Gói thầu: LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Tràng Định, Lộc Bình, Đình Lập, Cao Lộc - năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903526-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Tràng Định, Lộc Bình, Đình Lập, Cao Lộc - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210649632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:50:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,161,710,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 407,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Tràng Định, Lộc Bình, Đình Lập, Cao Lộc - năm 2021
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 - 2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 407.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ TRUNG THẾ
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V46,314Km
3Lắp đặt Dây ACSR-50/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905Km
4Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V288Quả
5Lắp đặt Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V578Chuỗi
6Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV, CNK-35EPMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
B PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT - TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
5Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V72Quả
8Lắp đặt Cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
11Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
12Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V144m
13Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
C PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ HẠ THẾ
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,139Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,945Km
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843Km
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5Km
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828Km
7Lắp đặt Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334Km
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT - CÔNG TƠ
1Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
2Lắp đặt Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V184Hòm
4Lắp đặt Hòm 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V83Hòm
5Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V37Hòm
6Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469m
7Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V956m
9Lắp đặt Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58.944m
E PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
2Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
3Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
4Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
5Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cột
6Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cột
7Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
9Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
10Tiếp địa RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V111Vị trí
11Tiếp địa RC-3-3TMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
12Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
13Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà đỡ vượt35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XNL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
28Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
31Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
35Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
39Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
40Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
41Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
43Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
45Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
46Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
48Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
49Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
50Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V276Cái
52Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
54Chống rung dây dẫn CR2-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
55Biển báo BBMô tả kỹ thuật theo chương V157Cái
56Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Khoảng
57Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Khoảng
58Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
59Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V55góc
60Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V5Khoảng
61Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
62Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
63Móng cột BTLT, MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V63Móng
64Móng cột BTLT, MT-4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
65Móng cột BTLT, MT-5a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
66Móng cột BTLT, MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
67Móng cột BTLT, MT-6a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
68Móng cột BTLT đôi, MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
69Móng cột BTLT đôi, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V39Móng
70Móng cột BTLT đôi, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
71Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V80Móng
72Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V71Móng
F PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - TBA
1Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
17Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Dây
19Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
20Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
32Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
33Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
34Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
35Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ HẠ THẾ
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
7Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V196Bộ
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
12Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
13Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V677Bộ
14Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V619Bộ
15Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.449Bộ
16Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.193Bộ
17Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V580Bộ
18Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V2.773Bộ
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V465Bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V291Bộ
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034Bộ
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
29Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V232Vị trí
30Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
31Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V618Cột
32Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V510Cột
33Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V439Cột
34Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
35Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
36Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
37Cổ dề néo dây TK trên 2 cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
38Móng cột vuông đơn MH-1-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V618Móng
39Móng cột vuông đơn MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V72Móng
40Móng cột vuông đơn MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V371Móng
41Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V231Móng
42Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
45Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
46Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
47Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
H PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - CÔNG TƠ
1Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V608Cái
2Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520cái
3Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.520cái
4Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V155cuộn
5Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.390m
6Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
7Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V478cái
8Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
10Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
11Bóng đèn Compac 220V-25WMô tả kỹ thuật theo chương V478Cái
12Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V956Quả
13Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V58.944m
14Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.894m
15Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V709Cột
16Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V709Móng
I PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V123Vị trí
J PHẦN THÍ NGHIỆM - TBA
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6H.T
K PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V239Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dung.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Cần cẩu tự hành >=5 tấn4
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn4
3 Máy múc đào đất múc đào đất4
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít4
5 Máy hàn điện hàn điện4
6 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép4
7 Máy phát điện 5-10kVA4
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột lắp đặt dựng cột4
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn kéo lắp dây dẫn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->