Gói thầu: LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879424-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210649632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:53:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,673,806,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.-Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 5
8-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 5
9-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Hữu Lũng, Bắc Sơn - năm 2021
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 - 2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4957Km
3Lăp Sứ đứng gốm 35kV, cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V739Quả
4Lắp Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V951Chuỗi
5Lắp Cách điện néo kép 35kV, CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V33Chuỗi
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V58Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
3Móng cột BTLT, MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
4Móng cột BTLT, MT-4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
5Móng cột BTLT, MT-5a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng cột BTLT, MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
7Móng cột BTLT, MT-5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột BTLT đôi, MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V49Móng
9Móng cột BTLT đôi, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
10Móng cột BTLT đôi, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V35Móng
11Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
12Móng cột đơn BTLT, MT-3-12ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
13Móng cột đơn BTLT, MT-4-12ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột đơn BTLT, MT-3A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Móng cột đơn BTLT, MT-4A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
16Móng cột đơn BTLT, MT-5A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
17Móng cột đơn BTLT, MT-5A-16ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
18Móng cột đơn BTLT, MT-6A-16ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng cột đôi BTLT, MTK-12ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
20Móng cột đôi BTLT, MTK-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
21Móng cột đôi BTLT, MTK-16ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
22Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V62Móng
23Móng néo, MN15-5đáMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
24Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
25Tiếp địa, RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V209Vị trí
26Tiếp địa RC-3-3TMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
27Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
28Tiếp địa RC-4ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V30Vị trí
29Tiếp địa RC-6ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
30Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
31Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
32Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
33Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cột
34Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cột
35Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
36Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
37Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
38Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
39Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cột
40Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cột
41Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng, XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
42Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng, XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
43Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
44Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng, XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
45Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
46Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XNL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến, XNĐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
49Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
50Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
51Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
53Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
54Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
55Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
56Xà néo rẽ nhánh 35kV 3 pha bằng, XNR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
59Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
61Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
62Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
63Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
64Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
65Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
66Cổ dề néo, CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
67Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
68Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
69Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
70Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
72Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
73Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
74Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V739m
75Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V822Cái
76Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
77Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
78Biển báo BBMô tả kỹ thuật theo chương V280Cái
79Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
80Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Khoảng
81Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V6Khoảng
82Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V86góc
83Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V8Khoảng
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V251Vị trí
D PHẦN TBA-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
2Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 75KVAMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
3Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
4Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
5Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
6Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3xM50+1xM35Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3xM70+1xM50Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
8Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện 35kV, AC50/8-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V282m
11Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
12Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
13Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
14Lắp đặt Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V134Quả
15Lắp cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
E PHẦN TBA-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn BTLT MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm gặp đá MT-4-12-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đơn BTLT MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
8Hệ thống tiếp địa TBA gặp đá TĐT-16-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Cột BTLT dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
10Cột BTLT dài 16m, PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp XCC&CSV-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp XTG-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
18Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Thang sắt , TS-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
22Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
24Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Đầu cốt đồng, ĐC-Cu35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
29Đầu cốt đồng, ĐC-Cu70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
30Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V165Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
34Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
35Kẹp quai KQ-35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
36Kẹp Hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
37Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
38Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
39Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
40Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
41Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
42Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
43Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Dây
F PHẦN TBA-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11hệ thống
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- Phần A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,247km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,532km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,966km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281km
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625km
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106km
7Kéo Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5157km
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột vuông đơn MH-1-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V764Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V112Móng
3Móng cột vuông đơn MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V217Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V141Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V75Móng
6Móng cột BTLT đơn MLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
7Móng cột BTLT đơn MLT3-10 -DMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột BTLT đúp gặp đá MÐLT3-10-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột BTLT ghép đôi MÐLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Tiếp đất RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V191Vị trí
11Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V764Cột
13Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V200Cột
14Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V561Cột
15Cột BTLT dài 10m, PC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
16Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
17Cổ dề néo dây TK trên 2 cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
19Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
20Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
21Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V166Bộ
23Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
25Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
26Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V196Bộ
27Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
28Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
29Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V259Bộ
30Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V764Bộ
31Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.096Bộ
32Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.222Bộ
33Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V502Bộ
34Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V2.724Bộ
35Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
36Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V173Bộ
37Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V400Bộ
38Kẹp treo cáp KT4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
39Kẹp treo cáp KT2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
40Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V190Bộ
42Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V597Bộ
43Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
44Kẹp hãm cáp KH2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V133Bộ
45Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V194vị trí
J PHẦN CÔNG TƠ-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
2Lắp Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
3Lắp Hộp 1 công tơ H1 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V335Hòm
4Lắp Hộp 2 công tơ H2 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V117Hòm
5Lắp Hộp 4 công tơ H4 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V81Hòm
6Kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.493,5m
7Kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V448,5m
8Kéo Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.684m
9Kéo Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66.631m
K PHẦN CÔNG TƠ-Phần B cấp B lắp đặt
1Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066Cái
2Đai thép không gỉ ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.665cái
3Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V2.665cái
4Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V270cuộn
5Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.210m
6Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
7Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V842cái
8Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
10Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
11Bóng đèn Compac 220V-25WMô tả kỹ thuật theo chương V842Cái
12Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V1.684Quả
13Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V66.631m
14Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V6.664m
15Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V482cột
16Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V482móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.-Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 -- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn5
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn5
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất5
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít5
5 Máy hàn điện Máy hàn điện5
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép5
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA5
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột5
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->