Gói thầu: Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901616-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210901191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:08:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,264,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304897398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260979479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.285.452 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.856.356 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL08 2021 Thi công xây lắp
Cải tạo xây dựng mạch vòng nhánh Tiền Phong lộ 472 E1.32 với nhánh Mễ Sơn 472E10.4 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực, Địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công. - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A THỰC HIỆN
B PHẦN THIẾT BỊ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời6bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn19bộ
D TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn12bộ
E PHẦN VẬT TƯ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích7cột
2Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích21cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích16cột
4Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích12cột
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích19cột
6Dây chống sét TK502.281m
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm23.112m
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm246m
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm27.428m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm22.490m
11Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2117m
12Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240188cái
13Đầu cốt AM150 1lỗ102cái
14Đầu cốt M50111cái
15Khóa đai thép242cái
16Đai thép không gỉ242m
17 Kẹp quai + kẹp hotline9bộ 3 pha
18Sứ đứng 24kV+ty120quả
19Sứ bát thủy tinh IIC7080bát
20Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-120993bát
21Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC40bộ
22Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC223bộ
23Phụ kiện chuỗi néo kép dây AC12bộ
24Phụ kiện chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu)84bộ
25Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite 70-15075sợi
26Dây đồng đơn 0.6/1kV cu/PVC M1*3573m
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.587m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng12bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/1501.481m
H TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền4cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2243m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm254m
4Đầu cốt M12054cái
5Đầu cốt M9512cái
6FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ
7Dây chì FCO 22kV-Loại K-31.5A1bộ
8Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A2bộ
9Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A5bộ
10Dây chì FCO 22kV-Loại K- 10A1bộ
11Sứ đứng 24kV+ty105quả
12Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-12018bát
13Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC6bộ
14Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite 70-15099sợi
15Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm230m
16Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm212m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2189m
18Đầu cốt M50210cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông A25-24012cái
20Kẹp quai + kẹp hotline8bộ 3 pha
21Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x120mm218m
22Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm254m
23Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm249,5m
24Đầu cốt M1206cái
I HẠ THẾ
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền5cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2477m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm273m
4 Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm242cái
5Khóa đai thép36cái
6Đai thép không gỉ36m
7Đầu cốt AM95 1 Lỗ68cái
8Đầu cốt AM50 1lỗ4cái
9Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm21m
10Đầu cốt M501cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61cái
J PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
K PHẦN THIẾT BỊ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 6bộ
2Lắp đặt chống sét van 19bộ
M TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt chống sét van 12bộ
N PHẦN VẬT TƯ
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột BTLT16 (nối bích)31cột
2Dựng cột BTLT18 (nối bích)37cột
3Dựng cột BTLT20 (nối bích)7cột
4Rải căng dây chống sét TK502.236,2745m
5Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm23.050,9804m
6Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm245,098m
7Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm27.282,3529m
8Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm22.441,1765m
9Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2117m
10Ép đầu cốt tiết diện cáp 150mm2102cái
11Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2111cái
12Lắp đặt sứ đứng 24kV120quả
13Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây AC40chuỗi
14Lắp đặt chuỗi néo đơn dây AC223chuỗi
15Lắp đặt chuỗi néo kép dây AC12chuỗi
16Lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu)84chuỗi
17Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm273m
P CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1.481m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 90,2871m
3Làm và lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm212bộ
4Làm và lắp đặt Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm21bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1.481m
Q TRẠM BIẾN ÁP
1Dựng cột BTLT12 (thân liền)4cột
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2243m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm254m
4Ép đầu cốt tiết diện cáp 120mm254cái
5Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm212cái
6Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ
7Lắp đặt sứ đứng 24kV105quả
8Lắp đặt chuỗi néo đơn dây AC6chuỗi
9Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm230m
10Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm212m
11Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2189m
12Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2210cái
13Ép đầu cốt tiết diện cáp 120mm26cái
14Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x120mm218m
15Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm254m
16Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm249,5m
R HẠ THẾ
1Dựng cột BTLT8,5 (thân liền)5cột
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2467,6471m
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm271,5686m
4Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm268cái
5Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm25cái
6Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x50mm21m
S PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà Pi-1,2m- 24kV trên cột LT đơn (TL: 63,53 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà xuyên tâm X3T bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 63,86 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 118,3 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 90,924 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 74,42 kg/bộ x 34bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
6Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 77,898 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 80,34 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 84,86 kg/bộ x 16bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 11,8 kg/bộ x 8bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,4 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 29 kg/bộ x 12bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,296 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
13Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 81,11 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
14Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 56,702 kg/bộ x 12bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Chụp cột 2,5m cột đơn (TL: 64,57 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 6bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 6bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
18Gông cột LT16 (TL: 75,22 kg/bộ x 8bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Gông cột LT20 (TL: 145,25 kg/bộ x 10bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
20Xà đỡ dây chống sét cột đơn (TL: 6,824 kg/bộ x 26bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
21Xà đỡ dây chống sét cột kép (TL: 9,541 kg/bộ x 8bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 11bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
23Ghíp sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
24Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
25Khóa đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
26Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Móc treo dây chống sét (TL: 0,395 kg/bộ x 39bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
28Dây văng thép d10 (TL: 0,617kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật544m
29Biển tên cầu dao phụ tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Biển cấm trèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Biển tên cột trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
32Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
33Đầu cốt ép M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133cái
34Đầu cốt AM35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
35Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 58bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
36Dây tiếp địa thép d10 (TL: 0,617kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.068m
37Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199m
38Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15móng
39Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9móng
40Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23móng
41Móng cột bê tông ly tâm kép cao 18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7móng
42Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
43Móng cột bê tông ly tâm kép cao 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3móng
U CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Gạch đặc 220x105x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.519viên
2Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
3Cát đen đổ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,312m3
4Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.391m
5Mốc gang báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151viên
6Biển chỉ dẫn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Trụ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
V TRẠM BIẾN ÁP
1ống co ngót 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
2ống co ngót 95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m
3Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 82,01 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Xà X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 94,552 kg/bộ x 6bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Chụp đầu cột đơn 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,92 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà nánh kép 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 55,58 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 62,76 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 60,12 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 31,486 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 219,975 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 74,44 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 244,22 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 212,47 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Biển an toàn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Biên tên trạm phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Biên sơ đồ 1 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
26Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cọc
27Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
28Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,15m
30ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
31Đầu cốt ép M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
32Đầu cốt AM35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
W HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Móc treo cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
3ống co ngót 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m
4Ống nối A120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
5Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cuộn
6Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
X THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
Y PHẦN THIẾT BỊ
Z ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 7bộ
3Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 3bộ
4Di chuyển bộ SOG 24kV1bộ
5Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 1bộ
6Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV1bộ
7Di chuyển biến dòng điện 2bộ 3 pha
AA TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo chống sét van 3P, điện áp 10bộ
2Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 3máy
3Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 6bộ
4Di chuyển tủ hạ thế 3P3tủ
AB PHẦN VẬT TƯ
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột276quả
2Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 150chuỗi
3Tháo hạ xà 115bộ
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 42cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
8Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm21,035km
9Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm211,691km
10Di chuyển cầu chì tự rơi 22-35kV1bộ 3 pha
11Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm20,225km
12Di chuyển xà 24bộ
13Di chuyển cột BT bằng thủ công 2cột
14Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột17quả
15Di chuyển chuỗi cách điện silicon, néo đơn dây dẫn, điện áp 30chuỗi
AD TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV2bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột21quả
3Di chuyển chuỗi cách điện silicon, néo đơn dây dẫn, điện áp 3chuỗi
4Tháo hạ xà 7bộ
5Tháo hạ xà 4bộ
6Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,064km
7Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm20,009km
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
9Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV5bộ 3 pha
AE VẬN CHUYỂN
AF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AG PHẦN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
AH PHẦN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)19ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)4ca
AI HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt38,4m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ486,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304897398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260979479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.285.452 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.826.856.356 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->