Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902720-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210902594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:00:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,310,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021.
Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp bổ sung năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán gồm: - Công ty cổ phần TSQ Việt Nam: địa chỉ Số 7 ngõ 613 Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. - Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình: địa chỉ Số 2 ngách 6/75 Đặng Văn Ngữ, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: ĐZ 35kV lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang.
B TBA Thôn Trì
C a, Phần tháo hạ, thu hồi
1Thanh cái đồng Cu-fi8Phương án KT SCL18m
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL5Quả
3Cách điện néo thủy tinh CNTT-35Phương án KT SCL3quả
4Dây đồng mềm M50Phương án KT SCL12m
5Dây đồng mềm M95Phương án KT SCL6m
6Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kVPhương án KT SCL1bộ
7Chống sét van 35kV ZnO-35kVPhương án KT SCL2bộ
8Cầu chì ống PK-35kVPhương án KT SCL1bộ
9Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16Phương án KT SCL18m
10Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến XĐD-CD-35Phương án KT SCL1Bộ
11Xà đỡ chống sét van XĐ-ZnOPhương án KT SCL1Bộ
12Xà đỡ cầu chì ống XĐ-PKPhương án KT SCL1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Phương án KT SCL1Bộ
14Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTTPhương án KT SCL1Bộ
15Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
16Ghế thao tác GCĐ-35Phương án KT SCL1Bộ
17Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
18Thang trèo thao tác TSPhương án KT SCL1Bộ
19Dây leo tiếp địa TBA DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
20Xà xuất tuyến hạ áp XXT 402Phương án KT SCL2Bộ
D b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kVPhương án KT SCL1Máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kVPhương án KT SCL1Tủ
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25Phương án KT SCL6m
4Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8Phương án KT SCL150m
5Tháo hạ và căng lại dây cáp bọc hạ áp AV-70Phương án KT SCL400m
E c, Phần lắp đặt
1Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3Quả
2Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Phụ kiện néo 5 chi tiếtPhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3chuỗi
3Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)6quả
4Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630APhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)2Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
7Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50Phương án KT SCL12m
8Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95Phương án KT SCL6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPEPhương án KT SCL24m
10Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16Phương án KT SCL18m
11Ðầu cốt đồng ĐC-AM50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)24Cái
12Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16Phương án KT SCL4Cái
13Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
14Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
15Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)4Cái
16Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Phương án KT SCL6Cái
17Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50Phương án KT SCL3Cái
18Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CCPhương án KT SCL6Cái
19Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnOPhương án KT SCL3Cái
20Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBAPhương án KT SCL3Cái
21Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLPhương án KT SCL4Cái
22Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Phương án KT SCL15m
23Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100Phương án KT SCL25m
24Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐPhương án KT SCL15bộ
25Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,05Phương án KT SCL1Bộ
26Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,05Phương án KT SCL1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,05Phương án KT SCL1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,05Phương án KT SCL1Bộ
29Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDPhương án KT SCL1Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
31Ghế thao tác: GCĐ-3,05Phương án KT SCL1Bộ
32Giá đỡ chống sét van mặt MBA: GL-CSVPhương án KT SCL1Bộ
33Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
34Thang sắt: TS-3,0Phương án KT SCL1Bộ
35Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
36Xà xuất tuyến hạ áp: XXT 402Phương án KT SCL2Bộ
37Sứ đứng há áp: A30Phương án KT SCL16Quả
F TBA Thôn Quyền
G a, Phần tháo hạ, thu hồi
1Thanh cái đồng Cu-fi8Phương án KT SCL18m
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL10Quả
3Dây đồng mềm M50Phương án KT SCL6m
4Dây đồng mềm M95Phương án KT SCL6m
5Chống sét van 35kV ZnO-35kVPhương án KT SCL1bộ
6Cầu chì tự rơi FCO-35kVPhương án KT SCL1bộ
7Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16Phương án KT SCL20m
8Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35NPhương án KT SCL1Bộ
9Xà đõ cầu chì và chống sét van XĐ-FCO&ZnOPhương án KT SCL1Bộ
10Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Phương án KT SCL1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
12Ghế thao tác GCĐ-35Phương án KT SCL1Bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
14Thang trèo thao tác TSPhương án KT SCL1Bộ
15Dây leo tiếp địa TBA DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
16Xà xuất tuyến hạ áp XXT 402Phương án KT SCL1Bộ
H b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVPhương án KT SCL1Máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kVPhương án KT SCL1Tủ
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25Phương án KT SCL6m
4Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8Phương án KT SCL150m
5Tháo hạ và căng lại dây cáp bọc hạ áp AV-70Phương án KT SCL200m
6Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBAPhương án KT SCL1Bộ
I c, Phần Lắp đặt
1Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3Quả
2Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Pk néo 5 chi tiếtPhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3chuỗi
3Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)6quả
4Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630APhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
7Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50Phương án KT SCL6m
8Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95Phương án KT SCL6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPEPhương án KT SCL24m
10Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16Phương án KT SCL20m
11Ðầu cốt đồng ĐC-AM50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)18Cái
12Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16Phương án KT SCL4Cái
13Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
14Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
15Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)4Cái
16Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Phương án KT SCL6Cái
17Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50Phương án KT SCL3Cái
18Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CCPhương án KT SCL6Cái
19Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnOPhương án KT SCL3Cái
20Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBAPhương án KT SCL3Cái
21Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLPhương án KT SCL4Cái
22Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Phương án KT SCL15m
23Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100Phương án KT SCL25m
24Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐPhương án KT SCL15bộ
25Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,0Phương án KT SCL1Bộ
26Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,0Phương án KT SCL1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,0Phương án KT SCL1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,0Phương án KT SCL1Bộ
29Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDPhương án KT SCL1Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
31Ghế thao tác: GCĐ-3,0Phương án KT SCL1Bộ
32Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
33Thang sắt: TS-3,0Phương án KT SCL1Bộ
34Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
35Xà xuất tuyến hạ áp: XXT 402Phương án KT SCL1Bộ
36Sứ đứng há áp: A30Phương án KT SCL8Quả
J TBA Thôn Trang
K a, Phần tháo hạ, thu hồi
1Thanh cái đồng Cu-fi8Phương án KT SCL18m
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL10Quả
3Dây đồng mềm M50Phương án KT SCL6m
4Dây đồng mềm M95Phương án KT SCL6m
5Chống sét van 35kV ZnO-35kVPhương án KT SCL1bộ
6Cầu chì tự rơi FCO-35kVPhương án KT SCL1bộ
7Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16Phương án KT SCL26m
8Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35NPhương án KT SCL1Bộ
9Xà đõ cầu chì và chống sét van XĐ-FCO&ZnOPhương án KT SCL1Bộ
10Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Phương án KT SCL1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
12Ghế thao tác GCĐ-35Phương án KT SCL1Bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
14Thang trèo thao tác TSPhương án KT SCL1Bộ
15Dây leo tiếp địa TBA DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
L b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kVPhương án KT SCL1Máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kVPhương án KT SCL1Tủ
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25Phương án KT SCL6m
4Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8Phương án KT SCL150m
5Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBAPhương án KT SCL1Bộ
M c, Phần Lắp đặt
1Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3Qủa
2Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Pk néo 5 chi tiếtPhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)3chuỗi
3Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)6quả
4Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630APhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
7Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50Phương án KT SCL6m
8Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95Phương án KT SCL6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPEPhương án KT SCL24m
10Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16Phương án KT SCL26m
11Ðầu cốt đồng ĐC-AM50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)18Cái
12Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16Phương án KT SCL6Cái
13Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)18Cái
14Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
15Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)4Cái
16Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Phương án KT SCL6Cái
17Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50Phương án KT SCL3Cái
18Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CCPhương án KT SCL6Cái
19Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnOPhương án KT SCL3Cái
20Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBAPhương án KT SCL3Cái
21Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLPhương án KT SCL4Cái
22Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Phương án KT SCL15m
23Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100Phương án KT SCL34m
24Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐPhương án KT SCL15bộ
25Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,1Phương án KT SCL1Bộ
26Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,1Phương án KT SCL1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,1Phương án KT SCL1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,1Phương án KT SCL1Bộ
29Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDPhương án KT SCL1Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
31Ghế thao tác: GCĐ-3,1Phương án KT SCL1Bộ
32Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
33Thang sắt: TS-3,0Phương án KT SCL1Bộ
34Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
N TBA UB Vĩ Thượng
O a, Phần tháo hạ, thu hồi
1Tủ điện hạ áp TĐ-400V-400APhương án KT SCL1cái
2Thanh cái đồng Cu-fi8Phương án KT SCL18m
3Cách điện đỡ polymer PI -35(TH)Phương án KT SCL12Quả
4Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL5Quả
5Dây đồng mềm M50Phương án KT SCL6m
6Dây đồng mềm M95Phương án KT SCL6m
7Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kVPhương án KT SCL1bộ
8Chống sét van 35kV ZnO-35kVPhương án KT SCL1bộ
9Cầu chì ống PK-35kVPhương án KT SCL1bộ
10Xà đỡ vượt 3 pha 35kV XĐV35-2LCPhương án KT SCL1Bộ
11Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35NPhương án KT SCL1Bộ
12Xà đõ cầu dao cách ly XĐ-CDPhương án KT SCL1Bộ
13Xà đõ chống sét van XĐ-ZnOPhương án KT SCL1Bộ
14Xà đõ cầu chì ống XĐ-PKPhương án KT SCL1Bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Phương án KT SCL1Bộ
16Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTTPhương án KT SCL1Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
18Ghế thao tác GCĐ-35Phương án KT SCL1Bộ
19Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
20Thang trèo thao tác TSPhương án KT SCL1Bộ
21Dây leo tiếp địa TBA DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
P b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kVPhương án KT SCL1Máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25Phương án KT SCL6m
3Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBAPhương án KT SCL1Bộ
Q c, Phần Lắp đặt
1Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Qủa
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)6quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-3 lộ raPhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Tủ
4Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630APhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
7Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50Phương án KT SCL6m
8Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95Phương án KT SCL6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPEPhương án KT SCL32m
10Ðầu cốt đồng ĐC-AM50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)18Cái
11Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
12Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)4Cái
13Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Phương án KT SCL6Cái
14Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50Phương án KT SCL3Cái
15Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CCPhương án KT SCL6Cái
16Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnOPhương án KT SCL3Cái
17Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBAPhương án KT SCL3Cái
18Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLPhương án KT SCL4Cái
19Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Phương án KT SCL15m
20Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100Phương án KT SCL25m
21Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐPhương án KT SCL15bộ
22Khóa tủ điện hạ áp KPhương án KT SCL1Cái
23Xà đỡ vượt 3 pha 35kV: XĐV35-2LPhương án KT SCL1Bộ
24Xà đỡ cầu dao: XĐ-CD-3,0Phương án KT SCL1Bộ
25Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến: XĐD-35NPhương án KT SCL1Bộ
26Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,0Phương án KT SCL1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,0Phương án KT SCL1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,0Phương án KT SCL1Bộ
29Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDPhương án KT SCL1Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
31Ghế thao tác: GCĐ-3,0Phương án KT SCL1Bộ
32Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
33Thang sắt: TS-3,0Phương án KT SCL1Bộ
34Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
R TBA Hạ Quang
S a, Phần tháo hạ, thu hồi
1Thanh cái đồng Cu-fi8Phương án KT SCL18m
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL13Quả
3Dây đồng mềm M50Phương án KT SCL6m
4Dây đồng mềm M95Phương án KT SCL6m
5Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kVPhương án KT SCL1bộ
6Chống sét van 35kV ZnO-35kVPhương án KT SCL1bộ
7Cầu chì ống PK-35kVPhương án KT SCL1bộ
8Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến XĐD-35D1Phương án KT SCL1Bộ
9Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến XĐD-35D2Phương án KT SCL1Bộ
10Xà đõ cầu dao cách ly XĐ-CDPhương án KT SCL1Bộ
11Xà đõ chống sét van XĐ-ZnOPhương án KT SCL1Bộ
12Xà đõ cầu chì ống XĐ-PKPhương án KT SCL1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Phương án KT SCL1Bộ
14Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTTPhương án KT SCL1Bộ
15Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
16Ghế thao tác GCĐ-35Phương án KT SCL1Bộ
17Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
18Thang trèo thao tác TSPhương án KT SCL1Bộ
19Dây leo tiếp địa TBA DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
T b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVPhương án KT SCL1Máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kVPhương án KT SCL1Tủ
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25Phương án KT SCL6m
4Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8Phương án KT SCL150m
5Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBAPhương án KT SCL1Bộ
U c, Phần Lắp đặt
1Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)9Qủa
2Cách điện đỡ gốm VHĐ-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)6quả
3Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630APhương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
4Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)1Bộ
6Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50Phương án KT SCL6m
7Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95Phương án KT SCL6m
8Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPEPhương án KT SCL24m
9Ðầu cốt đồng ĐC-AM50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)18Cái
10Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)12Cái
11Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp)4Cái
12Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Phương án KT SCL6Cái
13Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50Phương án KT SCL3Cái
14Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CCPhương án KT SCL6Cái
15Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnOPhương án KT SCL3Cái
16Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBAPhương án KT SCL3Cái
17Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLPhương án KT SCL4Cái
18Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Phương án KT SCL15m
19Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100Phương án KT SCL25m
20Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐPhương án KT SCL15bộ
21Xà đỡ cầu dao: XĐ-CD-3,35Phương án KT SCL1Bộ
22Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến: XĐD-35D1Phương án KT SCL1Bộ
23Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến: XĐD-35D2Phương án KT SCL1Bộ
24Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,35Phương án KT SCL1Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,35Phương án KT SCL1Bộ
26Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,34Phương án KT SCL1Bộ
27Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDPhương án KT SCL1Bộ
28Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐPhương án KT SCL1Bộ
29Ghế thao tác: GCĐ-3,34Phương án KT SCL1Bộ
30Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CLPhương án KT SCL1Bộ
31Thang sắt: TS-3,0Phương án KT SCL1Bộ
32Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐPhương án KT SCL1Bộ
V Hạng mục SCL: ĐZ 35kV nhánh rẽ Bằng Lang lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang.
W Phần xây dựng
1Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4LPhương án KT SCL13Bộ
2Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3LPhương án KT SCL34Bộ
3Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2LPhương án KT SCL82Bộ
4Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 1 phên) RC-1LPhương án KT SCL45Bộ
5Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 3 mũi) RK-3LPhương án KT SCL3Bộ
6Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 4 mũi) RK-4LPhương án KT SCL2Bộ
X Phần lắp đặt - sửa chữa
1Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)13Bộ
2Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)34Bộ
3Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)82Bộ
4Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 1 phên) RC-1LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)45Bộ
5Dây tiếp địa lên cột 11mPhương án KT SCL177Bộ
6Dây tiếp địa lên cột 19mPhương án KT SCL3Bộ
7Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 3 mũi) RK-3LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)3Bộ
8Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 4 mũi) RK-4LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)2Bộ
9Que hànPhương án KT SCL76Kg
Y Hạng mục ACL: ĐZ 35kV nhánh rẽ Bản Rịa lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Z Phần xây dựng
1Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4LPhương án KT SCL53Bộ
2Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3LPhương án KT SCL9Bộ
3Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2LPhương án KT SCL27Bộ
AA Phần lắp đặt - sửa chữa
1Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)53Bộ
2Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)9Bộ
3Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)27Bộ
4Dây tiếp địa lên cột 11mPhương án KT SCL89Bộ
5Que hànPhương án KT SCL58,6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->