Gói thầu: LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 23:53:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,673,806,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.-Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021 Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 - 2020 - Phân kỳ năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4957 | Km |
| 3 | Lăp Sứ đứng gốm 35kV, cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | Quả |
| 4 | Lắp Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951 | Chuỗi |
| 5 | Lắp Cách điện néo kép 35kV, CNK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Chuỗi |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT, MT-4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT, MT-4a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT, MT-5a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT, MT-5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT, MT-5a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi, MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi, MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT đôi, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi, MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn BTLT, MT-3-12Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột đơn BTLT, MT-4-12Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đơn BTLT, MT-3A-14Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn BTLT, MT-4A-14Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 16 | Móng cột đơn BTLT, MT-5A-14Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột đơn BTLT, MT-5A-16Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 18 | Móng cột đơn BTLT, MT-6A-16Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột đôi BTLT, MTK-12Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 20 | Móng cột đôi BTLT, MTK-14Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi BTLT, MTK-16Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 22 | Móng néo, MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Móng |
| 23 | Móng néo, MN15-5đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 24 | Móng néo, MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Móng |
| 25 | Tiếp địa, RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | Vị trí |
| 26 | Tiếp địa RC-3-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa RC-TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| 28 | Tiếp địa RC-4Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa RC-6Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 30 | Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 31 | Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 32 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 33 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cột |
| 34 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cột |
| 35 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 36 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 37 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cột |
| 38 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 39 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cột |
| 40 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cột |
| 41 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng, XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng, XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng, XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XNL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến, XNĐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 53 | Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Xà néo cột 3 thân XN3T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 56 | Xà néo rẽ nhánh 35kV 3 pha bằng, XNR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 59 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 61 | Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Thang trèo TS-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 65 | Cổ dề néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 66 | Cổ dề néo, CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 68 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 69 | Giằng cột đúp, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 70 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 72 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 73 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 74 | Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | m |
| 75 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | Cái |
| 76 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 77 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 78 | Biển báo BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 79 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Khoảng |
| 80 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Khoảng |
| 81 | Kéo dây vượt đường dây thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Khoảng |
| 82 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | góc |
| 83 | Kéo dây vượt sông, suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Khoảng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | Vị trí |
| D | PHẦN TBA-Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 75KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 3 | Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 4 | Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3xM50+1xM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3xM70+1xM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện 35kV, AC50/8-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Quả |
| 15 | Lắp cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| E | PHẦN TBA-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm gặp đá MT-4-12-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT MT-4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 6 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 7 | Tiếp địa trạm TĐT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA gặp đá TĐT-16-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Cột BTLT dài 12m, PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 10 | Cột BTLT dài 16m, PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp XCC&CSV-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp XTG-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Thang sắt , TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Thang sắt , TS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Cái |
| 33 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 34 | Biển tên trạm BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 35 | Kẹp quai KQ-35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 36 | Kẹp Hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 37 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 41 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 42 | Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 43 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Dây |
| F | PHẦN TBA-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hệ thống |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,532 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,966 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | km |
| 7 | Kéo Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | km |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-1-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đơn MLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đơn MLT3-10 -D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đúp gặp đá MÐLT3-10-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT ghép đôi MÐLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 10 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Vị trí |
| 11 | Tiếp đất RLL-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | Cột |
| 13 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cột |
| 14 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | Cột |
| 15 | Cột BTLT dài 10m, PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 16 | Cổ dề dây néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây TK trên 2 cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 21 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Bộ |
| 23 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 25 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Bộ |
| 27 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện néo cáp, PK-NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện treo cáp, PK-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | Bộ |
| 30 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | Bộ |
| 31 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | Bộ |
| 32 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222 | Bộ |
| 33 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | Bộ |
| 34 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.724 | Bộ |
| 35 | Kẹp treo cáp KT4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 36 | Kẹp treo cáp KT4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Bộ |
| 37 | Kẹp treo cáp KT4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 38 | Kẹp treo cáp KT4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 39 | Kẹp treo cáp KT2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 41 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Bộ |
| 42 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | Bộ |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 44 | Kẹp hãm cáp KH2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Bộ |
| 45 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | vị trí |
| J | PHẦN CÔNG TƠ-Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 2 | Lắp Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 3 | Lắp Hộp 1 công tơ H1 - kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | Hòm |
| 4 | Lắp Hộp 2 công tơ H2 - kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Hòm |
| 5 | Lắp Hộp 4 công tơ H4 - kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Hòm |
| 6 | Kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.493,5 | m |
| 7 | Kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,5 | m |
| 8 | Kéo Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684 | m |
| 9 | Kéo Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.631 | m |
| K | PHẦN CÔNG TƠ-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Ghíp đấu GN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | Cái |
| 2 | Đai thép không gỉ ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.665 | cái |
| 3 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.665 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện BD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cuộn |
| 5 | Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.210 | m |
| 6 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp tại nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | cái |
| 8 | Bảng điện BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 9 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 10 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 11 | Bóng đèn Compac 220V-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | Cái |
| 12 | Sứ quả bàng SQB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684 | Quả |
| 13 | Dây văng thép F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.631 | m |
| 14 | Dây thép buộc F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.664 | m |
| 15 | Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cột |
| 16 | Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | móng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.-Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | -- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 5 |
| 3 | Máy múc đào đất | Máy múc đào đất | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 5 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 5 |
| 7 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 5 |
| 8 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | 5 |
| 9 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi