trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
46Chi phí thử nghiệm (testing)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
47Hiệu chỉnh đầu báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10lần
48Chi phí chuyển giao công nghệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
49Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bảng
50Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố SUNCAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,85 đèn
51Lắp đặt đèn thoát nạn Exit AR-873Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,85 đèn
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt750m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt750m
54Lắp đặt đầu cốt nối dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
L SÂN VƯỜN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8628100m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,628m3
3Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt386,28m2
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,17221m3
5Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,64091m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,7242m3
7Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3086100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,3638m3
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4716m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5283tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3188100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1501cấu kiện
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9971m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,0551m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150,2224m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,8824m2
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6629100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt98,2365m3
3Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0432100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5384m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4435tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3094tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9528tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6262tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0322tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5705tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8958tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2112100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6128100m2
15Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7035100m2
16Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1616m3
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8993m3
18Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,695m3
19Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,166m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7821m3
21Băng cản nước waterstop v250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,44m
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt188,928m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,56m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,122m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,3472m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt206,3871m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt206,3871m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0034100m2
29Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0723m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0245tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cấu kiện
32Vận chuyển đất thừa đổ bỏ- Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6261100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. Tối thiểu có các hạng mục xây lắp gồm: (1) Nhà lớp học hoặc công trình dân dụng; (2) Sân vườn; (3) Phòng cháy chữa cháy;- Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 8.600.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện trong nhà 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.33
8 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp .22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy ép cọc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->