Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 20:43:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,429,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Vân Phúc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 31,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 21,7348 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 146,3566 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Cắt BTXM sàn mái sê nô | Chương V | 2,373 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 8,8821 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 217,3587 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 54,3397 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 2,2155 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 8,8618 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 115,3145 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,1382 | 100m3 |
| 15 | Cắt bê tông xi măng móng | Chương V | 6,34 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,6599 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5263 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,1056 | m3 |
| 20 | Mua đất về đắp nền nhà độ chặt K=0.9 | Chương V | 55,3978 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0072 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V | 10,773 | m3 |
| 25 | Cắt tường gạch thi công cột bổ sung | Chương V | 1,14 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,2838 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 31 | Khoan lỗ D22, L=300 nhồi HILTI HIT HY-150 vào dầm móng hiện trạng | Chương V | 2 | cột |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 35 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,462 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,43 | m2 |
| 38 | Cắt sàn bê tông xi măng | Chương V | 2,946 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,4539 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0356 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2278 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,0022 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,171 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,399 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,7697 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,855 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 212,992 | m2 |
| C | Phần xây mới | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc, đường kính 300mm | Chương V | 181,8 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Chương V | 0,1284 | m3 d.dịch |
| 3 | Sản xuất cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25 mác 250, thép chủ D16 | Chương V | 833,8 | m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 8,338 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 80 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,3946 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,7982 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 11 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,6354 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0122 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7566 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,3925 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2891 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,1897 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,9733 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,9544 | m3 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3007 | 100m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,752 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,157 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 8 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2801 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5526 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Chương V | 32,2065 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chương V | 32,2065 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5952 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1014 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,419 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 17 | Ngâm chống thấm bể | Chương V | 2 | Bể |
| 18 | Đánh màu chống thấm bể | Chương V | 2 | Bể |
| F | Phần thân, sàn, mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3943 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3228 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,881 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 2,5522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,0391 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1683 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,5864 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6404 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,4885 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,2437 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,5855 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,4687 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4873 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 16 | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,1143 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0591 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2453 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5185 | 100m2 |
| 20 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,7282 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1563 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,9663 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,9663 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180,3304 | m2 |
| 28 | Bu lông D14 | Chương V | 264 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2534 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2534 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,6256 | m2 |
| 32 | Bu lông M-16 | Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 170,4083 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,4991 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,1051 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V | 481,5663 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 593,8464 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.232,7238 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 185,5125 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,3996 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 720,8473 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,39 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 593,8464 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.586,8732 | m2 |
| G | Phần nền nhà, ốp, lát | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8292 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 276,3698 | m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,637 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 716,5236 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,3641 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,7016 | m2 |
| 7 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Chương V | 37,7027 | m2 |
| 8 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Chương V | 73,8484 | m2 |
| 9 | Vách ngăn Compact dày 12mm chịu nước màu ghi xám, chân bằng inox chuyên dụng liên kết xuống sàn bằng vít nở inox, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,3825 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,8563 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,255 | m2 |
| 12 | Tay vịn gỗ 40x60mm cầu thang bộ, hoàn thiện sơn màu cánh gián, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 37,244 | md |
| 13 | Sản xuất lan can bằng inox, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 865,6703 | kg |
| 14 | Bu lông M8 | Chương V | 224 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 66,6233 | m2 |
| 16 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng, lam thoi kích thước 120x18x1mm | Chương V | 151,034 | m |
| 17 | Cung cấp hệ thanh treo thép hộp tráng kẽm 100x50x3mm | Chương V | 137,547 | kg |
| 18 | Cung cấp tay đỡ lam lá liễu nghiêng góc 45 độ | Chương V | 156 | chiếc |
| 19 | Cung cấp nắp bịt đầu lam lá liễu 120 | Chương V | 104 | chiếc |
| 20 | Sơn nhôm tĩnh điện màu trắng, sơn lam chắn nắng | Chương V | 36,2482 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lam nhôm | Chương V | 18,8793 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,8172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,8172 | tấn |
| 24 | Tường ốp Alumium dày 4mm màu xanh, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 95,4016 | m2 |
| 25 | Tấm meca trang trí | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0317 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8646 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt thang thăm | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép thang thăm | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 0,8704 | m2 |
| 31 | Nắp tôn che cửa lên mái dày 0,8mm giới hạn chịu lửa EI=45, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,1718 | m2 |
| 32 | Chèn bê tông vữa xi măng mác 75 vào chân bậc thang thăm | Chương V | 0,4899 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2464 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ bếp | Chương V | 0,078 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,1837 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 200,472 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,472 | m2 |
| 42 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,816 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1886 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V | 50,056 | m |
| 45 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,952 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,8063 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,2038 | m2 |
| 48 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0851 | m3 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,984 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,703 | m2 |
| 51 | Kính dán Decal mờ | Chương V | 4,6196 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,59 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,7868 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính thép chống cháy độ dày khung thép 1,2mm, kính chống cháy EI70, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình dày 2mm, kính cường lực dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 65,7877 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa thăm mái bằng khung thép hộp, tôn dày 1ly sơn chống gỉ, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 142,1438 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 70,5877 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1612 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 68,45 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,45 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,6314 | 100m2 |
| H | Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-110 bóng Led downlight 14w, chụp bán cầu mờ | Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-90 bóng Led downlight, chống thấm | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp âm trần | Chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút hướng trục công suất 840m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 96 | hộp |
| 17 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa | Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x2,5mm2-Dây E | Chương V | 1.890 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x4mm2-Dây E | Chương V | 76 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x10mm2-Dây E | Chương V | 51 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x16mm2-Dây E | Chương V | 30 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng) | Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 3.892 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.890 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Chương V | 76 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x10mm2 | Chương V | 51 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC/PVC(3x16+1x10mm2) cấp điện cho tủ điện tầng 2 | Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 3.892 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.890 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 76 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 101 | m |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 74 | m |
| 47 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 58 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,2 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 51 | Kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | Bộ |
| I | Lắp đặt hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ) | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho trẻ) | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0.5m | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn) | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho người lớn) | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0.5m | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cho trẻ) | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nam (cho trẻ) | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (cho trẻ) | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nữ (cho trẻ) | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cho người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tiểu nam (cho người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Lavabol (loại cho trẻ) | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol (loại cho trẻ) | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Dây xoăn inox D20 | Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabol (cho người lớn) | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol (loại cho người lớn) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Dây xoăn inox D20 | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 (sân gia công) | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục loại 30L | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Y lọc D50 | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, một đầu nối ren, một đầu nối hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 51 | Đấu nối thẳng PPR D50 | Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Đấu nối thẳng PPR D32 | Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 22 | Cái |
| 54 | Đấu nối thẳng PPR D20 | Chương V | 36 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D90 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Xi phông nhựa PVC D75 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabol) | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,305 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,128 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,184 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,142 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/110mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75/75mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75/34mm | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 200/200 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 110/110 | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 75/75 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Đấu nối chuyển bậc DN200/110 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D200 | Chương V | 9 | Cái |
| 101 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D110 | Chương V | 12 | Cái |
| 102 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D90 | Chương V | 22 | Cái |
| 103 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D75 | Chương V | 14 | Cái |
| 104 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D48 | Chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 27mm | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Đầu bịt thông tắc 76mm | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đầu bịt thông tắc 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đầu bịt thông tắc 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; | Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 | Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V | 4 | bộ |
| J | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| K | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 5,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 12,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 10,1676 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1379 | 100m3 |
| L | Phá dỡ khu vui chơi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 314,8065 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 124,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| M | Phá dỡ sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,2034 | 100m3 |
| N | Phá dỡ cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 12,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 10,5808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1196 | 100m3 |
| O | KHỐI CẢI TẠO 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 143,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 40,2048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 21,726 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 12,5547 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,0889 | m3 |
| 8 | Cắt khe bê tông sàn mái sảnh trước khi phá dỡ | Chương V | 0,84 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,4137 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6707 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,778 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 617,89 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,4096 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,232 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 40,2048 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 40,204 | m2 |
| 17 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,204 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt tường, dầm, trần trước khi sơn | Chương V | 2.735,661 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.825,5496 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 731,4704 | m2 |
| 21 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,64 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 128,2728 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,8632 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4858 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2355 | m3 |
| 26 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 6,7056 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 77,76 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1.4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,72 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 30 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 154,68 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,1116 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Chương V | 59,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,694 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Lốp trần D-90 bóng Led Dowlight công suất 9W | Chương V | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 88 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 88 | m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em) | Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V | 68 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Chương V | 68 | cái |
| 62 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V | 20 | cái |
| 67 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/76 | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Đầu nối chuyển bậc DN110/76 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 76 | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 42 | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 4 | cái |
| P | KHỐI CẢI TẠO 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 139,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 18,9728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,6203 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 7,6603 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,584 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,5474 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 683,5864 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,9456 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,272 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 18,9728 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 18,972 | m2 |
| 15 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,972 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt tường, dầm, trần trước khi sơn | Chương V | 2.651,17 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.862,5072 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 532,4306 | m2 |
| 19 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 256,234 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 85,1228 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,1772 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2687 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,2269 | m3 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 17,5133 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 77,76 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 147,48 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,3028 | m2 |
| 32 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Chương V | 19,536 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,5617 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Lốp trần D-90 bóng Led Dowlight công suất 9W | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em) | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho trẻ em) | Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 56 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/76 | Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 14 | cái |
| 74 | Đầu nối chuyển bậc DN110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đầu nối chuyển bậc DN90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90 | Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 76 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 42 | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Chương V | 11 | cái |
| 82 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 4 | cái |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 12,5424 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,804 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5704 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,4916 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9274 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,237 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0876 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5667 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1512 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,764 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,9729 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9251 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2591 | m3 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 2,2608 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,8832 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,136 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,15 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,64 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,8832 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,926 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7926 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 7,9264 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,36 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,36 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,1 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,08 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 38 | m |
| 61 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| R | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng > 1m, sâu | Chương V | 5,4288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào, rộng | Chương V | 11,1183 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1787 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0633 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1204 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,258 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1702 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2344 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,392 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,3043 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1484 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,533 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,446 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,979 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,64 | m |
| 22 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Chương V | 12 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Cung cấp khóa cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp biển hiệu cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 17,748 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,748 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 17,748 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V | 5,292 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,4056 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,4056 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2765 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2497 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2497 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5532 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5532 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,8533 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V | 19,6 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 20W | Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 46 | m |
| 21 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| T | NHÀ VÒM DI CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 339,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 3,9686 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 37,674 | m3 |
| 4 | Đào đất giằng móng, rộng | Chương V | 7,9821 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3044 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,8006 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1413 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6029 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,537 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,36 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,5074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3395 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1086 | 100m2 |
| U | SÂN LÁT GẠCH, HẠ TẦNG KỸ THUẬT TỔNG THỂ | |||
| V | Sân lát gach | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x00, vữa XM mác 75 | Chương V | 640 | m2 |
| W | Cấp điện tổng thể, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện phân phối KT500x400x200 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x35+1x25)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) | Chương V | 71,05 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 38 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 46 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 48 | m |
| 9 | Móc néo cáp | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 2 | cần đèn |
| 11 | Lắp chóa đèn ở độ cao | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| X | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào mương đặt ống | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Clefin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước CS 6m3/h - H=20m | Chương V | 1 | cái |
| Y | thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 10,4544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 53,177 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,0939 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,0939 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây rãnh, chiều dày | Chương V | 12,5519 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,43 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,68 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0665 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3788 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,796 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 95 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi