Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 20:42:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,167,322,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750983141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350196628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT XDM – DPHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn 14m | Bảng 2 | 1 | Móng |
| B | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 - ĐDTT XDM – PHẦN PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà I-2000 (sử dụng bộ tháp đầu trụ U-3000) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà I-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà T-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| C | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 3.427,2 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 3,36 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 39 | Sợi | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm | 6 | Bộ | |
| 7 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 36 | Cái | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 82 | Sợi | |
| 9 | Băng quấn Silicone 24Kv | 27 | Cuộn | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 6 | Cái | |
| D | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Bộ đà I-2000 | 1 | Bộ | |
| 2 | Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm | 1 | Cây | |
| 3 | Bộ đà IL2-2000 | 2 | Bộ | |
| E | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| 2 | Cách điện treo sứ thủy tinh | 6 | Bộ | |
| 3 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 3,36 | km | |
| F | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| G | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà T-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| H | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 1.907,9 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 1,871 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 6 | Mét | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 17 | Sợi | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | Bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 24 | Cái | |
| 7 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 45 | Sợi | |
| 8 | Băng quấn Silicone 24kV | 18 | Cuộn | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 6 | Cái | |
| I | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Bộ đà I-2400 | 1 | Bộ | |
| J | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 19 | Cái | |
| 3 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 1,8705 | km | |
| K | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 19 | Cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| L | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn 12m | Bảng 2 | 23 | `Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép đôi 12m | Bảng 2 | 5 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đơn 14m | Bảng 2 | 20 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép đôi 14m | Bảng 2 | 2 | Móng |
| M | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_6,5kN ghép đôi (không ứng lực trước) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi (không ứng lực trước) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| N | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà T-2400 | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đà T-240 trụ ghép | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 2 | 16 | Bộ |
| 4 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 14m | Bảng 2 | 10 | Bộ |
| O | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 13.656,5 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 13,3887 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 240 mm2 | 15 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 9 | Mét | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 147 | Sợi | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 60 | Bộ | |
| 7 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 79 | Cái | |
| 8 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 24 | Cái | |
| 9 | Cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 6 | Cái | |
| 10 | Bulon 16x350 | 44 | Cây | |
| 11 | Bulon móc 16x350 | 12 | Cây | |
| 12 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 55 | Cái | |
| 13 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 12 | Cái | |
| 14 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 44 | Bộ | |
| 15 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 228 | Sợi | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 78 | Sợi | |
| 17 | Băng quấn Silicone 24kV | 48 | Cuộn | |
| 18 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 6 | Cái | |
| 19 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 120/19 | 3 | Cái | |
| P | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | 2 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| Q | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Bộ đà I-2000 | 2 | Bộ | |
| 2 | Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm | 2 | Cây | |
| 3 | Bộ đà I-2400 | 4 | Bộ | |
| 4 | Bộ đà GL2-2000 | 3 | Bộ | |
| 5 | Bộ đà IL2-2000 | 1 | Bộ | |
| R | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Tháo bộ dây néo | 20 | bộ | |
| S | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 56 | Cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 39 | Bộ | |
| 3 | Khung U + sứ ống chỉ | 40 | Bộ | |
| 4 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 10,6279 | km | |
| 5 | Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm2 | 2,725 | km | |
| T | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 59 | Cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 30 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 2.734 | Mét | |
| U | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn 12m | Bảng 2 | 10 | `Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép đôi 12m | Bảng 2 | 1 | Móng |
| V | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi (không ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| W | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà T-2400 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đà T-240 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| X | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 1.145,97 | Mét | |
| 2 | CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 1,1235 | Km | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm2 | 2.703,51 | Mét | |
| 4 | CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm2 | 2,6505 | Km | |
| 5 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 6 | Mét | |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | Sợi | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 120mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 36 | Sợi | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 18 | Bộ | |
| 9 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 34 | Cái | |
| 10 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 23 | Cái | |
| 11 | Bulon 16x350 | 28 | Cây | |
| 12 | Bulon móc 16x350 | 10 | Cây | |
| 13 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 33 | Cái | |
| 14 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 4 | Cái | |
| 15 | Kẹp căng dây AC95-150mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 28 | Bộ | |
| 17 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 53 | Sợi | |
| 18 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm2 | 45 | Sợi | |
| 19 | Băng quấn Silicone 24kV | 12 | Cuộn | |
| 20 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 3 | Cái | |
| 21 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 120/19 | 3 | Cái | |
| Y | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| Z | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Bộ đà IL2-2000 | 3 | Bộ | |
| AA | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 9 | Bộ | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 25 | Cái | |
| 3 | Khung U + sứ ống chỉ | 28 | Bộ | |
| 4 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 0,749 | km | |
| 5 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm2 | 1,7802 | km | |
| 6 | Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm2 | 0,6735 | km | |
| 7 | Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 70 mm2 | 0,8835 | km | |
| AB | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 27 | Cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 9 | Bộ | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 0,6735 | km | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm2 | 0,8835 | km | |
| AC | BẾN CÁT – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTXDM - PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ đà T-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà T-240 trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 14m | Bảng 2 | 4 | Bộ |
| AD | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTXDM - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 5.841,23 | Mét | |
| 2 | CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 5,7267 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 78 | Sợi | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 18 | Bộ | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 76 | Cái | |
| 7 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 14 | Cái | |
| 8 | Bulon 16x350 | 36 | Cây | |
| 9 | Bulon móc 16x350 | 8 | Cây | |
| 10 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 44 | Cái | |
| 11 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 36 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 138 | Sợi | |
| 13 | Băng quấn Silicone 24Kv | 21 | Cuộn | |
| 14 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 3 | Cái | |
| AE | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Bộ đà I-2000 | 2 | Bộ | |
| 2 | Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm | 2 | Cây | |
| 3 | Bộ đà I-2400 | 1 | Bộ | |
| AF | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Tháo bộ dây néo | 4 | bộ | |
| AG | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| 2 | Khung U + sứ ống chỉ | 37 | Bộ | |
| 3 | Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm2 | 5,7267 | km | |
| AH | BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24Kv | 6 | Bộ | |
| 2 | Hạ và căng lại dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm2 | 1,7289 | km | |
| AI | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C4 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 669 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,656 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1.071 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,05 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 18 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 21 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 220 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 29 | cái | |
| 10 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 40 | cái | |
| 11 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 20 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 12 | cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 92 | cuộn | |
| AJ | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C4 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,656 | km | |
| 2 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,05 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 18 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 21 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 220 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 29 | cái | |
| AK | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C5 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.067 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,047 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 869 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,852 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 27 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 16 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 232 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 33 | cái | |
| 10 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 64 | cái | |
| 11 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 12 | cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 100 | cuộn | |
| AL | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C5 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,047 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,852 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 23 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 216 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 33 | cái | |
| AM | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 232 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,227 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1.255 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,23 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 32 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 208 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 26 | cái | |
| 10 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | cái | |
| 11 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 12 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 8 | cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 64 | cuộn | |
| AN | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,227 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,23 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 32 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 208 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 26 | cái | |
| AO | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 2.349 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 2,303 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.106 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,084 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 52 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 15 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 420 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 36 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 48 | cái | |
| 10 | Nối ép WR 399 (cỡ dây 70-95/50-70) | 112 | cái | |
| 11 | Lắp Nối ép WR 399 (cỡ dây 70-95/50-70) | 56 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 12 | cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 160 | cuộn | |
| AP | TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 2,303 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,084 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 52 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 15 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 420 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 36 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 48 | cái | |
| AQ | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 1 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 515,4 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,505 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 285,7 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,28 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 637,8 | m | |
| 6 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,625 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 148 | m | |
| 8 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,148 | km | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 14 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 35 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185 | 40 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 135 | cái | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 4 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 8 | cái | |
| AR | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 1 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,494 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,2742 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,614 | km | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Hộp Domino | 35 | bộ | |
| AS | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 2 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 584 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,573 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.230,9 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,21 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 212 | m | |
| 6 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,212 | km | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 16 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 23 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 53 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 265 | cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 20 | cuộn | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 4 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 8 | cái | |
| 14 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 16 | cái | |
| AT | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 2 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,548 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,1715 | km | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 21 | cái | |
| 5 | Hộp Domino | 53 | bộ | |
| AU | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 3 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 324,1 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,318 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 883,8 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,866 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 749,8 | m | |
| 6 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,735 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 272 | m | |
| 8 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,272 | km | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 15 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 18 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 15 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 68 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185 | 160 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 180 | cái | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 28 | cuộn | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 4 | cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 12 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 8 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 16 | cái | |
| AV | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 3 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,304 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,84 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,714 | km | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 10 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 12 | cái | |
| 7 | Hộp Domino | 68 | bộ | |
| AW | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 4 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 483,2 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,474 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.136,8 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,114 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 224 | m | |
| 6 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,224 | km | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 15 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 34 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 56 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 280 | cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 58 | cuộn | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 8 | cái | |
| 13 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 32 | cái | |
| 14 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 72 | cái | |
| AX | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 4 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,462 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,108 | km | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 35 | cái | |
| 5 | Hộp Domino | 56 | bộ | |
| AY | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 5 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 96,4 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,095 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 349,7 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,343 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 618,5 | m | |
| 6 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,606 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 132 | m | |
| 8 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,132 | km | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 20 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 33 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185 | 50 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 115 | cái | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 100 | cuộn | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 4 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 40 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 40 | cái | |
| AZ | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 5 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,095 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,337 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,601 | km | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 19 | cái | |
| 7 | Hộp Domino | 33 | bộ | |
| BA | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 7 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 86,5 | m | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,085 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 364,6 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,357 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 48 | m | |
| 6 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,048 | km | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 12 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 60 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 8 | cái | |
| 12 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 16 | cái | |
| 13 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 14 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 8 | cái | |
| BB | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 7 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,075 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,352 | km | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Hộp Domino | 12 | bộ | |
| BC | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 8 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 196,8 | m | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,193 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.544,7 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,514 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 208 | m | |
| 6 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,208 | km | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 24 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 52 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 10 | cái | |
| 11 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 250 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 24 | cuộn | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 4 | cái | |
| 14 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 8 | cái | |
| 15 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 16 | cái | |
| 16 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 16 | cái | |
| 17 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 11 | cái | |
| BD | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 8 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,168 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,459 | km | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Hộp Domino | 51 | bộ | |
| BE | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 9 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 102,372 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,1 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 611,964 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,6 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.094,63 | m | |
| 6 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,073 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 208 | m | |
| 8 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,208 | km | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | m | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 23 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 52 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185 | 120 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 15 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 110 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 44 | cuộn | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | cái | |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 8 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 32 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 40 | cái | |
| BF | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 9 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,089 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2 | 0,588 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,057 | km | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 23 | cái | |
| 7 | Hộp Domino | 52 | bộ | |
| BG | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – CÂY LIỄU – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 480,1 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,471 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 42,8 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,042 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 57 | m | |
| 6 | Kéo Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,057 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 84 | m | |
| 8 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,084 | km | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 11 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 20 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 100 | cái | |
| 14 | Bulon móc 16x300 | 6 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 11 | cái | |
| 16 | Bulon 16x300 | 6 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 13 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 64 | cái | |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| 20 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | cái | |
| BH | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – CÂY LIỄU – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,04 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 1,359 | km | |
| 3 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,453 | km | |
| 4 | Hộp Domino | 2 | bộ | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 56 | cái | |
| BI | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – PHƯỚC LỘC THỌ – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 290,2 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,284 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 44 | m | |
| 4 | Kéo Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,044 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 44 | m | |
| 6 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,044 | km | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 7 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 8 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 11 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 55 | cái | |
| 11 | Bulon móc 16x300 | 9 | cái | |
| 12 | Bulon móc 16x250 | 6 | cái | |
| 13 | Bulon 16x300 | 5 | cái | |
| 14 | Bulon 16x250 | 6 | cái | |
| 15 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 52 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 60 | cuộn | |
| 17 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 32 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 16 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 16 | cái | |
| BJ | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – PHƯỚC LỘC THỌ – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,836 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 0,279 | km | |
| 3 | Hộp Domino | 10 | cái | |
| BK | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM XÁ BÌNH NHÂM – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 91 | m | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,089 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 162 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,159 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 24 | m | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,024 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 24 | m | |
| 8 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,024 | km | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 6 | bộ | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 30 | cái | |
| 14 | Bulon móc 16x300 | 4 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 7 | cái | |
| 16 | Bulon 16x300 | 1 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 5 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 34 | cái | |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | 30 | cuộn | |
| 20 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 8 | cái | |
| BL | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM XÁ BÌNH NHÂM – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,0835 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 0,4755 | km | |
| 3 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,1585 | km | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 16 | cái | |
| BM | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM CẦU NGANG 1 – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 599,8 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,588 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 151,98 | m | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,152 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 80 | m | |
| 6 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,08 | km | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 13 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 5 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 14 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 27 | bộ | |
| 12 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 135 | cái | |
| 13 | Bulon móc 16x300 | 16 | cái | |
| 14 | Bulon móc 16x250 | 47 | cái | |
| 15 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 126 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 18 | cuộn | |
| 17 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 8 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 12 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 8 | cái | |
| BN | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM CẦU NGANG 1 – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 1,761 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 1,034 | km | |
| 3 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 0,149 | km | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 27 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 65 | cái | |
| BO | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM BÌNH HÒA – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 351,9 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,345 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 48 | m | |
| 4 | Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,048 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 8 | cái | |
| 7 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A | 12 | bộ | |
| 8 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 60 | cái | |
| 9 | Bulon móc 16x300 | 14 | cái | |
| 10 | Bulon móc 16x250 | 14 | cái | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 56 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 26 | cuộn | |
| 13 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 16 | cái | |
| 14 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 16 | cái | |
| BP | THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM BÌNH HÒA – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 1,035 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,345 | km | |
| 3 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 40 | cái | |
| BQ | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY XÀ, NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 12 | Bộ | |
| BR | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 240 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,235 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 332 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,326 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 116 | m | |
| 6 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,114 | km | |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 645 | m | |
| 8 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,632 | km | |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 192 | m | |
| 10 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,188 | km | |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 10 | cái | |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 17 | cái | |
| 15 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 30 | mét | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 6 | cái | |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 12 | cái | |
| 20 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 48 | hộp | |
| 21 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 37 | cái | |
| 22 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 210 | cái | |
| 23 | Bulon móc 16x250 | 34 | cây | |
| 24 | Bulon 16x250 | 48 | cây | |
| 25 | Bulon mắc 16x250 | 24 | cây | |
| 26 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 164 | cái | |
| 27 | Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn | 1 | cái | |
| 28 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 49 | cái | |
| 29 | Ống PVC Ø 114 | 1 | mét | |
| 30 | Co PVC Ø 114 | 2 | cái | |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | 14 | cuộn | |
| 32 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm2 | 44 | cái | |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 70mm2 | 24 | cái | |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 95mm2 | 16 | cái | |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm2 | 12 | cái | |
| BS | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 12 | bộ | |
| BT | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,227 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,326 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,114 | km | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,632 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 17 | cái | |
| 9 | Bulon móc 16x250 | 34 | cây | |
| 10 | Bulon 16x250 | 48 | cây | |
| 11 | Bulon mắc 16x250 | 24 | cây | |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 4 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 6 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 12 | cái | |
| 16 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 48 | hộp | |
| BU | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 13 | Bộ | |
| BV | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 412 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,4 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 13 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,013 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 443 | m | |
| 6 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,43 | km | |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 230 | m | |
| 8 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 0,23 | km | |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 164 | m | |
| 10 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,16 | km | |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 11 | cái | |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 11 | cái | |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC-4x25mm2 | 6 | cái | |
| 14 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 27 | mét | |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 6 | cái | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 12 | cái | |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm2 | 4 | cái | |
| 19 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 41 | hộp | |
| 20 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 58 | cái | |
| 21 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 156 | cái | |
| 22 | Bulon móc 16x250 | 26 | cây | |
| 23 | Bulon 16x250 | 41 | cây | |
| 24 | Bulon mắc 16x250 | 27 | cây | |
| 25 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 134 | cái | |
| 26 | Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn | 1 | cái | |
| 27 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 42 | cái | |
| 28 | Ống PVC Ø 114 | 1 | Mét | |
| 29 | Co PVC Ø 114 | 2 | Cái | |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 31 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 25mm2 | 16 | cái | |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm2 | 48 | cái | |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 95mm2 | 24 | cái | |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm2 | 12 | cái | |
| BW | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT TTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 13 | bộ | |
| BX | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT TTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,396 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 0,013 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,434 | km | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 0,226 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 11 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 11 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC-4x25mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Bulon móc 16x250 | 26 | cây | |
| 9 | Bulon 16x250 | 41 | cây | |
| 10 | Bulon mắc 16x250 | 27 | cây | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 12 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm2 | 5 | cái | |
| 15 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 41 | hộp | |
| BY | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 10 | Bộ | |
| BZ | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 834 | m | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,818 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 130 | m | |
| 4 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,128 | km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 122 | m | |
| 6 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 0,119 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 160 | m | |
| 8 | Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,16 | km | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 25 | cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC-4x25mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 31 | mét | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 11 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm2 | 4 | cái | |
| 16 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 40 | hộp | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 148 | cái | |
| 18 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 45 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 | 28 | cây | |
| 20 | Bulon 16x250 | 40 | cây | |
| 21 | Bulon mắc 16x250 | 19 | cây | |
| 22 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 136 | cái | |
| 23 | Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn | 1 | cái | |
| 24 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 41 | cái | |
| 25 | Ống PVC Ø 114 | 1 | Mét | |
| 26 | Co PVC Ø 114 | 2 | Cái | |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 28 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 8 | cái | |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 25mm2 | 16 | cái | |
| 30 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm2 | 4 | cái | |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm2 | 36 | cái | |
| CA | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 10 | bộ | |
| CB | DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,81 | km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 0,128 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2 | 0,119 | km | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 25 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x25mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Bulon móc 16x250 | 28 | cây | |
| 8 | Bulon 16x250 | 40 | cây | |
| 9 | Bulon mắc 16x250 | 19 | cây | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 11 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 40 | hộp | |
| CC | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM CẦU ĐÔI – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 92 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,092 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 23 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 23 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 69 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 84 | Cuộn | |
| CD | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM CẦU ĐÔI – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 84 | cái | |
| CE | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 30/4 AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 168 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,168 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 42 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 42 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 135 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 132 | Cuộn | |
| CF | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 30/4 AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 132 | Cái | |
| CG | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 180 AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 184 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,184 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 46 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 46 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 138 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 160 | Cuộn | |
| CH | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 180 AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 160 | Cái | |
| CI | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM NHÀ THỜ AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 148 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,148 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 37 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 37 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 114 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 144 | Cuộn | |
| CJ | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM NHÀ THỜ AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 144 | Cái | |
| CK | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 2 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 96 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,096 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 24 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 72 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 84 | Cuộn | |
| CL | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 2 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 84 | Cái | |
| CM | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 96 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,096 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 24 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 74 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 48 | Cuộn | |
| CN | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 48 | Cái | |
| CO | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 4 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 40 | mét | |
| 2 | Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,04 | km | |
| 3 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép | 10 | bộ | |
| 4 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 10 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 30 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 30 | Cuộn | |
| CP | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 30 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750983141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350196628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi