Gói thầu: LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Văn Quan, Bình Gia - năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903651-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Văn Quan, Bình Gia - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210649632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:44:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,105,945,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 406,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 5
6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 5
7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Văn Quan, Bình Gia - năm 2021
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 - 2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định kết quả LCNT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Lạng Sơn – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 406.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ
(A cấp B lắp đặt) 
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V64,672Km
3Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V437Quả
4Lắp đặt Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V840Chuỗi
5Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV, CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
B PHẦN TBA
(A cấp B lắp đặt)  
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
2Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V9Tủ
3Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V117Quả
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
8Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V228m
9Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
C  PHẦN HẠ THẾ
(A cấp B lắp đặt) 
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V9,366Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,383Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353Km
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,764Km
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106Km
6Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756Km
7Lắp đặt Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71Km
8Lắp đặt Chuỗi néo 1 bát CN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
D PHẦN CÔNG TƠ
(A cấp B lắp đặt) 
1Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
2Lắp đặt Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V220Hòm
4Lắp đặt Hòm 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V89Hòm
5Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V60Hòm
6Lắp đặt Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.717m
7Lắp đặt Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V332m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218m
9Lắp đặt Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55.425m
E PHẦN TRUNG THẾ
(B cấp B lắp đặt)
1Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5 Cột
4Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
6Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
8Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
9Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
10Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
11Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V103Cột
12Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cột
13Tiếp địa RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V168Vị trí
14Tiếp địa RC-3-3TMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
15Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
16Tiếp địa RC-4ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
17Tiếp địa RC-6ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
18Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
19Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V61Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
28Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
32Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
34Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
38Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
39Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
42Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
43 Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
44Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
46Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
47Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
48Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
49Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
50Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
52Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V86Bộ
54Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
55Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
56Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V437m
57Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V372Cái
58Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
59Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
60Biển báo BBMô tả kỹ thuật theo chương V206Cái
61Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Khoảng
62Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
63Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
64Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V69góc
65Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V5Khoảng
66Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V55Móng
67Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
68Móng cột BTLT, MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
69Móng cột BTLT, MT-4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
70Móng cột BTLT, MT-5a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
71Móng cột BTLT, MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
72Móng cột BTLT, MT-6a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
73Móng cột BTLT, MT-6a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
74Móng cột BTLT đôi, MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V65Móng
75Móng cột BTLT đôi, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
76Móng cột BTLT đôi, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
77Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
78Móng cột đơn BTLT, MT-4A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
79Móng cột đôi BTLT, MTK-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
80Móng cột đôi BTLT, MTK-18ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
81Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V76Móng
82Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V32Móng
F PHẦN TBA
(B cấp B lắp đặt)
1Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
3Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
6Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Biển tên trạm BB-TBA9cái
8Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
9Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
15Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
16Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Dây
18Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
19Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Thang sắt , TS-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Dây leo tiếp địa cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
32Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
33Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
34Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
G PHẦN HẠ THẾ
(B cấp B lắp đặt)
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
3Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V146Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V202Bộ
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V360Bộ
11Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V731Bộ
12Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037Bộ
13Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.187Bộ
14Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V413Bộ
15Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V2.600Bộ
16Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V161Bộ
17Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V432Bộ
18Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V135Bộ
20Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V168Bộ
22Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V669Bộ
23Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
24Kẹp hãm cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V180Bộ
25Kẹp hãm cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V697Cột
27Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V234Cột
28Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V338Cột
29Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
30Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
31Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
32Móng cột vuông đơn MH-1-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V697Móng
33Móng cột vuông đơn MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V90Móng
34Móng cột vuông đơn MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V190Móng
35Móng cột vuông đơn MH-1-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
36Móng cột vuông đơn MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
37Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V91Móng
38Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V55Móng
39Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
40Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
41Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
42Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
44Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
45Xà néo trên cột II 4 dây XNII-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Dây néo TK70-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
47Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Cổ dề néo dây TK trên 2 cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
49Cổ dề néo dây TK trên 1 cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V168Vị trí
51Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
52Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V15Vị trí
H PHẦN CÔNG TƠ
(B cấp B lắp đặt)
1Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V862Cái
2Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V738cái
3Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V738cái
4Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V189cuộn
5Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.045m
6Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
7Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107cái
8Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.107cái
9Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V609cái
10Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
11Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
12Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
13Bóng đèn Compac 220V-25WMô tả kỹ thuật theo chương V609Cái
14Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V1.218Quả
15Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V55.425m
16Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.544m
17Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V475Cột
18Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V475Móng
I THÍ NGHIỆM PHẦN TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V183Vị trí
J THÍ NGHIỆM PHẦN TBA
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9H.T
K THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V186Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn >=5 tấn5
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn 2.5-12 tấn5
3 Máy múc đào đất múc đào đất5
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít 250-500 lít5
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép5
6 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột lắp đặt dựng cột5
7 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn kéo lắp dây dẫn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->