Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:56:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,897,094,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=6.223.000.000 VND-Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.-Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 6.223.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12.446.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ trọng tải > 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép công suất > 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn công suất > 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào => 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào = 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn công suất > 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay > 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều công suất = 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều công suất = 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay công suất > 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 19-Tời vật liệu sức nâng > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng Dự án đầu tư Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020 (Giai đoạn III) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên;
- Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3824.192 - Fax: 0215.3824.157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hà Lương Hồng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên, Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3824.192; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 24 | BT cột, 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,029 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,907 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,323 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,935 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,713 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,343 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,232 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,358 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,443 | m2 |
| 61 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 65 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 75 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 76 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kim |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 92 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 93 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 98 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| B | NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 24 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,546 | m3 |
| 26 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,466 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,774 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,475 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,612 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m |
| 54 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m |
| 56 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m2 |
| 58 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Chậu rửa bát 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,851 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 73 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,728 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,647 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,257 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,999 | m2 |
| 77 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 79 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 81 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 92 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 93 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kim |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 109 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 110 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | Cái |
| 115 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH + TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 25 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 38 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 39 | Thép sàn mái F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 41 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,202 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,483 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,692 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m2 |
| 51 | Ôp tường gạch men sứ 30x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,841 | m2 |
| 54 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Mặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| D | NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | SXLD bu lông d16 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD bản mã chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m3 |
| E | SAN NỀN + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 14 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 18 | SX Cánh cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 20 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,471 | m2 |
| 21 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khóa treo cổng loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 27 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 28 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 31 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 32 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 35 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 36 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,509 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,334 | m2 |
| 39 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,843 | m2 |
| 40 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | Tấn |
| 41 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,182 | m2 |
| 42 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,603 | m2 |
| 43 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 44 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 45 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 48 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 49 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,649 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | m3 |
| 53 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 54 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 55 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,142 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | m2 |
| 57 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,167 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Đào móng rãnh + hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,555 | m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 12 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 13 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 17 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m3 |
| 24 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 26 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 27 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 28 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 34 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 40 | Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 41 | Chăm sóc cây xanh (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 42 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | RÃNH CHỊU LỰC + CỐNG NGẦM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,513 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Đào móng vét hữa cơ cống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ống |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | 100m3 |
| 22 | Đào móng gia cố thượng lưu + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| H | GIẾNG KHOAN TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Crephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,029 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,907 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,323 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,935 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,713 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,343 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,232 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,358 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,443 | m2 |
| 61 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 65 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 75 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 76 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kim |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 92 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 93 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 98 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| J | NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM 75# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 24 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,546 | m3 |
| 26 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 30 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 33 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 38 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,466 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,774 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,475 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,612 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m |
| 54 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m |
| 56 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m2 |
| 58 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Chậu rửa bát 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,851 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 73 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,728 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,647 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,257 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,999 | m2 |
| 77 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 79 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 81 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 92 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 93 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kim |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 109 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 110 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | Cái |
| 115 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH + TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 25 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 38 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 39 | Thép sàn mái F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 41 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,202 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,483 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,692 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m2 |
| 51 | Ôp tường gạch men sứ 30x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,841 | m2 |
| 54 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Mặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| L | NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | SXLD bu lông d16 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD bản mã chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m3 |
| M | SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 100m3 |
| 7 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,734 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,389 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,895 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 17 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 20 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 28 | BT cột đá 1x2, M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 29 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 33 | SX Cánh cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 35 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,471 | m2 |
| 36 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Khóa treo cổng loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 40 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 42 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 43 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 46 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 47 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 50 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 51 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 54 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,736 | m2 |
| 55 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 56 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | m2 |
| 57 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 60 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 62 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 63 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 64 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,861 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 66 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,221 | m2 |
| 67 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 68 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,768 | m2 |
| 69 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,572 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 72 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m3 |
| 75 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 76 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 77 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,462 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,502 | m2 |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Đào móng rãnh + hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,761 | m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,861 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 13 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 17 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m3 |
| 24 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 26 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 27 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 34 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 38 | Chăm sóc cây xanh (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 39 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | GIẾNG KHOAN TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Crephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 24 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,029 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,907 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,323 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,935 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,713 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,343 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,232 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,358 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,443 | m2 |
| 61 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 65 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 75 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 76 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kim |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 92 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 93 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 98 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| Q | NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM 75# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 24 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,546 | m3 |
| 26 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 30 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 33 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 38 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 40 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,466 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,479 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,774 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,475 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,612 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 53 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m |
| 54 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m |
| 56 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m2 |
| 58 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Chậu rửa bát 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,851 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 73 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,728 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,647 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,257 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,999 | m2 |
| 77 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 79 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 81 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 92 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 93 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Sợi cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kim |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 109 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 110 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | Cái |
| 115 | Biển tên các phòng (150x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| R | NHÀ VỆ SINH +TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng VXM 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 25 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 38 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 39 | Thép sàn mái F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 41 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,202 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,483 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,692 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m2 |
| 51 | Ôp tường gạch men sứ 30x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,756 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,841 | m2 |
| 54 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Mặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| S | NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | SXLD bu lông d16 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD bản mã chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m3 |
| T | SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,53 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,262 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,532 | 100m3 |
| 5 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,398 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | m³ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 18 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 22 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 26 | BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 27 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,135 | m2 |
| 30 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 31 | SX Cánh cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 33 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,471 | m2 |
| 34 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Khóa treo cổng loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 38 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 40 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 41 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 44 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 45 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 48 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 49 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 50 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 52 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,915 | m2 |
| 53 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 54 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,445 | m2 |
| 55 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,343 | m2 |
| 56 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 57 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | m3 |
| 58 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 65 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 70 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 72 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 73 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 74 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | m2 |
| 76 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,747 | m2 |
| 77 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | Tấn |
| 78 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,103 | m2 |
| 79 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 82 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 85 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 86 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 87 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,159 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,355 | m2 |
| 89 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,514 | m2 |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,766 | m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,637 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 12 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 13 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 17 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,13 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,13 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 29 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 31 | Cột thép D90x2,9mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 39 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 47 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 48 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 56 | Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 57 | Chăm sóc cây xanh (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 58 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| W | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Cốt thép đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 8 | Cốt thép đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ngoài D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | BIỆP PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| Y | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,93 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,45 | m3 |
| 4 | ống HDPE D=40.mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m |
| 5 | ống HDPE D=32mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Z | BỂ LỌC THÔ | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Crôphin D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AA | HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 9 | Thép hình L70x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | kg |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AB | HỐ VAN XẢ CĂN 1 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 9 | Thép hình L70x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | kg |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van xả khí D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | BỂ CẮT ÁP (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 9 | Thép hình L70x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | kg |
| 10 | Bộ hộp van + Van khóa thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng xông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Khâu nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Crophin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | TREO ỐNG QUA KHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 9 | Cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 10 | ống HDPE D=40.mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Cáp treo ống IWRC Ф16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| AF | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC + Ở | |||
| 1 | - Bàn làm Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | - Bàn họp ghép 04 cái bàn Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm; làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | - Tủ tài liệu tủ Sắt sơn tĩnh điện (W1380 x D450 x H1830 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Ghế xoay văn phòng loại tựa lưng, đệm và tựa lưng bọc nỷ(W560 x D540 x H(900-1025)mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | - Ghế gấp Kích Thước: W480 x D515 x H890 mm; Chân khung ống inox Ø22; Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 6 | - Giường ngủ 1200 x 2000 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AG | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | - Bục đặt tượng Bác Hồ (800x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | - Tượng Bác bằng thạch cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bức |
| 3 | - Tăng âm loa đài (01 tăng âm truyền thanh liền Mixer TOA A-2030; 04 loa hộp treo tường TOA BS-678; 02 Micro có dây Shure PG58; Gói phụ kiện lắp đặt: dây âm thanh, jack âm thanh, ổ cắm điện, phích cắm, dây thít, lạt bó, ống ghen các loại; Thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | - Micro không dây ShurePgx242 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | - Phông hậu màn nhung treo phòng họp (Kích thước 16,7m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m2 |
| 6 | - Bộ chữ treo phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | - Phông đỏ quốc kỳ (Kích thước: 7m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| AH | NHÀ BẾP | |||
| 1 | - Bàn ăn bàn gỗ mặt kính Kích thước: 160x80x75cm bao gồm 06 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | - Bếp ga đôi + bình ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AI | RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cửa đi, cửa sổ (nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| AJ | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước giếng khoan Công suất 1,5HP;Q=3m3/giờ; H=90m ( Trạm Pa Ham) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước giếng khoan Công suất 1,5HP;Q=3m3/giờ; H=50m ( Trạm Mường Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | - Hệ thống lọc nước sinh hoạt được cấu tạo gồm 4 thiết bị lọc chuyên dụng: + Thiết bị 1: (Lọc Fe, Mn, Asen); Thiết bị 2: (Lọc than hoạt tính); Thiết bị 3: (Làm mềm nước); Thiết bị 4: (Thiết bị lọc chặn cuối)+ Thiết bị 1, 2, 3 có đường kính 330mm cao 139 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 4 | Phụ kiện + nhân công lắp đặt; chi phí vận chuyển hệ thống lọc nước đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=6.223.000.000 VND-Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.-Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 6.223.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12.446.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | -Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: | 1 | -Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện: | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: | 1 | Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ trọng tải > 5T - 10T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép công suất > 5KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Đầm bàn công suất > 1KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đào => 0,8 m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào = 0,4 m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn công suất > 1KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay > 70 kg | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều công suất = 23KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều công suất = 14KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay công suất > 0,62KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít/mẻ trộn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Giàn giáo thi công | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 50 |
| 19 | Tời vật liệu sức nâng > 5T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi