Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB bố trí theo dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:20:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cắp lắp đặt thiết bị công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao CT: Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB bố trí theo dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công đường dây và trạm biến áp đến 35kV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Chương V | 26,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,172 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Chương V | 37,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Chương V | 59,989 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 5,088 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,155 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V | 16,896 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 16,896 | m3 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 16,896 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 23,04 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 94,08 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 33 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,288 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,36 | tấn |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 14-9.2 | Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 14-11 | Chương V | 1 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 3,5 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 3,5 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột TC-PCI 16-9.2 | Chương V | 2 | cột |
| 7 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4,3 | tấn |
| 8 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4,3 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Cột TC-PCI 20-11 | Chương V | 2 | cột |
| 11 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 6,3 | tấn |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 6,3 | tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 14 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 232,737 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,822 | 100kg |
| 17 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 285,996 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V | 2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,982 | 100kg |
| 20 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Chương V | 203,483 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Chương V | 102,039 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Chương V | 93,747 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V | 202,653 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Chương V | 405,306 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khối lượng thanh giằng mạ kẽm | Chương V | 23,186 | kg |
| 31 | Lắp đặt thanh giằng, loại cột đỡ, trọng lượng = | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Chương V | 67,086 | kg |
| 33 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Chương V | 202,704 | kg |
| 35 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 10,886 | kg |
| 37 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 30,566 | kg |
| 39 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 40 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 7,626 | kg |
| 41 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 7,749 | kg |
| 43 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 21,361 | kg |
| 45 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Chương V | 10,804 | kg |
| 47 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Chương V | 27,081 | kg |
| 49 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Chương V | 64,001 | kg |
| 51 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 52 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Chương V | 211,437 | kg |
| 53 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 54 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Chương V | 76,957 | kg |
| 55 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 56 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Chương V | 125,153 | kg |
| 57 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Chương V | 151,525 | kg |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,551 | 1km/1 dây |
| 60 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC95/16 | Chương V | 556,226 | kg |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 1,441 | 1km/1 dây |
| 62 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC120/19 | Chương V | 958,956 | kg |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V | 2,036 | 1km/1 dây |
| 64 | Cầu dao cách ly 1 pha mở xuống 35KV 800A, 25KA/S | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 66 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Chương V | 3 | qủa |
| 67 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 68 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| 69 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 70 | Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 (AC70/11) | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Chương V | 24 | chuỗi |
| 72 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 73 | Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 (AC 95-120) | Chương V | 24 | bộ |
| 74 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | Chương V | 9 | chuỗi |
| 75 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 76 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây trần 16-120mm2 (AC70/11) | Chương V | 9 | bộ |
| 77 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| 78 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 79 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây trần 16-120mm2 (AC 95-120) | Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Khóa néo dây hợp kim nhôm AC70mm2 | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Khóa néo dây hợp kim nhôm AC95-120mm2 | Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Đầu cốt nhôm A120 (kèm theo bu lông bắt lèo) | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt nhôm A150 (kèm theo bu lông bắt lèo) | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 86 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/95 - 1 bu lông | Chương V | 30 | bộ |
| 88 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 90 | Cáp quang ADSS 24/300 | Chương V | 1.345 | m |
| 91 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Chương V | 1,345 | 1km cáp |
| 92 | Gông treo cáp quang trên cột BTLT đơn GĐC-1 | Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gông cột | Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Bộ néo cáp quang ADSS | Chương V | 20 | bộ |
| 95 | Lắp bộ néo | Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Giá đỡ cáp quang dự phòng | Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gông cột | Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Măng sông nối cáp quang | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 8 | bộ MX |
| 100 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC120mm2 | Chương V | 0,24 | 1km dây |
| 101 | Thay dây cáp quang, loại cáp 24 sợi | Chương V | 0,447 | 1km cáp |
| 102 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 103 | Thay chuỗi đơn Polymer - 35 | Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 104 | Thay chuỗi kép Polymer - 35 | Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 105 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC50mm2 | Chương V | 1,875 | 1km dây |
| 106 | Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC120mm2 | Chương V | 1,392 | 1km dây |
| 107 | Tháo cột bê tông. BTLT 12 Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | 1 cột |
| 108 | Tháo cột bê tông. BTLT 16 Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | 1 cột |
| 109 | Tháo cột bê tông. BTLT 18. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | 1 cột |
| 110 | Tháo xà néo XN35-1L. Tháo xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 111 | Tháo xà néo II-35. Tháo xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 112 | Tháo xà lệch 3 tầng. Tháo xà thép cột néo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 113 | Thay xà néo K. Tháo xà thép cột đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 114 | Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | công/bộ |
| 115 | Tháo phụ kiện. Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 8 | công/bộ |
| 116 | Tháo thang trèo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 117 | Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 118 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Chương V | 0,5 | 10 sứ |
| 119 | Tháo chuỗi sứ đơn - 35. Chiều cao thay | Chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 120 | Tháo chuỗi néo đơn Polymer - 35. Chiều cao thay | Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 121 | Tháo chuỗi néo kép Polymer - 35. Chiều cao thay | Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 122 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 35KV | Chương V | 18,1 | tấn |
| 123 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện tháo thu hồi đường dây 35KV | Chương V | 11,2 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 320KVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp 500A. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay tủ bù 90KVAR. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay tủ tổng ATS. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Chương V | 0,986 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,172 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Cột TC-PCI 12-7.2 | Chương V | 2 | cột |
| 11 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 2,6 | tấn |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 2,6 | tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 14 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Chương V | 80,709 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà | Chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Chương V | 54,52 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà | Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Chương V | 36,869 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà | Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Khối lượng dầm đỡ thép mạ kẽm | Chương V | 272,425 | kg |
| 21 | Lắp đặt dầm đỡ | Chương V | 0,272 | tấn |
| 22 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Chương V | 93,624 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Khối lượng giá cáp tổng mạ kẽm | Chương V | 10,004 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 25,42 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Chương V | 2,3 | 10 m |
| 28 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 254,969 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V | 3 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | Chương V | 11,55 | 10 m |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,066 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 34 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V | 10 | hộp |
| 35 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 36 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 37 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Chương V | 10 | qủa |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 1 | 10 sứ |
| 39 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở ngang polymer | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Cáp đơn AL/XLPE/PVC 35KV-1x50mm2 | Chương V | 14 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 14 | 1 m |
| 43 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x150mm2 | Chương V | 56 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 56 | 1 m |
| 45 | Dây đồng mềm CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 12 | 1 m |
| 47 | Ống nhựa PVC F90 | Chương V | 10 | m |
| 48 | Cút chéo F90 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 14 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V | 14 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ghíp nhôm A70 (95/35 - 1 bu lông) | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 70-95/120-185mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Chụp đầu cực sứ cao thế MBA (1bộ/3 pha) | Chương V | 3 | pha |
| 59 | Chụp đầu cực hạ thế MBA (1bộ/3 pha) | Chương V | 4 | pha |
| 60 | Chụp chống sét van (1bộ/3 pha) | Chương V | 3 | pha |
| 61 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 63 | Thay giá đỡ tủ bù và tủ ATS | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 64 | Thay thang trèo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 65 | Thay chống sét van 35kV | Chương V | 1 | 3 pha |
| 66 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 67 | Thay dây cáp tổng tủ ATS | Chương V | 0,007 | 1km dây |
| 68 | Thay dây cáp tổng tủ bù | Chương V | 0,005 | 1km dây |
| 69 | Tháo cột BTLT 12. Chiều cao cột 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | 1 cột |
| 70 | Tháo xà đón dây đầu trạm | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 71 | Tháo xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 72 | Tháo đỡ cầu dao cách ly CDCL-35 | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 73 | Tháo xà đỡ cầu chì | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 74 | Tháo Conson và dầm đỡ MBA | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 75 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 76 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 77 | Tháo sàn thao tác | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 78 | Vận chuyển cột PCI + phụ kiện trạm biến áp | Chương V | 3,43 | tấn |
| 79 | Vận chuyển cột PCI + phụ kiện trạm biến áp tháo thu hồi | Chương V | 2,5 | tấn |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V | 0,127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,533 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Chương V | 0,437 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,367 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 0,435 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Chương V | 7 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 7 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 7 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 153,299 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,448 | 100kg |
| 8 | Đầu cốt nhôm A95 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Dây nối AV95 | Chương V | 2 | m |
| 11 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 2 | m |
| 12 | Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Chương V | 11,972 | kg |
| 14 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5m | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 1 | cần đèn |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V | 127 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Chương V | 0,127 | km/dây |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V | 127 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V | 0,127 | km/dây |
| 20 | Móc treo MT F16 | Chương V | 28 | cái |
| 21 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(25-95) | Chương V | 28 | cái |
| 22 | Ghíp cáp vạn xoắn 6-95 (95/35 - 1 bu lông) | Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Ghíp cáp vạn xoắn 6-95 (95/35 - 1 bu lông) | Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V | 33,6 | m |
| 25 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V | 62,4 | bộ |
| 26 | Khóa đai | Chương V | 54 | cái |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 11 | |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 12 | |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 323 | m |
| 31 | Ốp cột bỏ trở vòng đơn | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Kẹp ngưng cáp EA 2x16 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Chương V | 0,058 | 1km dây |
| 34 | Thay cần đèn | Chương V | 1 | cần đèn |
| 35 | Thay hộp phân pha | Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Thay bộ khuyếch đại | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Thay hộp công tơ.3 pha | Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Thay cáp muyle M2x10 mm2 | Chương V | 2 | m |
| 41 | Thay cáp muyle M2x16 mm2 | Chương V | 6 | m |
| 42 | Thay công tơ 1 pha | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Thay camera đường + tủ điều khiển camera | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 | Chương V | 0,129 | 1km dây |
| 45 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Chương V | 0,272 | 1km dây |
| 46 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Chương V | 5 | 1 cột |
| 47 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Chương V | 6 | 1 cột |
| 48 | Tháo má ốp | Chương V | 18 | công/bộ |
| 49 | Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Tháo hộp phân pha (NCx0.4) | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Tháo cáp nguồn 3x25mm2 (NCx0.4) | Chương V | 8 | m |
| 52 | Tháo bô khuyếch đại (NCx0.4) | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiện | Chương V | 7,5 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cột PCI + đường dây 0.4KV + phụ kiện tháo, thu hồi | Chương V | 10,05 | tấn |
| G | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V | 123 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,107 | 1000v |
| 7 | Khối lượng thép giá cáp mạ kẽm | Chương V | 58,364 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng = | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x95mm2 | Chương V | 9 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Chương V | 155 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,55 | 100m |
| 13 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1KV 4x95 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1KV 4x120 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 25 | Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Chương V | 1,06 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kv, 3 pha | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha 320KVA | Chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp 1000v, tủ hạ thế + tủ tụ bù | Chương V | 2 | tụ |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 70/11 | Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 95/16 | Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV AC 120/19 | Chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 39 | chuỗi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| J | Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và Trạm biến áp (9225/BCT-TCNL ngày 05/10/2011) | |||
| 1 | Đường dây 35kV | Chương V | 1 | TB |
| 2 | Trạm biến áp | Chương V | 1 | TB |
| 3 | Đường dây 0,4kV | Chương V | 1 | TB |
| 4 | Cáp ngầm 0,4kV | Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥9T | 2 |
| 3 | Tời điện | 5T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi