Gói thầu: Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901616-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:08:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,264,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304897398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260979479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.285.452 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.856.356 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp Cải tạo xây dựng mạch vòng nhánh Tiền Phong lộ 472 E1.32 với nhánh Mễ Sơn 472E10.4 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công. - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín
Địa chỉ: Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 6 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 19 | bộ | |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 12 | bộ | |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 7 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 21 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 16 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 12 | cột | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 19 | cột | |
| 6 | Dây chống sét TK50 | 2.281 | m | |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 3.112 | m | |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 46 | m | |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 7.428 | m | |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 2.490 | m | |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 117 | m | |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 188 | cái | |
| 13 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 102 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M50 | 111 | cái | |
| 15 | Khóa đai thép | 242 | cái | |
| 16 | Đai thép không gỉ | 242 | m | |
| 17 | Kẹp quai + kẹp hotline | 9 | bộ 3 pha | |
| 18 | Sứ đứng 24kV+ty | 120 | quả | |
| 19 | Sứ bát thủy tinh IIC70 | 80 | bát | |
| 20 | Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-120 | 993 | bát | |
| 21 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 40 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 223 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây AC | 12 | bộ | |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu) | 84 | bộ | |
| 25 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite 70-150 | 75 | sợi | |
| 26 | Dây đồng đơn 0.6/1kV cu/PVC M1*35 | 73 | m | |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.587 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 1.481 | m | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 4 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 243 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 54 | m | |
| 4 | Đầu cốt M120 | 54 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M95 | 12 | cái | |
| 6 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ | |
| 7 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31.5A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 2 | bộ | |
| 9 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A | 5 | bộ | |
| 10 | Dây chì FCO 22kV-Loại K- 10A | 1 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng 24kV+ty | 105 | quả | |
| 12 | Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-120 | 18 | bát | |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 6 | bộ | |
| 14 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite 70-150 | 99 | sợi | |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 30 | m | |
| 16 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2 | 12 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 189 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 210 | cái | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 12 | cái | |
| 20 | Kẹp quai + kẹp hotline | 8 | bộ 3 pha | |
| 21 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x120mm2 | 18 | m | |
| 22 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | 54 | m | |
| 23 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 49,5 | m | |
| 24 | Đầu cốt M120 | 6 | cái | |
| I | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 5 | cột | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 477 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 73 | m | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 42 | cái | |
| 5 | Khóa đai thép | 36 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 36 | m | |
| 7 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 68 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | 1 | m | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 1 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 1 | cái | |
| J | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 19 | bộ | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 12 | bộ | |
| N | PHẦN VẬT TƯ | |||
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT16 (nối bích) | 31 | cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT18 (nối bích) | 37 | cột | |
| 3 | Dựng cột BTLT20 (nối bích) | 7 | cột | |
| 4 | Rải căng dây chống sét TK50 | 2.236,2745 | m | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 3.050,9804 | m | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 45,098 | m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 7.282,3529 | m | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 2.441,1765 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 117 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 150mm2 | 102 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2 | 111 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | 120 | quả | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây AC | 40 | chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây AC | 223 | chuỗi | |
| 15 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây AC | 12 | chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu) | 84 | chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | 73 | m | |
| P | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1.481 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 90,2871 | m | |
| 3 | Làm và lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 12 | bộ | |
| 4 | Làm và lắp đặt Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1.481 | m | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT12 (thân liền) | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 243 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 54 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 120mm2 | 54 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | 105 | quả | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây AC | 6 | chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2 | 12 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 189 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2 | 210 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 120mm2 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x120mm2 | 18 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | 54 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 49,5 | m | |
| R | HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT8,5 (thân liền) | 5 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 467,6471 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 71,5686 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | 68 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm2 | 1 | m | |
| S | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà Pi-1,2m- 24kV trên cột LT đơn (TL: 63,53 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà xuyên tâm X3T bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 63,86 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 118,3 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 90,924 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 74,42 kg/bộ x 34bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 77,898 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 80,34 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 84,86 kg/bộ x 16bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 11,8 kg/bộ x 8bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,4 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29 kg/bộ x 12bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,296 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 81,11 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,702 kg/bộ x 12bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Chụp cột 2,5m cột đơn (TL: 64,57 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 6bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 6bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Gông cột LT16 (TL: 75,22 kg/bộ x 8bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Gông cột LT20 (TL: 145,25 kg/bộ x 10bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây chống sét cột đơn (TL: 6,824 kg/bộ x 26bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây chống sét cột kép (TL: 9,541 kg/bộ x 8bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 11bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 23 | Ghíp sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 24 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 25 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Móc treo dây chống sét (TL: 0,395 kg/bộ x 39bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 28 | Dây văng thép d10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 544 | m |
| 29 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Biển cấm trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Biển tên cột trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 32 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Đầu cốt ép M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 35 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 58bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa thép d10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | m |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| U | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.519 | viên |
| 2 | Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,312 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Trụ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| V | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 2 | ống co ngót 95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m |
| 3 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 82,01 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 94,552 kg/bộ x 6bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Chụp đầu cột đơn 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,92 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 55,58 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 62,76 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 60,12 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 31,486 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 219,975 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 74,44 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 244,22 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 212,47 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Biển an toàn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Biên tên trạm phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Biên sơ đồ 1 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 27 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,15 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 31 | Đầu cốt ép M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| W | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 4 | Ống nối A120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cuộn |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| X | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 7 | bộ | |
| 3 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 3 | bộ | |
| 4 | Di chuyển bộ SOG 24kV | 1 | bộ | |
| 5 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 6 | Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển biến dòng điện | 2 | bộ 3 pha | |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 3 | máy | |
| 3 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 6 | bộ | |
| 4 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| AB | PHẦN VẬT TƯ | |||
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 276 | quả | |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 150 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ xà | 115 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 42 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 8 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,035 | km | |
| 9 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 11,691 | km | |
| 10 | Di chuyển cầu chì tự rơi 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 | 0,225 | km | |
| 12 | Di chuyển xà | 24 | bộ | |
| 13 | Di chuyển cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 14 | Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột | 17 | quả | |
| 15 | Di chuyển chuỗi cách điện silicon, néo đơn dây dẫn, điện áp | 30 | chuỗi | |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 21 | quả | |
| 3 | Di chuyển chuỗi cách điện silicon, néo đơn dây dẫn, điện áp | 3 | chuỗi | |
| 4 | Tháo hạ xà | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,064 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,009 | km | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 5 | bộ 3 pha | |
| AE | VẬN CHUYỂN | |||
| AF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| AH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 19 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 4 | ca | |
| AI | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 38,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 486,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304897398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260979479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.285.452 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.856.356 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi