Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901818-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL
Số hiệu KHLCNT 20210883695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:39:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,538,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162307336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032461467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầm có điện áp 22kV-35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.076.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.227.230.271 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo >= 1000 kg
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo >= 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt đường công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05– ĐTXD 2021- XL
Xây dựng mới đường dây và TBA trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 3 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng điện Việt Hưng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A cấp B thực hiện phần Đường dây trung thế-thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B A cấp B thực hiện phần Cáp ngầm trung thế-thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ/3pha
4CSV đường dây 40,5kV/35kV-DM-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ/3quả
5CSV đường dây 24kV/22KV-DM-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3quả
C A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp-thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời (2x250A+25A+50A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7tủ
2Trạm biến thế kiểu cột thép kiêm tủ hạ thế 600V-400A - D900x600 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờii (1x400A+2x250A+25A+63A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Trạm biến thế kiểu cột thép kiêm tủ hạ thế 600V-630A - D900x600 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7tủ
6Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
7CSV TBA phân phối 24kV/22kV-DM-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3quả
8FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3pha
9CSV TBA phân phối 40,5kV/35kV-DM-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3quả
10FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3pha
11MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụChương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
12MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowChương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
13MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowChương V- Yêu cầu kỹ thuật1máy
14MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụChương V- Yêu cầu kỹ thuật3máy
15MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1máy
D A cấp B thực hiện phần Đường dây trung thế- vật liệu
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
4Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.622m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
7Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật102chuỗi
8Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật18chuỗi
9Sứ đứng gốm 24kV+ cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật32quả
10Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật126chuỗi
11Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
12Sứ đứng gốm 35kV+ cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật39quả
13Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Dây đẳng áp A-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9m
15Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
17Đầu cốt A-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Dây buộc định hình cho cáp bọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật92cái
19Đai thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật152m
20Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật266cái
21Ống nhựa xoắn D32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95m
22Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
E A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- vật liệu
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật187m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSChương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSChương V- Yêu cầu kỹ thuật585m
4Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền, thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích, thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Sứ đứng gốm 24kV cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật46quả
8Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật7quả
9Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
11Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (bắt tiếp địa CSV)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
13Dây bọc cách điện 35kV-1 pha -1x50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
14Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51m
15Dây đồng bọc XLPE- M35 bắt tiếp địa cổ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
16Giáp níu dùng cho cáp bọc 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật614m
18Ghíp nhôm 3 bulong AL70-240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
20Đầu cốt đồng M-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
21Đầu cốt đồng M-35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77cái
22Chụp đầu cực chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
23Chụp đầu cực trên cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
24Chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
25Dây buộc định hình cho cáp bọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật39cái
26Đai thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
27Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
F A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp- vật liệu
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền,dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
4Sứ đứng gốm 24kV cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật66quả
5Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
6Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật72quả
7Sứ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật64quả
8Dây chì FCO 22kV-Loại K-25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
9Dây chì FCO 35kV-Loại K-25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114m
11Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật264m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
15Dây đồng mềm M35( tiếp địa CSV, tủ hạ thế, bình tụ bù hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
16Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Ghíp nhôm 3 bulong 70-240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63cái
19Đầu cốt đồng M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
20Đầu cốt đồng M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
21Đầu cốt đồng M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144cái
22Đầu cốt đồng M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật222cái
23Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72m
24Ống co ngót nhiệt Ø180/72Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29m
25Chụp đầu cực trên cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
26Chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
27Chụp đầu cực cao thế máy biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
28Chụp đầu cực sứ hạ thế máy biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
29Chụp đầu cực chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cuộn
31Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
G A cấp B thực hiện Phần đường dây hạ áp- vật liệu
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền, dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền, thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.655m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật216m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật354m
9Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
10Đầu cốt đồng M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Đai thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật60bộ
12Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật60bộ
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Đai thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
16Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
17Tấm treo cáp (MT-D20)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
18Kẹp ngừng ABC 4x120 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật358bộ
19Kẹp ngừng ABC 4x50 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19bộ
20Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật445cái
21Hộp phân dây CompositChương V- Yêu cầu kỹ thuật7hộp
22Đầu cốt đồng nhôm AM 120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Sứ quả bàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật56quả
24Đai thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật88m
25Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
H A cấp B thực hiện Phần cáp ngầm hạ áp- Vật Liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
4Ống nối AM120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Ống nhựa xoắn D110/90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128m
I B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp- thiết bị
1Modem GPRS (phục vụ truyền dẫn dữ liệu công tơ từ trạm biến áp về điện lực)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
J B cấp B thực hiện Phần đường dây trung thế- vật liệu
1Xà néo 3 pha bằng 22kV xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
2Xà néo 3 pha bằng 35kV xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Xà néo lệch 3 tầng cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Xà néo lệch 3 tầng đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Xà rẽ bằng cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Chụp đầu cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Xà rẽ cột đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Xà phụ 2 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Gông cột đúp cột 14,16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17bộ
19Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38bộ
20Dây leo tiếp địa cột 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
21Dây leo tiếp địa cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Dây leo tiếp địa cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
23Biển tên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
24Biển báo an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
25Móng cột đơn ly tâm 14m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Móng
26Móng cột đơn ly tâm 16m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Móng
27Móng cột đơn ly tâm 18m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật11Móng
28Móng cột đúp ly tâm 14m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Móng
29Móng cột đúp ly tâm 16m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Móng
30Móng cột đúp ly tâm 18m đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật7Móng
31Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5Móng
32Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Móng
K B cấp B thực hiện Phần cáp ngầm trung thế- vật liệu
1Xà néo lệch 3 tầng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Xà đỡ đơn pha ba pha bằng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà néo ba pha bằng 22kV, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ cầu daoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Xà đỡ đầu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Ghế thao tác SIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Thang trèo 3.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
11Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Cổ dề đỡ cáp lên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
14Gông cột đúp cột 14,16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Dây leo tiếp địa dọc cột cột 14mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Dây leo tiếp địa dọc cột cột 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 14mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
19Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Thanh lai đồng M50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
21Biển báo tên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Biển báo an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Biển tên cầu daoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Biển tên cáp đến + điChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Rãnh 1 cáp 22kV đường BTAFChương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
26Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật387m
27Rãnh 1 cáp 24kV vỉa hèChương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
28Rãnh 1 cáp 22kV nền đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7m
29Móng cột đơn ly tâm 14m, đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1móng
30Móng cột đơn ly tâm18m, đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1móng
L B cấp B thực hiện Phần Trạm biến áp- vật liệu
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,8m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m, xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Giá đỡ máy biến áp tim 2.6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Giá đỡ máy biến áp tim 2.8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Giá đỡ tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
15Giá đỡ tủ tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Ghế cách điện, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Ghế cách điện, tim 2,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
20Hệ thống tiếp địa trạm trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Dây leo tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
22Cổng trạm biến ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Biển báo an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Biển tên TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
25Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
26Bulong M27x550Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
27Gông giữ MBA L65x65x6x4x380Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
28Móng TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật13móng
29Móng trụ TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật3móng
30Kè móng trạm tim 2.8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
31Xây tường bao bảo vệ trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9md
M B cấp B thực hiện Phần Hạ áp- vật liệu
1Xà néo cáp vặn xoắn cột đơn XK-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95bộ
2Xà néo cáp vặn xoắn cột đôi XK-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27bộ
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm képChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Xà bắt dây sau công tơChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Tiếp địa trọn bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
7Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12móng
8Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9móng
9Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12móng
10Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3móng
N B cấp B thực hiện Phần cáp ngầm hạ áp- vật liệu
1Giá ôm 3 cáp lên cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Rãnh cáp đôi dưới đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
3Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
O B thực hiện phần thu hồi
1cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
2cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
P B thực hiện phần tháo ra lắp lại
1hòm công tơ H1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hòm
2hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hòm
3hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hòm
4hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật13hòm
5hộp phân dây HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.162307336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032461467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầm có điện áp 22kV-35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.076.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.227.230.271 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sưtham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít3
4 Máy bơm nước Máy bơm nước3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo >= 1000 kg Tời kéo >= 1000 kg3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột3
11 Pa lăng Pa lăng3
12 Máy cắt đường công suất Máy cắt đường công suất 1
13 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->