Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:39:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,538,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162307336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032461467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầm có điện áp 22kV-35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.076.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.227.230.271 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo >= 1000 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo >= 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt đường công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL Xây dựng mới đường dây và TBA trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 3 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A cấp B thực hiện phần Đường dây trung thế-thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | A cấp B thực hiện phần Cáp ngầm trung thế-thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ/3pha |
| 4 | CSV đường dây 40,5kV/35kV-DM-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ/3quả |
| 5 | CSV đường dây 24kV/22KV-DM-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3quả |
| C | A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp-thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời (2x250A+25A+50A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| 2 | Trạm biến thế kiểu cột thép kiêm tủ hạ thế 600V-400A - D900x600 (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờii (1x400A+2x250A+25A+63A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Trạm biến thế kiểu cột thép kiêm tủ hạ thế 600V-630A - D900x600 (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | CSV TBA phân phối 24kV/22kV-DM-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3quả |
| 8 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3pha |
| 9 | CSV TBA phân phối 40,5kV/35kV-DM-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3quả |
| 10 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3pha |
| 11 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 12 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 13 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 15 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| D | A cấp B thực hiện phần Đường dây trung thế- vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.622 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 7 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV+ cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | quả |
| 10 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126 | chuỗi |
| 11 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng gốm 35kV+ cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | quả |
| 13 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Dây đẳng áp A-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 15 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Đầu cốt A-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Dây buộc định hình cho cáp bọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 19 | Đai thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 20 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 22 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 9 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (bắt tiếp địa CSV) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 13 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha -1x50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE- M35 bắt tiếp địa cổ cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Giáp níu dùng cho cáp bọc 70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 22 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Chụp đầu cực trên cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Dây buộc định hình cho cáp bọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 26 | Đai thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| F | A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp- vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền,dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | quả |
| 7 | Sứ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | quả |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M35( tiếp địa CSV, tủ hạ thế, bình tụ bù hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong 70-240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 24 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 25 | Chụp đầu cực trên cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Chụp đầu cực cao thế máy biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Chụp đầu cực sứ hạ thế máy biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cuộn |
| 31 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| G | A cấp B thực hiện Phần đường dây hạ áp- vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền, dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.655 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 354 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Đai thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 12 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Đai thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 16 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 17 | Tấm treo cáp (MT-D20) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4x120 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 358 | bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC 4x50 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 445 | cái |
| 21 | Hộp phân dây Composit | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Sứ quả bàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | quả |
| 24 | Đai thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 25 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| H | A cấp B thực hiện Phần cáp ngầm hạ áp- Vật Liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Ống nối AM120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| I | B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp- thiết bị | |||
| 1 | Modem GPRS (phục vụ truyền dẫn dữ liệu công tơ từ trạm biến áp về điện lực) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| J | B cấp B thực hiện Phần đường dây trung thế- vật liệu | |||
| 1 | Xà néo 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Xà néo 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ bằng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ 2 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột 14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Biển tên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm 14m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 27 | Móng cột đơn ly tâm 18m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Móng |
| 28 | Móng cột đúp ly tâm 14m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 30 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Móng |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 32 | Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| K | B cấp B thực hiện Phần cáp ngầm trung thế- vật liệu | |||
| 1 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đơn pha ba pha bằng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo ba pha bằng 22kV, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác SI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Thang trèo 3.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 14 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa dọc cột cột 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa dọc cột cột 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Thanh lai đồng M50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 21 | Biển báo tên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Biển tên cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Biển tên cáp đến + đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTAF | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 26 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 387 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 24kV vỉa hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 28 | Rãnh 1 cáp 22kV nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 29 | Móng cột đơn ly tâm 14m, đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 30 | Móng cột đơn ly tâm18m, đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| L | B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp- vật liệu | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,8m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m, xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện, tim 2,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Cổng trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Biển tên TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Bulong M27x550 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Móng TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 29 | Móng trụ TBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 30 | Kè móng trạm tim 2.8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 31 | Xây tường bao bảo vệ trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| M | B cấp B thực hiện Phần Hạ áp- vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cáp vặn xoắn cột đơn XK-1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95 | bộ |
| 2 | Xà néo cáp vặn xoắn cột đôi XK-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà bắt dây sau công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| N | B cấp B thực hiện Phần cáp ngầm hạ áp- vật liệu | |||
| 1 | Giá ôm 3 cáp lên cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Rãnh cáp đôi dưới đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| O | B thực hiện phần thu hồi | |||
| 1 | cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| P | B thực hiện phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | hòm công tơ H1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 2 | hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 3 | hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hòm |
| 4 | hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hòm |
| 5 | hộp phân dây HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162307336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032461467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầm có điện áp 22kV-35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.076.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.227.230.271 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo >= 1000 kg | Tời kéo >= 1000 kg | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 3 |
| 11 | Pa lăng | Pa lăng | 3 |
| 12 | Máy cắt đường công suất | Máy cắt đường công suất | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi