Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:28:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,609,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.832914084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166582816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầmcó điện áp 22kV-35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.026.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.166.079.716 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo >= 1000 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo >= 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt đường công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL Xây dựng mới đường dây và trạm biến áp trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phúc Thọ, Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp-B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | CSV 36kV/29kV-Class 1-10kA | chương V | 3 | quả |
| 2 | CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | chương V | 3 | quả |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích, dựng thủ công | chương V | 1 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, dựng thủ công | chương V | 6 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, dựng máy | chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích, dựng máy | chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, dựng máy | chương V | 6 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, dựng máy | chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích, dựng máy | chương V | 3 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bích, dựng máy | chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | chương V | 901 | m |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | chương V | 2.132 | m |
| 13 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | chương V | 21 | chuỗi |
| 14 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiện | chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | chương V | 11 | bộ |
| 16 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV cả phụ kiện | chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | chương V | 69 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | chương V | 30 | bộ |
| 19 | Mỏ phóng | chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | chương V | 12 | m |
| 21 | Dây đẳng áp A-70 | chương V | 12 | m |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | chương V | 6 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | chương V | 24 | cái |
| 24 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | chương V | 12 | cái |
| 25 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | chương V | 24 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | chương V | 66 | cái |
| 27 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 70 | chương V | 23 | dây |
| 28 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | chương V | 42 | bộ |
| 29 | Đai thép không gỉ | chương V | 56 | m |
| 30 | Khóa đai | chương V | 98 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | chương V | 40 | m |
| B | B cấp-B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha dọc 35kV xuyên tâm | chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV | chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm | chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV | chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha dọc 35kV | chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 3 pha dọc dọc tuyến 35kV, xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà chống sét van | chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch cột kép ngang 35kV | chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch cột đơn 35kV | chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch cột đơn 22kV | chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha | chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà phụ 2 pha | chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha | chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | chương V | 14 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột 14 | chương V | 5 | bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa cột 16 | chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột 18 | chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột 20 | chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa CSV cột 14 | chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | chương V | 2 | bộ |
| 23 | Biển tên cột | chương V | 14 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | chương V | 14 | cái |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ công | chương V | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | chương V | 1 | Móng |
| 27 | Móng cột đơn ly tâm 18m đào thủ công | chương V | 3 | Móng |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm 20m đào thủ công | chương V | 1 | Móng |
| 29 | Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ công | chương V | 4 | Móng |
| 30 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | chương V | 3 | Móng |
| 31 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào thủ công | chương V | 1 | Móng |
| 32 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo ra lắp lại xà đỡ chống sét van | chương V | 1 | bộ |
| 34 | Rải căng lại dây AC-70 | chương V | 159 | m |
| C | Phần A cấp-B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | chương V | 3 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | chương V | 2 | bộ |
| 3 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 4 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 5 | CSV 36kV/29kV-Class 1-10kA | chương V | 15 | quả |
| 6 | CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | chương V | 9 | quả |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích dựng máy | chương V | 4 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích dựng máy | chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | chương V | 16 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | chương V | 25 | m |
| 11 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | chương V | 815 | m |
| 12 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | chương V | 763 | m |
| 13 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiện | chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | chương V | 31 | quả |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | chương V | 27 | quả |
| 18 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lực | chương V | 5 | bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lực | chương V | 3 | bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x70mm2 | chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp 35kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | chương V | 40,5 | m |
| 25 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | chương V | 24 | m |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | chương V | 68 | m |
| 27 | Giáp níu dùng cho cáp bọc 150 | chương V | 6 | cái |
| 28 | Giáp níu dùng cho cáp bọc 70 | chương V | 3 | cái |
| 29 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | chương V | 6 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | chương V | 18 | cái |
| 31 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | chương V | 27 | cái |
| 32 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | chương V | 84 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | chương V | 84 | cái |
| 34 | Chụp cực Silicon chống sét van | chương V | 24 | cái |
| 35 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | chương V | 6 | cái |
| 36 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | chương V | 6 | cái |
| 37 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | chương V | 31 | dây |
| 38 | Đai thép không gỉ | chương V | 20 | m |
| 39 | Khóa đai | chương V | 26 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | chương V | 741 | m |
| D | B cấp-B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xà néo kép dọc tuyến ba pha bằng 35kV, xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo kép dọc tuyến ba pha bằng 22kV, xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ kép dọc tuyến ba pha bằng 35kV, xuyên tâm | chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao | chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp | chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác SI | chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo 2.5m | chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thang trèo 3.5m | chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ 1 pha | chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ 2 pha | chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ 3 pha | chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | chương V | 3 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa dọc cột cột 14m | chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa dọc cột cột 18m | chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 14m | chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 18m | chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thanh lai đồng M50x5 | chương V | 27 | m |
| 22 | Biển báo tên cột | chương V | 3 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | chương V | 8 | cái |
| 24 | Biến báo tên dao | chương V | 5 | cái |
| 25 | Biển tên cáp đến + đi | chương V | 8 | cái |
| 26 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXM | chương V | 710 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 35kV đường BTXM | chương V | 738 | m |
| 28 | Rãnh 1 cáp 22kV nền đất | chương V | 5 | m |
| 29 | Rãnh 1 cáp 35kV nền đất | chương V | 4 | m |
| 30 | Móng cột đúp ly tâm 14m, đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 31 | Móng cột đúp ly tâm 18m, đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 32 | Phá dỡ hè gạch Teraro | chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Phá dỡ và hoàn trả rãnh thoát nước | chương V | 1 | vị trí |
| E | Phần A cấp-B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | chương V | 2 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN | chương V | 4 | máy |
| 4 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN | chương V | 2 | máy |
| 5 | MBA dầu 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | chương V | 6 | tủ |
| 7 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-400A trọn bộ- D900xR600 | chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | chương V | 2 | tủ |
| 9 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ- D900xR600 | chương V | 1 | cái |
| 10 | CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | chương V | 6 | quả |
| 11 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | chương V | 6 | bộ 1 pha |
| 12 | CSV 36kV/29kV-Class 1-10kA | chương V | 18 | quả |
| 13 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | chương V | 18 | bộ 1 pha |
| 14 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | chương V | 6 | tủ |
| 15 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 6x10kVAr- ngoài trời | chương V | 2 | tủ |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền dựng máy | chương V | 16 | cái |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | chương V | 69 | m |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | chương V | 186 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | chương V | 209 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | chương V | 188 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | chương V | 40 | m |
| 22 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | chương V | 46 | bộ |
| 23 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | chương V | 6 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | chương V | 114 | bộ |
| 25 | Sứ hạ thế | chương V | 32 | quả |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | chương V | 100 | m |
| 27 | Kẹp quai ép | chương V | 24 | cái |
| 28 | Kẹp Hotline | chương V | 24 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | chương V | 69 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | chương V | 56 | cái |
| 31 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | chương V | 68 | cái |
| 32 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | chương V | 144 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | chương V | 180 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | chương V | 72 | m |
| 35 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | chương V | 28,8 | m |
| 36 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | chương V | 24 | cái |
| 37 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | chương V | 24 | cái |
| 38 | Nắp chụp MBA phần trung thế | chương V | 24 | cái |
| 39 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | chương V | 32 | cái |
| 40 | Chụp cực Silicon chống sét van | chương V | 24 | cái |
| 41 | Băng dính điện hạ áp | chương V | 50 | cuộn |
| 42 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | chương V | 7 | bộ 3 pha |
| 43 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | chương V | 3 | bộ 3 pha |
| F | B cấp-B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Modem GPRS | chương V | 10 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m, xuyên tâm | chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV, xuyên tâm | chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,8m, xuyên tâm | chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m, xuyên tâm | chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | chương V | 6 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.8m | chương V | 6 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế | chương V | 8 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | chương V | 8 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | chương V | 8 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện, tim 2,6m | chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện, tim 2,8m | chương V | 6 | bộ |
| 18 | Thang trèo | chương V | 8 | bộ |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | chương V | 8 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa TBA | chương V | 14 | bộ |
| 22 | Hàng rào bảo vệ máy biến áp | chương V | 1 | bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | chương V | 10 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | chương V | 10 | cái |
| 25 | Khóa tủ hạ thế | chương V | 10 | cái |
| 26 | Bulong M27x550 | chương V | 16 | cái |
| 27 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | chương V | 2 | bộ |
| 28 | Móng TBA đào máy | chương V | 8 | móng |
| 29 | Móng TBA đào thủ công | chương V | 6 | móng |
| 30 | Móng TBA đào máy gia cố cọc tre | chương V | 2 | móng |
| 31 | Móng trụ TBA đào thủ công | chương V | 2 | móng |
| 32 | Kè móng trạm tim 2.6m (đóng cọc bê tông) | chương V | 1 | vị trí |
| 33 | Kè móng trạm tim 2.8m (đóng cọc bê tông) | chương V | 1 | vị trí |
| G | Phần A cấp-B thực hiện phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền, dựng thủ công | chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền, dựng thủ công | chương V | 22 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền, dựng máy | chương V | 10 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền, dựng máy | chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | chương V | 2.323 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | chương V | 144 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | chương V | 12 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | chương V | 4 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | chương V | 85 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | chương V | 22,5 | m |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | chương V | 9 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 đấu nối tiếp địa | chương V | 9 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | chương V | 9 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ | chương V | 419 | m |
| 16 | Khóa đai | chương V | 419 | cái |
| 17 | Tấm treo cáp MT-D20 | chương V | 196 | bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | chương V | 173 | bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC 4x95mm2 | chương V | 12 | bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC 4x70mm2 | chương V | 23 | bộ |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | chương V | 176 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | chương V | 68 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | chương V | 48 | cái |
| 24 | Hộp phân dây PC-GS | chương V | 12 | cái |
| 25 | Băng dính điện hạ áp | chương V | 50 | cuộn |
| 26 | Sứ quả bàng | chương V | 48 | quả |
| 27 | Đai thép không gỉ công tơ | chương V | 86 | m |
| 28 | Khóa đai công tơ | chương V | 86 | cái |
| H | B cấp-B thực hiện phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn | chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc | chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang, loại A | chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | chương V | 9 | bộ |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | chương V | 11 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 ghép vào cột cũ | chương V | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT7,5 đào thủ công | chương V | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | chương V | 5 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào máy | chương V | 4 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào máy | chương V | 3 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT10 đào máy | chương V | 2 | móng |
| 14 | Thu hồi cột H6,5 | chương V | 7 | cột |
| 15 | Thu hồi cột H7,5 | chương V | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi cột LT7,5 | chương V | 2 | cột |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | chương V | 21 | m |
| 18 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 | chương V | 68 | m |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 | chương V | 17 | m |
| 20 | Xà néo dây X1 | chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 202 | m |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 228 | m |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (căng lại dây dẫn) | chương V | 519 | m |
| 24 | Di chuyển hòm công tơ H1 | chương V | 1 | hòm |
| 25 | Di chuyển hòm công tơ H2 | chương V | 4 | hòm |
| 26 | Di chuyển hòm công tơ H4 | chương V | 19 | hòm |
| 27 | Di chuyển hòm công tơ H3F | chương V | 2 | hòm |
| 28 | Di chuyển hộp phân dây HPD | chương V | 4 | hộp |
| I | Phần A cấp-B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | chương V | 132 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | chương V | 20 | cái |
| 4 | Ống nối AM120 | chương V | 20 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | chương V | 97 | m |
| J | Phần B cấp-B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá ôm 1 cáp lên cột đơn | chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá ôm 3 cáp lên cột đơn | chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp đôi dưới hè gạch terrazzo | chương V | 2 | m |
| 4 | Rãnh cáp đơn dưới đường BTXM | chương V | 35 | m |
| 5 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM | chương V | 1 | m |
| 6 | Rãnh cáp ba đi dưới đường BTXM | chương V | 11 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.832914084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166582816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầmcó điện áp 22kV-35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.026.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.166.079.716 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo >= 1000 kg | Tời kéo >= 1000 kg | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 3 |
| 11 | Pa lăng | Pa lăng | 3 |
| 12 | Máy cắt đường công suất | Máy cắt đường công suất | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi