Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:07:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 533,471,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.002E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021 Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. TBA Làng Quốc Tế Thăng Long | |||
| D | A.Phần vật tư A cấp | |||
| E | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | tủ | |
| F | 2. Vật liệu | |||
| G | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 185 | 4 | cái | |
| H | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | hộp | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hộp | |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 27 | hộp | |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 13 | hộp | |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 104 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 43 | bộ | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 208 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| I | B. Phần B thực hiện | |||
| J | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| K | 2. Phần Vật liệu | |||
| L | 2.1 Vật liệu | |||
| M | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1,5 | m | |
| 2 | Tiếp địa tủ pilar | 1 | bộ | |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | 1 | m | |
| 4 | Ống nối đồng 185 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống co nhiệt d120-185 | 6 | m | |
| 6 | Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ) | 1 | bộ | |
| N | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 105 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 40 | cuộn | |
| 4 | Vít nở nhựa | 172 | bộ | |
| O | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| P | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M 4x185 treo trên dây thép - trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi ATM 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| Q | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| R | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 30 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 4 | Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 104 | cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| S | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 27 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| T | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| U | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| V | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,46 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,455 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,203 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,693 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,455 | m3 | |
| W | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,45 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| X | 3. Chi Phí MTC | |||
| Y | 3.1 Phần thiết bị | |||
| Z | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 0,5 | ca | |
| AA | 3.2 Phần vật liệu | |||
| AB | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 0,5 | ca | |
| AC | II. TBA TD 18 | |||
| AD | A.Phần vật tư A cấp | |||
| AE | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 7 | tủ | |
| AF | 2. Vật liệu | |||
| AG | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 2 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 25 | 56 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 150 | 48 | cái | |
| AH | B. Phần B thực hiện | |||
| AI | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 7 | Tủ | |
| AJ | 2. Phần Vật liệu | |||
| AK | 2.1 Vật liệu | |||
| AL | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 2 | Đề can tên khách hàng | 16 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 112 | m | |
| 4 | Tiếp địa tủ pilar | 7 | bộ | |
| 5 | Dây đồng trần 35mm2 | 7 | m | |
| 6 | Ống nối đồng 150 | 48 | Cái | |
| 7 | Ống co nhiệt d120-185 | 72 | m | |
| 8 | Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ) | 7 | bộ | |
| AM | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AN | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| AO | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| AP | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| AQ | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| AR | Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ trong tủ- Thay công tơ 1 pha | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tơ trong tủThay công tơ 3 pha | 14 | cái | |
| 3 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 4 | Tháo và Lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây M 1x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 112 | m | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| AS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 3 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 4 | Thu hồi ATM 3 pha - | 3 | cái (3 pha) | |
| 5 | Thu hồi ATM 3 pha - | 4 | cái (3 pha) | |
| AT | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| AU | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| AV | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,22 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 3,185 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,672 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,421 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 4,851 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 3,185 | m3 | |
| AW | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 3,15 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,15 | m3 | |
| AX | 3. Chi Phí MTC | |||
| AY | 3.1 Phần thiết bị | |||
| AZ | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| BA | 3.2 Phần vật liệu | |||
| BB | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 0,5 | ca | |
| BC | III. TBA TD 23 | |||
| BD | A.Phần vật tư A cấp | |||
| BE | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 6 | tủ | |
| BF | 2. Vật liệu | |||
| BG | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 25 | 12 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 120 | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 185 | 32 | cái | |
| BH | B. Phần B thực hiện | |||
| BI | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ PIlar Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 6 | Tủ | |
| BJ | 2. Phần Vật liệu | |||
| BK | 2.1 Vật liệu | |||
| BL | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Đề can tên khách hàng | 3 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 5 | Tiếp địa tủ pilar | 6 | bộ | |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | 6 | m | |
| 7 | Ống nối đồng 120 | 16 | Cái | |
| 8 | Ống nối đồng 185 | 32 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt d120-185 | 72 | m | |
| 10 | Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ) | 6 | bộ | |
| BM | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| BN | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| BO | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| BP | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| BQ | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| BR | Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ trong tủThay công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 2 | Tháo và Lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ tủTL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| BS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi ATM 3 pha - | 6 | cái (3 pha) | |
| BT | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| BU | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| BV | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 2,73 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,218 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 4,158 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,73 | m3 | |
| BW | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,7 | m3 | |
| BX | 3. Chi Phí MTC | |||
| BY | 3.1 Phần thiết bị | |||
| BZ | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 4 | ca | |
| CA | IV. TBA Dầu khí Chùa Hà | |||
| CB | A.Phần vật tư A cấp | |||
| CC | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặt | 2 | tủ | |
| CD | 2. Vật liệu | |||
| CE | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35 | 8 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 95 | 12 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 120 | 8 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 150 | 16 | cái | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 2 | hộp | |
| CF | B. Phần B thực hiện | |||
| CG | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 2 | Tủ | |
| CH | 2. Phần Vật liệu | |||
| CI | 2.1 Vật liệu | |||
| CJ | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Tiếp địa tủ pilar | 2 | bộ | |
| 5 | Dây đồng trần 35mm2 | 2 | m | |
| 6 | Ống nối AM 120 | 20 | cái | |
| 7 | Ống co nhiệt d95 | 12 | m | |
| 8 | Ống co nhiệt d120-185 | 28 | m | |
| 9 | Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ) | 2 | bộ | |
| CK | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| CL | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| CM | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M 4x70/95 trong ống bảo vệ bằng thủ công - trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| CN | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| CO | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| CP | Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hôp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| CQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ATM 1 pha - | 24 | cái (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi ATM 3 pha - | 2 | cái (3 pha) | |
| CR | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| CS | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| CT | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,92 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,406 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 1,386 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,91 | m3 | |
| CU | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,9 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| CV | 3. Chi Phí MTC | |||
| CW | 3.1 Phần thiết bị | |||
| CX | Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| CY | V. TBA Tòa nhà Sông Đà | |||
| CZ | A.Phần vật tư A cấp | |||
| DA | 1. Thiết bị | |||
| DB | 2. Vật liệu | |||
| DC | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 25 | m | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 3 | hộp | |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 24 | hộp | |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 98 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây Composit | 10 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng 25 | 60 | cái | |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 56 | bộ | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 192 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 54 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 120 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 50 | Cái | |
| DD | B. Phần B thực hiện | |||
| DE | 1. Phần Thiết bị | |||
| DF | 2. Phần Vật liệu | |||
| DG | 2.1 Vật liệu | |||
| DH | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 101 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 25 | cuộn | |
| 7 | Vít nở nhựa | 12 | bộ | |
| DI | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| DJ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| DK | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 6 | 10 đầu cốt | |
| DL | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 10 | hộp | |
| 5 | Lắp Thay kẹp IPC | 50 | bộ | |
| DM | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Thay cáp vặn xoắn, | 0,025 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 54 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| DN | Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 13.135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 17.2kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 16.287kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 4 | Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 98 | cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| DO | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,016 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 8 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 6 | Tháo - Thay kẹp IPC | 40 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 87,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10,5 | m | |
| DP | 3. Chi Phí MTC | |||
| DQ | 3.1 Phần thiết bị | |||
| DR | 3.2 Phần vật liệu | |||
| DS | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| DT | VI. TBA Cầu Giấy 6 | |||
| DU | A.Phần vật tư A cấp | |||
| DV | 1. Thiết bị | |||
| DW | 2. Vật liệu | |||
| DX | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 30 | m | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 14 | hộp | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hộp | |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 38 | hộp | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 157 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây Composit | 12 | hộp | |
| 8 | Đầu cốt đồng 25 | 128 | cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 81 | bộ | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 304 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 93,5 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 190 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 70 | m | |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 65 | Cái | |
| DY | B. Phần B thực hiện | |||
| DZ | 1. Phần Thiết bị | |||
| EA | 2. Phần Vật liệu | |||
| EB | 2.1 Vật liệu | |||
| EC | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 171 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 15.246kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.311kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 43 | cuộn | |
| ED | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| EE | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,03 | km/dây | |
| EF | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 12,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| EG | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 2 | Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 38 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| EH | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 93,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 190 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 70 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 13.135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 17.2kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 16.287kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 15.246kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 19.311kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 9 | Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 157 | cái | |
| 10 | Thu tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 11 | Lắp - Thay kẹp IPC | 65 | bộ | |
| EI | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,018 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 9 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 38 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 7 | Tháo - Thay kẹp IPC | 45 | bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 143,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| EJ | 3. Chi Phí MTC | |||
| EK | 3.1 Phần thiết bị | |||
| EL | 3.2 Phần vật liệu | |||
| EM | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.002E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Cần cẩu >= 5 tấn | Cần cẩu >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 4 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi