Gói thầu: NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875231-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20201266848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn WB + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:50:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,477,487,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-DPL3-110LTTD-G04: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương
Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương thuộc Chương trình “ Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 (DPL3)” vay vốn Ngân hàng Thế giới
150 Ngày
E-CDNT 3 WB + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ.. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – P.Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV xây mới/Cung cấp VTTB và lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Chương V của E-HSMT86.592m
2Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT15.522m
3Dây chống sét Phlox75.5Chương V của E-HSMT13.431m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng từ tuyến tạm (bổ sung thay thế phụ kiện), CÐ-110-9.7(TD)Chương V của E-HSMT84Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-9.7Chương V của E-HSMT186Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép, CÐK-110-9.7Chương V của E-HSMT30Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.16Chương V của E-HSMT285Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.16Chương V của E-HSMT18Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-9.16Chương V của E-HSMT102Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép CNK-110-10.16Chương V của E-HSMT36Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT29Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT56Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét CNS-1Chương V của E-HSMT6Chuỗi
14Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ(70)Chương V của E-HSMT28Chuỗi
15Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ(70)Chương V của E-HSMT83Chuỗi
16Tạ chống rung dây dẫn CR5-30Chương V của E-HSMT792bộ
17Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT120bộ
18Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT139bộ
19Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT7Hộp
20Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT4Hộp
21Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT67Cái
22Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT117Cái
23Đầu cốt nhôm ĐC-AL400Chương V của E-HSMT441Cái
24Ống nối dây ON-400Chương V của E-HSMT58Cái
25Ống nối dây ON-Phlox 75.5Chương V của E-HSMT14Cái
26Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT61Cái
27Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT61Cái
28Tiếp địa cột đường dây RS-4Chương V của E-HSMT4Vị trí
29Tiếp địa cột đường dây RS-6Chương V của E-HSMT4Vị trí
30Tiếp địa cột đường dây RC-4Chương V của E-HSMT46Vị trí
31Tiếp địa cột đường dây RC-6Chương V của E-HSMT7Vị trí
32Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT5Cột
33Cột thép đỡ 2 mạch 26m loại B : Đ122-26BChương V của E-HSMT2Cột
34Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT8Cột
35Cột thép đỡ 2 mạch 30m loại B : Đ122-30BChương V của E-HSMT4Cột
36Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại A : Đ122-34AChương V của E-HSMT5Cột
37Cột thép đỡ 2 mạch 34m loại B : Đ122-34BChương V của E-HSMT2Cột
38Cột thép đỡ 2 mạch 38m loại B : Đ122-38BChương V của E-HSMT2Cột
39Cột thép néo 2 mạch 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT11Cột
40Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT6Cột
41Cột thép néo 2 mạch 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT4Cột
42Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31CChương V của E-HSMT5Cột
43Cột thép néo 2 mạch 36m loại B : N122-36BChương V của E-HSMT1Cột
44Cột thép néo 2 mạch 36m loại C : N122-36CChương V của E-HSMT3Cột
45Cột thép néo 43m loại C : K132-43CChương V của E-HSMT2Cột
46Cột thép néo 43m loại C rẽ : K132-43CRChương V của E-HSMT1Cột
47Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT144Bộ
48Bu long neo BL48-250Chương V của E-HSMT80Bộ
49Bu long neo BL56Chương V của E-HSMT320Bộ
50Bu long neo BL64-250Chương V của E-HSMT224Bộ
51Bu long neo BL72Chương V của E-HSMT32Bộ
52Vượt đường dây 110kVChương V của E-HSMT3Vị trí
53Vượt đường dây trung áp 35kVChương V của E-HSMT10Vị trí
54Vượt đường dây trung áp 22kVChương V của E-HSMT1Vị trí
55Vượt đường dây hạ áp, thông tinChương V của E-HSMT16Vị trí
56Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT47Vị trí
57Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT3Vị trí
58Vượt sông suối, hồ aoChương V của E-HSMT1Vị trí
59Kéo dây bẻ gócChương V của E-HSMT31Vị trí
B Đường dây 110kV xây mới/Cung cấp VT và xây dựng
1Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 1Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T45-54 - Vị trí số 2Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4T40-54 - Vị trí số 3Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 2T45-65/2T55-65 - Vị trí số 4Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T36-46 - Vị trí số 5Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T38-42 - Vị trí số 6Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4TV30-30 - Vị trí số 7Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T34-38 - Vị trí số 8Chương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 9Chương V của E-HSMT1Móng
10Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 10Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 11Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 12Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 13Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 14Chương V của E-HSMT1Móng
15Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 15Chương V của E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 16Chương V của E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 17Chương V của E-HSMT1Móng
18Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 18Chương V của E-HSMT1Móng
19Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 19Chương V của E-HSMT1Móng
20Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 20Chương V của E-HSMT1Móng
21Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 21Chương V của E-HSMT1Móng
22Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 22Chương V của E-HSMT1Móng
23Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 23Chương V của E-HSMT1Móng
24Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 24Chương V của E-HSMT1Móng
25Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 25Chương V của E-HSMT1Móng
26Móng trụ 4TV42-32+1.5 - Vị trí số 26Chương V của E-HSMT1Móng
27Móng trụ 4T48-46+1.5 - Vị trí số 27Chương V của E-HSMT1Móng
28Móng trụ 4TV30-30 - Vị trí số 28Chương V của E-HSMT1Móng
29Móng trụ 4T34-38 - Vị trí số 29Chương V của E-HSMT1Móng
30Móng trụ 4T36-46 - Vị trí số 30Chương V của E-HSMT1Móng
31Móng trụ 4T40-50 - Vị trí số 31Chương V của E-HSMT1Móng
32Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 32Chương V của E-HSMT1Móng
33Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 33Chương V của E-HSMT1Móng
34Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 34Chương V của E-HSMT1Móng
35Móng trụ 4TV30-32 - Vị trí số 35Chương V của E-HSMT1Móng
36Móng trụ 4TV32-32 - Vị trí số 36Chương V của E-HSMT1Móng
37Móng trụ 4TV32-34 - Vị trí số 37Chương V của E-HSMT1Móng
38Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 38Chương V của E-HSMT1Móng
39Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 39Chương V của E-HSMT1Móng
40Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 40Chương V của E-HSMT1Móng
41Móng trụ 4T45-36+1.5 - Vị trí số 41Chương V của E-HSMT1Móng
42Móng trụ 4T45-36+1.5 - Vị trí số 42Chương V của E-HSMT1Móng
43Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 43Chương V của E-HSMT1Móng
44Móng bản MB28-72 - Vị trí số 44Chương V của E-HSMT1Móng
45Móng bản MB28-72 - Vị trí số 45Chương V của E-HSMT1Móng
46Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 46Chương V của E-HSMT1Móng
47Móng bản MB24-66 - Vị trí số 47Chương V của E-HSMT1Móng
48Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 48Chương V của E-HSMT1Móng
49Móng trụ 4TV36-34 - Vị trí số 49Chương V của E-HSMT1Móng
50Móng bản MB24-66 - Vị trí số 50Chương V của E-HSMT1Móng
51Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 51Chương V của E-HSMT1Móng
52Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 52Chương V của E-HSMT1Móng
53Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 53Chương V của E-HSMT1Móng
54Móng trụ 4T50-46+1.5 - Vị trí số 54Chương V của E-HSMT1Móng
55Móng trụ 4T50-46+1.5 - Vị trí số 55Chương V của E-HSMT1Móng
56Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 56Chương V của E-HSMT1Móng
57Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 57Chương V của E-HSMT1Móng
58Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 58Chương V của E-HSMT1Móng
59Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 59Chương V của E-HSMT1Móng
60Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 60Chương V của E-HSMT1Móng
61Móng trụ 4T38-46 - Vị trí số 61Chương V của E-HSMT1Móng
62Móng Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GTChương V của E-HSMT2Móng
63Móng Biển báo vượt sông, BB.VSChương V của E-HSMT4Móng
64Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MLTChương V của E-HSMT1Móng
65Phá dỡ móng cột thép MCNChương V của E-HSMT1Móng
C Đường dây 110kV xây mới/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho tập kết
1Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20Chương V của E-HSMT1Cột
2Dây dẫn AC-185/29Chương V của E-HSMT2.007m
3Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT656m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7Chương V của E-HSMT9Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.7Chương V của E-HSMT21Chuỗi
6Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQChương V của E-HSMT2Chuỗi
7Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1Chương V của E-HSMT5Chuỗi
8Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT27Bộ
9Tạ chống rung CR-CQChương V của E-HSMT9Bộ
10Cột thép néo 1 mạch cao 20m, N111-20(TH)Chương V của E-HSMT1Cột
D Đường dây 110kV xây mới/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT61Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo - Số lượng bát cách điện tận dụng lạiChương V của E-HSMT18bát
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT2sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1HT
E Đường dây 110kV tuyến tạm/Cung cấp VTTB và lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Chương V của E-HSMT2.019m
2Dây cáp quang OPGW-57/24Chương V của E-HSMT873m
3Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-9.7Chương V của E-HSMT24Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.7Chương V của E-HSMT60Chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT20Chuỗi
6Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT66bộ
7Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT20bộ
8Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Chương V của E-HSMT1Hộp
9Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
10Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT17Cái
11Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT17Cái
12Đầu cốt nhôm ĐC-AL185Chương V của E-HSMT54Cái
13Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT8Cái
14Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT8Cái
15Xà đỡ dây cột BTLT, XĐ-110Chương V của E-HSMT8Bộ
16Giằng cột đơn BTLT, GC-01Chương V của E-HSMT5Bộ
17Giằng cột đơn BTLT, GC-02Chương V của E-HSMT3Bộ
18Tiếp địa RT-2Chương V của E-HSMT8Vị trí
19Cột BTLT cao 24m,đường kính ngọn 230, lực đầu cột 1800daN : PC.I-24-230-18Chương V của E-HSMT11Cột
F Đường dây 110kV tuyến tạm/Cung cấp VT và xây dựng
1Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT01Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT02Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT03Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT04Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT05Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT06Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ M30-25 - Vị trí số VTT07Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ MK45-30 - Vị trí số VTT08Chương V của E-HSMT1Móng
9Phá dỡ móng M30-25Chương V của E-HSMT5Móng
10Phá dỡ móng M45-30Chương V của E-HSMT3Móng
G Đường dây 110kV tuyến tạm/Phần tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho tập kết
1Cột bê tông ly tâm cao 24m, LT-24Chương V của E-HSMT11Cột
2Dây dẫn AC-185/29Chương V của E-HSMT2.019m
3Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT873m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-9.7Chương V của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.7Chương V của E-HSMT60Chuỗi
6Chuỗi néo cáp quang CN-CQChương V của E-HSMT20Chuỗi
7Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT66Bộ
8Tạ chống rung CR-CQChương V của E-HSMT20Bộ
9Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Chương V của E-HSMT1Hộp
10Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBChương V của E-HSMT1Hộp
11Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT17Cái
12Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT17Cái
13Đầu cốt nhôm ĐC-AL185Chương V của E-HSMT54Cái
14Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT8Cái
15Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT8Cái
16Xà đỡ dây cột BTLT, XĐ-110Chương V của E-HSMT8Bộ
17Giằng cột đơn BTLT, GC-01Chương V của E-HSMT5Bộ
18Giằng cột đơn BTLT, GC-02Chương V của E-HSMT3Bộ
H Đường dây 110kV tuyến tạm/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột bê tôngChương V của E-HSMT8Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo - Số lượng bát cách điện tận dụng lạiChương V của E-HSMT7bát
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT1sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./.Chương V của E-HSMT1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->