Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882773-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
Số hiệu KHLCNT 20210854522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:21:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,018,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD An Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.011


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ nền gạch lá dừaChương V - Yêu cầu về xây lắp304,7m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp6,094m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp6,094m3
4Ốp gạch thẻ bồn hoa-tiết diện gạch 240x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,1072m2
5Lát sân bằng gạch lá dừa 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp587,2m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,68m3
7Lát sân bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp556,8m2
8Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,46m2
9Xây bó vỉa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0846m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,4175m2
11Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp13,44m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp13,44m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp13,44m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,55m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0918100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,076100m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,51m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,15m2
21Gia công thép cột trụChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1212tấn
22Lắp thép trụ cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1212tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3338m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3118m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,0418m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM CHỈ HUY (CẢI TẠO)
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.894,7869m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp4.421,1695m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp930,2942m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp2.170,6864m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp554,5346m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1.293,914m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp155,2032m2
8Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp155,2032m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp620,3501m2
10Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi chậu rửa, giá vắt khăn, móc treo đồ, gương soi, vòi tắm hoa sen, vòi gạt inox, vòi xịt...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
14Tháo dỡ tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp621,9944m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp1.346,12m
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp70,1029m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp70,1029m3
19Vận chuyển tất cả các loại cửa đến nơi đổ thảiChương V - Yêu cầu về xây lắp5ca
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.894,7869m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp930,2942m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp554,5346m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6.416,937m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.848,4486m2
25Quét dung dịch chống thấm vệ sinh (bằng diện tích gạch lát nền)Chương V - Yêu cầu về xây lắp155,2032m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp155,2032m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp620,3501m2
28Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp99m2
29Làm trần bằng tấm nhựa+ khung xương 600x600 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp155,2032m2
30Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
33Lắp đặt giá vắt khăn+ móc treo đồChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
34Lắp đặt gương soi 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
37Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp211,44m2
38Cửa sổ nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp291,48m2
39Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp158Bộ
40Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp153Bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp702,92m2
42Phá dỡ má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp38,6166m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,834m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp338,646m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp338,646m2
46Đục lớp láng sê nô hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp214,2255m2
47Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp214,2255m2
48Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp214,2255m2
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp15,1718100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp759,5759m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp452,0938m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp646,7377m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp752,1873m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp219,1511m2
7Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp480,9885m2
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen,...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
10Tháo dỡ chậu rửa + gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
11Tháo dỡ xiphong chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
13Phá lớp vữa trát tường, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp1.835,9967m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp2.753,995m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp239,1307m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp358,6961m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.589,9917m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp597,8268m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích cạo sơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp452,09381m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp646,7377m2
21Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4mm (Bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5958100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp50,5537m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp50,5537m3
24Vận chuyển tất cả các loại vật liệu khác đến nơi đổ thảiChương V - Yêu cầu về xây lắp5ca
25Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3802tấn
26Lắp dựng xà gồ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3802tấn
27Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữaChương V - Yêu cầu về xây lắp480,9885m2
28Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp139,6652m2
29Đục lớp láng sê nô hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp96,985m2
30Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp96,985m2
31Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp96,985m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp219,1511m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp752,1873m2
34Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
37Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Xiphong chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
39Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
40Van khóa Inox D18Chương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
41Nắp đậy thoát sàn Inox D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp52cái
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp646,7377m2
43Kính trắng dày 5 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,389m2
44Lắp dựng kính vào khuôn cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp15,3891m2 cấu kiện
45Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp42m
47Lắp đặt ống gen nhựa D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
D HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp10,1997100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp199,6425m2
3Tháo dỡ tôn váchChương V - Yêu cầu về xây lắp557,2593m2
4Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm nhựa lấy sángChương V - Yêu cầu về xây lắp36m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,32m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1.185,2716m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6505tấn
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp382,7763m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp232,5585m2
10Tháo dỡ hoa bê tông cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp442,8m2
12Phá dỡ nền gạch bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp78,078m2
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp41,4m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7916m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7916m3
16Vận chuyển tất cả các loại vật liệu khác đến nơi đổ thảiChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,9318m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,69m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,2312m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,2312m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,69m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn cũ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.185,27161m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (bằng diện tích phá trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp382,7763m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bằng diện tích phá trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp232,5585m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp232,5585m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp382,7763m2
27Làm vách bằng tôn sóng màu xanh 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6997100m2
28SX vách kính bằng nhôm Việt Pháp hệ 55 có cửa lùa lấy gió, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp102,78m2
29Lắp dựng vách kính (Bằng diện tích sản xuất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,78m2
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonChương V - Yêu cầu về xây lắp0,381100m2
31Lát đá bậc tam cấp đá grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,078m2
32Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5464tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5464tấn
34Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại diện tích tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0952tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6294100m2
36Sản xuất cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp40,8m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp40,8m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0421tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04211m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m2
41Gia công khung lưới b40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,159tấn
42Tường rào lưới B40 (Bao gồm lắp dựng, hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,08m2
43Lắp dựng khung lưới B40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,08m2
44Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1013tấn
45Lắp dựng xà gồ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1013tấn
46Trần ván épChương V - Yêu cầu về xây lắp41,4m2
47Thi công sơn sân bằng sơn epoxyChương V - Yêu cầu về xây lắp442,8m2
48Thi công kẻ vạch sơn cầu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp442,8m2
49Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp42m
51Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Đ16Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
E HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI C17 (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp325,024m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp250,6052m2
3Phá dỡ gạch đắp bờ chảy bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp0,484m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6692m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1696m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3228m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3228m3
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2479100m2
9Tôn úp sườn 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
10Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5904tấn
11Lắp dựng xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5904tấn
12Lắp dựng thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,074tấn
13Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữaChương V - Yêu cầu về xây lắp270,9192m2
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
15Máng tôn thu nước 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
16Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
18Cút nhựa 90 độ ĐK 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
19Cút nhựa 135 độ ĐK 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
20Thép đỡ máng tôn vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0639tấn
21Đào móng bể thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,7723m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1696m3
23Ván khuôn móng bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0193100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,172tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5553m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,96m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,4084m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,4084m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,312m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,312m2
31Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát tường trong:Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,4084m2
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở BAN KỸ THUẬT (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp237,6308m2
2Tháo dỡ xà gồ:Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6393tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8506m3
4Phá dỡ sê nô mái bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8949m3
5Phá dỡ nền gạch CeramicChương V - Yêu cầu về xây lắp204,38m2
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5029m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp43,68m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,435m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp161,4408m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp242,1612m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp30,5584m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp45,8376m2
13Đục Grannito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp7,392m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp23,336m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp23,336m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp13,263m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,711m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1744m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,8724m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0103m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0516100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8574m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1949100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0639tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2531tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1437m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,2476m3
28Xây bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3365m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0972100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0486tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6325m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp448,8348m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp168,5107m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,165m2
35Lát đá Grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp20,8732m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp383,6698m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp168,5107m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp185,2004m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,301m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0992tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,913tấn
42Bu lông D20:Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp52,2091m2
44Lắp dựng cốt thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0213tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,913tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0992tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,011100m2
48Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1475tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp30,66m2
50Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp12,95m2
51Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp12,3m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp25,25m2
53Máng tôn thu nước rộng 200, dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp47m
54Lắp đặt phễu thu nước 150/76Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
55Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
57Đai giữ ống inox D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
58Lắp dựng thép tay khỉ đỡ máng D10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0176tấn
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100 m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
61Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt Cút PPR, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt Côn thu PPR, ĐK 40/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
64Lắp đặt Van khóa PPR, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt Cút T PPR, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
66Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
67Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
69Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
70Lắp đặt Tê PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
71Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
72Lắp đặt Côn thu PPR, ĐK 32/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
73Lắp đặt Van khóa PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,46100m
75Lắp đặt Cút 90 độ PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
76Lắp đặt Cút T PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
77Lắp đặt Măng sông PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
78Lắp đặt Măng sông ren trong PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
79Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
80Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
81Lắp đặt chậu rửa (lavarbo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
83Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
85Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
86Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
88Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
89Lắp đặt Van khóa Inox, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
90Lắp đặt Van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
91Máy bơm ly tâm 750wChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
92Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
93Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
94Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
95Lắp đặt Cút T PVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
96Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
97Lắp đặt Côn thu PVC, ĐK 90/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
98Lưới lọc rác Inox D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
99Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
100Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
101Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 36w ống dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
102Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
103Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
104Lắp đặt Đèn compact 20w+ đế gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
105Lắp đặt Công tắc 1 hạt + mặt+ đế âm 220wChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
106Lắp đặt Công tắc 2 hạt+ mặt+ đế âm 220wChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
107Lắp đặt Công tắc 3 hạt +mặt+ đế âm 220wChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Lắp đặt ô cắm đôi 220/16A, lắp nổi+ đế+ mặtChương V - Yêu cầu về xây lắp41cái
109Lắp đặt các automat mặt + đế âm 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
110Lắp đặt các automat mặt + đế âm 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
111Tủ điện tổng 400x250x180+ Automat 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp10.0
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp26m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp390m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp660m
115Lắp đặt ống nhựa hình chữ nhật 30x10Chương V - Yêu cầu về xây lắp750m
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,3165m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8875m3
118Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5378m3
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,962m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,4636m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2317100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0989tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2832m3
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp29cái
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9289m3
126Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1073100m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,74m3
128Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2698m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,476m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,476m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5m2
132Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,476m2
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1001100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,665m3
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5767m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
140Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3536tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,27781m2
142Lắp dựng kết cấu thép giá đặt técChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3536tấn
G HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp529,166m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp378,544m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp529,166m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp378,544m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (CẢI TẠO)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4495m3
2Phá dỡ nền gạch Hạ Long (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,6743m2
3Phá lớp vữa trát tường phòng khoChương V - Yêu cầu về xây lắp48,136m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,56m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,965m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,965m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5671m3
8Ốp bó vỉa khu rửa bằng gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6148m2
9Lát gạch grannit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp16,605m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,54m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,4m2
12Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp120,2106m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (Bằng diện tích phá trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,0936m2
14SX cửa nan chớp nhôm chớp SINGFA (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,56m2
15SX cửa nhôm hệ 55 mở trượt Pano bằng lưới chắn côn trùngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,56m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp9,12m2
17Lưới lọc Inox PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
19Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp38m
24Lưới lọc Inox PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt ống nhựa, PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
26Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẾP TRUNG ĐỘI 606(CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp36,3875m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,355m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,76m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5902m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1136100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp21,3052m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp21,3052m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1674100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8407m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,93m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4601m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,448m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1802100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2522m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0503tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,227tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9818m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,244100m3
19Trát tường chân móng 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,2685m2
20Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,2685m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4216m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,6657m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0454m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8815m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1276100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0111tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0412tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6457m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,1416m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,7379m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,0988m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,952m2
33Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp13,662m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2235tấn
35Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về xây lắp24Cái
36Bu lông D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3728tấn
38Lắp dựng cốt thép neo xà gồ D8Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0725tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2235tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3728tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,65821m2
43Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0,40lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9108100m2
44Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp18m
45Thi công trần bằng tôn xốp màu trắng sữaChương V - Yêu cầu về xây lắp61,4504m2
46Gia công xà gồ trần thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1727tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp15,89761m2
48Lắp dựng xà gồ trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1727tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1901m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0176100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0066tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,144m3
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,497m2
54Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng sữa kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp9,72m2
55Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 hệ mở quayChương V - Yêu cầu về xây lắp3Bộ
56Cửa sổ nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp8,64m2
57Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55Chương V - Yêu cầu về xây lắp4Bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp18,36m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0348tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8,64m2
61Vận chuyển tất cả các loại cửa đến công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
62Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
63Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
64Máng tôn thu nước 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
65Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
67Cút nhựa 90 độ ĐK 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
68Cút nhựa 135 độ ĐK 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
69Thép đỡ máng tôn vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0249tấn
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
72Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
73Cút thẳng ren trong nối thiết bị D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
74Lắp đặt cút 90 PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
75Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt chậu rửa inox đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
79Lắp đặt đèn comapac 20wChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
80Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
82Lắp đặt các automat 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
83Lắp đặt mặt bảng điện 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
84Lắp đặt mặt bảng điện 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt mặt bảng điện 3 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
87Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
88Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
92Tủ điện PPT 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
95Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3233tấn
96Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3233tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp12,27721m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->