Gói thầu: Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903432-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210881177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:20:00 đến ngày 2021-09-11 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,573,733,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5- 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chức năng đầm, xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chức năng hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Chức năng kéo, máy hãm > 5 tấn, ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Chức năng đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Gói 8D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ; 2. ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23 - ĐL Đồng Hỷ; 3. ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ: Sông Cầu, xóm 5 Sông Cầu - Điện lực Đồng Hỷ; 4. ĐZ 377 E6.17 nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình; 5. ĐZ 476E6.7 các nhánh rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung-Điện lực TX Phổ Yên; 6. ĐZ 371E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập phương án kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần năng lượng Nam Phú. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định phương án kỹ thuật, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên địa chỉ 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V27chuỗi
2Mắt nối trung gianChương V27cái
3Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V27cái
4Móc treo chữ UChương V54cái
5Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V72quả
6Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V7,77km
7Dây ACSR-50/8 bổ sung dây lèoChương V12m
8Đầu cốt AM50Chương V9cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95Chương V42cái
10Ống nối chịu lực cho dây 50Chương V3cái
B Hạng mục 2: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-4Chương V3móng
2Móng néo MN.15-5Chương V6móng
3Cột BLTL NPC-I-12-190-10Chương V3cột
4Tiếp địa RC-2Chương V2bộ
5Tiếp địa RC-4Chương V1bộ
6Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35Chương V3bộ
7Xà đỡ thẳng 35kV XĐT-35Chương V13bộ
8Xà đỡ góc 35kV XĐG∆-35Chương V1bộ
9Xà néo hình II XNII-35CChương V1bộ
10Xà đỡ góc 35kV XĐG-35Chương V4bộ
11Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3Chương V7bộ
12Cổ dề néo cuối CDCChương V2bộ
13Cổ dề néo góc CDGChương V3bộ
14Dây néo DN.TK.70-10Chương V2bộ
15Dây néo DN.TK.70-12Chương V6bộ
C Hạng mục 3: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V7,77km
2Dây néoChương V8bộ
3Xà đỡ thẳng 35kV XĐTΔ-35kVChương V16Bộ
4Chụp đầu cột đơnChương V2Bộ
5Xà néo Z 35kV XNZ-35Chương V3Bộ
6Xà đỡ thẳng XĐT-35Chương V1Bộ
7Xà đỡ vượt 35kVChương V1Bộ
8Xà néo II 35kV tim 3m XNII-35CChương V1Bộ
9Chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát)Chương V27chuỗi
10Sứ đứng 35kVChương V57quả
11Cột bê tông ly tâm LT-10Chương V3cột
D Hạng mục 4: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ Thịnh Đức - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dây RC-2Chương V2vị trí
2Tiếp địa đường dây RC-4Chương V1vị trí
E Hạng mục 5: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V75chuỗi
2Mắt nối trung gianChương V99cái
3Khánh đơnChương V12cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V69cái
5Khóa đỡ nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V30cái
6Móc treo chữ UChương V222cái
7Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V30chuỗi
8Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V54quả
9Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V9,528km
10Dây đấu nối lèo ACSR-70/11-LChương V18m
11Đầu cốt nhôm ĐCAM70Chương V15cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V114Bộ
13Ống nối dây ON70Chương V5ống
F Hạng mục 6: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-4Chương V12móng
2Móng cột MTĐ-1Chương V2móng
3Móng néo MN.15-5Chương V4móng
4Cột BLTL NPC-I-14-190-11Chương V13cột
5Cột BLTL NPC-I-14-190-13Chương V3cột
6Tiếp địa RC-2Chương V10bộ
7Tiếp địa RC-4Chương V4bộ
8Phụ kiện néo dây chống sétChương V5bộ
9Phụ kiện đỡ dây chống sétChương V9bộ
10Phụ kiện néo cuối dây chống sétChương V4bộ
11Xà đỡ vượt 3 pha kiểu tam giác 35kV XĐG∆-35Chương V2bộ
12Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35Chương V1bộ
13Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35Chương V3bộ
14Xà đỡ 1 pha chống sét thông minhChương V6bộ
15Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-2Chương V1bộ
16Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kV XN-35N-2Chương V1bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha kiểu Z 35kV XĐTZ-35Chương V10bộ
18Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35-1Chương V1bộ
19Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35-2Chương V2bộ
20Xà rẽ nhánh cân 35kV XRC2-35Chương V2bộ
21Xà néo dây chống sét hình II XNCSII-35BChương V2bộ
22Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V7bộ
23Xà đỡ góc 35kV XĐG-35Chương V2bộ
24Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N-1Chương V1bộ
25Xà néo hình Z XNZ-35Chương V3bộ
26Xà néo II 35kV (tim 2,5m) XNII-35BChương V2bộ
27Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1Chương V3bộ
28Cổ dề néo góc CDGChương V1bộ
29Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1Chương V9bộ
30Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2Chương V7bộ
31Giằng cột GC-14Chương V2bộ
32Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V2,25km
33Dây néo DN.TK.70-14Chương V2bộ
34Dây néo DN.TK.70-16Chương V2bộ
35Kéo dây vượt đường giao thông rộng 5-10mChương V1vị trí
36Tháo lắp lại chống sét vanChương V3bộ /3 pha
37Tháo lắp lại chống sét van thông minh 35 kVChương V6bộ /1 pha
G Hạng mục 7: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây chống sétChương V1,8km
2Dây nhôm lõi thépChương V9,528km
3Cột bê tông KChương V16cột
4Xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35Chương V4bộ
5Xà đỡ vượt bằng 35 kVChương V1bộ
6Xà đỡ thẳng 35kV XĐG-35Chương V1bộ
7Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kVChương V1bộ
8Xà néo góc cột đơn kiểu Z 35kVChương V3bộ
9Xà néo XVII -35CChương V2bộ
10Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35Chương V3bộ
11Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35Chương V2bộ
12Xà phụChương V3bộ
13Xà rẽ nhánh cân 35kVChương V4bộ
14Cổ đề néo dây chống sétChương V16bộ
15Xà néo XNII-35BChương V2bộ
16Dây néoChương V4bộ
17Sứ đứng gốm 35 kVChương V52quả
18Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V47chuỗi
19Cách điện chuỗi đứng thủy tinhChương V33chuỗi
20Chuỗi néo polymer 35 kV đơnChương V10chuỗi
H Hạng mục 8: ĐZ 374 TC-CN, từ sau MC 374 đến cột 23- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V10vị trí
2Tiếp địa đường dây RC-2Chương V4vị trí
I Hạng mục 9: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa kèm phụ kiện)Chương V302chuỗi
2Mắc nối trung gianChương V357cái
3Khánh đơnChương V18cái
4Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V39cái
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V318cái
6Móc treo chữ UChương V759cái
7Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV chưa kèm phụ kiệnChương V3chuỗi
8Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V320quả
9Dây ACSR 95/16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V38,373km
10Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V7,551km
11Dây nhôm trần A70 (buộc cổ sứ)Chương V48m
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V6cái
13Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - AM95 mmChương V24cái
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35 -95Chương V546Bộ
15Ống nối chịu lực cho dây 95Chương V19ống
J Hạng mục 10: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-4Chương V1móng
2Móng cột MT-5Chương V11móng
3Móng cột MT-6Chương V2móng
4Móng cột MTĐ-1Chương V3móng
5Móng cột MTĐ-2Chương V3móng
6Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V1cột
7Cột bê tông li tâm NPC-I-12-190-10Chương V4cột
8Cột bê tông li tâm NPC-I-14-190-13Chương V2cột
9Cột bê tông li tâm NPC-I-16-190-9,2Chương V11cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Chương V8cột
11Tiếp địa RC-4Chương V10bộ
12Tiếp địa RC-6Chương V10bộ
13Phụ kiện đỡ dây chống sétChương V13bộ
14Phụ kiện néo dây chống sétChương V4bộ
15Xà đỡ vượt 3 pha kiểu Z 35 kV XĐVZ-35Chương V1bộ
16Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35 kV XĐV-35Chương V1bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha kiểu Z 35 Kv XĐTZ-35Chương V13bộ
18Xà đỡ vượt 3 pha tam giác 35 kV XĐV∆-35Chương V1bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35Chương V1bộ
20Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35kV XR1-35Chương V2bộ
21Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn 35kV XR2-35Chương V1bộ
22Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-2Chương V2bộ
23Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha Z 35kV XNZ-35D-2Chương V1bộ
24Chụp đầu cột 4m CĐC-4Chương V1bộ
25Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35NChương V3bộ
26Xà néo hình Z XNZ-35Chương V1bộ
27Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1Chương V1bộ
28Cổ dề néo góc CDGChương V3bộ
29Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1Chương V13bộ
30Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2Chương V4bộ
31Giằng cột GC-14Chương V1bộ
32Giằng cột GC-16Chương V3bộ
33Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V2,413km
34Dây néo DN.TK.70-16Chương V4bộ
35Kéo dây vượt đường QL-1BChương V4vị trí
36Tháp lắp lại chống sét van 35kVChương V1bộ/ 3 pha
37Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV (tháo, lắp lại)Chương V36chuỗi
38Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (tháo, lắp lại)Chương V25chuỗi
K Hạng mục 11: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây AC-50/8Chương V7,551km
2Dây AC-95/16Chương V38,373km
3Dây chống sétChương V2,413km
4Cột bê tông H8,5Chương V1cột
5Cột bê tông li tâm LT12Chương V6cột
6Cột bê tông K-16Chương V19cột
7Xà đỡ thẳng thẳng tam giác 35 kVChương V1bộ
8Xà đỡ thẳng 35 kV XĐTZ-35Chương V2bộ
9Xà đỡ thẳng 35 kV XĐTZBT-35Chương V12bộ
10Xà néo Z cột đơn 35 kVChương V1bộ
11Xà đỡ vượt 3 pha Z 35 kVChương V1bộ
12Xà đỡ vượt 35 kVChương V1bộ
13Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha Z 35kVChương V1bộ
14Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ35-1Chương V3bộ
15Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ35-2Chương V2bộ
16Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR1-35Chương V2bộ
17Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR2-35Chương V1bộ
18Cổ dề néoChương V3bộ
19Xà phụ đỡ lèo 1 phaChương V1bộ
20Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1Chương V13bộ
21Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2Chương V4bộ
22Dây néoChương V5bộ
23Sứ đứng gốm 35 kVChương V309quả
24Chuỗi đỡ thủy tinh 35 kV đơnChương V6chuỗi
25Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V296chuỗi
L Hạng mục 12: ĐZ 373 TC-CN từ TC-CN đến MC 01 Núi Voi và từ MC 01 Núi Voi đến cột 82 và nhánh rẽ : Sông Cầu, xóm 5 Sông cầu - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dây RC410vị trí
2Tiếp địa đường dây RC610vị trí
M Hạng mục 13: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chống sét van 35kV ngoài trờiChương V2bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35/0,22kV-100VAChương V1bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V4bộ
4Cầu dao LBS 35 kV (trọn bộ kèm tủ điều khiển và cáp nguồn điều khiển...):Chương V1bộ
5Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V13,728km
6Dây ACSR-70/11 - đấu nối, nối lèoChương V50m
7Dây ACSR-50/8-LChương V154,5m
8Dây đồng mềm M35Chương V12m
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V113chuỗi
10Mắt nối trung gianChương V113cái
11Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V113cái
12Móc treo chữ UChương V226cái
13Sứ đứng polymer 35kV cả tyChương V147quả
14Cầu chì tự rơi 35kVChương V2bộ/1pha
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V45cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V42cái
17Đầu cốt ĐC/Cu-35-1Chương V12cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V142bộ
N Hạng mục 14: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Giá đỡ tủ điều khiển G-TĐKChương V1bộ
2Xã đỡ biến điện áp X-TU-1Chương V1bộ
3Xà đỡ LBS X-LBS-1Chương V1bộ
4Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Chương V1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI&CSV-1Chương V1bộ
6Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-1Chương V1bộ
O Hạng mục 15: ĐZ 377 E6.17 Nhánh 372 Cầu Mây - Tân Đức - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cầu dao cách ly 35kVChương V3bộ
2Cầu dao phụ tải 35kVChương V1bộ
3Dây nhôm lõi thép AC-50Chương V13,728km
4Chuỗi néo thủy tinh 35kV (loại 4 bát)Chương V53chuỗi
5Chuỗi néo gốm 35kV (loại 4 bát)Chương V60chuỗi
6Sứ đứng 35kVChương V141quả
P Hạng mục 16: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V12,378km
2Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoChương V92m
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V39chuỗi
4Móc treo chữ UChương V156cái
5Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V214quả
6Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V45cái
7Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Chương V39cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V108Bộ
Q Hạng mục 17: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-3Chương V7móng
2Móng cột MT-4Chương V1móng
3Móng cột MT-5Chương V2móng
4Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V3cột
5Cột BLTL NPC-I-12-190-10Chương V4cột
6Cột BLTL NPC-I-14-190-11Chương V1cột
7Cột BLTL NPC-I-16-190-11Chương V2cột
8Tiếp địa RC-4Chương V10bộ
9Xà néo sứ đứng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐG-22Chương V6bộ
10Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 22kV XR3-22Chương V1bộ
11Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-22Chương V2bộ
12Xà néo sứ đứng 3 pha lệch đường dây 22kV XĐGL-22Chương V1bộ
13Xà néo cột đơn XN-22Chương V1bộ
14Chụp đầu cột 3m trên cột vuông CCH-3Chương V12bộ
15Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3Chương V2bộ
16Cổ dề néo CDNChương V1bộ
17Dây néo TK.50-12Chương V1bộ
18Tháo lắp lại chống sét thông minh 22kVChương V11bộ/1pha
19Tháo lắp lại cầu dao cầu dao 3 phaChương V1bộ
20Tháo lắp lại xà XĐB-22VChương V10bộ
21Tháo lắp lại xà XKB-22VChương V2bộ
22Tháo lắp lại xà XCD-3-22Chương V1bộ
23Tháo lắp ghế cách điện GCĐ-3-22Chương V1bộ
24Tháo lắp lại Kẹp quaiChương V12bộ
25Tháo lắp lại Kẹp hotlineChương V12bộ
R Hạng mục 18: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cột bê tông vuông 8,5mChương V10cột
2Dây néoChương V3bộ
3Xà 6 sứChương V7bộ
4Xà đỡ thẳngChương V2bộ
5Xà rẽ nhánh lệchChương V1bộ
6Xà rẽ nhánhChương V1bộ
7Chụp cột 2mChương V2bộ
8Dây dẫn AC50Chương V12,135km
9Dây dẫn bọc AC/XLPE 1 x 50Chương V0,252km
10Sứ đứng gốm 22kV kèm tyChương V216quả
11Chuỗi néo thủy tinh (3 bát) kèm phụ kiệnChương V6chuỗi
12Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiệnChương V27chuỗi
S Hạng mục 19: ĐZ 476E6.7 Các Nhánh Rẽ Đại Tân, Hảo Sơn, Giã Trung - Điện lực TX Phổ Yên (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địaChương V10vị trí
T Hạng mục 20: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V606chuỗi
2Mắc nối trung gianChương V594cái
3Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x50Chương V12cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V594cái
5Móc treo chữ UChương V1.236cái
6Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V300quả
7Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,353km
8Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V45,522km
9Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V28,8km
10Dây đấu nối lèo ACSR-70/11Chương V12m
11Dây ấu nối lèo ACSR-50/8Chương V120m
12Dây nhôm trần A70 (buộc cổ sứ)Chương V43m
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 1 lỗChương V21cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 2 lỗChương V18cái
15Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2Chương V6cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V366bộ
17Ống nối chịu lực cho dây ON70Chương V23ống
18Ống nối chịu lực cho dây ON50Chương V10ống
U Hạng mục 21: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-3Chương V2móng
2Móng cột MT-7Chương V1móng
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V2cột
4Cột bê tông li tâm NPC-I-20-190-13Chương V1cột
5Tiếp địa RC-4Chương V3bộ
6Xà đỡ vượt tam giác đường dây 35kV XĐV∆-35Chương V2bộ
7Xà néo góc cột đơn 35kV XN-35Chương V1bộ
8Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 35kV XĐV-35Chương V3bộ
9Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn XR3-35Chương V1bộ
10Xà rẽ nhánh 2 pha cân cột đơn XRNC-35Chương V1bộ
11Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 35kV XĐT-35Chương V4bộ
12Xà phụ đỡ lèo XP-3Chương V1bộ
13Chụp đầu cột 4m CĐC-4Chương V19bộ
14Chụp đầu cột 5m CĐC-5Chương V1bộ
15Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1Chương V1bộ
16Chụp đầu cột 2m CĐC-2Chương V1bộ
17Cổ dề néo góc CDGChương V1bộ
18Dây néo DN.TK.70-12Chương V2bộ
19Dây néo DN.TK.70-16Chương V30bộ
20Tháo lắp lại chống sét van 35kVChương V2bộ
21Tháo lắp lại cổ dề néoChương V11bộ
22Tháo lắp lại Xà néo cột hình II tim 3mChương V1bộ
23Tháo lắp lại Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác đường dây 35 kVChương V1bộ
24Tháo lắp lại Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 35kVChương V1bộ
25Tháo lắp lại Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 35kVChương V13bộ
V Hạng mục 22: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V30,153km
2Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V45,522km
3Cột bê tông li tâm LT12Chương V2cột
4Xà đỡ thẳng thẳng tam giác 35 kVChương V7bộ
5Xà đỡ vượt 35 kVChương V1bộ
6Xà néo góc cột đơn 35kVChương V1bộ
7Xà rẽ nhánh lệch 35kVChương V1bộ
8Xà rẽ nhánh cân 35kVChương V1bộ
9Dây néoChương V32bộ
10Chụp đầu cột 2mChương V2bộ
11Sứ đứng gốm 35 kVChương V280quả
12Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V606chuỗi
W Hạng mục 23: ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ sau MC68 Vũ Chấn, nhánh rẽ DCL01 Liên Minh - ĐL Võ Nhai (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dâyChương V3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T tải trọng 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T tải trọng 5- 10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Chức năng đầm, xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Chức năng hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Chức năng kéo, máy hãm > 5 tấn, ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Chức năng đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->