Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879836-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng
Số hiệu KHLCNT 20210862679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:56:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,897,094,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=6.223.000.000 VND-Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.-Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 6.223.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12.446.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ trọng tải > 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép công suất > 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn công suất > 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào = 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn công suất > 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay > 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều công suất = 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều công suất = 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay công suất > 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250 lít/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
19-Tời vật liệu sức nâng > 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị trạm: Kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Mùn; kiểm lâm địa bàn liên xã Pa Ham; kiểm lâm địa bàn liên xã Mường Tùng
Dự án đầu tư Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020 (Giai đoạn III)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3824.192 - Fax: 0215.3824.157
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Anh tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Anh tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng An Toàn Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3824.192 - Fax: 0215.3824.157


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3824.192 - Fax: 0215.3824.157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hà Lương Hồng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên, Địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3824.192;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,807m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,091m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763Tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,688m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,982m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5428100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
24BT cột, 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,029m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,311m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
37Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m
44Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V46,907m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,323m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,935m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V163,713m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V155,343m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,842m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,62m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,68m
56Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V82,232m2
57Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,358m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,443m2
61SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
62SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
63Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
64Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
65Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
69Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
72Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
73Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
75Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
76Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
86Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3kim
87Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
90Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
92Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
93Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
94Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
98Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
B NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,369m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,955m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,473m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584Tấn
14Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
16Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
17Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
24BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
25Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,546m3
26Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,077m3
34Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,859m3
35Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V38,466m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,774m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,475m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V142,612m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V110,19m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,12m
54Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m
55Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m
56Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,122m2
58BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
59Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
60Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m2
63Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
68Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Chậu rửa bát 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V61,851m2
72Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
73Ôp tường gạch men 30x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,728m2
74Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,647m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,257m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,999m2
77SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
78SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
79Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,47m2
80Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
81Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,931m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
88Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
89Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
92Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
93Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V146m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
98Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
99Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
103Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2kim
104Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
108Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
109Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
110Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
111Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4Cái
115Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
116Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
117Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m2
C NHÀ VỆ SINH + TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
2Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
7SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
8Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
9Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
10Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
11Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
16Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
17BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
19SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
21Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
22Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
23Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
24Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
25BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
27Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
31Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
36Thép dầm giằng các loại FMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
38BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
39Thép sàn mái FMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
41BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,003m2
44Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,202m2
45Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,483m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,692m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
48Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
50Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897m2
51Ôp tường gạch men sứ 30x45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,841m2
54SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
55SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
57Lắp đặt đèn Compact 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Mặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
D NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào móng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8SXLD bu lông d16 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9SXLD bản mã chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
11Sản xuất khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
12Lắp đặt khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,0941m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
17Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,856m3
E SAN NỀN + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,532m3
5BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
8Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
9Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
12Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
14Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
15Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
17Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
18SX Cánh cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,375Tấn
19Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
20Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,471m2
21Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Khóa treo cổng loại toMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Phụ kiện lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1
25Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
27Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
28BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228Tấn
30Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
31BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122m3
32Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,698m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2317100m3
34Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
35Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,538m3
36Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
37Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,509m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,334m2
39Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V64,843m2
40SX hoa sắt tường rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,966Tấn
41Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,182m2
42LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V45,603m2
43Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
44Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
45BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,343m3
46Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248Tấn
47Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
48BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
49Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,649m3
50Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
51Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,727m3
52Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,177m3
53Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
54Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
55Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V161,142m2
56Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,025m2
57Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V181,167m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,325m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m3
3Cắt khe co giãn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Đào móng rãnh + hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,555m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,946m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,33m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,337Tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
12Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
13BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
15Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
17BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
18BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp đăt côn, cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581m3
24BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
26Cột thép D90x2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V84m
27Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
28Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
34Tủ điện tổng 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
40Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
41Chăm sóc cây xanh (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
42Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G RÃNH CHỊU LỰC + CỐNG NGẦM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,513m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
5Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
6Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
7Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
10Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Đào móng vét hữa cơ cống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
13Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
15Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
16Đổ bê tông thủ công ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2410 tấn/1km
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
20Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo chương V26ống
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,53100m3
22Đào móng gia cố thượng lưu + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V42,94m3
23Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,78m3
24Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
25Xếp đá khan có chít mạch, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
H GIẾNG KHOAN TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG TÙNG
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5CrephinMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,807m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,091m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763Tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,688m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,982m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5428100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,029m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,311m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
37Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m
44Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V46,907m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,323m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,935m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V163,713m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V155,343m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,842m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,62m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,68m
56Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V82,232m2
57Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,358m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,443m2
61SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
62SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
63Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
64Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
65Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
69Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
72Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
73Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
75Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
76Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
86Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3kim
87Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
90Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
92Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
93Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
94Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
98Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
J NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,369m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,955m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,473m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584Tấn
14Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
16Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
17Xây cổ móng gạch không nung VXM 75# bMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
24BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
25Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,546m3
26Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
30BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
33BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,077m3
34Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,859m3
35Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
38BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V38,466m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,774m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,475m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V142,612m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V110,19m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,12m
54Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m
55Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m
56Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,122m2
58BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
59Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
60Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m2
63Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
68Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Chậu rửa bát 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V61,851m2
72Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
73Ôp tường gạch men 30x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,728m2
74Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,647m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,257m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,999m2
77SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
78SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
79Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,47m2
80Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
81Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,931m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
88Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
89Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
92Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
93Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V146m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
98Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
99Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
103Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2kim
104Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
108Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
109Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
110Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
111Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4Cái
115Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
116Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
117Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m2
K NHÀ VỆ SINH + TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,371m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
7SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
8Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
9Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
10Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
11Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
16Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
17BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
19SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
20Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
21Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
22Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
23Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
24Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
25BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
27Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
31Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
36Thép dầm giằng các loại FMô tả kỹ thuật theo chương V0,058Tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
38BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
39Thép sàn mái FMô tả kỹ thuật theo chương V0,132Tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
41BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,003m2
44Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,202m2
45Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,483m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,692m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
48Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
50Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897m2
51Ôp tường gạch men sứ 30x45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,841m2
54SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
55SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
57Lắp đặt đèn Compact 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Mặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
73Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
L NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đào móng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8SXLD bu lông d16 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9SXLD bản mã chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
11Sản xuất khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
12Lắp đặt khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,094m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
17Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,856m3
M SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,027100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987100m3
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,17100m3
7Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,734m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,389m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V202,895m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V218,28m3
11Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
12Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,513m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
15Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
17San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,989100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
20BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
22Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
23Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
24Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
27Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
28BT cột đá 1x2, M200,đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
29Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V2,169m3
30Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
33SX Cánh cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,375Tấn
34Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
35Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,471m2
36Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Khóa treo cổng loại toMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Phụ kiện lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1
40Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
42Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
43BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
45Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
46BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
47Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
48Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
49Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
50Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
51Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,974m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m2
54Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,736m2
55SX hoa sắt tường rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
56Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,956m2
57LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,074m2
58Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152Tấn
59Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
60BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
61Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,827m3
62Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
63Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
64Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,861m2
65Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
66Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V63,221m2
67SX hoa sắt tường rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,05Tấn
68Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,768m2
69LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V49,572m2
70Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228Tấn
71Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
72BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465m3
73Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,354m3
74Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436m3
75Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
76Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
77Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V231,462m2
78Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
79Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V263,502m2
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
3Cắt khe co giãn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Đào móng rãnh + hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,761m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,129m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,26m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,247Tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
12Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
13BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
15Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
17BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
18BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp đăt côn, cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664m3
24BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
26Cột thép D90x2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V96m
27Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
28Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
34Tủ điện tổng 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
38Chăm sóc cây xanh (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
39Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O GIẾNG KHOAN TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ PA HAM
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5CrephinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đăt côn (cút) nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
P NHÀ LÀM VIỆC TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,807m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,091m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763Tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,688m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,982m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5428100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
24BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,029m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,311m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
37Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m
44Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V46,907m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,683m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,323m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,935m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V163,713m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V155,343m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,842m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,62m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,68m
56Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V82,232m2
57Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,358m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,443m2
61SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
62SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
63Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
64Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
65Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
69Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
72Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
73Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
75Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
76Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V228m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
86Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3kim
87Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
90Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
92Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
93Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
94Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
98Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
Q NHÀ BẾP + KHO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,369m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,955m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V5,103m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,473m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
12SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584Tấn
14Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
15Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
16Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
17Xây cổ móng gạch không nung VXM 75# bMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
20Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
23Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
24BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
25Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,546m3
26Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
30BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,857m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
33BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,077m3
34Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,859m3
35Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
38BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
40Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445Tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
42Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
43Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V38,466m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,479m2
47Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,774m2
48Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,475m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V142,612m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V110,19m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
53Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,12m
54Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m
55Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m
56Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,122m2
58BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
59Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
60Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m2
63Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
68Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Chậu rửa bát 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V61,851m2
72Ốp chân tường cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
73Ôp tường gạch men 30x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,728m2
74Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,647m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,257m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,999m2
77SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
78SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
79Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,47m2
80Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
81Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,931m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
88Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
89Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
92Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
93Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V146m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
98Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
99Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Sợi cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
103Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2kim
104Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
108Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
109Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
110Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
111Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4Cái
115Biển tên các phòng (150x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
116Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
117Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m2
R NHÀ VỆ SINH +TẮM TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
2Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371m3
3BT đá 2x4 lót móng VXM 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
7SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
8Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
9Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
10Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
11Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
16Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
17BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
19SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
21Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
22Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
23Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
24Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
25BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
27Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
31Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
36Thép dầm giằng các loại FMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
38BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
39Thép sàn mái FMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
41BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,003m2
44Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,202m2
45Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,483m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,692m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
48Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
50Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897m2
51Ôp tường gạch men sứ 30x45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,756m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,841m2
54SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
55SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
57Lắp đặt đèn Compact 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Mặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
S NHÀ XE TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đào móng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5577m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8SXLD bu lông d16 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9SXLD bản mã chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
11Sản xuất khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
12Lắp đặt khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,0941m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
17Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,856m3
T SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V32,53100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,262100m3
4Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,532100m3
5Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,17m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,901m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V145,398m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V205,841m3
9Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
10Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,116
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m³
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,184100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,532m3
18BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
20Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
21Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
22Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
25Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
26BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
27Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V2,253m3
28Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,135m2
30Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
31SX Cánh cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,375Tấn
32Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
33Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,471m2
34Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Khóa treo cổng loại toMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Phụ kiện lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1
38Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
40Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
41BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
42Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
43Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
44BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
45Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,305m3
46Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,812m3
47Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,478m3
48Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V0,879m3
49Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
50Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,876m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
52Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,915m2
53SX hoa sắt tường rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,473Tấn
54Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,445m2
55LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22,343m2
56Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
57Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
58BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
59Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,325m3
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
61Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
62Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4
63Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
65Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
66Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
68Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
69Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
70BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
71Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
72Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
73Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
74Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,062m2
75Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,685m2
76Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V44,747m2
77SX hoa sắt tường rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,754Tấn
78Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,103m2
79LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
80Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124Tấn
81Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
82BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
83Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
84Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
85Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
86Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
87Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,159m2
88Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,355m2
89Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,514m2
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN LIÊN XÃ MƯỜNG MÙN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,95m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,65m3
3Cắt khe co giãn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,766m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,006m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,637m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,307Tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
12Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
13BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
15Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
17BT lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
18BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp đăt côn, cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,13m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,13m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25100m
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
29BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
31Cột thép D90x2,9mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
39Tủ điện tổng 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
44Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
45Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
46Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
47Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
48Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
51Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
56Trồng cây hoa ban (Cao tối thiểu 3,0m, đường kính tối thiểu 6 cm.)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
57Chăm sóc cây xanh (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
58Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V NƯỚC SINH HOẠT
W ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
3Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
4Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056100m2
6Đổ bê tông đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7Cốt thép đập Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
8Cốt thép đập Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576tấn
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt khâu nối ngoài D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X BIỆP PHÁP THI CÔNG
1Đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
2Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
Y TUYẾN ỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V157,93m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V368,5m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V395,45m3
4ống HDPE D=40.mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m
5ống HDPE D=32mm, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Z BỂ LỌC THÔ
1Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
3Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
5Bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Bê tông tường bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
9Cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Crôphin D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
23Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AA HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
3Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
9Thép hình L70x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92kg
10Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khâu nối ngoài D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt kép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AB HỐ VAN XẢ CĂN 1 HỐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
9Thép hình L70x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96kg
10Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van xả khí D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt khâu nối ngoài D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt kép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC BỂ CẮT ÁP (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
9Thép hình L70x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72kg
10Bộ hộp van + Van khóa thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
12Lắp đặt cút tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Măng xông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Khâu nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Crophin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AD TREO ỐNG QUA KHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
8Cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
9Cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
10ống HDPE D=40.mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Cáp treo ống IWRC Ф16Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
12Mũ gối cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AE THIẾT BỊ
AF THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC + Ở
1- Bàn làm Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2- Bàn họp ghép 04 cái bàn Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm; làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3- Tủ tài liệu tủ Sắt sơn tĩnh điện (W1380 x D450 x H1830 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Ghế xoay văn phòng loại tựa lưng, đệm và tựa lưng bọc nỷ(W560 x D540 x H(900-1025)mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5- Ghế gấp Kích Thước: W480 x D515 x H890 mm; Chân khung ống inox Ø22; Đệm tựa bọc PVC hoặc VảiMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
6- Giường ngủ 1200 x 2000 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP
1- Bục đặt tượng Bác Hồ (800x600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2- Tượng Bác bằng thạch cao 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bức
3- Tăng âm loa đài (01 tăng âm truyền thanh liền Mixer TOA A-2030; 04 loa hộp treo tường TOA BS-678; 02 Micro có dây Shure PG58; Gói phụ kiện lắp đặt: dây âm thanh, jack âm thanh, ổ cắm điện, phích cắm, dây thít, lạt bó, ống ghen các loại; Thi công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4- Micro không dây ShurePgx242Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5- Phông hậu màn nhung treo phòng họp (Kích thước 16,7m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,19m2
6- Bộ chữ treo phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7- Phông đỏ quốc kỳ (Kích thước: 7m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
AH NHÀ BẾP
1- Bàn ăn bàn gỗ mặt kính Kích thước: 160x80x75cm bao gồm 06 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2- Bếp ga đôi + bình gaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AI RÈM CỬA
1Rèm cửa đi, cửa sổ (nhà làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
AJ THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm nước giếng khoan Công suất 1,5HP;Q=3m3/giờ; H=90m ( Trạm Pa Ham)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm nước giếng khoan Công suất 1,5HP;Q=3m3/giờ; H=50m ( Trạm Mường Tùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3- Hệ thống lọc nước sinh hoạt được cấu tạo gồm 4 thiết bị lọc chuyên dụng: + Thiết bị 1: (Lọc Fe, Mn, Asen); Thiết bị 2: (Lọc than hoạt tính); Thiết bị 3: (Làm mềm nước); Thiết bị 4: (Thiết bị lọc chặn cuối)+ Thiết bị 1, 2, 3 có đường kính 330mm cao 139Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hệ thống
4Phụ kiện + nhân công lắp đặt; chi phí vận chuyển hệ thống lọc nước đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=6.223.000.000 VND-Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.-Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.-Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 6.223.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12.446.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 -Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: 1 -Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách Điện: 1 Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên ngành Điện):Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: 1 Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải > 5T - 10T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
2 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn thép công suất > 5KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
4 Đầm bàn công suất > 1KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
5 Máy đào => 0,8 m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
6 Máy đào = 0,4 m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
8 Đầm bàn công suất > 1KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
9 Máy đầm đất cầm tay > 70 kg Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn xoay chiều công suất = 23KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn xoay chiều công suất = 14KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
13 Máy khoan cầm tay công suất > 0,62KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt2
15 Máy trộn bê tông 250 lít/mẻ trộn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
16 Máy trộn vữa > 150l/mẻ trộn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
17 Máy ủi 110 CV Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt1
18 Giàn giáo thi công Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt50
19 Tời vật liệu sức nâng > 5T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Mới >70% và phải còn đang hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->