Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 09)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883466-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 09)
Số hiệu KHLCNT 20210883124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 18:14:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,838,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.651483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xá nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 100kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 09)
Xây dựng hạ tầng mở rộng nghĩa địa phục vụ giải phóng mặt bằng xâ ydựng Khu công nghiệp Mông Hoá, huyện Kỳ Sơn (nay là thành phố Hoà Bình)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN
1Đào hữu cơ , đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m3
2Đào nền đường , đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,71100m3
3Đào nền đường , đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,01100m3
4Đào nền đường , đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,65100m3
5Đánh cấp nền đường , đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,14m3
6Đào khuôn đường , đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,45m3
7Đào khuôn đường , đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật363,64m3
8Đào khuôn đường , đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,45m3
9Đào rãnh dọc, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
10Đào rãnh dọc, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật136,37m3
11Đào rãnh dọc, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
12Đào móng tường chắn, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,32100m3
13Đào móng tường chắn, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,09100m3
14Đào móng tường chắn, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,94100m3
15Đào móng cống, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,45m3
16Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật323,23m3
17Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m3
18Đắp nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,23100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,23100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,27100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,23100m3
22Xúc đá + vận chuyển lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,77100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật385,33m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,51100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật470m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,02m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật419,22m
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,18m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,24m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật749,57m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,63m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.882,96cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84cái
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,06m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,28m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,07m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
E CÔNG TRÌNH CHỐNG ĐỠ
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,52m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật659,79m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật652,44m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật286,35m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,03100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,68100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.047,93m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.257,21m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,82m3
10Thi công tầng lọc bằng cátTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,83100m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,7m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,98100m2
19Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật351,86m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146,18m3
F CÂY XANH
1Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1501 cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1501 cây
G HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.651483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xá nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.84
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 100kw3
2 Máy lu rung >= 14 tấn2
3 Máy ủi >=100CV1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >=150 lít2
6 Máy đầm bàn >=1kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5 kw2
8 Máy đầm cóc >= 70kg1
9 Máy hàn >=23 kw2
10 Máy cắt uốn thép >=5kw2
11 Ô tô tải tự đổ >=5 tấn3
12 Máy cắt khe bê tông Máy cắt khe bê tông1
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
14 Máy nén khí >=600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->