Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903916-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 20:43:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,429,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Vân Phúc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25 xóm cầu Phường Định Công, , Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phá dỡ, cải tạo
1Tháo dỡ cửaChương V31,04m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V21,7348m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V146,3566m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,5tấn
5Cắt BTXM sàn mái sê nôChương V2,37310m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V8,8821m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,346100m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V217,3587m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V54,3397m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V2,2155m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,8618m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1252100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V115,3145m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,1382100m3
15Cắt bê tông xi măng móngChương V6,3410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,6599m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0527100m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5263tấn
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,1056m3
20Mua đất về đắp nền nhà độ chặt K=0.9Chương V55,3978m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0072100m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,9288100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3406100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V10,773m3
25Cắt tường gạch thi công cột bổ sungChương V1,1410m
26Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,2838m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0032100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0384tấn
29Ván khuôn móng cộtChương V0,0218100m2
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1386m3
31Khoan lỗ D22, L=300 nhồi HILTI HIT HY-150 vào dầm móng hiện trạngChương V2cột
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1066tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0676100m2
35bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,462m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1077100m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V3,43m2
38Cắt sàn bê tông xi măngChương V2,94610m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,4539m3
40Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0051100m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0356tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0777tấn
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1599100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,2278m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V17,0022m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,171m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,399m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,7697m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,855m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V212,992m2
C Phần xây mới
D Phần móng
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc, đường kính 300mmChương V181,8m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạnChương V0,1284m3 d.dịch
3Sản xuất cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25 mác 250, thép chủ D16Chương V833,8m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V8,338100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V80mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,5m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,025100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,3946100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,7982100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,804100m3
11bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,6354m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0122tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,7566tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,3925tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V1,2891100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V2,1897100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V62,9733m3
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V30,9544m3
E Bể phốt
1Đào móng, đất cấp IIChương V0,3189100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0528100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3007100m3
4bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,752m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,157tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1074tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
8bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,2801m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,5526m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Chương V32,2065m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Chương V32,2065m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,5952m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,1014tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V0,0648100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,419m3
16Lắp đặt tấm đanChương V12cấu kiện
17Ngâm chống thấm bểChương V2Bể
18Đánh màu chống thấm bểChương V2Bể
F Phần thân, sàn, mái
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3943tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3228tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,881tấn
4Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V2,5522100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,0391m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1683tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,5864tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6404tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,4428100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,4885m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,2437tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,5855100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V79,4687m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4873tấn
15Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4923100m2
16bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,1143m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0591tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2453tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5185100m2
20bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V2,7282m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0273tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1563tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,264100m2
24bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,452m3
25Gia công xà gồ thépChương V1,9663tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V1,9663tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V180,3304m2
28Bu lông D14Chương V264cái
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2534tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2534tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,6256m2
32Bu lông M-16Chương V8Cái
33Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V170,4083m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,4991m3
35Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,1051m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V481,5663m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V593,8464m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.232,7238m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V185,5125m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V396,3996m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V720,8473m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V51,39m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V593,8464m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.586,8732m2
G Phần nền nhà, ốp, lát
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8292100m3
2Lớp nilong chống mất nướcChương V276,3698m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,637m3
4Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V716,5236m2
5Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V51,3641m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V241,7016m2
7Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoChương V37,7027m2
8Thi công trần nổi bằng tấm thạch caoChương V73,8484m2
9Vách ngăn Compact dày 12mm chịu nước màu ghi xám, chân bằng inox chuyên dụng liên kết xuống sàn bằng vít nở inox, phụ kiện đồng bộChương V15,3825m2
10Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,8563m3
11Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V45,255m2
12Tay vịn gỗ 40x60mm cầu thang bộ, hoàn thiện sơn màu cánh gián, phụ kiện đồng bộChương V37,244md
13Sản xuất lan can bằng inox, phụ kiện đồng bộChương V865,6703kg
14Bu lông M8Chương V224cái
15Lắp dựng lan can inoxChương V66,6233m2
16Cung cấp lam nhôm chắn nắng, lam thoi kích thước 120x18x1mmChương V151,034m
17Cung cấp hệ thanh treo thép hộp tráng kẽm 100x50x3mmChương V137,547kg
18Cung cấp tay đỡ lam lá liễu nghiêng góc 45 độChương V156chiếc
19Cung cấp nắp bịt đầu lam lá liễu 120Chương V104chiếc
20Sơn nhôm tĩnh điện màu trắng, sơn lam chắn nắngChương V36,2482m2
21Lắp dựng lam nhômChương V18,8793m2
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,8172tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,8172tấn
24Tường ốp Alumium dày 4mm màu xanh, phụ kiện đồng bộChương V95,4016m2
25Tấm meca trang tríChương V1bộ
26Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0317m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,8646m2
28Gia công cấu kiện thép đặt thang thămChương V0,0436tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép thang thămChương V0,0436tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V0,8704m2
31Nắp tôn che cửa lên mái dày 0,8mm giới hạn chịu lửa EI=45, phụ kiện đồng bộChương V3,1718m2
32Chèn bê tông vữa xi măng mác 75 vào chân bậc thang thămChương V0,4899m3
33Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,2464m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V4,48m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,48m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ bếpChương V0,078tấn
37Ván khuôn tấm đan bệ bếpChương V0,0228100m2
38Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 250Chương V0,72m3
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,1837m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V200,472m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V200,472m2
42Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V10,816m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,1886100m2
44Tôn úp nócChương V50,056m
45bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,952m3
46Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,8063m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,2038m2
48bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,0851m3
49Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V51,984m2
50Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V22,703m2
51Kính dán Decal mờChương V4,6196m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,59m2
53Sản xuất cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,7868m2
54Sản xuất vách kính thép chống cháy độ dày khung thép 1,2mm, kính chống cháy EI70, phụ kiện đồng bộChương V4,8m2
55Vách kính cố định, khung nhôm định hình dày 2mm, kính cường lực dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộChương V65,7877m2
56Sản xuất cửa thăm mái bằng khung thép hộp, tôn dày 1ly sơn chống gỉ, phụ kiện đồng bộChương V1,08m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V142,1438m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V70,5877m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1612tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V68,45m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,45m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,6314100m2
H Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-110 bóng Led downlight 14w, chụp bán cầu mờChương V33bộ
2Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-90 bóng Led downlight, chống thấmChương V16bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treoChương V12bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp âm trầnChương V37bộ
5Lắp đặt các loại đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn tườngChương V3bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuChương V4cái
7Lắp đặt quạt hút hướng trục công suất 840m3/hChương V2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V29cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V11cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnChương V14cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V44cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V96hộp
17Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V10Cái
18Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại loại 3 pha chứa 12 MCB có khóaChương V2Cái
19Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V18cái
20Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V24cái
21Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V10cái
22Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-6KAChương V2cái
23Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KAChương V2cái
24Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-25A-10KAChương V1cái
25Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KAChương V3cái
26Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18KAChương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KAChương V1cái
28Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x2,5mm2-Dây EChương V1.890m
29Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x4mm2-Dây EChương V76m
30Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x10mm2-Dây EChương V51m
31Lắp đặt dây đơn cách điện PVC 1x16mm2-Dây EChương V30m
32Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng)Chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Chương V3.892m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2Chương V1.890m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Chương V76m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x10mm2Chương V51m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x16mm2Chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC 4x6mm2Chương V10m
39Cáp Cu/PVC/PVC(3x16+1x10mm2) cấp điện cho tủ điện tầng 2Chương V10m
40Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V3.892m
41Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.890m
42Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V76m
43Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V101m
44Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V74m
47Đóng cọc đã có sẵnChương V10cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V58m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V23,2m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,232100m3
51Kiểm tra điện trởChương V2Bộ
I Lắp đặt hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ)Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho trẻ)Chương V4bộ
3Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0.5mChương V4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn)Chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cho người lớn)Chương V3bộ
6Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0.5mChương V3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam (cho trẻ)Chương V6bộ
8Lắp đặt vòi tiểu nam (cho trẻ)Chương V6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ (cho trẻ)Chương V6bộ
10Lắp đặt vòi tiểu nữ (cho trẻ)Chương V6bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam (cho người lớn)Chương V1bộ
12Lắp đặt vòi tiểu nam (cho người lớn)Chương V1bộ
13Lắp đặt Lavabol (loại cho trẻ)Chương V7bộ
14Lắp đặt vòi rửa Lavabol (loại cho trẻ)Chương V7bộ
15Dây xoăn inox D20Chương V7bộ
16Lắp đặt Lavabol (cho người lớn)Chương V3bộ
17Lắp đặt vòi rửa Lavabol (loại cho người lớn)Chương V3bộ
18Dây xoăn inox D20Chương V3bộ
19Lắp đặt gương soiChương V10cái
20Lắp đặt giá treoChương V10cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 (sân gia công)Chương V2bộ
22Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V6cái
23Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục loại 30LChương V2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V3bể
25Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25Chương V3bộ
26Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Chương V3bộ
27Y lọc D50Chương V3bộ
28Lắp đặt van 2 chiều van ren, đường kính van 50mmChương V3cái
29Lắp đặt van 1 chiều van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
30Lắp đặt van 2 chiều van ren, đường kính van 25mmChương V10cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V6cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
33Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V20cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V4cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V4cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V20cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x50mm, chiều dày 4,6mmChương V5cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25mm, chiều dày 2,9mmChương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x25mm, chiều dày 2,8mmChương V12cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mmChương V60cái
44Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V32cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V70cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, một đầu nối ren, một đầu nối hàn, chiều dày 2,3mmChương V40cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V1cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V12cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V40cái
51Đấu nối thẳng PPR D50Chương V2Cái
52Đấu nối thẳng PPR D32Chương V4Cái
53Đấu nối thẳng PPR D25Chương V22Cái
54Đấu nối thẳng PPR D20Chương V36Cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,45100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,55100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,3100m
60Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V12cái
61Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D90Chương V7cái
62Xi phông nhựa PVC D75 (ngăn mùi phễu thu sàn)Chương V12cái
63Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Chương V7cái
64Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabol)Chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 200mmChương V0,35100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 90mmChương V0,86100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 75mmChương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 60mmChương V0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 48mmChương V0,305100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 42mmChương V0,128100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 34mmChương V0,184100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 27mmChương V0,142100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 21mmChương V0,06100m
75Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/110mmChương V4cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75/75mmChương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75/34mmChương V8cái
78Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 200/200Chương V1cái
79Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 110/110Chương V14cái
80Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 110/90Chương V8cái
81Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 90/90Chương V4cái
82Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 90/75Chương V4cái
83Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 75/75Chương V4cái
84Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN 75/42Chương V12cái
85Đấu nối chuyển bậc DN200/110Chương V2cái
86Đấu nối chuyển bậc DN110/60Chương V5cái
87Đấu nối chuyển bậc DN90/60Chương V2cái
88Tê kiểm tra U.PVC DN 110Chương V4cái
89Tê kiểm tra U.PVC DN 90Chương V4cái
90Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V16cái
92Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V12cái
93Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V4cái
94Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V8cái
95Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V16cái
96Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V20cái
97Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V12cái
98Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V12cái
99Lắp đặt cút 45 độ nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V4cái
100Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D200Chương V9Cái
101Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D110Chương V12Cái
102Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D90Chương V22Cái
103Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D75Chương V14Cái
104Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D48Chương V6Cái
105Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 27mmChương V2cái
106Rắc co nhựa PVC D27Chương V4cái
107Đầu bịt thông tắc 76mmChương V8cái
108Đầu bịt thông tắc 110mmChương V2cái
109Đầu bịt thông tắc 90mmChương V2cái
110Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ;Chương V4bộ
111Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4Chương V12bộ
112Bảng nội quy, tiêu lênh PCCCChương V4bộ
J HẠNG MỤC PHÁ DỠ
K Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửaChương V5,96m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V12,56m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,25tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V10,1676m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,764m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V9m2
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1379100m3
L Phá dỡ khu vui chơi
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V314,8065m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,2tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V124,8m2
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2115100m3
M Phá dỡ sân khấu
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V18m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2034100m3
N Phá dỡ cổng, tường rào
1Tháo dỡ cửaChương V12,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V10,5808m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1196100m3
O KHỐI CẢI TẠO 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaChương V143,16m2
2Tháo dỡ trần nhựaChương V40,2048m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V20bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V21,726m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V12,5547m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V7,0889m3
8Cắt khe bê tông sàn mái sảnh trước khi phá dỡChương V0,8410m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,4137100m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6707m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,778m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V617,89m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V80,4096m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V227,232m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V40,2048m2
16Bả bằng bột bả vào trầnChương V40,204m2
17Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,204m2
18Vệ sinh mặt tường, dầm, trần trước khi sơnChương V2.735,661m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.825,5496m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V731,4704m2
21Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V178,64m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V128,2728m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V47,8632m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4858m3
25Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,2355m3
26Láng granitô tam cấpChương V6,7056m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V77,76m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1.4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V9,72m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V51,84m2
30Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
31Vách kính nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
32Lắp dựng cửa khung nhômChương V154,68m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,1116m2
34Vách ngăn compact dày 12 chống nướcChương V59,76m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,694100m2
36Lắp đặt đèn Lốp trần D-90 bóng Led Dowlight công suất 9WChương V32bộ
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V88m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V88m
41Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em)Chương V20bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
43Dây mềm cấp nước dài 0,5mChương V20bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Chương V12bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh namChương V12cái
46Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho trẻ em)Chương V12bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữChương V12cái
48Lắp đặt vòi rửa tay D20Chương V20bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấyChương V20cái
50Lắp đặt bình nước nóng 20LChương V4bộ
51Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoàiChương V8cái
52Khâu nối ren ngoài D25Chương V8cái
53Rắc co nhựa PPR D25 nối renChương V16cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V64cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V16cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V20cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V80cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V68cái
60Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25Chương V8cái
61Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20Chương V68cái
62Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V22cái
63Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V36cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,9100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,6100m
66Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V20cái
67Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Chương V20cái
68Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Chương V12cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110Chương V0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76Chương V0,42100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60Chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42Chương V0,15100m
73Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110Chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/76Chương V12cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/42Chương V12cái
76Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110Chương V12cái
77Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76Chương V16cái
78Khâu nối ren ngoài D25Chương V8cái
79Đầu nối chuyển bậc DN110/76Chương V4cái
80Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110Chương V4cái
81Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90Chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110Chương V8cái
83Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 76Chương V8cái
84Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42Chương V12cái
85Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110Chương V16cái
86Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75Chương V12cái
87Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 42Chương V12cái
88Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110Chương V10cái
89Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76Chương V11cái
90Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60Chương V1cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V4cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V4cái
P KHỐI CẢI TẠO 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaChương V139,52m2
2Tháo dỡ trần nhựaChương V18,9728m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V6,6203m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V7,6603m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1428100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,584m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,5474m3
10Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V683,5864m2
11Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V37,9456m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V142,272m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V18,9728m2
14Bả bằng bột bả vào trầnChương V18,972m2
15Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,972m2
16Vệ sinh mặt tường, dầm, trần trước khi sơnChương V2.651,17m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.862,5072m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V532,4306m2
19Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V256,234m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V85,1228m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V47,1772m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2687m3
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,2269m3
24Láng granitô tam cấpChương V17,5133m2
25Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V77,76m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V9,72m2
27Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V51,84m2
28Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
29Vách kính nhôm định hình dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
30Lắp dựng cửa khung nhômChương V147,48m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,3028m2
32Vách ngăn compact dày 12 chống nướcChương V19,536m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,5617100m2
34Lắp đặt đèn Lốp trần D-90 bóng Led Dowlight công suất 9WChương V8bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V50m
39Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em)Chương V8bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
41Dây mềm cấp nước dài 0,5mChương V8bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Chương V10bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh namChương V10cái
44Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại cho trẻ em)Chương V10bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữChương V10cái
46Lắp đặt hộp đựng giấyChương V8cái
47Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoàiChương V4cái
48Khâu nối ren ngoài D25Chương V8cái
49Rắc co nhựa PPR D25 nối renChương V8cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V30cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V12cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V56cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V28cái
55Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25Chương V4cái
56Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20Chương V28cái
57Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V22cái
58Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V36cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,32100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,2100m
61Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V16cái
62Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Chương V16cái
63Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110Chương V0,42100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76Chương V0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60Chương V0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42Chương V0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34Chương V0,06100m
69Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110Chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/76Chương V16cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC DN76/42Chương V12cái
72Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110Chương V20cái
73Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76Chương V14cái
74Đầu nối chuyển bậc DN110/76Chương V2cái
75Đầu nối chuyển bậc DN90/60Chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42Chương V12cái
77Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110Chương V12cái
78Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90Chương V14cái
79Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 76Chương V12cái
80Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 42Chương V12cái
81Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110Chương V11cái
82Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76Chương V3cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V4cái
Q NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V12,5424m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0418100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0836100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,804m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,5704m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,4916m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,0104tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0851tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0528100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5808m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,9274m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0139tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0104tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0314100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,237m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0104tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0876tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0515100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5667m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1512tấn
21Ván khuôn sàn máiChương V0,1764100m2
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,764m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,9729m3
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9251m3
25Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,2591m3
26Láng granitô cầu thangChương V2,2608m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,8832m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,136m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,15m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V38,64m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,8832m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,926m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7926m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V7,9264m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,36m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V9,36m2
38Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1256100m2
41Tôn úp nócChương V9,1m
42Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
43Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,08m2
45Gia công cửa song sắtChương V3,84m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,84m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
48Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóaChương V1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việcChương V1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
54Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V2cái
55Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V1cái
56Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V18m
59Lắp đặt dây đơn Chương V18m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V38m
61Quả cầu chắn rác D76Chương V1cái
62Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75Chương V3cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mmChương V0,06100m
R CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng, rộng > 1m, sâu Chương V5,4288m3
2Đào đất móng tường rào, rộng Chương V11,1183m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0552100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1103100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1787m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0633tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1204tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,118100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,258m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,1702m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,2344m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0524tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0713100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,392m3
16Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,3043m3
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1484m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,533m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,446m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,979m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V66,64m
22Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộpChương V12m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12m2
25Cung cấp khóa cổngChương V2bộ
26Cung cấp biển hiệu cổngChương V1bộ
27Gia công hàng rào song sắtChương V17,748m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,748m2
29Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V17,748m2
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V5,292m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0176100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0353100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,756m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,2m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,4056tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,4056tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2765tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2765tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2497tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2497tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,5532tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5532tấn
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,85331m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,07100m2
17Máng tôn thu nướcChương V19,6m
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 20WChương V11bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V46m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V46m
21Quả cầu chắn rác D76Chương V2cái
22Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D90Chương V6cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
T NHÀ VÒM DI CHUYỂN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V339,12m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V3,9686tấn
3Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V37,674m3
4Đào đất giằng móng, rộng Chương V7,9821m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1522100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3044100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,8006m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1413tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6029tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,801100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V12,537m3
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,361m2
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,5074tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3395tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,1086100m2
U SÂN LÁT GẠCH, HẠ TẦNG KỸ THUẬT TỔNG THỂ
V Sân lát gach
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,5m3
2Lát gạch Terrazzo 400x00, vữa XM mác 75Chương V640m2
W Cấp điện tổng thể, chiếu sáng
1Tủ điện phân phối KT500x400x200Chương V1bộ
2Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KAChương V1cái
3Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x35+1x25)mm2 (hệ số hao phí k=1,015)Chương V71,05m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V38m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V46m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V48m
9Móc néo cápChương V2cái
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V2cần đèn
11Lắp chóa đèn ở độ cao Chương V21 bộ
12Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2Chương V0,05100m
X Cấp nước tổng thể
1Đào mương đặt ốngChương V4,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0264100m3
3Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40Chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Chương V8cái
5Clefin D40Chương V1cái
6Máy bơm nước CS 6m3/h - H=20mChương V1cái
Y thoát nước tổng thể
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,576m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V10,4544m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,456m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2049100m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V53,177m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,0939m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1977100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,0939m3
9Xây gạch không nung, xây rãnh, chiều dày Chương V12,5519m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,43m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V28,68m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,0665tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0492100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3788m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,312tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,032tấn
17Ván khuôn tấm đanChương V0,2867100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V4,796m3
19Lắp đặt tấm đanChương V95cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->