Gói thầu: Gói thầu XL10 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 19:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL10 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:55:00 đến ngày 2021-09-12 19:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,779,163,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433748943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo đường dây hạ thế gồm các hạng mục: Đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà, kéo rải căng dây Aluss, ……. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL10 2021 Thi công xây lắp Nâng cao năng lực cấp điện, giảm tổn thất lưới điện hạ thế các TBA thuộc đội QLĐ 1, 3, 5 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng về yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này trước khi trao hợp đồng]. -Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công. -Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín
Địa chỉ: Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 178 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 225 | cái | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-thân liền | 12 | cái | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16,0-190-9.2-nối bích | 2 | cái | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 26.036 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 14.681 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 (phần tiếp địa) | 123 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ (phần tiếp địa) | 492 | m | |
| 9 | Khóa đai thép (phần tiếp địa) | 492 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 1.986 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | 988 | cái | |
| 12 | Đai thép không gỉ phần đường dây | 2.314 | m | |
| 13 | Khóa đai thép | 2.794 | cái | |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 4.474 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 244 | cái | |
| 16 | Đai thép không gỉ phần hòm công tơ | 1.920 | m | |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | 309 | hộp | |
| 18 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (đấu HPD) | 869 | m | |
| C | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (TL:7.66klg/bộ) x 2 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m (TL:36.8klg/bộ) x 148 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m (TL:40.564klg/bộ) x 22 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m (TL:40.41klg/bộ) x 12 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (TL:23.89klg/bộ) x 123 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | bộ |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-F32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | m |
| 7 | Chụp cột hạ thế (TL:110.11klg/bộ) x 2 Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Biển tên cột hạ thế (decal nhựa phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.045 | cái |
| 9 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837 | cái |
| 10 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m |
| 11 | Đai bó cáp D150 cho đường cáp nổi (Colier + Khóa colier) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 12 | Tăng đơ M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC AL70 mm2 (bắt tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 14 | Cosse Al-70mm2 - 1 lỗ (đầu cốt tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 15 | Móc treo (tấm ốp phi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.017 | Bộ |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cuộn |
| E | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | móng |
| 2 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | móng |
| 3 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-16 dùng cho cột ly tâm đúp LT16 (thủ công+ máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| F | Tháo ra lắp lại | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 150 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120mm2 | 8.193 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm3 | 1.158 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm3 | 1.226 | m | |
| 5 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 1.114 | m | |
| 6 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 232 | m | |
| 7 | Dây loa truyền thông | 5 | m | |
| 8 | Dây đèn chiếu sáng | 23 | m | |
| H | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại xà treo hòm công tơ | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit | 63 | cái | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 58 | cái | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 176 | cái | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 70 | cái | |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 37 | cái | |
| 7 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha-Composit | 76 | cái | |
| I | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột tự đổ 5,5m | 27 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | 8 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 51 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 111 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | 6 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 9 | cột | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 15 | cột | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 | 103 | m | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 437 | m | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 2.572 | m | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | 552 | m | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 960 | m | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 1.923 | m | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 872 | m | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | 5.645 | m | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện AV 4x120mm2 | 1.623 | m | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x150 mm2 | 208 | m | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà lánh cột đơn | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà lánh cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| J | Phần vận chuyển | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 32 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 16 | ca | |
| L | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 28,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 11,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433748943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo đường dây hạ thế gồm các hạng mục: Đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà, kéo rải căng dây Aluss, ……. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi