Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:00:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,310,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7899E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp khu vực huyện Quang Bình thuộc Kế hoạch SCL bổ sung năm 2021. Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung áp bổ sung năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: ĐZ 35kV lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. | |||
| B | TBA Thôn Trì | |||
| C | a, Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thanh cái đồng Cu-fi8 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL | 5 | Quả |
| 3 | Cách điện néo thủy tinh CNTT-35 | Phương án KT SCL | 3 | quả |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | Phương án KT SCL | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV ZnO-35kV | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 8 | Cầu chì ống PK-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 9 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 10 | Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến XĐD-CD-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van XĐ-ZnO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì ống XĐ-PK | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTT | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo thao tác TS | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 20 | Xà xuất tuyến hạ áp XXT 402 | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| D | b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Phương án KT SCL | 150 | m |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây cáp bọc hạ áp AV-70 | Phương án KT SCL | 400 | m |
| E | c, Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | Quả |
| 2 | Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Phụ kiện néo 5 chi tiết | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 6 | quả |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630A | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50 | Phương án KT SCL | 12 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPE | Phương án KT SCL | 24 | m |
| 10 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 11 | Ðầu cốt đồng ĐC-AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 24 | Cái |
| 12 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16 | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 4 | Cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50 | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 18 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CC | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 19 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnO | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 20 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 21 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 22 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Phương án KT SCL | 15 | m |
| 23 | Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100 | Phương án KT SCL | 25 | m |
| 24 | Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐ | Phương án KT SCL | 15 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,05 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,05 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,05 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,05 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác: GCĐ-3,05 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA: GL-CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 34 | Thang sắt: TS-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 36 | Xà xuất tuyến hạ áp: XXT 402 | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 37 | Sứ đứng há áp: A30 | Phương án KT SCL | 16 | Quả |
| F | TBA Thôn Quyền | |||
| G | a, Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thanh cái đồng Cu-fi8 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL | 10 | Quả |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 5 | Chống sét van 35kV ZnO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16 | Phương án KT SCL | 20 | m |
| 8 | Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35N | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đõ cầu chì và chống sét van XĐ-FCO&ZnO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo thao tác TS | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Xà xuất tuyến hạ áp XXT 402 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| H | b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Phương án KT SCL | 150 | m |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây cáp bọc hạ áp AV-70 | Phương án KT SCL | 200 | m |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| I | c, Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | Quả |
| 2 | Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Pk néo 5 chi tiết | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 6 | quả |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630A | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPE | Phương án KT SCL | 24 | m |
| 10 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16 | Phương án KT SCL | 20 | m |
| 11 | Ðầu cốt đồng ĐC-AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 18 | Cái |
| 12 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16 | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 4 | Cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50 | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 18 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CC | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 19 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnO | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 20 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 21 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 22 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Phương án KT SCL | 15 | m |
| 23 | Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100 | Phương án KT SCL | 25 | m |
| 24 | Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐ | Phương án KT SCL | 15 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác: GCĐ-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt: TS-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 35 | Xà xuất tuyến hạ áp: XXT 402 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 36 | Sứ đứng há áp: A30 | Phương án KT SCL | 8 | Quả |
| J | TBA Thôn Trang | |||
| K | a, Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thanh cái đồng Cu-fi8 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL | 10 | Quả |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 5 | Chống sét van 35kV ZnO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+1x16 | Phương án KT SCL | 26 | m |
| 8 | Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35N | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đõ cầu chì và chống sét van XĐ-FCO&ZnO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo thao tác TS | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| L | b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Phương án KT SCL | 150 | m |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| M | c, Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | Qủa |
| 2 | Cách điện néo 35kV (loại polymer) CN-35 + Pk néo 5 chi tiết | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 3 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 6 | quả |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630A | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPE | Phương án KT SCL | 24 | m |
| 10 | Cáp xuất tuyến hạ áp 3M35+M16 | Phương án KT SCL | 26 | m |
| 11 | Ðầu cốt đồng ĐC-AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 18 | Cái |
| 12 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu16 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 18 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 4 | Cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50 | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 18 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CC | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 19 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnO | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 20 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 21 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 22 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Phương án KT SCL | 15 | m |
| 23 | Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100 | Phương án KT SCL | 34 | m |
| 24 | Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐ | Phương án KT SCL | 15 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu TBA kiêm đỡ cầu dao ngang tuyến: XĐD-CD-3,1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác: GCĐ-3,1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt: TS-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| N | TBA UB Vĩ Thượng | |||
| O | a, Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp TĐ-400V-400A | Phương án KT SCL | 1 | cái |
| 2 | Thanh cái đồng Cu-fi8 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 3 | Cách điện đỡ polymer PI -35(TH) | Phương án KT SCL | 12 | Quả |
| 4 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL | 5 | Quả |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 7 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV ZnO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì ống PK-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt 3 pha 35kV XĐV35-2LC | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-35N | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đõ cầu dao cách ly XĐ-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đõ chống sét van XĐ-ZnO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đõ cầu chì ống XĐ-PK | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTT | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo thao tác TS | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| P | b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| Q | c, Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Qủa |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 6 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-3 lộ ra | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630A | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPE | Phương án KT SCL | 32 | m |
| 10 | Ðầu cốt đồng ĐC-AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 18 | Cái |
| 11 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 12 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 4 | Cái |
| 13 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50 | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 15 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CC | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 16 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnO | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 17 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 18 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 19 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Phương án KT SCL | 15 | m |
| 20 | Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100 | Phương án KT SCL | 25 | m |
| 21 | Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐ | Phương án KT SCL | 15 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện hạ áp K | Phương án KT SCL | 1 | Cái |
| 23 | Xà đỡ vượt 3 pha 35kV: XĐV35-2L | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao: XĐ-CD-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến: XĐD-35N | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác: GCĐ-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt: TS-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| R | TBA Hạ Quang | |||
| S | a, Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thanh cái đồng Cu-fi8 | Phương án KT SCL | 18 | m |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL | 13 | Quả |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV ZnO-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì ống PK-35kV | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến XĐD-35D1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến XĐD-35D2 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đõ cầu dao cách ly XĐ-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đõ chống sét van XĐ-ZnO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đõ cầu chì ống XĐ-PK | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTT | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ áp GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo thao tác TS | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| T | b, Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ áp TĐ-0,4kV | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M25 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Phương án KT SCL | 150 | m |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét mỏ phóng mặt MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| U | c, Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đỡ 35kV (loại polymer) PI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 9 | Qủa |
| 2 | Cách điện đỡ gốm VHĐ-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 6 | quả |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV (bộ 3 pha) CDCL-35-630A | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Dây đồng mềm bọc nối chống sét van M1x50 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 7 | Dây đồng mềm bọc nối trung tính MBA, TĐ M1x95 | Phương án KT SCL | 6 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc 35kV A-50/8-XLPE3,4/HDPE | Phương án KT SCL | 24 | m |
| 9 | Ðầu cốt đồng ĐC-AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 18 | Cái |
| 10 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu50 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 12 | Cái |
| 11 | Ðầu cốt đồng mạ Niken ĐC-Cu95 | Phương án KT SCL (Vật tư A Cấp) | 4 | Cái |
| 12 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong GN3-50 | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 14 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu cầu chì NC-CC | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 15 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp sang chống sét van NC-ZnO | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 16 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 17 | Củng cố nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 18 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Phương án KT SCL | 15 | m |
| 19 | Ống luồn dây cáp tổng hạ áp HDPE-D130/100 | Phương án KT SCL | 25 | m |
| 20 | Đai thép không rỉ và khóa đai ĐT+KĐ | Phương án KT SCL | 15 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao: XĐ-CD-3,35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến: XĐD-35D1 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến: XĐD-35D2 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van: XĐ-ZnO-3,35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐ-FCO-3,35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-3,34 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện hạ áp: GĐ-TĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác: GCĐ-3,34 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lực hạ áp: GĐ-CL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 31 | Thang sắt: TS-3,0 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa TBA: DLTĐ | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| V | Hạng mục SCL: ĐZ 35kV nhánh rẽ Bằng Lang lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. | |||
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4L | Phương án KT SCL | 13 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3L | Phương án KT SCL | 34 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2L | Phương án KT SCL | 82 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 1 phên) RC-1L | Phương án KT SCL | 45 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 3 mũi) RK-3L | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 4 mũi) RK-4L | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| X | Phần lắp đặt - sửa chữa | |||
| 1 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 13 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 34 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 82 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 1 phên) RC-1L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 45 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa lên cột 11m | Phương án KT SCL | 177 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa lên cột 19m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 3 mũi) RK-3L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất khoan (cho trạm biến áp khoan 4 mũi) RK-4L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 2 | Bộ |
| 9 | Que hàn | Phương án KT SCL | 76 | Kg |
| Y | Hạng mục ACL: ĐZ 35kV nhánh rẽ Bản Rịa lộ 371 E22.3 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang | |||
| Z | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4L | Phương án KT SCL | 53 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3L | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2L | Phương án KT SCL | 27 | Bộ |
| AA | Phần lắp đặt - sửa chữa | |||
| 1 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 4 phên) RC-4L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 53 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 3 phên) RC-3L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 9 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lưới (cho cột lắp bổ sung 2 phên) RC-2L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 27 | Bộ |
| 4 | Dây tiếp địa lên cột 11m | Phương án KT SCL | 89 | Bộ |
| 5 | Que hàn | Phương án KT SCL | 58,6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7899E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA | 1 |
| 4 | Tời, tó | Tời, tó | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi