Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903147-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Dương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:57:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,375,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng / điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, thay thế hệ thống cột điện chiếu sáng đô thị và đầu tư xây dựng hệ thống chiếu sáng nghệ thuật hai bên bờ sông Bạch Đằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hải Dương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn chuyên dùng =Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
2Tháo dỡ cần đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
3Tháo dỡ chóa đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
4Vận chuyển cột đèn, cột thép thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
5Phá dỡ nền gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V432,65m2
6Chặt hạ cây Đa Dg=0.6m, H=10m, vận chuyển cành lá chặt hạ bằng xe ép rác 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V183,1115m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V175,512m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3687100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
11Khung móng cột 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
12Khung móng cột M16x500 + 12 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Đắp vữa chân cột dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,622m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7745100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8112100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8112100m3
19Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x5x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
20Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,1805m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,611m2
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V104cột
24Thân cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 5,0m D1=137, D2=78mm dày 3,5mm, chân đế 300x300mm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V18chiếc
25Thân cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 10m D1=186, D2=88, dày 4,0mm, chân đế 400x400, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V86chiếc
26Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V104cần đèn
27Cần đèn đơn D1=78,D2=58, cao 1,5m dày 3,0mm, tay vươn D60 dày 3,0mm, vươn 2,0m, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V102chiếc
28Cần đèn kép D1=78, D2=58, cao 1,5m, dày 3,0mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 2,0m, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
29Lắp cần đèn phụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V104cần đèn
30Đèn trang trí Led 100W bắt trên thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104chiếc
31Lắp đặt logo thành phố Hải Dương D750mmMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
32Logo thành phố Hải Dương D695mm, chiều dày 130mm, 2 mặt bằng mica dày 2,0mm cắt CNC theo hình mẫu trong thiết kế; đế bằng tấm Alu, Thân họa tiết bằng nhôm định hình cao 5cm, khung chịu lực bằng inox (hoặc thép hộp sơn tĩnh điện) 15X30 dày 1mm, gắn led 7 màu 3 LED, 12VDC 20-50W.Mô tả kỹ thuật theo chương V86chiếc
33Lắp đèn chiếu sáng LED 150W Cấp độ bảo vệ: IP66. Đèn tích hợp chế độ DIM thông minh 5 công suất tiết kiệm điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
34Lắp đèn chiếu sáng LED 100W Cấp độ bảo vệ: IP66. Đèn tích hợp chế độ DIM thông minh 5 công suất tiết kiệm điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
35Lắp đặt tủ công suất Outdoor đa năng 30A IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V83tủ
36Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5076100m
37Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,741100m
38Rải cáp ngầm chiếu sáng. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2582100m
39Rải cáp ngầm dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5068100m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V114đầu cáp
41Luồn dây từ cáp ngầm lên pha đèn 150W, 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10,76100m
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4,93100m
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn logoMô tả kỹ thuật theo chương V8,17100m
44Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104bảng
45Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104cửa
46Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V208đầu cáp
47Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát thông minh và tủ điều khiển chiếu sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A kích thước 920x570x340mm tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
49Rải cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng bổ sung cho các cột trong ngõ. Cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5083100m
50Tháo dỡ cáp đèn chiếu sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9038Km dây
51Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (dây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1015100m
52Thay Ghip đấu đèn GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
53Thay Kẹp hãm 4x16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Thay ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Thay Bộ đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
57Đào đường cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
62Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
65Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
66Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,765100m
67Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
68Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch không nung 9 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9771000 viên
B Hạ ngầm hệ thống cấp nguồn Camera
1Tháo dỡ xà treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt xà treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ - Camera trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V191 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V191 thiết bị
5Tháo dỡ hệ thống dây cấp nguồn và dây điều khiển tín hiệu CameraMô tả kỹ thuật theo chương V2,3198Km dây
6Rải cáp ngầm tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V23,198100m
7CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231,98m
8Dây tín hiệu (4FO/4Core)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,98m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN HẮT CÂY TUYẾN BẠCH ĐẰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V128100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V269,22m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8698100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6988100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
7Lát hoàn trả nền đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
8Trồng thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m2
9Trồng thảm cây Lan sao H>=15cm,11 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
10Trồng thảm cây Tai Tượng H>=25; 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
11Trồng thảm cây mắt nai H>=15cm; 30 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
12Trồng thảm cây Bạch Trạng H>=0,25cm, 20 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
13Trồng thảm cây chuỗi ngọc H>= 15cm; 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
14Trồng thảm cây Chuối Mỏ két H>=40; 20 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
15Rải cáp ngầm từ tủ điều khiển (tủ phụ) đến gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,446100m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V772,3m
17Dây tín hiệu CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V722,3m
18Lắp đặt dây dẫn từ cáp ngầm lên câyMô tả kỹ thuật theo chương V156m
19Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41100m
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
21Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch không nung 9 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7691000viên
22Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây lên đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V156m
23Lắp pha Led trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
27Khung móng cột M16x500x200 + 12 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
30Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x5x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng-tủ phụ, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
32Bàn điều khiển ánh sáng DMX 256 kênh KingKong- 256AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Bộ chia và khuếch đại tín hiệu DMX SPLITTER 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Giắc cắm DMX CA 118Mô tả kỹ thuật theo chương V330chiếc
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9729100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9729100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị);55
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện / điện tử- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông (chiếu sáng đô thị) cấp III trở lên còn hiệu lực.43
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng / điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥ 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô tải 5-7T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm đất Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Xe nâng 12m Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Đồng hồ vạn năng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Vôn mét điện tử Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy đo điện trở Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->