Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902312-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN)
Số hiệu KHLCNT 20210468780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:57:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,169,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (PCCC), cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: Có ≥ 06 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát điện (dân dụng hoặc công nghiệp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC hoặc cấp thoát nước (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).Tất cả cán bộ kỹ thuật thi công: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận… Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi ≥ 108 CV (Đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu ≥ 6 tấn (Đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu (Đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đưa vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
15-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Số lượng tối thiểu 500
16-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 700
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hệ thống TTLL, KSAN)
Nhà tạm giữ Công an thị xã An Khê thuộc Công an tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và TTATXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai. + Đơn vị thẩm định: E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Gia Lai. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công an tỉnh Gia Lai (số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018,2019,2020 đầy đủ nội dung theo quy định. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Bản scan tài liệu của các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp kèm theo bản cam kết tín dụng): Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai; Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Công an tỉnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0267m3
3Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,873m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5484m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4284tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3992tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2913100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m3
15Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,147m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2801tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,388m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,388m2
22Lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
23Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7085m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3104m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8872m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0165m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7237100m2
37Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
40Xà gồ thép C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
42Lợp mái tôn màu dày 4 zem chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
44Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
45Cửa đi, cửa sổ khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
46Khoá Solex toàn bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,292m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,292m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,85m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8m
56Đắp biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,822m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,712m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m
60Lắp đặt phụ kiện nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
62Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
64Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Neo sứ đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Modem wifi LinksysMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Cáp mạng STP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V60m
81Bộ nhân đế OutletMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Ổ cắm 1 lỗ sino âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt ống nhựa dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V26m
84Swich 08 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Router wifi 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86HUB 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
B Nhà ở doanh trại, bếp + ăn tập thể (phần thân)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1011100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3157100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6244m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7091m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1394tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8084100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3901m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6094m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2828tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4718tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9562100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4783100m3
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5517m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,648m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5683m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9077tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7868100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2737m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6719tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8329tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8365100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9371m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6401tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0308100m2
31Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,18m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,18m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,18m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3629m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7064m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7552m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3996m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0288m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8328m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8631100m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5087m2
44Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3798m2
45Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6467m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp tường 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V57,526m2
47Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2m
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8294tấn
49Lợp mái tôn màu chống nóng dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,0841100m2
50Cửa đi khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2
51Cửa sổ khung uPVC lỗi thép gia cường, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
52Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,91m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,863m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8204m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3987m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6168m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,786m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3095m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
62Đắp ú lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Bộ đan Lavabo đá Granit dày 30 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Vách ngăn tấm CompactMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,8818m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,5132m2
71Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592100m2
C Nhà ở doanh trại, bếp + ăn tập thể (phần điện nước)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 24W D300Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 18W D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
15Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt hộp điện, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm chốngMô tả kỹ thuật theo chương V230m
18Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều 47W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt van xả, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt chậu chén 2 ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
57Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
58Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
59Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3375m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
67Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
D Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4071m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6624m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
15Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9456m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0768m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
33Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
34Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng sê nô chia làm 2 đợt, mỗi đợt dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
35Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
36Xà gồ thép C80x40x1.5(2,17kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
38Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505100m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,835m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
47Cửa đi + cửa sổ khung uPVC lõi thép gia cường (cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
48Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
53Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại MCB 20A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt hộp điện nhựa + mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệt 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt quạt treo tường loại quạt 2 dây 47W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
E Ga ra xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6575m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4672m3
3Lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6077m3
4Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5409m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
9Xây móng bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,362m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,826m2
11Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,826m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6399tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6399tấn
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3373tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
16Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9449100m2
17Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4554m3
18Bu long d20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Bu long d10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Kẻ roan nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V103,3067m
F Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), móng nhà 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4986100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5535m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3881m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8603tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3826tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7404100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,948m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1166100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,548m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5369tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1594tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0399tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4703100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,896m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
18Tấm bạt nhựa lót đất để đổ bê tông nền (6m2/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4933kg
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
G Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), nước nhà 1
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3181100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7884m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6404m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8238m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9642m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8028100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,514m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
19Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
20Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 20x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt nối nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt nối nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt van phao điện ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tê nhựa, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê thông tắc, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), móng nhà 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4529100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5535m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2596m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6627tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3826tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1908100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,756m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,548m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5369tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1594tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0399tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4703100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,896m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
18Tấm bạt nhựa lót đất để đổ bê tông nền (6m2/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4933kg
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
I Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), nước nhà 2
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3181100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7884m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6404m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8238m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9642m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8028100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,514m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
19Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
20Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 20x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt nối nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt nối nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt van phao điện ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt tê nhựa, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê thông tắc, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J Nhà tạm giữ 40 chỗ (điện 02 nhà),
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Lắp đặt đèn Compack âm tường có lồng sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Lắp đặt các loại Đèn sát trần, đèn chiếu sáng cầu thang 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn âm trần D250 - 1x20W lắp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt ITT, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc 4 phím chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt hộp điện điều khiển kích thước 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
K Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), thân nhà 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1202m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5469m3
5Láng mương dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,41m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2951m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9578m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5583tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5413tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2998100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,328m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7642tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6602100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6219m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9908m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4962tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6815100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1941m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3877tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1337100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4567tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4327m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,706m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m3
37Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,8576m2
38Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V36,858m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần mỗi lần dày 1 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,716m2
40Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,936m2
43Lợp mái bằng tôn màu chống nóng dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,5569m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598,2011m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,2m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,0088m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,4292m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Gờ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,48m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (nền hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,9528m2
54Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,2498tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,2498tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,8559m2
58Lưới mắt cáo thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,432m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V375,557m2
60Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.593,839m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
62Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2992100m2
L Nhà tạm giữ 40 chỗ (02 nhà), thân nhà 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1202m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5469m3
5Láng mương dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,41m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2951m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9578m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5583tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5413tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2998100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,328m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7642tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6602100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6219m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9908m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4962tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6815100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1941m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3877tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1337100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4567tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4327m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,706m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m3
37Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,8576m2
38Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V36,858m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần mỗi lần dày 1 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,716m2
40Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,936m2
43Lợp mái bằng tôn màu chống nóng dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,5569m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598,2011m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,2m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,0088m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,4292m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Gờ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,48m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (nền hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,9528m2
54Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,2498tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,2498tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,8559m2
58Lưới mắt cáo thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,432m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V375,557m2
60Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.593,839m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
62Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2992100m2
M Nhà phụ trợ ( điện )
1Lắp đặt tủ kim loại điện 12 tépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat RCCB loại 2 cực, 250V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat RCCB loại 1 cực, 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các aptomat RCCB loại 1 cực, 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W máng trần lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x40W bóng ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220v/60WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp hình vuông - đèn áp trần compact 220V/22WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp hình tròn - đèn áp trần compact 220V/32WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hộp âm tường kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V640m
22Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Đóng cọc chống sét L63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
N Nhà phụ trợ ( nước )
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn nhiệt loại cút 90 độ, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Rắc co 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van phao điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
26Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt kệ kính + giá treo hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Nút bị D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0118m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3515m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1323m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4426m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
O Nhà phụ trợ ( móng )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7869100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7053m3
4Ống Nhựa UPVC 168x7 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2801m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1337tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5072m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,539m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8227tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4939100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,884m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,884m2
P Nhà phụ trợ (điện nhẹ )
1Swich 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2D- Link wifi 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp điện thoại 2 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Bộ nguồn ADAPTER 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Camera ngày/ đêm loại bán cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Modem wifi LinksysMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đầu ghi hình 8 channelMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ổ cứng ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bộ USP tích lũy điện C10KS-LCDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọngói
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ghế bị canMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Ghế làm việc Luật SưMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Ghế cán bộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Bàn hỏi cungMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q Nhà phụ trợ (thân )
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2731100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2607m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909m3
5Láng rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0624m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,952m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9904100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4614m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6188tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2275100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4059m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6743tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6981tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0579100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1243m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6098m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3062m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
29Láng sênô, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9884m2
30Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9884m2
31Sản xuất xà gồ thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9059tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
34Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,4266100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,0056m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,022m2
37Trát vẩy tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,504m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,2m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,942m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,8m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,08m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,2m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
45Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586m3
46Láng hè quanh nhà, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,356m2
47Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 250x250 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1665m2
48Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V214,88m2
49Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V11,112m2
50Cửa pa nô gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2078m2
51Cửa pa nô meka gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,6672m2
52Cửa khung nhôm mekaMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m2
53Khuôn cửa đơn 80x80 gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V115,82m
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V115,82m
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,874m2
56Nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115,82m
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1675tấn
58Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1676tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,5022m2
60Sơn cửa gỗ nhóm III bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,207m2
61Sơn cửa pa nô meka gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,667m2
62Sơn khuôn cửa, nẹp cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,2772m2
63Vách meka khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,704m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V965,468m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,007m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
68Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m2
75Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4351tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,3336m2
77Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Chốt ngang + chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Bánh xe D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,968m2
81Phun gai cách âm + sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,41m2
R Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9682100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6484m3
3Lớp lót đá 40x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,002m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,294m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4349tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,634m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6571tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1106100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6555m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,656m2
S Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (thân)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1969m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,732m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4181m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3343m3
5Láng rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9354m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2788m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3954m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5644tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2734tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,927m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4907100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4155m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6615m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1176m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
29Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2652m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,265m2
31Sản xuất xà gồ thép C80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0928tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
33Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0264100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2787m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,2018m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,176m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1248m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8153m2
45Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1022m3
46Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3094m2
47Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6162m2
48Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
49Đắp cát bệ nằmMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3427m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7617m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V155,29m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
55Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Tôn chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10,0246m2
58Ống hút khói hút ra ngoài bếp d200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5572tấn
60Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Bánh xe cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,1766m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
64Lắp cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5567tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
69Trát bê tông chèn cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
T Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (điện)
1Lắp đặt tủ điện kim loại 5 tépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực, 250V-25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực, 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt đèn Đèn sát trần bóng compact 220V/22WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp đèn kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
17Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Đóng cọc chống sét L63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
U Nhà bếp và buồng giam phạm nhân (nước)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
3Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt măng xông thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt măng xông thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van thép, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van thép, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê 45độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút 135 độnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
28Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8991m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1678m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( ván khuôn đáy bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7732m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3593m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9242m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4384m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7008m2
39Vận chuyển tiếp 10m đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,941m3
V Vọng gác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6055100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6373m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
8Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Thép tấm gia công khung thép chòi gácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4619kg
10Thép hình gia công khung thép chòi gácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1844kg
11Gia công khung chòi gácMô tả kỹ thuật theo chương V1,6463tấn
12Lắp dựng khung chòi gácMô tả kỹ thuật theo chương V1,646tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,86m2
14Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
16Thép hộp 30x30x1,0 (0,905kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5896kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4769m2
18Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
19Trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
20Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
W San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V93,8464100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9119100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9119100m3/km
4San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9119100m3
X Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5941100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9883m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V695,9414m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3043100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2312m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5671100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2079100m3
Y Cổng, tường rào thoáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4765m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5595m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8593m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0952m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3136m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1157100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6537m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1735m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9377m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169100m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,604m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9279m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,47m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,508m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,508m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,602m2
28Huy hiệu Ngành bằng Inox mạ đồng (Cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bộ chữ bằng Inox mạ đồng (Cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9855tấn
32Thưng tôn 2 mặt cổng bằng tôn kẽm dày 8 ZemMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,4722m2
34Gia công, vót nhọn, tiện song sắt fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V414,8666cái
35Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,617tấn
36Ổ khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Ổ bi cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Z Tường rào kín
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1501m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2435m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4444m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5299100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,9113m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,681m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,592m2
AA Tường rào tạm giữ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2319100m3
2Đào móng băng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2716m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3086m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9681tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0746tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6252100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8664m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2601tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7594tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4866100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2369100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,952m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3622tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8867tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3904100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4531m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7157m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9204tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4716100m2
22Gia công cột bằng thép hình thép V50x50x4 bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
24Lắp dựng thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
25Kẽm gai 2 sợi đôi 30cm đan ô vuông 100x100(0,5kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142,4kg
26Lắp dựng kẽm gai bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V114,24m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,0544m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,774m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8544100m2
AB Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9586m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V174,1793m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2052m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,04m3
5Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V90,16510m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,641m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V316,641m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,178m3
AC Hệ thống PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 (tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van một chiều chữa cháy D114 (tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 (tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D114 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bộ chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
22Lắp đặt nhà bảo vệ 2máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Họng tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bình chữa cháy MFZ4 ( tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Bình chữa cháy CO2- MT3 (tương đương Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Tủ đựng bình bọt chữa cháy 650x450x220Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt bồn nước mồi 300l + bộ chân giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
33Vật liệu phụ ( cao su non, cát, đá, xi măng¸ đinh vít, sơn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AD Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
10Tủ điện tổng 170x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bulong D14, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Kẹp ngưng cáp 25-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Kẹp răng cáp 25-16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Ốc siết cáp U25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,4545m3
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6855m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9322m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4917tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
24Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
25Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Xếp gạch nung đặc 50x90x200Mô tả kỹ thuật theo chương V178Viên
27Thép V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26kg
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,912m3
29Lắp đặt kim thu sét CAT III, Rbv= 107m ( Không tính kim)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK20mm L=3,0m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bện 50mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Hộp đo kiểm tra điênn trở nối đất 250x150 (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Pulong ecu Inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
38Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
40Hóa chất giảm điện trở ( GEM) lọai bao 11,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bao
AE Hệ thống cấp thoát nước, mương thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PCV nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PCV nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Lắp đặt phụ kiện nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt phụ kiện nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m3
7Xếp gạch đất sét nung đặc 50x90x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.290Viên
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m3
10Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5485m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7732m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6715m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6538tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2615m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6305100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V299cái
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,675m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,425m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,425m2
27Lát gạch đặc 50x90x200 (55 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,68m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5546m3
AF Bể nước 100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6188m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2637tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2728tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2267m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6049tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9277tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8429m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3895100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7546100m3
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,978m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9525m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0868m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V142,84m2
AG Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Windy KP(R)50-200/15 (Việt Nam). Thông số: H=58,1-38,8m; Q=27-78m3/h; P=20HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Kim thu sét CAT III, Bán kính bảo vệ 107m (tương đương Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (PCCC), cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: Có ≥ 06 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát điện (dân dụng hoặc công nghiệp) từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC hoặc cấp thoát nước (01 người): Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).Tất cả cán bộ kỹ thuật thi công: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận… Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Đang hoạt động tốt) ≥ 10 Tấn2
2 Máy đào (Đang hoạt động tốt) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Xe ủi ≥ 108 CV (Đang hoạt động tốt) ≥ 108 CV1
4 Xe cẩu ≥ 6 tấn (Đang hoạt động tốt) ≥ 6 tấn1
5 Xe lu (Đang hoạt động tốt) ≥ 10 tấn1
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 1,0 kW2
8 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
11 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 4 kW1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy tời điện hoặc vận thăng Đưa vật liệu lên cao1
14 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ) (01 bộ =02 khung + 02 chéo)200
15 Cây chống thép (ĐVT: cây) Cây chống thép (ĐVT: cây)500
16 Ván khuôn (ĐVT: m2) Ván khuôn700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->