Gói thầu: Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:47:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,481,494,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp III có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tổng khối lượng đổ bê tông ≥ 760m3.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lắp ≥ 3.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng: tối thiểu 01 người (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng. Nhà thầu độc lập không cần bố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã phụ trách vật liệu và thí nghiệm thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường tràn tại Km25+599,34 mở mới, rải nhựa đường Ngọc Minh (huyện Vị Xuyên) đi Thượng Bình (huyện Bắc Quang), tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 702; Fax: 20193 866 706. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia – Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 702; Fax: 20193 866 706. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,413 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,153 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,563 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,026 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,086 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,494 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,145 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,393 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,497 | m3 |
| 3 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,582 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa XM M75 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,231 | m3 |
| D | Tràn Km25+599,34 | |||
| 1 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,183 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống D>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | tấn |
| 3 | Bê tông thân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 8 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m3 |
| 9 | Cốt thép lớp phủ mặt cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,019 | tấn |
| 11 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,502 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 13 | Cốt thép sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,886 | tấn |
| 14 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,306 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm móng sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,977 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,557 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,447 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố sân tràn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,076 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 22 | Bê tông đệm móng bản quá độ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m3 |
| 23 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,075 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,81 | m3 |
| 26 | Đắp cấp phối sỏi suối độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,9 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,125 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 30 | Côt thép gia cố mái ta luy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 31 | Vữa XM M100 đệm gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Bê tông mặt đường M300, dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 35 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,609 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,217 | tấn |
| 37 | San ủi tạo mặt bằng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,71 | m3 |
| 40 | Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,7 | m3 |
| 41 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.928 | bao |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cột Km, cọc tiêu, cọc H, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 4 | Sơn cột Km, cọc tiêu, cọc H (sơ n 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,216 | m2 |
| 5 | Chôn cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển trên tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | (A+B+C+D+E) x 2% | 1 | Khoản |
| G | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | (A+B+C+D+E+F) x 2,5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp III có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tổng khối lượng đổ bê tông ≥ 760m3.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lắp ≥ 3.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng: tối thiểu 01 người (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng. Nhà thầu độc lập không cần bố | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu và thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã phụ trách vật liệu và thí nghiệm thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 8T | Lu bánh thép ≥ 8T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi