Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công công trình Chỉnh trang, bó cáp viễn thông khu Làng Cổ Đường Lâm năm 2021 và các phố thuộc phường Sơn Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công công trình Chỉnh trang, bó cáp viễn thông khu Làng Cổ Đường Lâm năm 2021 và các phố thuộc phường Sơn Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:26:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,002,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thanh thải, chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, viễn thông…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện hoặc viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gàu chuyên dụng (xe cẩu có gắn gầu dùng nâng hạ người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu chuyên dụng (≥5 tấn, sử dụng cho công tác trông cột) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm cộng lực (dùng cắt, uốn những vật liệu có độ cứng trung bình đến kim loại siêu cứng như sắt, thép, nhôm, đồng,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Kích căng dây (dùng nâng, hạ các sản phẩm, cấu kiện hàng hóa, căng hãm dây cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công công trình Chỉnh trang, bó cáp viễn thông khu Làng Cổ Đường Lâm năm 2021 và các phố thuộc phường Sơn Lộc Công trình: “Chỉnh trang, bó cáp viễn thông khu Làng Cổ Đường Lâm năm 2021 và các phố thuộc phường Sơn Lộc” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cho thuê cột điện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu) 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại Mẫu 03 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh/ 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh kép đỡ cáp cột đơn 1.5m (32,266 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Gông G150 đỡ cáp cột kép ngang tuyến H1 (14,92 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Gông G150 đỡ cáp cột vuông kép dọc tuyến H2 (17,24 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Gông G150 đỡ cáp cột vuông đơn H3 (13,17 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 5 | Gông G150 đỡ cáp cột BTLT kép ngang tuyến L1 (13,91 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Gông G150 đỡ cáp cột BTLT kép dọc tuyến L2 (17,24 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 7 | Gông G150 đỡ cáp cột BTLT đơn L3 (12,26 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | Bộ |
| 8 | Gông néo cáp Fi6 cột đôi ngang tuyến N1 (5,60 kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp Fi6 cột đôi dọc tuyến N2 (8,48kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 10 | Gông néo cáp Fi6 cột đơn N3 (4,44kg/bộ) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 11 | Vòng đai bó cáp D150 | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.294 | Bộ |
| 12 | Bu lông chữ U (khóa vòng D150 và siết cáp thép, cáp lụa) | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.028 | Cái |
| 13 | Cáp thép 3/8IN đỡ vòng bó cáp D150 | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.335 | m |
| 14 | Cáp lụa Fi 6 đỡ cáp điện lực | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.129 | m |
| 15 | Dây thép bó cáp viễn thông và cáp điện 1.5mm2 | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.592 | m |
| B | Phần nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh đỡ cáp trên cột vuông | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà nánh đỡ cáp trên cột ly tâm | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột vuông kép dọc tuyến H1 | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột vuông kép dọc tuyến H2 | 5 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột vuông đơn H3 | 84 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột BTLT kép ngang tuyến L1 | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột BTLT kép dọc tuyến L2 | 21 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt Gông G150 đỡ cáp cột BTLT đơn L3 | 77 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đôi ngang tuyến N1 trên cột vuông | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đôi dọc tuyến N2 trên cột vuông | 5 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đơn N3 trên cột vuông | 84 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đôi ngang tuyến N1 trên cột ly tâm | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đôi dọc tuyến N2 trên cột ly tâm | 15 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt Gông néo cáp Fi6 cột đơn N3 trên cột ly tâm | 66 | Bộ | |
| 15 | Ra kéo cáp thép 3/8IN bọc nhựa | 6,335 | km | |
| 16 | Ra kéo cáp lụa Fi6 bọc nhựa | 5,129 | km | |
| 17 | Lắp đặt đai bó cáp D150 và tăng đơ hãm cáp, các phụ kiện khác | 3.294 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | 9,0605 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ cáp thuê bao và cáp đồng loại | 22,03 | 1 km cáp | |
| 20 | Tháo dỡ cáp quang treo, loại cáp | 36,499 | 1 km cáp | |
| 21 | Tháo dỡ cáp quang treo, loại cáp | 18,113 | 1 km cáp | |
| 22 | Tháo dỡ cáp quang treo, loại cáp >=48 sợi | 13,963 | 1 km cáp | |
| 23 | Chỉnh trang lại cáp thuê bao và cáp đồng loại | 9,978 | km cáp | |
| 24 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại | 42,354 | km cáp | |
| 25 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại | 22,87 | km cáp | |
| 26 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại >48 sợi | 10,036 | km cáp | |
| 27 | Nhân công bó gọn cáp viễn thông | 6,129 | km | |
| 28 | Nhân công bó gọn cáp sau điện | 6,129 | km | |
| C | Phần máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tới công trường | 2 | ca | |
| D | Phần dịch vụ môi trường | |||
| 1 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | 9,0605 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thanh thải, chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, viễn thông…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện hoặc viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥2.5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe gàu chuyên dụng (xe cẩu có gắn gầu dùng nâng hạ người làm việc trên cao) | xe | 1 |
| 3 | Xe cẩu chuyên dụng (≥5 tấn, sử dụng cho công tác trông cột) | xe | 1 |
| 4 | Kìm cộng lực (dùng cắt, uốn những vật liệu có độ cứng trung bình đến kim loại siêu cứng như sắt, thép, nhôm, đồng,...) | cái | 3 |
| 5 | Kích căng dây (dùng nâng, hạ các sản phẩm, cấu kiện hàng hóa, căng hãm dây cáp) | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi