Gói thầu: Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881292-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34
Số hiệu KHLCNT 20210777642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:47:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,481,494,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp III có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tổng khối lượng đổ bê tông ≥ 760m3.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lắp ≥ 3.150.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng: tối thiểu 01 người (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng. Nhà thầu độc lập không cần bố
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã phụ trách vật liệu và thí nghiệm thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34
mở mới, rải nhựa đường Ngọc Minh (huyện Vị Xuyên) đi Thượng Bình (huyện Bắc Quang), tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 702; Fax: 20193 866 706


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 702; Fax: 20193 866 706.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia – Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 702; Fax: 20193 866 706.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V16,413m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V342,153m3
3Đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V135,563m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,952m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,026m3
6Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V113,086m3
7Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,494m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,145m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,393m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V33,497m3
3Lề gia cố bằng đá thải dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,582m2
C Thoát nước
1Xây đá hộc vữa XM M75 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,231m3
D Tràn Km25+599,34
1Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V20,183tấn
2Cốt thép thân cống D>=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,416tấn
3Bê tông thân cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V284,606m3
4Bê tông đệm móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
7Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
8Bê tông lớp phủ mặt cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,936m3
9Cốt thép lớp phủ mặt cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
10Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo chương V9,019tấn
11Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V189,502m3
12Bê tông đệm móng tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
13Cốt thép sân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V20,886tấn
14Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V227,306m3
15Bê tông đệm móng sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,977m3
16Đá dăm đệm sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V119,557m3
17Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,447m3
18Bê tông gia cố sân tràn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,54m3
19Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V88,076m3
20Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,992tấn
21Bê tông bản quá độ M300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
22Bê tông đệm móng bản quá độ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396m3
23Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V347,075m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
25Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V303,81m3
26Đắp cấp phối sỏi suối độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V362,9m3
27Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V43,125m3
28Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
29Bê tông gia cố mái ta luy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,39m3
30Côt thép gia cố mái ta luy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
31Vữa XM M100 đệm gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V6,059m3
32Ống nhựa PVC thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Bê tông mặt đường M300, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
34Làm móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
35Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,609tấn
36Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,217tấn
37San ủi tạo mặt bằng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
39Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.047,71m3
40Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V484,7m3
41Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.928bao
E An toàn giao thông
1Bê tông cột Km, cọc tiêu, cọc H, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
2Bê tông đệm móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
3Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
4Sơn cột Km, cọc tiêu, cọc H (sơ n 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,216m2
5Chôn cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt biển trên trànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Chi phí hạng mục chung
1Chi phí hạng mục chung(A+B+C+D+E) x 2% 1Khoản
G Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh(A+B+C+D+E+F) x 2,5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp III có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tổng khối lượng đổ bê tông ≥ 760m3.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lắp ≥ 3.150.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Phó chỉ huy trưởng: tối thiểu 01 người (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng. Nhà thầu độc lập không cần bố 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.42
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.42
5 Cán bộ phụ trách vật liệu và thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã phụ trách vật liệu và thí nghiệm thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Lu bánh thép ≥ 8T Lu bánh thép ≥ 8T1
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T3
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->