Gói thầu: Gói 8C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 8C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:50:00 đến ngày 2021-09-11 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,656,455,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng đầm, xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng kéo, hãm, ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 8C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Gói 8C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa; 2. ĐZ 473 TGQV đoạn từ DCL01 Bảo Linh đến DCL01 Đá Bay: Nhánh rẽ Bảo Linh 3; Nhánh rẽ Định Biên; Nhánh rẽ Bảo Linh 1; Nhánh rẽ Thanh Định 2; 3. ĐZ 474_E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương; 4. ĐZ 473E6.6 các nhánh rẽ: Đồi Thông 3, TT Đu 3; ĐZ 474E6.2 các nhánh rẽ: Làng Phan, Làng Đông - Điện lực Phú Lương; 5. ĐZ 475E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Năng Lượng, Cầu Loàng, Xây lắp Điện, F2; ĐZ 473E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Tân Quang, E567, Núi Dài, Cao đẳng luyện kim, Dân cư Lương Sơn, Tân Thành 3, Dân cư Tân Quang, Nhánh rẽ nhà văn hóa, Tân Thành 5- ĐLTP Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV (bộ 1 pha) | Chương V | 30 | quả |
| 2 | Mắt nối trung gian | Chương V | 381 | cái |
| 3 | Mắt nối kép | Chương V | 366 | cái |
| 4 | Vòng treo đầu tròn | Chương V | 366 | cái |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x50 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 375 | cái |
| 7 | Móc treo chữ U | Chương V | 768 | cái |
| 8 | Chuỗi néo Polimer 24kV đơn (100kN) chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 5 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 357 | quả |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V | 28 | quả |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép AC50/8-XLPE2.5/HDPE (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 0,33 | km |
| 12 | Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 42,348 | km |
| 13 | Dây ACSR-50/8-L | Chương V | 0,324 | km |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 1 lỗ | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 2 lỗ | Chương V | 63 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Chương V | 356 | bộ |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Chương V | 14 | ống |
| B | Hạng mục 2: ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-16-190-13 | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 3 pha tam giác đường dây 22kV XĐV∆-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt cột đơn 22kV XĐV-22 | Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 22kV XR3-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22N | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 41 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn XR1-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn XRNC-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Móc sứ chuỗi | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo cột hình II XNII-22C | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột hình II tim 3m XCDII-3 | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 25 | bộ |
| 17 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột hình II tim 2,8m XCDII-2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 44 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột hình II tim 3m XCDPTII-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo TT | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Chụp đầu cột 2m CĐC-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 53 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo CDT | Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây néo CDC | Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 87 | bộ |
| 32 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 52 | bộ |
| 33 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại Chống sét thông minh 22kV | Chương V | 12 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp Tháo hạ và lắp lại Cầu dao cách ly 24kV (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp Tháo hạ và lắp lại Cầu dao cách ly 1 pha căng trên dây | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Tháo hạ và lắp lại Cầu dao phụ tải 22kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại Bộ cảnh báo sự cố thông minh | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV | Chương V | 10 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV | Chương V | 366 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 6 | quả |
| 9 | Tháo ra lắp lại Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR2-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp lại Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại Thang trèo cột cầu dao TT | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 42,348 | km |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-50/8 XLPE/HDPE | Chương V | 0,33 | km |
| 3 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo CDT | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây néo CDC | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây néo | Chương V | 141 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 22kV | Chương V | 42 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt 22kV | Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 2m CĐC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đơn 22kV | Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Móc sứ chuỗi MSC | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cân 22kV XRNC-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR1-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến XNL-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 25 | bộ |
| 18 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Xà néo hình II XNII-22C | Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCDII-2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao XCDII-3 | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV XCDPTII-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Chống sét van | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Chống sét ống | Chương V | 21 | quả |
| 26 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 2 | chuỗi |
| 27 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 352 | quả |
| 28 | Tháo thu hồi cột li tâm LT-10 | Chương V | 1 | cột |
| E | Hạng mục 5: ĐZ 472 TGQV các nhánh rẽ: Trung Lương 3, 4,Yên Hòa, Sơn Phú 4, Bình Thành 4,5, Điềm Mạc 2,3,Phú Đình 2,3,4 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông RC-4 | Chương V | 1 | vị trí |
| F | Hạng mục 6: ĐZ 473 TGQV đoạn từ DCL01 Bảo Linh đến DCL01 Đá Bay: Nhánh rẽ Bảo Linh 3; Nhánh rẽ Định Biên; Nhánh rẽ Bảo Linh 1; Nhánh rẽ Thanh Định 2 (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV (bộ 1 pha) | Chương V | 15 | quả |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Mắt nối trung gian | Chương V | 452 | cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 452 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V | 904 | cái |
| 6 | Chuỗi néo Polimer 24kV đơn (100kN) chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 452 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 338 | quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V | 24 | quả |
| 9 | Dây ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 34,029 | km |
| 10 | Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 16,353 | km |
| 11 | Dây đấu nối lèo ACSR-70/11-L | Chương V | 0,03 | km |
| 12 | Dây ACSR-50/8-L | Chương V | 0,138 | km |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V | 33 | cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 366 | bộ |
| 16 | Ống nối dây ON70 | Chương V | 17 | ống |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Chương V | 5 | ống |
| G | Hạng mục 7: ĐZ 473 TGQV đoạn từ DCL01 Bảo Linh đến DCL01 Đá Bay: Nhánh rẽ Bảo Linh 3; Nhánh rẽ Định Biên; Nhánh rẽ Bảo Linh 1; Nhánh rẽ Thanh Định 2 (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 3 pha tam giác đường dây 22kV XĐV∆-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt cột đơn 22kV XĐV-22 | Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Xà rẽ 22kV XR3-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22N | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 44 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn kiểu tam giác đường dây 22kV XN∆-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kV XCD-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn XRNC-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo 1 sứ XL-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo 2 sứ XL-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Móc sứ chuỗi | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đôi 22kV dọc tuyến XN-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 45 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột hình II tim 2,8m XCDII-2,8 | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 80 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N | Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột cầu dao TT-CD | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo TT | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo góc CDG | Chương V | 83 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây néo CDC | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 101 | bộ |
| 26 | Dây néo DN.TK.70-14 | Chương V | 56 | bộ |
| 27 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: ĐZ 473 TGQV đoạn từ DCL01 Bảo Linh đến DCL01 Đá Bay: Nhánh rẽ Bảo Linh 3; Nhánh rẽ Định Biên; Nhánh rẽ Bảo Linh 1; Nhánh rẽ Thanh Định 2 (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại Chống sét thông minh 22kV | Chương V | 21 | bộ 1 pha |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 1 pha căng trên dây | Chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải 22 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Bộ cảnh báo sự cố thông minh | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo ra, căng lại dây dẫn AC-50/8TD | Chương V | 0,132 | km |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV | Chương V | 7 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR2-22-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại Xà đón đây đầu trạm XĐDN-22 | Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: ĐZ 473 TGQV đoạn từ DCL01 Bảo Linh đến DCL01 Đá Bay: Nhánh rẽ Bảo Linh 3; Nhánh rẽ Định Biên; Nhánh rẽ Bảo Linh 1; Nhánh rẽ Thanh Định 2 (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây AC-70/11 | Chương V | 34,029 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 16,353 | km |
| 3 | Cổ dề néo CDN-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo CDG | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây néo CDC | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây néo | Chương V | 161 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 22kV | Chương V | 45 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt 22kV | Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Móc sứ chuỗi MSC | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cân 22kV XRNC-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kV XCD-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 45 | bộ |
| 16 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV | Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao XCDII-2,8 | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cầu dao cách ly 22kV | Chương V | 6 | quả |
| 20 | Chống sét van | Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 416 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo polymer 22kV đơn | Chương V | 7 | chuỗi |
| 23 | Sứ đứng gốm 22kV | Chương V | 359 | quả |
| J | Hạng mục 10: ĐZ 474 E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Mắt nối trung gian | Chương V | 189 | cái |
| 2 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 189 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | Chương V | 837 | cái |
| 4 | Chuỗi néo Polimer 24kV đơn (100kN) chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 288 | chuỗi |
| 5 | Khánh đơn | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Giáp níu & yếm lót cho cáp bọc | Chương V | 84 | cái |
| 7 | Sứ đứng polimer 24kV | Chương V | 215 | quả |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép AC50/8-XLPE2.5/HDPE (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 4,881 | km |
| 9 | Dây đấu lèo | Chương V | 0,006 | km |
| 10 | Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 17,49 | km |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Chương V | 102 | cái |
| K | Hạng mục 11: ĐZ 474 E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà rẽ 22kV XR3-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn kiểu tam giác đường dây 22kV XN∆-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D-2 | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kV XCD-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn 22kV XNC-22 | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Xà néo hình II XNII-2,4 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XCDII-2,8 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3 | Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Kéo dây vượt đường giao thông rộng 5-10m | Chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Kéo dây vượt đường giao thông rộng trên 10m | Chương V | 2 | vị trí |
| L | Hạng mục 12: ĐZ 474 E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 22kV (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 22kV trên đường dây | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Bộ cảnh báo sự cố thông minh | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22. | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp lại xà lèo XL-1D | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại xà néo lệch cột đôi ngang tuyến 22kV XNL-22N. | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp lại xà néo cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D-2. | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp lại xà néo lệch cột đôi dọc tuyến 22kV XNL-22D. | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp lại xà néo góc 22kV XNC-22. | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp lại xà néo lệch 22kV XNL-22. | Chương V | 3 | bộ |
| M | Hạng mục 13: ĐZ 474 E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V | 22,038 | km |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 0,333 | km |
| 3 | Xà đỡ thẳng 22kV | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn 22kV | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kV XCD-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D-2 | Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV XNC-22 | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Xà néo hình II XNII-2,4 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo hình II XCDII-2,8 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh 22 kV | Chương V | 210 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn Polimer 22 kV | Chương V | 69 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 187 | quả |
| 16 | Cột bê tông li tâm LT-12 | Chương V | 1 | cột |
| N | Hạng mục 14: ĐZ 474 E6.2 các nhánh rẽ: Liên Sơn, Cổ Lũng, Cổ Lũng 8-9, KDC Trường Mỏ - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông RC-4 | Chương V | 1 | vị trí |
| O | Hạng mục 15: ĐZ 473 E6.6 các nhánh rẽ: Đồi Thông 3, TT Đu 3; ĐZ 474E6.2 các nhánh rẽ: Làng Phan, Làng Đông - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Mắt nối trung gian | Chương V | 108 | cái |
| 2 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 108 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | Chương V | 243 | cái |
| 4 | Chuỗi néo Polimer 24kV đơn (100kN) chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 111 | chuỗi |
| 5 | Khánh đơn KĐ | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Sứ đứng polimer 24kV kèm phụ kiện | Chương V | 82 | quả |
| 7 | Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 8,754 | km |
| 8 | Dây ACSR-50/8-L | Chương V | 0,027 | km |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 150 | cái |
| P | Hạng mục 16: ĐZ 473 E6.6 các nhánh rẽ: Đồi Thông 3, TT Đu 3; ĐZ 474E6.2 các nhánh rẽ: Làng Phan, Làng Đông - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà rẽ 22kV XR3-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22N-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn kiểu tam giác đường dây 22kV XN∆-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đơn 22kV XR-3L-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đôi 22kV XR-3L-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đôi 22kV XR-3L-22N | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn 22kV XĐ∆-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn 22kV XNC-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo tam giác cột đôi 22kV XN∆-22D | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo hình II XNII-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kéo dây vượt đường giao thông rộng 5-10m | Chương V | 2 | vị trí |
| Q | Hạng mục 17: ĐZ 473 E6.6 các nhánh rẽ: Đồi Thông 3, TT Đu 3; ĐZ 474E6.2 các nhánh rẽ: Làng Phan, Làng Đông - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chống sét thông minh | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo polimer 24kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| R | Hạng mục 18: ĐZ 473 E6.6 các nhánh rẽ: Đồi Thông 3, TT Đu 3; ĐZ 474E6.2 các nhánh rẽ: Làng Phan, Làng Đông - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 8,754 | km |
| 2 | Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 22kV | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc tam giác | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 tầng cột đơn | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo tam giác cột đôi 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ điện cân XĐĐC-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo hình II XNII-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đơn 22kV XR-3L-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đôi 22kV XR-3L-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đôi 22kV XR-3L-22N | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo thủy tinh 22 kV | Chương V | 75 | chuỗi |
| 16 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 103 | quả |
| 17 | Sứ đứng Polimer 24 kV | Chương V | 2 | quả |
| S | Hạng mục 19: ĐZ 475E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Năng Lượng, Cầu Loàng, Xây lắp Điện, F2; ĐZ 473E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Tân Quang, E567, Núi Dài, Cao đẳng luyện kim, Dân cư Lương Sơn, Tân Thành 3, Dân cư Tân Quang, Nhánh rẽ nhà văn hóa, Tân Thành 5- ĐLTP Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây ACSR-120/19 - đấu nối, nối lèo | Chương V | 173 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 - đấu nối, nối lèo | Chương V | 166 | m |
| 4 | Dây ACSR-50/8 - đấu nối, nối lèo | Chương V | 186 | m |
| 5 | Dây ACSR-50/8 - buộc cổ sứ | Chương V | 170 | m |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 60 | chuỗi |
| 7 | Mắt nối trung gian | Chương V | 74 | cái |
| 8 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150 | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Khóa néo cho dây chống sét | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Móc treo chữ U | Chương V | 134 | cái |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V | 1.210 | quả |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 63 | cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 33 | cái |
| 17 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 1.174 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Chương V | 582 | bộ |
| T | Hạng mục 20: ĐZ 475E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Năng Lượng, Cầu Loàng, Xây lắp Điện, F2; ĐZ 473E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Tân Quang, E567, Núi Dài, Cao đẳng luyện kim, Dân cư Lương Sơn, Tân Thành 3, Dân cư Tân Quang, Nhánh rẽ nhà văn hóa, Tân Thành 5- ĐLTP Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XNΔ-22N | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch 22kV XNL-22N-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng đường dây 22kV XNSĐ-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 22kV XNΔ-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ đứng 3 pha lệch 22kV XNSĐL-22-2 | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh cột đơn 2 pha đường dây 22kV XR-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 22kV XR-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1 | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đai ôm treo cáp ĐT-C | Chương V | 199 | bộ |
| 14 | Dây thép TK(GSW)-50 (chưa tính hao hụt, đấu nối 5%) | Chương V | 199 | m |
| U | Hạng mục 21: ĐZ 475E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Năng Lượng, Cầu Loàng, Xây lắp Điện, F2; ĐZ 473E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Tân Quang, E567, Núi Dài, Cao đẳng luyện kim, Dân cư Lương Sơn, Tân Thành 3, Dân cư Tân Quang, Nhánh rẽ nhà văn hóa, Tân Thành 5- ĐLTP Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp treo Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70 | Chương V | 199 | m |
| 2 | Tháo lắp lại dây AC-120 | Chương V | 1,104 | km |
| 3 | Tháo lắp lại dây AC-50 | Chương V | 1,707 | km |
| V | Hạng mục 22: ĐZ 475E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Năng Lượng, Cầu Loàng, Xây lắp Điện, F2; ĐZ 473E6.5: Đường trục và các nhánh rẽ Tân Quang, E567, Núi Dài, Cao đẳng luyện kim, Dân cư Lương Sơn, Tân Thành 3, Dân cư Tân Quang, Nhánh rẽ nhà văn hóa, Tân Thành 5- ĐLTP Thái Nguyên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo tam giác cột đôi ngang tuyến XNΔ-22N | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo tam giác cột đơn XNΔ-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ đứng tam giác cột đơn XNSĐΔ-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ đứng cột đơn SNSĐ-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Treo cáp cột đơn | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Treo cáp cột đôi | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà rẽ 2 pha XR-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 3 pha XR-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha lệch XRL-3 | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cáp thép | Chương V | 199 | m |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV kèm ty sứ | Chương V | 1.210 | quả |
| 15 | Chuỗi néo thủy tinh (3 bát) kèm phụ kiện | Chương V | 60 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5-12T | Tải trọng 5-12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Chức năng đầm, xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Chức năng hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Chức năng kéo, hãm, ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi