Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:57:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,169,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (PCCC), cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: Có ≥ 06 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát điện (dân dụng hoặc công nghiệp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC hoặc cấp thoát nước (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).Tất cả cán bộ kỹ thuật thi công: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận… Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi ≥ 108 CV (Đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥ 6 tấn (Đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu (Đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đưa vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ =02 khung + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (ĐVT: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN) Nhà tạm giữ Công an thị xã An Khê thuộc Công an tỉnh Gia Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và TTATXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018,2019,2020 đầy đủ nội dung theo quy định. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Bản scan tài liệu của các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp kèm theo bản cam kết tín dụng): Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai; Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0267 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5484 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,388 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,388 | m2 |
| 22 | Lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7085 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3104 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8872 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0165 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | 100m2 |
| 37 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 40 | Xà gồ thép C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa sổ khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 46 | Khoá Solex toàn bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,292 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,292 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m |
| 56 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,822 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,712 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phụ kiện nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 62 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Neo sứ đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Modem wifi Linksys | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cáp mạng STP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 81 | Bộ nhân đế Outlet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Ổ cắm 1 lỗ sino âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 84 | Swich 08 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Router wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | HUB 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Nhà ở doanh trại, bếp + ăn tập thể (phần thân) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7091 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8084 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3901 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6094 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4718 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4783 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5517 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5683 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2737 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6719 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9371 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6401 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0308 | 100m2 |
| 31 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3629 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7064 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7552 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3996 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0288 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8631 | 100m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5087 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3798 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6467 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp tường 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,526 | m2 |
| 47 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu chống nóng dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0841 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,863 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8204 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3987 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6168 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,786 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3095 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 62 | Đắp ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Bộ đan Lavabo đá Granit dày 30 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Vách ngăn tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8818 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,5132 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 100m2 |
| C | Nhà ở doanh trại, bếp + ăn tập thể (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 24W D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 18W D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều 47W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu chén 2 ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 57 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| D | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4071 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6624 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9456 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng sê nô chia làm 2 đợt, mỗi đợt dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C80x40x1.5(2,17kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,835 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 47 | Cửa đi + cửa sổ khung uPVC lõi thép gia cường (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại MCB 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp điện nhựa + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệt 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường loại quạt 2 dây 47W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| E | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6575 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4672 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6077 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4554 | m3 |
| 18 | Bu long d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Bu long d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Kẻ roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3067 | m |
| F | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), móng nhà 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3881 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8603 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7404 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,948 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1166 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0399 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 18 | Tấm bạt nhựa lót đất để đổ bê tông nền (6m2/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4933 | kg |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| G | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), nước nhà 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7884 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8238 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9642 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8028 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,514 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao điện ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), móng nhà 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5535 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2596 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6627 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1908 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,756 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0399 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 18 | Tấm bạt nhựa lót đất để đổ bê tông nền (6m2/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4933 | kg |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| I | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), nước nhà 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7884 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8238 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9642 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8028 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,514 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao điện ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | Nhà tạm giữ 40 chỗ (điện 02 nhà), | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Compack âm tường có lồng sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần, đèn chiếu sáng cầu thang 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần D250 - 1x20W lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ITT, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 phím chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện điều khiển kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| K | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), thân nhà 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5469 | m3 |
| 5 | Láng mương dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,41 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9578 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5413 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2998 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,328 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7642 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9908 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4962 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6815 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1941 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3877 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1337 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4327 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,706 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8576 | m2 |
| 38 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,858 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần mỗi lần dày 1 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,716 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,936 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn màu chống nóng dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5569 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,2011 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,0088 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,4292 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Gờ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (nền hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9528 | m2 |
| 54 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2498 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2498 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,8559 | m2 |
| 58 | Lưới mắt cáo thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,557 | m2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,839 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2992 | 100m2 |
| L | Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), thân nhà 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5469 | m3 |
| 5 | Láng mương dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,41 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9578 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5413 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2998 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,328 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7642 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9908 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4962 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6815 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1941 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3877 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1337 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4327 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,706 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8576 | m2 |
| 38 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,858 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần mỗi lần dày 1 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,716 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,936 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn màu chống nóng dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5569 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,2011 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,0088 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,4292 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Gờ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (nền hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9528 | m2 |
| 54 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2498 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2498 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,8559 | m2 |
| 58 | Lưới mắt cáo thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,557 | m2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,839 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2992 | 100m2 |
| M | Nhà phụ trợ ( điện ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ kim loại điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat RCCB loại 2 cực, 250V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat RCCB loại 1 cực, 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat RCCB loại 1 cực, 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x40W bóng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220v/60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp hình vuông - đèn áp trần compact 220V/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp hình tròn - đèn áp trần compact 220V/32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 22 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét L63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| N | Nhà phụ trợ ( nước ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính + giá treo hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nút bị D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3515 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1323 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4426 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| O | Nhà phụ trợ ( móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7053 | m3 |
| 4 | Ống Nhựa UPVC 168x7 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2801 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5072 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,539 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4939 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m2 |
| P | Nhà phụ trợ (điện nhẹ ) | |||
| 1 | Swich 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | D- Link wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp điện thoại 2 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Bộ nguồn ADAPTER 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Camera ngày/ đêm loại bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Modem wifi Linksys | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình 8 channel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ổ cứng ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bộ USP tích lũy điện C10KS-LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọngói |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ghế bị can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ghế làm việc Luật Sư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ghế cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bàn hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | Nhà phụ trợ (thân ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2607 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 5 | Láng rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0624 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4614 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2275 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4059 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6743 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0579 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1243 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6098 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3062 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 29 | Láng sênô, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9884 | m2 |
| 30 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9884 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4266 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,0056 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,022 | m2 |
| 37 | Trát vẩy tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,942 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,8 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | m3 |
| 46 | Láng hè quanh nhà, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,356 | m2 |
| 47 | Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 250x250 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1665 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,88 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m2 |
| 50 | Cửa pa nô gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2078 | m2 |
| 51 | Cửa pa nô meka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6672 | m2 |
| 52 | Cửa khung nhôm meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa đơn 80x80 gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,82 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,82 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,874 | m2 |
| 56 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,82 | m |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1676 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5022 | m2 |
| 60 | Sơn cửa gỗ nhóm III bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,207 | m2 |
| 61 | Sơn cửa pa nô meka gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,667 | m2 |
| 62 | Sơn khuôn cửa, nẹp cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2772 | m2 |
| 63 | Vách meka khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,468 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,007 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m2 |
| 75 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3336 | m2 |
| 77 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Chốt ngang + chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 81 | Phun gai cách âm + sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| R | Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6484 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 40x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4349 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,634 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6555 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m2 |
| S | Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (thân) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1969 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,732 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4181 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3343 | m3 |
| 5 | Láng rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9354 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3954 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,927 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4907 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6615 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1176 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2652 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,265 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép C80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0928 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0264 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2787 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2018 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,176 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1248 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8153 | m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1022 | m3 |
| 46 | Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3094 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6162 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 49 | Đắp cát bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3427 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,29 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Tôn chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0246 | m2 |
| 58 | Ống hút khói hút ra ngoài bếp d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5572 | tấn |
| 60 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Bánh xe cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1766 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 64 | Lắp cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5567 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 69 | Trát bê tông chèn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| T | Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 5 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực, 250V-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực, 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Đèn sát trần bóng compact 220V/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 17 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét L63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| U | Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thép, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thép, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 45độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135 độnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( ván khuôn đáy bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7732 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9242 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | m2 |
| 39 | Vận chuyển tiếp 10m đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,941 | m3 |
| V | Vọng gác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6373 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 8 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Thép tấm gia công khung thép chòi gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | kg |
| 10 | Thép hình gia công khung thép chòi gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | kg |
| 11 | Gia công khung chòi gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung chòi gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,86 | m2 |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 16 | Thép hộp 30x30x1,0 (0,905kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5896 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4769 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 19 | Trần tôn dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 20 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| W | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8464 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9119 | 100m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9119 | 100m3 |
| X | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5941 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9883 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,9414 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3043 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2079 | 100m3 |
| Y | Cổng, tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4765 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8593 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0952 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3136 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6537 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9377 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,604 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9279 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,602 | m2 |
| 28 | Huy hiệu Ngành bằng Inox mạ đồng (Cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bộ chữ bằng Inox mạ đồng (Cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9855 | tấn |
| 32 | Thưng tôn 2 mặt cổng bằng tôn kẽm dày 8 Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4722 | m2 |
| 34 | Gia công, vót nhọn, tiện song sắt fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,8666 | cái |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 36 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Ổ bi cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Z | Tường rào kín | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1501 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2435 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4444 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,9113 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,681 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,592 | m2 |
| AA | Tường rào tạm giữ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3086 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9681 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0746 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6252 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8664 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7594 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4866 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2369 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8867 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3904 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4531 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7157 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9204 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình thép V50x50x4 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 24 | Lắp dựng thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 25 | Kẽm gai 2 sợi đôi 30cm đan ô vuông 100x100(0,5kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,4 | kg |
| 26 | Lắp dựng kẽm gai bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,0544 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,774 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8544 | 100m2 |
| AB | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9586 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1793 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2052 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,04 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,165 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,641 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,641 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,178 | m3 |
| AC | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D114 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D114 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt nhà bảo vệ 2máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 ( tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Tủ đựng bình bọt chữa cháy 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bồn nước mồi 300l + bộ chân giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Vật liệu phụ ( cao su non, cát, đá, xi măng¸ đinh vít, sơn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AD | Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Tủ điện tổng 170x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bulong D14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp 25-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp răng cáp 25-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Ốc siết cáp U25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4545 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9322 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Xếp gạch nung đặc 50x90x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Viên |
| 27 | Thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét CAT III, Rbv= 107m ( Không tính kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK20mm L=3,0m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bện 50mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Hộp đo kiểm tra điênn trở nối đất 250x150 (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Pulong ecu Inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở ( GEM) lọai bao 11,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| AE | Hệ thống cấp thoát nước, mương thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PCV nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PCV nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 7 | Xếp gạch đất sét nung đặc 50x90x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290 | Viên |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7732 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6715 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6538 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2615 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | cái |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,675 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,425 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,425 | m2 |
| 27 | Lát gạch đặc 50x90x200 (55 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5546 | m3 |
| AF | Bể nước 100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2267 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6049 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9277 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8429 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,978 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9525 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0868 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,84 | m2 |
| AG | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Windy KP(R)50-200/15 (Việt Nam). Thông số: H=58,1-38,8m; Q=27-78m3/h; P=20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Kim thu sét CAT III, Bán kính bảo vệ 107m (tương đương Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (PCCC), cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: Có ≥ 06 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát điện (dân dụng hoặc công nghiệp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC hoặc cấp thoát nước (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).Tất cả cán bộ kỹ thuật thi công: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận… Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Đang hoạt động tốt) | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Đang hoạt động tốt) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi ≥ 108 CV (Đang hoạt động tốt) | ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥ 6 tấn (Đang hoạt động tốt) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu (Đang hoạt động tốt) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan, đục bê tông | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 4 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy tời điện hoặc vận thăng | Đưa vật liệu lên cao | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ) | (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | 200 |
| 15 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Cây chống thép (ĐVT: cây) | 500 |
| 16 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Ván khuôn | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi