Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810706-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210810698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:13:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,054,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học xã Quang Thiện và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 06 phòng học
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0999100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V192,3645100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6267100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6378m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2801m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9237m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7183tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,193tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5382tấn
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4886100m2
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5385100m2
15Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5864m3
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,238m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7203100m3
18Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,38100m3
19Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4338m3
20Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8774m3
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7796m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4293tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7585tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,004m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2731100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2428tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0724tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,536tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5851m3
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4559100m2
32Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0962tấn
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,728m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V46,728m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9912m3
36Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
37Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4186tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5156m3
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6964100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
43Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,702m3
44Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2694m3
45Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5362m3
46Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1867tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1867tấn
48Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,013100m2
49Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Mô tả kỹ thuật theo chương V910cái
50Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,7m2
51Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1677m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V769,3852m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,9m2
55Trát ô văng, sê nô, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,88m
56Đắp phào đơn, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,24m
57Đắp phào kép, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,8m
58Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6445m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3665m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,278m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,5552m2
64Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,716m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,0092m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,9m2
67Cửa nắp thang lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
70Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
71Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
73Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
74Gia công hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
75Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,13m2
76Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7152tấn
77Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V50,89m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9748100m2
79Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
81Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
82Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây D42Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
99Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
105Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
107Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
110Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
111Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
112Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Nhà đa năng
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3065100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V147,798100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,9044100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7437100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3351m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2524m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5074m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4631tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7793tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7599tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6755tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7769100m2
14Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
15Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098100m2
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1041m3
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0965m3
18Đắp đất hoàn trả nền móng công trình và đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1769100m3
19Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m3
20Đắp cát sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799m3
21Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1332m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7785m3
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,023m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9839100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3845tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0636m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3772100m2
29Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3895tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4204tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3406tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7081m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9068100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831tấn
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1156m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V102,108m2
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1356m3
38Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,8024100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156tấn
41Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3835m3
42Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,753m3
43Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5787m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4077tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,8328m2
47Bulon M20, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
50Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
51Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7063tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,706tấn
53Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn, múi dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5697100m2
54Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080cái
55Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7m2
56Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,5581m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,0226m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V524,627m2
60Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V294,84m
61Trát gờ chỉ, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V272,3586m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3756m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,192m2
66Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2024m2
67Lớp bông thuỷ tinh chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V356,97m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V842,981m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,626m2
70Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
71Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
72Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,452m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
74Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,452m2
75Gia công hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
76Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3632100m2
78Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Bộ chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cầu chì nút vặn 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Thanh cài đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
87Lắp đặt đèn Led Potech loại 80WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
104Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
106Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
109Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
110Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
111Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
2Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,857m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4662tấn
4Tháo dỡ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9806tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,1933m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,6016m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9557100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V207,3649m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy đào >= 0,4m31
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->