Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:57:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,375,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng / điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, thay thế hệ thống cột điện chiếu sáng đô thị và đầu tư xây dựng hệ thống chiếu sáng nghệ thuật hai bên bờ sông Bạch Đằng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chuyên dùng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chóa đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,65 | m2 |
| 6 | Chặt hạ cây Đa Dg=0.6m, H=10m, vận chuyển cành lá chặt hạ bằng xe ép rác 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,1115 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3687 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 11 | Khung móng cột 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 12 | Khung móng cột M16x500 + 12 êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Đắp vữa chân cột dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,622 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 100m3 |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1805 | m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,61 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cột |
| 24 | Thân cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 5,0m D1=137, D2=78mm dày 3,5mm, chân đế 300x300mm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 25 | Thân cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 10m D1=186, D2=88, dày 4,0mm, chân đế 400x400, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | chiếc |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cần đèn |
| 27 | Cần đèn đơn D1=78,D2=58, cao 1,5m dày 3,0mm, tay vươn D60 dày 3,0mm, vươn 2,0m, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | chiếc |
| 28 | Cần đèn kép D1=78, D2=58, cao 1,5m, dày 3,0mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 2,0m, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Lắp cần đèn phụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cần đèn |
| 30 | Đèn trang trí Led 100W bắt trên thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt logo thành phố Hải Dương D750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 32 | Logo thành phố Hải Dương D695mm, chiều dày 130mm, 2 mặt bằng mica dày 2,0mm cắt CNC theo hình mẫu trong thiết kế; đế bằng tấm Alu, Thân họa tiết bằng nhôm định hình cao 5cm, khung chịu lực bằng inox (hoặc thép hộp sơn tĩnh điện) 15X30 dày 1mm, gắn led 7 màu 3 LED, 12VDC 20-50W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | chiếc |
| 33 | Lắp đèn chiếu sáng LED 150W Cấp độ bảo vệ: IP66. Đèn tích hợp chế độ DIM thông minh 5 công suất tiết kiệm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 34 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W Cấp độ bảo vệ: IP66. Đèn tích hợp chế độ DIM thông minh 5 công suất tiết kiệm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ công suất Outdoor đa năng 30A IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | tủ |
| 36 | Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5076 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2582 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5068 | 100m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | đầu cáp |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên pha đèn 150W, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | 100m |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | 100m |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bảng |
| 45 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cửa |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát thông minh và tủ điều khiển chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A kích thước 920x570x340mm tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 49 | Rải cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng bổ sung cho các cột trong ngõ. Cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5083 | 100m |
| 50 | Tháo dỡ cáp đèn chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9038 | Km dây |
| 51 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1015 | 100m |
| 52 | Thay Ghip đấu đèn GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Thay Kẹp hãm 4x16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Thay ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Thay Bộ đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Đào đường cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 65 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,765 | 100m |
| 67 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch không nung 9 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | 1000 viên |
| B | Hạ ngầm hệ thống cấp nguồn Camera | |||
| 1 | Tháo dỡ xà treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ - Camera trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 thiết bị |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống dây cấp nguồn và dây điều khiển tín hiệu Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3198 | Km dây |
| 6 | Rải cáp ngầm tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | 100m |
| 7 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,98 | m |
| 8 | Dây tín hiệu (4FO/4Core) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,98 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN HẮT CÂY TUYẾN BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,22 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6988 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Lát hoàn trả nền đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 8 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m2 |
| 9 | Trồng thảm cây Lan sao H>=15cm,11 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cây Tai Tượng H>=25; 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 11 | Trồng thảm cây mắt nai H>=15cm; 30 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Trồng thảm cây Bạch Trạng H>=0,25cm, 20 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cây chuỗi ngọc H>= 15cm; 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 14 | Trồng thảm cây Chuối Mỏ két H>=40; 20 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 15 | Rải cáp ngầm từ tủ điều khiển (tủ phụ) đến gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,3 | m |
| 17 | Dây tín hiệu CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,3 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn từ cáp ngầm lên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch không nung 9 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | 1000viên |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây lên đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 23 | Lắp pha Led trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 27 | Khung móng cột M16x500x200 + 12 êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng-tủ phụ, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 32 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX 256 kênh KingKong- 256A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu DMX SPLITTER 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Giắc cắm DMX CA 118 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | chiếc |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9729 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9729 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng / điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải 5-7T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Xe nâng 12m | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Vôn mét điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi