Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902160-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210881525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:07:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 533,471,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.002E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021
Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Năng lượng Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. TBA Làng Quốc Tế Thăng Long
D A.Phần vật tư A cấp
E 1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủ
F 2. Vật liệu
G Phần Cáp ngầm hạ thế
1Đầu cốt đồng 354cái
2Đầu cốt đồng 1854cái
H Phần đường trục hạ thế nổi
1Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1hộp
2Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit3hộp
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit27hộp
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit13hộp
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms104cái
6Đai thép + Khoá đai43bộ
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ208m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ5m
I B. Phần B thực hiện
J 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha1Tủ
K 2. Phần Vật liệu
L 2.1 Vật liệu
M Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ1,5m
2Tiếp địa tủ pilar1bộ
3Dây đồng trần 35mm21m
4Ống nối đồng 1854Cái
5Ống co nhiệt d120-1856m
6Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)1bộ
N Phần đường trục hạ thế nổi
1Đề can dán hòm Công tơ105cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m40cuộn
4Vít nở nhựa172bộ
O 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
P Phần Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp M 4x185 treo trên dây thép - trọng lượng cáp 0,015100m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
3Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
4Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 1m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
6Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
7Thu hồi ATM 3 pha - 1cái (3 pha)
Q Phần đường trục hạ thế nổi
R Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 30hộp
3Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
4Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 104cái
5Tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
S Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
3Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
4Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
T 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
U 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
V Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,46m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,455m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,203m3
5Ốp gạch thẻ0,693m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,455m3
W Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,45m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,45m3
X 3. Chi Phí MTC
Y 3.1 Phần thiết bị
Z Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t0,5ca
AA 3.2 Phần vật liệu
AB Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t0,5ca
AC II. TBA TD 18
AD A.Phần vật tư A cấp
AE 1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ7tủ
AF 2. Vật liệu
AG Phần Cáp ngầm hạ thế
1MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
3Đầu cốt đồng 3528cái
4Đầu cốt đồng 2556cái
5Đầu cốt đồng 15048cái
AH B. Phần B thực hiện
AI 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha7Tủ
AJ 2. Phần Vật liệu
AK 2.1 Vật liệu
AL Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ18m
2Đề can tên khách hàng16cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ112m
4Tiếp địa tủ pilar7bộ
5Dây đồng trần 35mm27m
6Ống nối đồng 15048Cái
7Ống co nhiệt d120-18572m
8Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)7bộ
AM 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AN Phần Cáp ngầm hạ thế
AO Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,18100m
AP Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,5,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,4,810 đầu cốt
4Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,4,810 đầu cốt
AQ Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 7m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
AR Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Lắp đặt công tơ trong tủ- Thay công tơ 1 pha2cái
2Lắp đặt công tơ trong tủThay công tơ 3 pha14cái
3Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
4Tháo và Lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 14cái
5Lắp đặt dây M 1x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 8m
6Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 112m
7Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
AS Công tác thu hồi
1Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
3Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
4Thu hồi ATM 3 pha - 3cái (3 pha)
5Thu hồi ATM 3 pha - 4cái (3 pha)
AT 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
AU 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
AV Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,22m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu3,185m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,672m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,421m3
5Ốp gạch thẻ4,851m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km3,185m3
AW Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,25m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,15m3
AX 3. Chi Phí MTC
AY 3.1 Phần thiết bị
AZ Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
BA 3.2 Phần vật liệu
BB Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t0,5ca
BC III. TBA TD 23
BD A.Phần vật tư A cấp
BE 1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ6tủ
BF 2. Vật liệu
BG Phần Cáp ngầm hạ thế
1Đầu cốt đồng 3524cái
2Đầu cốt đồng 2512cái
3Đầu cốt đồng 12016cái
4Đầu cốt đồng 18532cái
BH B. Phần B thực hiện
BI 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ PIlar Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha6Tủ
BJ 2. Phần Vật liệu
BK 2.1 Vật liệu
BL Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
3Đề can tên khách hàng3cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
5Tiếp địa tủ pilar6bộ
6Dây đồng trần 35mm26m
7Ống nối đồng 12016Cái
8Ống nối đồng 18532Cái
9Ống co nhiệt d120-18572m
10Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)6bộ
BM 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BN Phần Cáp ngầm hạ thế
BO Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,06100m
2Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,12100m
BP Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,210 đầu cốt
4Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
5Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,210 đầu cốt
BQ Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 6m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
BR Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Lắp đặt công tơ trong tủThay công tơ 3 pha3cái
2Tháo và Lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
3Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 24m
4Lắp đặt giá đỡ tủTL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
BS Công tác thu hồi
1Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thu hồi ATM 3 pha - 6cái (3 pha)
BT 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
BU 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
BV Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu2,73m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,576m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,218m3
5Ốp gạch thẻ4,158m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,73m3
BW Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,7m3
BX 3. Chi Phí MTC
BY 3.1 Phần thiết bị
BZ Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t4ca
CA IV. TBA Dầu khí Chùa Hà
CB A.Phần vật tư A cấp
CC 1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặt2tủ
CD 2. Vật liệu
CE Phần Cáp ngầm hạ thế
1Đầu cốt đồng 358cái
2Đầu cốt đồng 9512cái
3Đầu cốt đồng 1208cái
4Đầu cốt đồng 15016cái
5Hộp phân dây Composit2hộp
CF B. Phần B thực hiện
CG 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha2Tủ
CH 2. Phần Vật liệu
CI 2.1 Vật liệu
CJ Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm23m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ3m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ4m
4Tiếp địa tủ pilar2bộ
5Dây đồng trần 35mm22m
6Ống nối AM 12020cái
7Ống co nhiệt d9512m
8Ống co nhiệt d120-18528m
9Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)2bộ
CK 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CL Phần Cáp ngầm hạ thế
CM Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M 4x70/95 trong ống bảo vệ bằng thủ công - trọng lượng cáp 0,03100m
2Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,03100m
3Lắp đặt cáp M4x150 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,04100m
CN Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
4Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,210 đầu cốt
CO Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 2m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
CP Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Thay hôp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
2Lắp đặt giá đỡ tủ TL: 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
CQ Công tác thu hồi
1Thu hồi ATM 1 pha - 24cái (3 pha)
2Thu hồi ATM 3 pha - 2cái (3 pha)
CR 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
CS 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
CT Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,92m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,91m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,406m3
5Ốp gạch thẻ1,386m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,91m3
CU Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công1,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,9m3
CV 3. Chi Phí MTC
CW 3.1 Phần thiết bị
CX Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CY V. TBA Tòa nhà Sông Đà
CZ A.Phần vật tư A cấp
DA 1. Thiết bị
DB 2. Vật liệu
DC Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm225m
2Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit3hộp
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit24hộp
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms98cái
6Hộp phân dây Composit10hộp
7Đầu cốt đồng 2560cái
8Đai thép + Khoá đai56bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ192m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ54m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ120m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ15m
13Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm50Cái
DD B. Phần B thực hiện
DE 1. Phần Thiết bị
DF 2. Phần Vật liệu
DG 2.1 Vật liệu
DH Phần đường trục hạ thế nổi
1Đề can dán hòm Công tơ101cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)4bộ
4Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)4bộ
5Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ)2bộ
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m25cuộn
7Vít nở nhựa12bộ
DI 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DJ Phần đường trục hạ thế nổi
DK Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,610 đầu cốt
DL Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
4Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm10hộp
5Lắp Thay kẹp IPC50bộ
DM Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Thay cáp vặn xoắn, 0,025km/dây
2Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 54m
3Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 120m
4Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
DN Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 13.135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL4bộ
2Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 17.2kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL4bộ
3Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 16.287kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
4Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 98cái
5Tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
DO Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,016km/dây
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm8hộp
3Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
5Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
6Tháo - Thay kẹp IPC40bộ
7Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 87,5m
8Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10,5m
DP 3. Chi Phí MTC
DQ 3.1 Phần thiết bị
DR 3.2 Phần vật liệu
DS Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
DT VI. TBA Cầu Giấy 6
DU A.Phần vật tư A cấp
DV 1. Thiết bị
DW 2. Vật liệu
DX Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm230m
2Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit14hộp
3Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit1hộp
4Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit2hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit38hộp
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms157cái
7Hộp phân dây Composit12hộp
8Đầu cốt đồng 25128cái
9Đai thép + Khoá đai81bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ304m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ93,5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ190m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ70m
14Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm65Cái
DY B. Phần B thực hiện
DZ 1. Phần Thiết bị
EA 2. Phần Vật liệu
EB 2.1 Vật liệu
EC Phần đường trục hạ thế nổi
1Đề can dán hòm Công tơ171cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ28m
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)5bộ
4Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)2bộ
5Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ)2bộ
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 15.246kg/bộ)2bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.311kg/bộ)2bộ
8Băng dính (keo) hạ thế 10 m43cuộn
ED 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EE Phần đường trục hạ thế nổi
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,03km/dây
EF Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,12,810 đầu cốt
2Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
EG Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
2Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
3Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
4Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm12hộp
EH Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 93,5m
2Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 190m
3Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 70m
4Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 13.135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL5bộ
5Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 17.2kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
6Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 16.287kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
7Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 15.246kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
8Lắp đặt xà đỡ hòm TL: 19.311kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
9Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 157cái
10Thu tháo và lắp lại ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 14cái
11Lắp - Thay kẹp IPC65bộ
EI Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,018km/dây
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm9hộp
3Thu hồi hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thu hồi hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thu hồi hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
6Thu hồi hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
7Tháo - Thay kẹp IPC45bộ
8Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 143,5m
9Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
EJ 3. Chi Phí MTC
EK 3.1 Phần thiết bị
EL 3.2 Phần vật liệu
EM Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.002E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Cần cẩu >= 5 tấn Cần cẩu >= 5 tấn1
3 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
4 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->