Gói thầu: Xây dựng sau thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903196-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây dựng sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20210845766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:20:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,386,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,75Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Xây dựng sau thuế
Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng Hội trường, sân khấu, khu vệ sinh, sảnh và hành lang
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,833100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,222100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế146,975100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,1m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,1m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,1m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,723m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,36m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,436m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,174m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,404m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,639m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,558m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,602m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,877m3
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,56100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,081100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,826100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,263100m2
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,437100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,446tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế3,114tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,959tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,441tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,816tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,463tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,375tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,373tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,298tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,668tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,31tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,618tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,234tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,391tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,659100m3
37Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,879m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,944m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,372m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,89m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế211,36m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế386,41m2
43Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,188m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế340,81m2
45Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,188m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,6m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,88m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế282,584m2
49Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,21m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế310,72m
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế229,56m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế229,56m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế229,56m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế366,78m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế13,34m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế80m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế89,2m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế46,05m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 200x70x10mm)Theo hồ sơ thiết kế45,375m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế421,598m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế125,56m2
62Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế622,424m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế747,984m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế421,598m2
65Khung bảo vệ inox cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế51,016m2
66Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế51,016m2
67Gia công cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế38,87
68Gia công cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế211,36m2
70Gia công lam nhômTheo hồ sơ thiết kế16,8
71Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế16,8m2
72Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,035tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,035tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế3,09tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế3,09tấn
76Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế27,389m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,673100m2
78Làm trần prima khung nổi ( bao gồm khung xương+chốt gài)Theo hồ sơ thiết kế251,12m2
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
80Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí Inox)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
83Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,208100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,535100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,753100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
89Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
92Lắp đặt têt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
96Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
97Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
99Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
101Lắp đặt máy bơm điện (máy bơm 2Hp)Theo hồ sơ thiết kế11 máy
102Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,097100m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,696m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,668tấn
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,397m3
111Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,253m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,698m2
113Lắp đặt tủ điện điều 500x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
114Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 4 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế11bảng
115Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế4bảng
116Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2mTheo hồ sơ thiết kế11cái
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế34bộ
119Lắp đặt đèn led sát trầnTheo hồ sơ thiết kế11bộ
120Lắp đặt dây dẫn, Dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế385,5m
121Lắp đặt dây, Dây 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế85,5m
122Lắp đặt dây dẫn, Dây 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế105,5m
123Lắp đặt dây dẫn ,Dây 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế75,5m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế5hộp
125Lắp đặt các MCB 2P -20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Theo hồ sơ thiết kế52,5m
127Lắp đặt ống luồn nhựa 10x20mmTheo hồ sơ thiết kế215m
128Lắp đặt ống luồn nhựa 15x30mmTheo hồ sơ thiết kế85,5m
129Lắp đặt bình chửa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt bình MT2Theo hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
132Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10máy
133Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
134Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đồng phi 18x2,5mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
135Gia công, Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 5m (chọn bộ bao gồm vật tư và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế1cái
136Dây cáp thép 11mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
137Tăng đưa cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế4đầu neo
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
139Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
B Hạng mục: Dãy khối nhà chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,483100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,322100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế41,495100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,752m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,752m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,752m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,674m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,726m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,466m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,422m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,576m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,231m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,406m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,534m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,59100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,728100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,429100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,813100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,377tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,257tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,496tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,123tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,581tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,336tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,229tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,163tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,697tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,957100m3
31Lót cao su chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế7,121100m2
32Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,807m3
33Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,3m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,004m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,406m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,471m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,04m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế356,94m2
39Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,89m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế353,21m2
41Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,89m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế43,12m2
43Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,25m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế182,88m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,8m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế30,8m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,8m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế169,68m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế16,92m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế196,07m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 200x70x10mm)Theo hồ sơ thiết kế41,72m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế387,83m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế157,14m2
54Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế66,16m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế223,3m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế387,83m2
57Khung bảo vệ inox cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế42,38m2
58Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế42,38m2
59Gia công cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế25,08
60Gia công cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế28,525m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế53,605m2
62Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,24tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,24tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế0,991tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,991tấn
66Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế19,608m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,5100m2
68Làm trần prima khung nổi ( bao gồm khung xương+chốt gài)Theo hồ sơ thiết kế177,4m2
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
70Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí Inox)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
74Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế3cái
75Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,23100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
82Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
84Lắp đặt nối giảm 60-34Theo hồ sơ thiết kế7cái
85Lắp đặt têt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
87Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
88Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,097100m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,696m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,668tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
96Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,397m3
97Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,253m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,698m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
100Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
102Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế45cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế22cái
104Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2mTheo hồ sơ thiết kế7cái
105Lắp đặt đế âm MCBTheo hồ sơ thiết kế9hộp
106Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế6cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế384m
109Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
110Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế62m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Theo hồ sơ thiết kế192m
112Lắp đặt đồng hồ điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt bình chửa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt bình MFZ8Theo hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
C Hạng mục: Sân đường, cột cờ
1Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế10,9m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế109m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,148m3
4Lát sân, nền đường vỉa hè Gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.090m2
5Đào đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế4,21m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,056m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,141100m2
8Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,704m3
9Đấp đất trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế4,2m3
10Trồng cây sao hoành gốc >= 10cm, chiều cao cây 3.0mTheo hồ sơ thiết kế8Cây
11Cây Ắc ó, chiều cao cây: 10-20 cmTheo hồ sơ thiết kế25,6m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5121m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,29m3
16Gia công lắp dựng ống inox cột cờTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,971m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,971m2
19Bộ lá cờ, ròng rọc, quả cầu inox, giây kéoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,955100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,652100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,442m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,525100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,524m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,024m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế99,92m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế545,6m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,275tấn
10Gia công, lắp đặt thép V40x40x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,097tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,649100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế12,368m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2411cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1,226100m
E Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,039100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế5,039100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế27,007100m3
F Hạng mục: Hàng rào
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,34100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,691tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế13,4m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,08100m
6Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,894100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,624m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,208m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,675tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,29tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,578100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,571tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,752m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,322m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế250,9m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế97,7m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế127,28m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,8m
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế250,9m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế224,98m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế475,88m2
23Sản xuất lắp dựng cửa cổng (bao gồm đường rây + bánh xe)Theo hồ sơ thiết kế13m2
24Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế52,71m2
25Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế193,725m2
26Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế246,435m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế259,4351m2
28Biển tên (khung sắt, nền + chữ bằng alumium)Theo hồ sơ thiết kế5,5m2
G Hạng mục: Nhà xe; Lò đốt rác
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,067100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,045100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,414m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,403m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,12tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,081100m2
11Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
12Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,609m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,886m3
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế0,323tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,164tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,164tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,323tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,634100m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,7221m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,306m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,2m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,135m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,048tấn
29Gia công máng hứng rác bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
3 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
4 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
6 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 0,75Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
8 Dàn giáo 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)3
9 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
10 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)1
11 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
12 Xe ủi (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
14 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->