Gói thầu: NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:50:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,477,487,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương thuộc Chương trình “ Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 (DPL3)” vay vốn Ngân hàng Thế giới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | WB + EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | : - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ.. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – P.Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV xây mới/Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 86.592 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 15.522 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox75.5 | Chương V của E-HSMT | 13.431 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng từ tuyến tạm (bổ sung thay thế phụ kiện), CÐ-110-9.7(TD) | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 186 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 285 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70) | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70) | Chương V của E-HSMT | 83 | Chuỗi |
| 16 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-30 | Chương V của E-HSMT | 792 | bộ |
| 17 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 18 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 139 | bộ |
| 19 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 20 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 21 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 67 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 117 | Cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Chương V của E-HSMT | 441 | Cái |
| 24 | Ống nối dây ON-400 | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 25 | Ống nối dây ON-Phlox 75.5 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 26 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 28 | Tiếp địa cột đường dây RS-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa cột đường dây RS-6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa cột đường dây RC-4 | Chương V của E-HSMT | 46 | Vị trí |
| 31 | Tiếp địa cột đường dây RC-6 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 32 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 33 | Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 34 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 35 | Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 36 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 37 | Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 38 | Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 39 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 40 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 41 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 42 | Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31C | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 43 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 44 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại C : N122-36C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 45 | Cột thép néo 43m loại C : K132-43C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 46 | Cột thép néo 43m loại C rẽ : K132-43CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 47 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 48 | Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 49 | Bu long neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 320 | Bộ |
| 50 | Bu long neo BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 224 | Bộ |
| 51 | Bu long neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 52 | Vượt đường dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 53 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 54 | Vượt đường dây trung áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 55 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 56 | Vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 47 | Vị trí |
| 57 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 58 | Vượt sông suối, hồ ao | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 59 | Kéo dây bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 31 | Vị trí |
| B | Đường dây 110kV xây mới/Cung cấp VT và xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T45-54 - Vị trí số 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T40-54 - Vị trí số 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 2T45-65/2T55-65 - Vị trí số 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T36-46 - Vị trí số 5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T38-42 - Vị trí số 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV30-30 - Vị trí số 7 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-38 - Vị trí số 8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 9 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 11 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 12 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 14 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 15 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 16 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 17 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 19 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 22 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 23 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 26 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T48-46+1.5 - Vị trí số 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4TV30-30 - Vị trí số 28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T34-38 - Vị trí số 29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T36-46 - Vị trí số 30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T40-50 - Vị trí số 31 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 33 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 37 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 38 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 39 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T45-36+1.5 - Vị trí số 41 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T45-36+1.5 - Vị trí số 42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản MB28-72 - Vị trí số 44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản MB28-72 - Vị trí số 45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản MB24-66 - Vị trí số 47 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 48 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 49 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng bản MB24-66 - Vị trí số 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 51 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 52 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 53 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T50-46+1.5 - Vị trí số 54 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T50-46+1.5 - Vị trí số 55 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 56 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 57 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 58 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 59 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 61 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 63 | Móng Biển báo vượt sông, BB.VS | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 64 | Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MLT | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Phá dỡ móng cột thép MCN | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| C | Đường dây 110kV xây mới/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho tập kết | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185/29 | Chương V của E-HSMT | 2.007 | m |
| 3 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 656 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 9 | Tạ chống rung CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch cao 20m, N111-20(TH) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | Đường dây 110kV xây mới/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 61 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo - Số lượng bát cách điện tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 18 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| E | Đường dây 110kV tuyến tạm/Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 2.019 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Chương V của E-HSMT | 873 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 7 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Xà đỡ dây cột BTLT, XĐ-110 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đơn BTLT, GC-01 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đơn BTLT, GC-02 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RT-2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 19 | Cột BTLT cao 24m,đường kính ngọn 230, lực đầu cột 1800daN : PC.I-24-230-18 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| F | Đường dây 110kV tuyến tạm/Cung cấp VT và xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT01 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT02 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT03 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT04 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT05 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT06 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT07 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT08 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng M30-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng M45-30 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| G | Đường dây 110kV tuyến tạm/Phần tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho tập kết | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 24m, LT-24 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185/29 | Chương V của E-HSMT | 2.019 | m |
| 3 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 873 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 8 | Tạ chống rung CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 14 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Xà đỡ dây cột BTLT, XĐ-110 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đơn BTLT, GC-01 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đơn BTLT, GC-02 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | Đường dây 110kV tuyến tạm/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo - Số lượng bát cách điện tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 7 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi