Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:13:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,054,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học xã Quang Thiện và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0999 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3645 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6267 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,548 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6378 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2801 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9237 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4886 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5385 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5864 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7203 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4338 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8774 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7796 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7585 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,004 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2731 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2428 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5851 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4559 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0962 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,728 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,728 | m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6964 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,702 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2694 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5362 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1867 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1867 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | cái |
| 50 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,7 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1677 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,3852 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,9 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, sê nô, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,24 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,8 | m |
| 58 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6445 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3665 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,278 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,5552 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,716 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,0092 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,9 | m2 |
| 67 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 71 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 74 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,13 | m2 |
| 76 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9748 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 105 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 107 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 111 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 112 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3065 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,798 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9044 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7437 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3351 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2524 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5074 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7599 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6755 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7769 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1041 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0965 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình và đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1769 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1332 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7785 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,023 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9839 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3845 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0636 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3772 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4204 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7081 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9068 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1156 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,108 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1356 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8024 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3835 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5787 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8328 | m2 |
| 47 | Bulon M20, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 50 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7063 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 53 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn, múi dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5697 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 55 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5581 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,0226 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,627 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,84 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3586 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3756 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,192 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2024 | m2 |
| 67 | Lớp bông thuỷ tinh chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,97 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,981 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,626 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,452 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,452 | m2 |
| 75 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3632 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì nút vặn 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Thanh cài đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 87 | Lắp đặt đèn Led Potech loại 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 104 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 111 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4662 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9806 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1933 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6016 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3649 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.085E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi