Gói thầu: Gói thầu số 76.2021 - Thi công xây dựng nhà vận hành, móng trụ, hố thu dầu và cung cấp lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, máy điều hòa trong nhà vận hành và hệ thống PCCC tại MBA, nhà vận hành mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 76.2021 - Thi công xây dựng nhà vận hành, móng trụ, hố thu dầu và cung cấp lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, máy điều hòa trong nhà vận hành và hệ thống PCCC tại MBA, nhà vận hành mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:59:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,668,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng, hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng (8) Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng công trình nhà cửa, hoặc kiến trúc.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây dựng công trình nhà cửa, hoặc kiến trúc ≥ 1.250.000.000 đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv)Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v)Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv)Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v)Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 76.2021 - Thi công xây dựng nhà vận hành, móng trụ, hố thu dầu và cung cấp lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, máy điều hòa trong nhà vận hành và hệ thống PCCC tại MBA, nhà vận hành mở rộng Lắp máy thứ 2 - 40MVA - TBA 110kV Ninh Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Bản scan báo cáo tài chính theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo kê khai của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện có (6m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phá dỡ đường ô tô trong trạm (50m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m3 |
| 3 | Thu dọn đá dăm dày 10cm để thi công (250m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | kg |
| 4 | Cải tạo móng máy biến điện áp hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công Giải phóng mặt bằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| B | XÂY DỰNG MỚI PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MCC-110) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 2 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến dòng điện 110kV (MBD-110) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | móng |
| 3 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV (MBĐA-110) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | móng |
| 4 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 cực (MĐD-110-3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MCSV-110) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | móng |
| 6 | Thi công lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng (MBA-TD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Thi công lắp đặt Móng tủ đấu dây ngoài trời (MTĐD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 8 | Thi công lắp đặt Móng máy biến áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| C | XÂY DỰNG MỚI PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Bể dầu sự cố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bể |
| 2 | Thi công lắp đặt Hố thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| D | XÂY DỰNG MỚI PHẦN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Mương cáp MC1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Đoạn |
| 2 | Thi công lắp đặt Mương cáp MC3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Đoạn |
| 3 | Thi công lắp đặt Ống luồn cáp qua đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Hàng rào trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thi công Nhà đặt tủ hợp bộ 22kV & 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Nhà |
| E | XÂY DỰNG MỚI PHẦN HOÀN THIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thi công Đường ô tô mở rộng (11m/44m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thi công Rải đá dăm nền trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Trọn bộ |
| F | CHIẾU SÁNG, ĐHKK NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng loại Đèn Led huỳnh quang 1,2m; công suất 2x18W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng loại Đèn Led tròn ốp trần; công suất 1x18W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió có màn che, công suất 520m3/h | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc điện 1 chiều loại đơn 250VAC – 16A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc điện 1 chiều loại bốn 250VAC – 16A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC – 16A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại 03 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại 01 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp 0,6/1kV 4 lõi PVC 4x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp 0,6/1kV 2 lõi PVC 2x2,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp 0,6/1kV 2 lõi PVC 2x1,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 140 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ32 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ hộp điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện nguồn (MSB) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | tủ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặTrọn bộ điều khiển lập trình PLC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt điều hòa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối điều hòa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| G | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC TẠI MBA VÀ NHÀ VẬN HÀNH MỞ RỘNG: PHẦN HỆ THỐNG PCCC NHÀ PHÂN PHỐI 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt cảm biến cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn ngoài trời, loại địa chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Còi, chuông báo động, đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy, có giáp bảo vệ 0,6/1kV Cu/Mica/XLPE 2x1,5mm² | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | m |
| 8 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| H | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC TẠI MBA VÀ NHÀ VẬN HÀNH MỞ RỘNG: HỆ THỐNG PCCC MBA T1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt cảm biến cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module giám sát | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn ngoài trời, loại địa chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Còi, chuông báo động, đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy, có giáp bảo vệ 0,6/1kV Cu/Mica/XLPE 2x1,5mm² | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép ruột gà Φ25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng, hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng (8) Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng công trình nhà cửa, hoặc kiến trúc.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây dựng công trình nhà cửa, hoặc kiến trúc ≥ 1.250.000.000 đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv)Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v)Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv)Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v)Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công tương tự và(v) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ván khuôn | Đang hoạt động tốt | 100 |
| 3 | Giàn giáo | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi