Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858535-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210825184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:37:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.391.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, cơ khí, nề, máy thi công, điện,....
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ:Thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 phố Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Tực, quận Ba Đình, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà bếp cũ nhà đa năng
1Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT238,36m2
2Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT6,85100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT1,8tấn
4Bốc xếp vật liệu thu hồi về nơi tập kết của đơn vịMục II Chương V, HSMT6công
B Móng nhà đa năng
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V, HSMT14,2510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục II Chương V, HSMT23,62m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, HSMT1,274100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT10,632m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT3,524m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II Chương V, HSMT35,25100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT0,472100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT1,18100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT1,18100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, HSMT9,014m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,112100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,108100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT21,213m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, HSMT0,919100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,247tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,53tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT4,261m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT14,866m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT1,493100m3
20Rải lớp nilon lót nềnMục II Chương V, HSMT331,756m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT32,669m3
C Thân nhà đa năng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT14,467m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,594100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,446tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,873tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT11,811m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT1,073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,267tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,278tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,749m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,16100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,057tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,271tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V, HSMT22cấu kiện
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT93,74m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,931m3
D Hoàn thiện nhà đa năng
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT567,767m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT510,893m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT79,32m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT567,767m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT590,213m2
6Đánh bóng sàn bê tôngMục II Chương V, HSMT316,128m2
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V, HSMT3,55610m
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT316,128m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT15,846m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT19,869m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theoMục II Chương V, HSMT12,96m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, bản lề chữ A, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theoMục II Chương V, HSMT17,28m2
13Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mmMục II Chương V, HSMT40,32m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, HSMT3,161100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục II Chương V, HSMT9,484100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT7,798100m2
E Kết cấu thép, mái tôn, sảnh nhà đa năng
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT2,368tấn
2Lốc thép ống theo đường cong thiết kếMục II Chương V, HSMT983,82kg
3Gia công giằng mái thépMục II Chương V, HSMT0,45tấn
4Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT3,333tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT270,49m2
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT2,368tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục II Chương V, HSMT0,45tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT3,333tấn
9Tăng đơ fi 16Mục II Chương V, HSMT24cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT3,972100m2
11Tôn úp biên mái khổ 600mmMục II Chương V, HSMT44m
12Máng tôn inox khổ 600mm + khung đỡMục II Chương V, HSMT36,44m
13Quả cầu chắn rác Inox D110Mục II Chương V, HSMT4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,36100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục II Chương V, HSMT16cái
16Đai ôm ống D110Mục II Chương V, HSMT28cái
F Mái sảnh nhà đa năng
1Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,177tấn
2Gia công xà gồ thép hộpMục II Chương V, HSMT0,125tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT26,36m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,177tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,125tấn
6Bulong liên kết vì kèo với cột, M18Mục II Chương V, HSMT6bộ
7Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3,6mmMục II Chương V, HSMT0,195100m2
G Điện nhà đa năng
1Lắp đặt các aptomat loại MCB 2P-50AMục II Chương V, HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại MCCB 2P-75AMục II Chương V, HSMT2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT15cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT3cái
7Đế âm công tắc, ổ cắmMục II Chương V, HSMT19hộp
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT4cái
9Chóa đèn pha 250WMục II Chương V, HSMT16bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCBMục II Chương V, HSMT1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT180m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục II Chương V, HSMT80m
15Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục II Chương V, HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục II Chương V, HSMT90m
17Ống luồn dây đi chìm PVC D20Mục II Chương V, HSMT260m
18Măng xông ống luồn dây điện D20Mục II Chương V, HSMT65cái
19Cút góc ống luồn dây điện D20Mục II Chương V, HSMT20cái
20Tê ống luồn dây điện D20 (nắp + vít)Mục II Chương V, HSMT20cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT25,13m3
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V, HSMT4,26210m
H Mai tôn nhà 6 tầng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT7,78m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,526m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,04tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,048100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT75,179m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT75,179m2
7Phá dỡ nền gạch máiMục II Chương V, HSMT0,1m3
8Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn máiMục II Chương V, HSMT16vị trí
9Bu lông neo M16x150Mục II Chương V, HSMT96bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,37m3
11Gia công cột bằng thép ốngMục II Chương V, HSMT0,125tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,125tấn
13Bulong đỉnh cột thép, M16Mục II Chương V, HSMT16bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT4,609tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT4,609tấn
16Gia công xà gồMục II Chương V, HSMT1,382tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,382tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT263,767m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT5,387100m2
20Tôn úp nóc khổ 400mmMục II Chương V, HSMT71,586m
21Tôn úp sườn, bo xung quanh mái khổ 600mmMục II Chương V, HSMT95,2m
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,535100m2
23Chống thẩm sảnh tầng 3 bằng màng khòMục II Chương V, HSMT9,9m2
I Phòng tầng tum nhà 6 tầng
1Cắt tường bằng máy trước khi đục mở rộng cửaMục II Chương V, HSMT5,41m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT2,52m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,38m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT26,276m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT26,276m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT17,921m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theoMục II Chương V, HSMT2,52m2
J Đoạn tường rào (từ điểm 25 đến 31)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT5,256m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,943m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,878m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,341100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,255tấn
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT364,017m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT144,927m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT38,818m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT547,762m2
10Gia công hoa sắtMục II Chương V, HSMT1,552tấn
11Lắp dựng tường rào hoa sắtMục II Chương V, HSMT102,42m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT204,84m2
K Biển hiệu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT1,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, HSMT0,966m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,994m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,994m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT0,994m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,091m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,003100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT0,616m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,323m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,172m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMục II Chương V, HSMT1,722m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,815m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT8,802m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,485m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II Chương V, HSMT13,079m2
16Lô gô công an hiệu: Inox mạ đồng (quy cách theo quy định chung của CATP)Mục II Chương V, HSMT1cái
17Gia công lắp dựng bảng biển hiệu cơ quan (inox mạ đồng)Mục II Chương V, HSMT1toàn bộ
L Bịt tôn mặt trước
1Bắn tấm tôn bịt hàng ràoMục II Chương V, HSMT0,638100m2
2Tôn tấm khổ 1,5m, dày 1,5mmMục II Chương V, HSMT63,75m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT127,5m2
M Cổng chính, cổng phụ
1Phá dỡ tường và móng trụ cổng hiện trạngMục II Chương V, HSMT4công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, HSMT5,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,596m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,069100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,041tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,029tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT0,034100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,022100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,022100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT0,408m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,074100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,056tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,733m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II Chương V, HSMT22,932m2
17Gia công cổng sắtMục II Chương V, HSMT0,609tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT15,96m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT32,35m2
20Bản lề cho cổng sắtMục II Chương V, HSMT9cái
21Chốt ngang cửa cổngMục II Chương V, HSMT2cái
22Chốt dọc cửa cổngMục II Chương V, HSMT2cái
23Bánh xe cổng sắtMục II Chương V, HSMT2cái
24Hoàn trả thảm Asphalt vị trí đào móng trụ cổngMục II Chương V, HSMT4,85m2
25Barrier cổng tự động (Trọn gói lắp đặt) Bisen BS-306Mục II Chương V, HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.391.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, cơ khí, nề, máy thi công, điện,.... 4 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
6 Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
6 Máy trộn vữa ≥150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->