Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:21:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,018,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá dừa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 304,7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,094 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,094 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa-tiết diện gạch 240x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,1072 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch lá dừa 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 587,2 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,68 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 556,8 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m2 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0846 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4175 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0918 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,51 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,15 | m2 |
| 21 | Gia công thép cột trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1212 | tấn |
| 22 | Lắp thép trụ cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1212 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3338 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3118 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,0418 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM CHỈ HUY (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.894,7869 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.421,1695 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 930,2942 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.170,6864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 554,5346 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.293,914 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2032 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2032 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 620,3501 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi chậu rửa, giá vắt khăn, móc treo đồ, gương soi, vòi tắm hoa sen, vòi gạt inox, vòi xịt...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 621,9944 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.346,12 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,1029 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,1029 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tất cả các loại cửa đến nơi đổ thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.894,7869 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 930,2942 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 554,5346 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.416,937 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.848,4486 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh (bằng diện tích gạch lát nền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2032 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2032 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 620,3501 | m2 |
| 28 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa+ khung xương 600x600 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,2032 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá vắt khăn+ móc treo đồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,44 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 291,48 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 702,92 | m2 |
| 42 | Phá dỡ má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,6166 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,834 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 338,646 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 338,646 | m2 |
| 46 | Đục lớp láng sê nô hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,2255 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,2255 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,2255 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1718 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 759,5759 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 452,0938 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 646,7377 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 752,1873 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,1511 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 480,9885 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen,...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa + gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ xiphong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.835,9967 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.753,995 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 239,1307 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 358,6961 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.589,9917 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 597,8268 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 452,0938 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 646,7377 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4mm (Bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5958 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,5537 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,5537 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tất cả các loại vật liệu khác đến nơi đổ thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 25 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3802 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3802 | tấn |
| 27 | Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 480,9885 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,6652 | m2 |
| 29 | Đục lớp láng sê nô hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,985 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,985 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,985 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,1511 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 752,1873 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Xiphong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 40 | Van khóa Inox D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 41 | Nắp đậy thoát sàn Inox D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 646,7377 | m2 |
| 43 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,389 | m2 |
| 44 | Lắp dựng kính vào khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,389 | 1m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,6425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn vách | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 557,2593 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.185,2716 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6505 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 382,7763 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 232,5585 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa bê tông cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 442,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,078 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7916 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7916 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tất cả các loại vật liệu khác đến nơi đổ thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9318 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,69 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,2312 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,2312 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,69 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn cũ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.185,2716 | 1m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 382,7763 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 232,5585 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 232,5585 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 382,7763 | m2 |
| 27 | Làm vách bằng tôn sóng màu xanh 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6997 | 100m2 |
| 28 | SX vách kính bằng nhôm Việt Pháp hệ 55 có cửa lùa lấy gió, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,78 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính (Bằng diện tích sản xuất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,78 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbon | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,381 | 100m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp đá grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,078 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5464 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5464 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0952 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6294 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 41 | Gia công khung lưới b40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | tấn |
| 42 | Tường rào lưới B40 (Bao gồm lắp dựng, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,08 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1013 | tấn |
| 46 | Trần ván ép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,4 | m2 |
| 47 | Thi công sơn sân bằng sơn epoxy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 442,8 | m2 |
| 48 | Thi công kẻ vạch sơn cầu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 442,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Đ16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI C17 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250,6052 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch đắp bờ chảy bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1696 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3228 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2479 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp sườn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 10 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5904 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 13 | Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270,9192 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Máng tôn thu nước 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 18 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 19 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 20 | Thép đỡ máng tôn vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0639 | tấn |
| 21 | Đào móng bể thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7723 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1696 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0193 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5553 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4084 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4084 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,312 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,312 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát tường trong: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4084 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở BAN KỸ THUẬT (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,6308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6393 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8506 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sê nô mái bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8949 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 204,38 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5029 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,68 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,435 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,4408 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,1612 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,5584 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,8376 | m2 |
| 13 | Đục Grannito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,336 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,336 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,263 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1744 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8724 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0103 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0516 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8574 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1949 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2531 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1437 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,2476 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6325 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 448,8348 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,5107 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,165 | m2 |
| 35 | Lát đá Grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8732 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 383,6698 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,5107 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,2004 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,301 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0992 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,913 | tấn |
| 42 | Bu lông D20: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,209 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0213 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,913 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0992 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,011 | 100m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,66 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,95 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,25 | m2 |
| 53 | Máng tôn thu nước rộng 200, dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước 150/76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 57 | Đai giữ ống inox D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 58 | Lắp dựng thép tay khỉ đỡ máng D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu PPR, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút T PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu PPR, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van khóa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút T PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa (lavarbo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Van khóa Inox, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm ly tâm 750w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Cút T PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PVC, ĐK 90/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Lưới lọc rác Inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 36w ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đèn compact 20w+ đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + mặt+ đế âm 220w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt+ mặt+ đế âm 220w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt +mặt+ đế âm 220w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi 220/16A, lắp nổi+ đế+ mặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat mặt + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat mặt + đế âm 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng 400x250x180+ Automat 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 0.0 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 660 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa hình chữ nhật 30x10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3165 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8875 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5378 | m3 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,962 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4636 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2317 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0989 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2832 | m3 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9289 | m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1073 | 100m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2698 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,476 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,476 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,476 | m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1001 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5767 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3536 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,2778 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép giá đặt téc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3536 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 529,166 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 378,544 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 529,166 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 378,544 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Hạ Long (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,6743 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường phòng kho | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,965 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5671 | m3 |
| 8 | Ốp bó vỉa khu rửa bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6148 | m2 |
| 9 | Lát gạch grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,605 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,2106 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (Bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0936 | m2 |
| 14 | SX cửa nan chớp nhôm chớp SINGFA (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 15 | SX cửa nhôm hệ 55 mở trượt Pano bằng lưới chắn côn trùng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m2 |
| 17 | Lưới lọc Inox PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 24 | Lưới lọc Inox PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP TRUNG ĐỘI 606(CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,3875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,355 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5902 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1136 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3052 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1674 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8407 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4601 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1802 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2522 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0503 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9818 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | 100m3 |
| 19 | Trát tường chân móng 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2685 | m2 |
| 20 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2685 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4216 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6657 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0454 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8815 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1276 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6457 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,1416 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,7379 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,0988 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,952 | m2 |
| 33 | Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,662 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2235 | tấn |
| 35 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cái |
| 36 | Bu lông D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3728 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0725 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2235 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3728 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6582 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0,40ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9108 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 45 | Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,4504 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ trần thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1727 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8976 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1727 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1901 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0066 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,497 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng sữa kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0348 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 61 | Vận chuyển tất cả các loại cửa đến công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 62 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Máng tôn thu nước 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m |
| 65 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 67 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 68 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 69 | Thép đỡ máng tôn vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Cút thẳng ren trong nối thiết bị D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90 PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn comapac 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt bảng điện 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt bảng điện 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt bảng điện 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25*40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện PPT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3233 | tấn |
| 96 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3233 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2772 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi