Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845126-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210845122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 20:42:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,167,322,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750983141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350196628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT XDM – DPHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng bê tông trụ đơn 14mBảng 21Móng
B BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 - ĐDTT XDM – PHẦN PHẦN XÀ, NÉO
1Đà I-2000 (sử dụng bộ tháp đầu trụ U-3000)Bảng 21bộ
2Bộ đà I-2400 trụ ghépBảng 22bộ
3Bộ đà T-2400Bảng 21bộ
C BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm23.427,2Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm23,36Km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm29Mét
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble39Sợi
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
6Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm6Bộ
7Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)36Cái
8Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm282Sợi
9Băng quấn Silicone 24Kv27Cuộn
10Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/326Cái
D BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Bộ đà I-20001Bộ
2Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm1Cây
3Bộ đà IL2-20002Bộ
E BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện đứng 24kV6Bộ
2Cách điện treo sứ thủy tinh6Bộ
3Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm23,36km
F BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 473 HOÀNG GIA (TỪ TRỤ 32 ĐẾN TRỤ 47 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV6Bộ
G BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà T-2400Bảng 21bộ
H BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm21.907,9Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm21,871km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm26Mét
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble17Sợi
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6Bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)24Cái
7Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm245Sợi
8Băng quấn Silicone 24kV18Cuộn
9Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/326Cái
I BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Bộ đà I-24001Bộ
J BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện đứng 24kV6Bộ
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)19Cái
3Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm21,8705km
K BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 47) - ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)19Cái
2Cách điện đứng 24kV6Bộ
L BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng bê tông trụ đơn 12mBảng 223`Móng
2Móng bê tông trụ ghép đôi 12mBảng 25Móng
3Móng bê tông trụ đơn 14mBảng 220Móng
4Móng bê tông trụ ghép đôi 14mBảng 22Móng
M BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m_6,5kN ghép đôi (không ứng lực trước)Bảng 22Bộ
2Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi (không ứng lực trước)Bảng 22Bộ
N BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà T-2400Bảng 25bộ
2Bộ đà T-240 trụ ghépBảng 27bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 216Bộ
4Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 14mBảng 210Bộ
O BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT XDM - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm213.656,5Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm213,3887Km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 240 mm215Mét
4Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm29Mét
5Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble147Sợi
6Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo60Bộ
7Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)79Cái
8Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)24Cái
9Cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)6Cái
10Bulon 16x35044Cây
11Bulon móc 16x35012Cây
12Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1855Cái
13Kẹp căng dây AC185-300mm212Cái
14Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm44Bộ
15Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2228Sợi
16Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm278Sợi
17Băng quấn Silicone 24kV48Cuộn
18Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/326Cái
19Ống nối ép chịu sức căng ACSR 120/193Cái
P BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m2Trụ
2Trụ BTLT 12m1Trụ
Q BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ
1Bộ đà I-20002Bộ
2Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm2Cây
3Bộ đà I-24004Bộ
4Bộ đà GL2-20003Bộ
5Bộ đà IL2-20001Bộ
R BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG
1Tháo bộ dây néo20bộ
S BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)56Cái
2Cách điện đứng 24kV39Bộ
3Khung U + sứ ống chỉ40Bộ
4Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm210,6279km
5Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm22,725km
T BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE (TỪ TRỤ 19 ĐẾN TRỤ 35), NHÁNH RẼ ĐƯỜNG D1, NHÁNH RẼ CẦU CŨI – BẾN VÁN - ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)59Cái
2Cách điện đứng 24kV30Bộ
3Lắp dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm22.734Mét
U BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng bê tông trụ đơn 12mBảng 210`Móng
2Móng bê tông trụ ghép đôi 12mBảng 21Móng
V BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi (không ứng lực trước)Bảng 21Bộ
W BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà T-2400Bảng 22bộ
2Bộ đà T-240 trụ ghépBảng 21bộ
X BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTXDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm21.145,97Mét
2CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm21,1235Km
3Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm22.703,51Mét
4CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm22,6505Km
5Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm26Mét
6Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble6Sợi
7Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 120mm2 + yếm + 1 móc U thimble36Sợi
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo18Bộ
9Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)34Cái
10Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)23Cái
11Bulon 16x35028Cây
12Bulon móc 16x35010Cây
13Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1833Cái
14Kẹp căng dây AC185-300mm24Cái
15Kẹp căng dây AC95-150mm26Cái
16Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm28Bộ
17Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm253Sợi
18Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm245Sợi
19Băng quấn Silicone 24kV12Cuộn
20Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/323Cái
21Ống nối ép chịu sức căng ACSR 120/193Cái
Y BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m1Trụ
Z BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Bộ đà IL2-20003Bộ
AA BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện đứng 24kV9Bộ
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)25Cái
3Khung U + sứ ống chỉ28Bộ
4Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm20,749km
5Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm21,7802km
6Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm20,6735km
7Tháo dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 70 mm20,8835km
AB BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – TUYẾN 474 SUỐI TRE NỐI DÀI (TỪ TRỤ 35 ĐẾN TRỤ 60) - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)27Cái
2Cách điện đứng 24kV9Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm20,6735km
4Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm20,8835km
AC BẾN CÁT – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTXDM - PHẦN XÀ NÉO
1Bộ đà T-2400Bảng 21bộ
2Bộ đà T-240 trụ ghépBảng 22bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 14mBảng 24Bộ
AD BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTXDM - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm25.841,23Mét
2CăngDây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm25,7267km
3Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble78Sợi
4Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo18Bộ
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm4Bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)76Cái
7Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)14Cái
8Bulon 16x35036Cây
9Bulon móc 16x3508Cây
10Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1844Cái
11Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm36Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2138Sợi
13Băng quấn Silicone 24Kv21Cuộn
14Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/323Cái
AE BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Bộ đà I-20002Bộ
2Chân sứ đỉnh lắp sứ đứng có chiều dài dòng rò 600mm2Cây
3Bộ đà I-24001Bộ
AF BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Tháo bộ dây néo4bộ
AG BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện đứng 24kV6Bộ
2Khung U + sứ ống chỉ37Bộ
3Tháo dây pha Dây nhôm trần lõi thép AC - 240 mm25,7267km
AH BẾN CÁT – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC - ĐDTTTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24Kv6Bộ
2Hạ và căng lại dây trung hòa Dây nhôm trần lõi thép AC - 120 mm21,7289km
AI TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C4 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2669m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,656km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21.071m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,05km
5Kẹp treo cáp ABC-4x95mm218cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x120mm221cái
7Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120220cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm229cái
10Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)40cái
11Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)20cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm²12cái
13Băng keo cách điện hạ thế92cuộn
AJ TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C4 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ
1Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,656km
2Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,05km
3Kẹp treo cáp ABC-4x95mm218cái
4Kẹp treo cáp ABC-4x120mm221cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120220cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm229cái
AK TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C5 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.067m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,047km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2869m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,852km
5Kẹp treo cáp ABC-4x95mm227cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x120mm216cái
7Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120232cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm210cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm233cái
10Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)64cái
11Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm²12cái
13Băng keo cách điện hạ thế100cuộn
AL TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC PHÚ CHÁNH C5 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,047km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,852km
3Kẹp treo cáp ABC-4x95mm223cái
4Kẹp treo cáp ABC-4x120mm216cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120216cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm210cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm233cái
AM TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2232m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,227km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21.255m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,23km
5Kẹp treo cáp ABC-4x95mm26cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x120mm232cái
7Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120208cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm23cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm226cái
10Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24cái
11Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)12cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm²8cái
13Băng keo cách điện hạ thế64cuộn
AN TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,227km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,23km
3Kẹp treo cáp ABC-4x95mm26cái
4Kẹp treo cáp ABC-4x120mm232cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120208cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm23cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm226cái
AO TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm22.349m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm22,303km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.106m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,084km
5Kẹp treo cáp ABC-4x70mm252cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x95mm215cái
7Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120420cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm236cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm248cái
10Nối ép WR 399 (cỡ dây 70-95/50-70)112cái
11Lắp Nối ép WR 399 (cỡ dây 70-95/50-70)56cái
12Cosse ép Cu-Al 95mm²12cái
13Băng keo cách điện hạ thế160cuộn
AP TRUNG TÂM – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KTĐC HÒA LỢI T6 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm22,303km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,084km
3Kẹp treo cáp ABC-4x70mm252cái
4Kẹp treo cáp ABC-4x95mm215cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120420cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm236cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm248cái
AQ THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 1 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2515,4m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,505km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2285,7m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,28km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2637,8m
6Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,625km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2148m
8Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,148km
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm212cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm23cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm214cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A35bộ
13Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-18540cái
14Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120135cái
15Băng keo cách điện hạ thế12cuộn
16Cosse ép Cu-Al 120mm²4cái
17Cosse ép Cu-Al 150mm²4cái
18Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)8cái
AR THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 1 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,494km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,2742km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,614km
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm28cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm212cái
6Hộp Domino35bộ
AS THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 2 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2584m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,573km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.230,9m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,21km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2212m
6Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,212km
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm216m
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm223cái
9Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A53bộ
10Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120265cái
11Băng keo cách điện hạ thế20cuộn
12Cosse ép Cu-Al 95mm²4cái
13Cosse ép Cu-Al 120mm²8cái
14Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)16cái
AT THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 2 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,548km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,1715km
3Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm212cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm221cái
5Hộp Domino53bộ
AU THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 3 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2324,1m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,318km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2883,8m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,866km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2749,8m
6Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,735km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2272m
8Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,272km
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm215cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm218cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm215cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A68bộ
13Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185160cái
14Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120180cái
15Băng keo cách điện hạ thế28cuộn
16Cosse ép Cu-Al 95mm²4cái
17Cosse ép Cu-Al 120mm²12cái
18Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)8cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)16cái
AV THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 3 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,304km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,84km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,714km
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm214cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm210cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm212cái
7Hộp Domino68bộ
AW THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 4 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2483,2m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,474km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.136,8m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,114km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2224m
6Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,224km
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm215cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm234cái
9Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A56bộ
10Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120280cái
11Băng keo cách điện hạ thế58cuộn
12Cosse ép Cu-Al 120mm²8cái
13Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)32cái
14Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)72cái
AX THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 4 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,462km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,108km
3Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm28cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm235cái
5Hộp Domino56bộ
AY THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 5 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm296,4m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,095km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2349,7m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,343km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2618,5m
6Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,606km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2132m
8Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,132km
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm26cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm214cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm220cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A33bộ
13Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-18550cái
14Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120115cái
15Băng keo cách điện hạ thế100cuộn
16Cosse ép Cu-Al 120mm²4cái
17Cosse ép Cu-Al 150mm²4cái
18Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)40cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)40cái
AZ THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 5 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,095km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,337km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,601km
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm214cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm26cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm219cái
7Hộp Domino33bộ
BA THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 7 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm286,5m
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,085km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2364,6m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,357km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm248m
6Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,048km
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm24cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
9Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A12bộ
10Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9560cái
11Cosse ép Cu-Al 150mm²8cái
12Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)16cái
13Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
14Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)8cái
BB THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 7 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,075km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,352km
3Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm24cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
5Hộp Domino12bộ
BC THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 8 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2196,8m
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,193km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.544,7m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,514km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2208m
6Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,208km
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm216cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm224cái
9Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A52bộ
10Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12010cái
11Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95250cái
12Băng keo cách điện hạ thế24cuộn
13Cosse ép Cu-Al 150mm²4cái
14Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)8cái
15Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)16cái
16Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)16cái
17Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)11cái
BD THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 8 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,168km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,459km
3Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm212cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm224cái
5Hộp Domino51bộ
BE THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 9 - ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2102,372m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,1km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm2611,964m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,6km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.094,63m
6Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,073km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2208m
8Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,208km
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24m
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm24cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm223cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A52bộ
13Kẹp nối cáp IPC 50-185/50-185120cái
14Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12015cái
15Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95110cái
16Băng keo cách điện hạ thế44cuộn
17Cosse ép Cu-Al 120mm²4cái
18Cosse ép Cu-Al 150mm²8cái
19Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)32cái
20Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)40cái
BF THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 3 – KDC VIỆT SING 9 - ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,089km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x150 mm20,588km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,057km
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x150mm24cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm223cái
7Hộp Domino52bộ
BG THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – CÂY LIỄU – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2480,1m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,471km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm242,8m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,042km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm257m
6Kéo Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,057km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm284m
8Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,084km
9Kẹp treo cáp ABC-4x120mm211cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm28cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm22cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A20bộ
13Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120100cái
14Bulon móc 16x3006cái
15Bulon móc 16x25011cái
16Bulon 16x3006cái
17Bulon 16x25013cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1864cái
19Băng keo cách điện hạ thế8cuộn
20Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
21Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24cái
BH THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – CÂY LIỄU – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,04km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm21,359km
3Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,453km
4Hộp Domino2bộ
5Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)56cái
BI THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – PHƯỚC LỘC THỌ – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2290,2m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,284km
3Cáp duplex DuCV 2x6 mm244m
4Kéo Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,044km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm244m
6Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,044km
7Kẹp treo cáp ABC-4x95mm27cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm28cái
9Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A11bộ
10Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12055cái
11Bulon móc 16x3009cái
12Bulon móc 16x2506cái
13Bulon 16x3005cái
14Bulon 16x2506cái
15Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1852cái
16Băng keo cách điện hạ thế60cuộn
17Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)32cái
18Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)16cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)16cái
BJ THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – PHƯỚC LỘC THỌ – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,836km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm20,279km
3Hộp Domino10cái
BK THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM XÁ BÌNH NHÂM – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm291m
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,089km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2162m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,159km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm224m
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,024km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm224m
8Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,024km
9Kẹp treo cáp ABC-4x70mm23cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm22cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm24cái
12Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A6bộ
13Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12030cái
14Bulon móc 16x3004cái
15Bulon móc 16x2507cái
16Bulon 16x3001cái
17Bulon 16x2505cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1834cái
19Băng keo cách điện hạ thế30cuộn
20Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
21Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)8cái
BL THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM XÁ BÌNH NHÂM – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,0835km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm20,4755km
3Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,1585km
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm22cái
5Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)16cái
BM THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM CẦU NGANG 1 – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2599,8m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,588km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2151,98m
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,152km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm280m
6Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,08km
7Kẹp treo cáp ABC-4x120mm213cái
8Kẹp treo cáp ABC-4x95mm25cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm214cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
11Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A27bộ
12Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120135cái
13Bulon móc 16x30016cái
14Bulon móc 16x25047cái
15Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18126cái
16Băng keo cách điện hạ thế18cuộn
17Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)8cái
18Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)12cái
20Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)8cái
BN THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM CẦU NGANG 1 – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm21,761km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm21,034km
3Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm20,149km
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)27cái
5Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)65cái
BO THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM BÌNH HÒA – ĐDHT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2351,9m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,345km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm248m
4Lắp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,048km
5Kẹp treo cáp ABC-4x95mm28cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm28cái
7Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A12bộ
8Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12060cái
9Bulon móc 16x30014cái
10Bulon móc 16x25014cái
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1856cái
12Băng keo cách điện hạ thế26cuộn
13Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)16cái
14Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)16cái
BP THUẬN AN – CÔNG TRÌNH 4 – TRẠM BÌNH HÒA – ĐDHT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm21,035km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,345km
3Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)40cái
BQ DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY XÀ, NÉO
1Chằng xuống hạ thế (không móng)12Bộ
BR DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ, NÉO
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2240m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,235km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2332m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,326km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2116m
6Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,114km
7Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2645m
8Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,632km
9Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2192m
10Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,188km
11Kẹp treo cáp ABC-4x120mm26cái
12Kẹp treo cáp ABC-4x95mm210cái
13Kẹp treo cáp ABC-4x70mm22cái
14Kẹp treo cáp ABC-4x50mm217cái
15Cáp duplex DuCV 2x6 mm230mét
16Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24cái
17Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
18Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm26cái
19Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm212cái
20Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A48hộp
21Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12037cái
22Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95210cái
23Bulon móc 16x25034cây
24Bulon 16x25048cây
25Bulon mắc 16x25024cây
26Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18164cái
27Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn1cái
28Bảng nguy hiểm + số trụ49cái
29Ống PVC Ø 1141mét
30Co PVC Ø 1142cái
31Băng keo cách điện hạ thế14cuộn
32Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
33Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm244cái
34Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 70mm224cái
35Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 95mm216cái
36Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm212cái
BS DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Chằng xuống hạ thế (không móng)12bộ
BT DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 1 – ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,227km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,326km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,114km
4Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,632km
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm26cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x95mm210cái
7Kẹp treo cáp ABC-4x70mm22cái
8Kẹp treo cáp ABC-4x50mm217cái
9Bulon móc 16x25034cây
10Bulon 16x25048cây
11Bulon mắc 16x25024cây
12Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24cái
13Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm24cái
14Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm26cái
15Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm212cái
16Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A48hộp
BU DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế (không móng)13Bộ
BV DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2412m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,4km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm213m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,013km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2443m
6Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,43km
7Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2230m
8Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm20,23km
9Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2164m
10Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,16km
11Kẹp treo cáp ABC-4x120mm211cái
12Kẹp treo cáp ABC-4x50mm211cái
13Kẹp treo cáp ABC-4x25mm26cái
14Cáp duplex DuCV 2x6 mm227mét
15Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24cái
16Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm26cái
17Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm212cái
18Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm24cái
19Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A41hộp
20Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-12058cái
21Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95156cái
22Bulon móc 16x25026cây
23Bulon 16x25041cây
24Bulon mắc 16x25027cây
25Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18134cái
26Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn1cái
27Bảng nguy hiểm + số trụ42cái
28Ống PVC Ø 1141Mét
29Co PVC Ø 1142Cái
30Băng keo cách điện hạ thế5Cuộn
31Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
32Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 25mm216cái
33Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm248cái
34Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 95mm224cái
35Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm212cái
BW DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT TTGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ thế (không móng)13bộ
BX DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 2 – ĐDTT TTGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,396km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm20,013km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,434km
4Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm20,226km
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm211cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x50mm211cái
7Kẹp treo cáp ABC-4x25mm26cái
8Bulon móc 16x25026cây
9Bulon 16x25041cây
10Bulon mắc 16x25027cây
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24cái
12Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm26cái
13Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm212cái
14Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm25cái
15Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A41hộp
BY DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT XDM - PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế (không móng)10Bộ
BZ DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2834m
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,818km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2130m
4Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,128km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm2122m
6Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm20,119m
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2160m
8Kéo Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,16km
9Kẹp treo cáp ABC-4x120mm225cái
10Kẹp treo cáp ABC-4x50mm23cái
11Kẹp treo cáp ABC-4x25mm22cái
12Cáp duplex DuCV 2x6 mm231mét
13Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm211cái
14Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm23cái
15Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm24cái
16Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A40hộp
17Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120148cái
18Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9545cái
19Bulon móc 16x25028cây
20Bulon 16x25040cây
21Bulon mắc 16x25019cây
22Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18136cái
23Code 40x4-F280 nẹp trụ đơn1cái
24Bảng nguy hiểm + số trụ41cái
25Ống PVC Ø 1141Mét
26Co PVC Ø 1142Cái
27Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
28Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)8cái
29Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 25mm216cái
30Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm24cái
31Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm236cái
CA DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT TGLL - PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ thế (không móng)10bộ
CB DẦU TIẾNG – CÔNG TRÌNH 5 – KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN 3 – ĐDTT TGLL - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,81km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm20,128km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x25 mm20,119km
4Kẹp treo cáp ABC-4x120mm225cái
5Kẹp treo cáp ABC-4x50mm23cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x25mm22cái
7Bulon móc 16x25028cây
8Bulon 16x25040cây
9Bulon mắc 16x25019cây
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm211cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm23cái
12Kẹp ngừng cáp ABC-4x25mm24cái
13Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A40hộp
CC PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM CẦU ĐÔI – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm292mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,092km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép23bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)23cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9569Cái
6Băng keo cách điện hạ thế84Cuộn
CD PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM CẦU ĐÔI – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/084cái
CE PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 30/4 AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2168mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,168km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép42bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)42cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95135Cái
6Băng keo cách điện hạ thế132Cuộn
CF PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 30/4 AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/0132Cái
CG PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 180 AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2184mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,184km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép46bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)46cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95138Cái
6Băng keo cách điện hạ thế160Cuộn
CH PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM 180 AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/0160Cái
CI PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM NHÀ THỜ AN LINH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2148mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,148km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép37bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)37cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95114Cái
6Băng keo cách điện hạ thế144Cuộn
CJ PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM NHÀ THỜ AN LINH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/0144Cái
CK PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 2 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm296mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,096km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép24bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9572Cái
6Băng keo cách điện hạ thế84Cuộn
CL PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 2 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/084Cái
CM PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm296mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,096km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép24bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9574Cái
6Băng keo cách điện hạ thế48Cuộn
CN PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/048Cái
CO PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 4 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm240mét
2Kéo cáp Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,04km
3Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A + 2 đai thép10bộ
4Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)10cái
5Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-9530Cái
6Băng keo cách điện hạ thế30Cuộn
CP PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 6 – LƯỚI HẠ ÁP TRẠM AN THÁI 3 – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai U 2/030Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6750983141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.350196628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thủy lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->