Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902201-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL
Số hiệu KHLCNT 20210883715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:28:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,888,609,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.832914084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166582816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầmcó điện áp 22kV-35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.026.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.166.079.716 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo >= 1000 kg
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo >= 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt đường công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 06– ĐTXD 2021- XL
Xây dựng mới đường dây và trạm biến áp trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại, Vốn Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ, Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ, Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ, Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ Cụm 8 Thị trấn Phúc Thọ - Phúc Thọ - TP Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp-B thực hiện phần đường dây trung thế
1CSV 36kV/29kV-Class 1-10kAchương V3quả
2CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAchương V3quả
3Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích, dựng thủ côngchương V1cái
4Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, dựng thủ côngchương V6cái
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, dựng máychương V2cái
6Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích, dựng máychương V1cái
7Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, dựng máychương V6cái
8Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, dựng máychương V2cái
9Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích, dựng máychương V3cái
10Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bích, dựng máychương V1cái
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2chương V901m
12Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2chương V2.132m
13Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiệnchương V21chuỗi
14Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiệnchương V3chuỗi
15Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứchương V11bộ
16Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV cả phụ kiệnchương V6chuỗi
17Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiệnchương V69chuỗi
18Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứchương V30bộ
19Mỏ phóngchương V6bộ
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2chương V12m
21Dây đẳng áp A-70chương V12m
22Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápchương V6cái
23Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápchương V24cái
24Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápchương V12cái
25Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépchương V24cái
26Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240chương V66cái
27Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 70chương V23dây
28Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70chương V42bộ
29Đai thép không gỉchương V56m
30Khóa đaichương V98cái
31Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25chương V40m
B B cấp-B thực hiện phần đường dây trung thế
1Xà đỡ 3 pha bằng 22kV xuyên tâmchương V1bộ
2Xà đỡ 3 pha bằng 35kV xuyên tâmchương V1bộ
3Xà néo 3 pha dọc 35kV xuyên tâmchương V4bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kVchương V1bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâmchương V3bộ
6Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kVchương V4bộ
7Xà néo 3 pha dọc 35kVchương V1bộ
8Xà néo cột đúp 3 pha dọc dọc tuyến 35kV, xuyên tâmchương V1bộ
9Xà chống sét vanchương V2bộ
10Xà rẽ lệch cột kép ngang 35kVchương V1bộ
11Xà rẽ lệch cột đơn 35kVchương V3bộ
12Xà rẽ lệch cột đơn 22kVchương V1bộ
13Xà phụ 1 phachương V6bộ
14Xà phụ 2 phachương V1bộ
15Xà phụ 3 phachương V1bộ
16Tiếp địa RC2chương V14bộ
17Dây leo tiếp địa cột 14chương V5bộ
18Dây leo tiếp địa cột 16chương V4bộ
19Dây leo tiếp địa cột 18chương V4bộ
20Dây leo tiếp địa cột 20chương V1bộ
21Dây leo tiếp địa CSV cột 14chương V1bộ
22Dây leo tiếp địa CSV cột 16chương V2bộ
23Biển tên cộtchương V14cái
24Biển báo an toànchương V14cái
25Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ côngchương V1Móng
26Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ côngchương V1Móng
27Móng cột đơn ly tâm 18m đào thủ côngchương V3Móng
28Móng cột đơn ly tâm 20m đào thủ côngchương V1Móng
29Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ côngchương V4Móng
30Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ côngchương V3Móng
31Móng cột đúp ly tâm 18m đào thủ côngchương V1Móng
32Tháo ra lắp lại chống sét van 35kVchương V1bộ
33Tháo ra lắp lại xà đỡ chống sét vanchương V1bộ
34Rải căng lại dây AC-70chương V159m
C Phần A cấp-B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng taychương V3bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng taychương V2bộ
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerchương V3bộ 1 pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerchương V3bộ 1 pha
5CSV 36kV/29kV-Class 1-10kAchương V15quả
6CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAchương V9quả
7Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích dựng máychương V4cái
8Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích dựng máychương V2cái
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2chương V16m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2chương V25m
11Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSchương V815m
12Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSchương V763m
13Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiệnchương V6chuỗi
14Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiệnchương V3chuỗi
15Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiệnchương V6chuỗi
16Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứchương V31quả
17Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứchương V27quả
18Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lựcchương V5bộ
19Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt hợp kim bu lông lựcchương V3bộ
20Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x70mm2chương V1bộ
21Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2chương V1bộ
22Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngchương V2bộ
23Hộp nối cáp 35kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngchương V1bộ
24Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT)chương V40,5m
25Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT)chương V24m
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2chương V68m
27Giáp níu dùng cho cáp bọc 150chương V6cái
28Giáp níu dùng cho cáp bọc 70chương V3cái
29Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépchương V6cái
30Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240chương V18cái
31Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápchương V27cái
32Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápchương V84cái
33Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápchương V84cái
34Chụp cực Silicon chống sét vanchương V24cái
35Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơichương V6cái
36Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơichương V6cái
37Dây buộc định hình cho cáp bọc 70chương V31dây
38Đai thép không gỉchương V20m
39Khóa đaichương V26cái
40Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100chương V741m
D B cấp-B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Xà néo kép dọc tuyến ba pha bằng 35kV, xuyên tâmchương V1bộ
2Xà néo kép dọc tuyến ba pha bằng 22kV, xuyên tâmchương V1bộ
3Xà đỡ kép dọc tuyến ba pha bằng 35kV, xuyên tâmchương V1bộ
4Xà đỡ cầu daochương V4bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanchương V2bộ
6Xà đỡ đầu cápchương V2bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanchương V6bộ
8Ghế thao tácchương V3bộ
9Ghế thao tác SIchương V2bộ
10Thang trèo 2.5mchương V3bộ
11Thang trèo 3.5mchương V2bộ
12Xà phụ 1 phachương V2bộ
13Xà phụ 2 phachương V1bộ
14Xà phụ 3 phachương V8bộ
15Cổ dề đỡ cáp lên cộtchương V7bộ
16Tiếp địa RC2chương V3bộ
17Dây leo tiếp địa dọc cột cột 14mchương V2bộ
18Dây leo tiếp địa dọc cột cột 18mchương V1bộ
19Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 14mchương V2bộ
20Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 18mchương V1bộ
21Thanh lai đồng M50x5chương V27m
22Biển báo tên cộtchương V3cái
23Biển báo an toànchương V8cái
24Biến báo tên daochương V5cái
25Biển tên cáp đến + đichương V8cái
26Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXMchương V710m
27Rãnh 1 cáp 35kV đường BTXMchương V738m
28Rãnh 1 cáp 22kV nền đấtchương V5m
29Rãnh 1 cáp 35kV nền đấtchương V4m
30Móng cột đúp ly tâm 14m, đào thủ côngchương V2móng
31Móng cột đúp ly tâm 18m, đào thủ côngchương V1móng
32Phá dỡ hè gạch Terarochương V6,16m2
33Phá dỡ và hoàn trả rãnh thoát nướcchương V1vị trí
E Phần A cấp-B thực hiện phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANchương V2máy
2MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbowchương V1máy
3MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONANchương V4máy
4MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONANchương V2máy
5MBA dầu 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbowchương V1máy
6Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờichương V6tủ
7Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-400A trọn bộ- D900xR600chương V1cái
8Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờichương V2tủ
9Trụ thép đỡ MBA 400kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ- D900xR600chương V1cái
10CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAchương V6quả
11FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerchương V6bộ 1 pha
12CSV 36kV/29kV-Class 1-10kAchương V18quả
13FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerchương V18bộ 1 pha
14Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trờichương V6tủ
15Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 6x10kVAr- ngoài trờichương V2tủ
16Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền dựng máychương V16cái
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2chương V69m
18Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2chương V186m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2chương V209m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2chương V188m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2chương V40m
22Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứchương V46bộ
23Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiệnchương V6chuỗi
24Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứchương V114bộ
25Sứ hạ thếchương V32quả
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2chương V100m
27Kẹp quai épchương V24cái
28Kẹp Hotlinechương V24cái
29Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240chương V69cái
30Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápchương V56cái
31Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápchương V68cái
32Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápchương V144cái
33Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápchương V180cái
34Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25chương V72m
35Ống co ngót nhiệt Ø180/72chương V28,8m
36Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơichương V24cái
37Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơichương V24cái
38Nắp chụp MBA phần trung thếchương V24cái
39Nắp chụp MBA phần hạ thếchương V32cái
40Chụp cực Silicon chống sét vanchương V24cái
41Băng dính điện hạ ápchương V50cuộn
42Dây chì FCO 35kV-Loại K-16Achương V7bộ 3 pha
43Dây chì FCO 22kV-Loại K-25Achương V3bộ 3 pha
F B cấp-B thực hiện phần trạm biến áp
1Modem GPRSchương V10bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m, xuyên tâmchương V2bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâmchương V4bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV, xuyên tâmchương V8bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâmchương V2bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,8m, xuyên tâmchương V6bộ
7Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâmchương V2bộ
8Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6mchương V2bộ
9Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m, xuyên tâmchương V6bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mchương V6bộ
11Giá đỡ máy biến áp tim 2.6mchương V2bộ
12Giá đỡ máy biến áp tim 2.8mchương V6bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếchương V8bộ
14Giá đỡ tủ hạ thếchương V8bộ
15Giá đỡ tủ tụ bù trạm treochương V8bộ
16Ghế cách điện, tim 2,6mchương V2bộ
17Ghế cách điện, tim 2,8mchương V6bộ
18Thang trèochương V8bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm treochương V8bộ
20Hệ thống tiếp địa trạm trụchương V2bộ
21Dây leo tiếp địa TBAchương V14bộ
22Hàng rào bảo vệ máy biến ápchương V1bộ
23Biển báo an toànchương V10cái
24Biển tên trạmchương V10cái
25Khóa tủ hạ thếchương V10cái
26Bulong M27x550chương V16cái
27Gông giữ MBA L65x65x6x4x380chương V2bộ
28Móng TBA đào máychương V8móng
29Móng TBA đào thủ côngchương V6móng
30Móng TBA đào máy gia cố cọc trechương V2móng
31Móng trụ TBA đào thủ côngchương V2móng
32Kè móng trạm tim 2.6m (đóng cọc bê tông)chương V1vị trí
33Kè móng trạm tim 2.8m (đóng cọc bê tông)chương V1vị trí
G Phần A cấp-B thực hiện phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền, dựng thủ côngchương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền, dựng thủ côngchương V22cái
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền, dựng máychương V10cái
4Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền, dựng máychương V4cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2chương V2.323m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây)chương V24m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2chương V144m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2chương V12m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2chương V4m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2chương V85m
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25chương V22,5m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)chương V9cái
13Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 đấu nối tiếp địachương V9cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2chương V9m
15Đai thép không gỉchương V419m
16Khóa đaichương V419cái
17Tấm treo cáp MT-D20chương V196bộ
18Kẹp ngừng ABC 4x120mm2chương V173bộ
19Kẹp ngừng ABC 4x95mm2chương V12bộ
20Kẹp ngừng ABC 4x70mm2chương V23bộ
21Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6chương V176cái
22Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápchương V68cái
23Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây)chương V48cái
24Hộp phân dây PC-GSchương V12cái
25Băng dính điện hạ ápchương V50cuộn
26Sứ quả bàngchương V48quả
27Đai thép không gỉ công tơchương V86m
28Khóa đai công tơchương V86cái
H B cấp-B thực hiện phần đường trục hạ thế
1Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơnchương V1Bộ
2Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọcchương V1Bộ
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang, loại Achương V1Bộ
4Xà bắt dây sau công tơ cột đơnchương V9Bộ
5Xà bắt dây sau công tơ cột képchương V3Bộ
6Tiếp địa lặp lạichương V9bộ
7Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ côngchương V11móng
8Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 ghép vào cột cũchương V1móng
9Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT7,5 đào thủ côngchương V1móng
10Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ côngchương V5móng
11Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào máychương V4móng
12Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào máychương V3móng
13Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT10 đào máychương V2móng
14Thu hồi cột H6,5chương V7cột
15Thu hồi cột H7,5chương V1cột
16Thu hồi cột LT7,5chương V2cột
17Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95chương V21m
18Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70chương V68m
19Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35chương V17m
20Xà néo dây X1chương V1bộ
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (căng lại dây dẫn)chương V202m
22Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (căng lại dây dẫn)chương V228m
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (căng lại dây dẫn)chương V519m
24Di chuyển hòm công tơ H1chương V1hòm
25Di chuyển hòm công tơ H2chương V4hòm
26Di chuyển hòm công tơ H4chương V19hòm
27Di chuyển hòm công tơ H3Fchương V2hòm
28Di chuyển hộp phân dây HPDchương V4hộp
I Phần A cấp-B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2chương V132m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngchương V10bộ
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápchương V20cái
4Ống nối AM120chương V20cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90chương V97m
J Phần B cấp-B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1Giá ôm 1 cáp lên cột đơnchương V2bộ
2Giá ôm 3 cáp lên cột đơnchương V1bộ
3Rãnh cáp đôi dưới hè gạch terrazzochương V2m
4Rãnh cáp đơn dưới đường BTXMchương V35m
5Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXMchương V1m
6Rãnh cáp ba đi dưới đường BTXMchương V11m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.832914084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166582816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế, cáp ngầmcó điện áp 22kV-35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.026.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.166.079.716 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường-Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đạihọc chuyên ngành liên quan- Có tài liệuchứng minh khả năng huy động nhân sự củanhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trởlên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn laođộng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn laođộng – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít3
4 Máy bơm nước Máy bơm nước3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo >= 1000 kg Tời kéo >= 1000 kg3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột3
11 Pa lăng Pa lăng3
12 Máy cắt đường công suất Máy cắt đường công suất 1
13 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->