Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871388-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210533377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:30:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,008,282,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn
Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu)
1Bu lông neo BL72Chương V của E-HSMT16Bộ
2Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT144Bộ
3Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT32Bộ
4Tiếp địa RS-4aChương V của E-HSMT6Vị trí
5Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT6Vị trí
6Xà thép XP-1Chương V của E-HSMT1bộ
7Xà thép XP-2Chương V của E-HSMT1bộ
8Cổ dề néo sét dây chống sétChương V của E-HSMT1bộ
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT3cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-38DChương V của E-HSMT6cột
11Cột néo 2 mạch N122-37CChương V của E-HSMT2cột
12Cột néo 2 mạch N122-37DChương V của E-HSMT1cột
13Vật tư cải tạo cột néo 1 mạch cải tạo N111-34C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT2cột
B Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm Vật tư đường dây/tuyến chính
1Dây dẫn điện ACSR-300/39Chương V của E-HSMT21.292m
2Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT3.549m
3Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNKChương V của E-HSMT48Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐChương V của E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐKChương V của E-HSMT30Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT9Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT16Chuỗi
8Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT198Quả
9Chống rung cho dây chống sét CR2-9Chương V của E-HSMT72chuỗi
10Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT59Cái
11Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT28Bộ
12Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐChương V của E-HSMT6Bộ
13Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT3.782m
14Hộp nối quang OPGW-OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
15Hộp nối quang OPGW-NMOCChương V của E-HSMT1Hộp
16Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQChương V của E-HSMT9Chuỗi
17Chuỗi néo dây cáp quang CNQChương V của E-HSMT16Chuỗi
18Cáp quang ADSS-24 sợi quang ( đơn mod) ADSSChương V của E-HSMT3.000m
19Chuỗi néo dây cáp quang ADSS CN-CQChương V của E-HSMT138chuỗi
20Gông bắt chuỗi cáp quang ADSS GB-ADSSChương V của E-HSMT114bộ
21Chống rung dây cáp quang ADSS CR-CQChương V của E-HSMT20bộ
22Hộp nối cáp quang ADSS ADSS/ADSSChương V của E-HSMT4Hộp
C Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm Vật tư đường dây/Cải tạo TBA 110kV KCN Phúc Sơn (Phần lắp mới)
1Dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT183m
2Kẹp cực dây ACSR 300 với ống nhôm D80/70Chương V của E-HSMT12bộ
3Kẹp cực dây ACSR 300 với DCL 110kVChương V của E-HSMT30bộ
4Kẹp cực dây ACSR 300 với MC 110kVChương V của E-HSMT18bộ
5Kẹp cực dây ACSR 300 với biến dòng điện 110kVChương V của E-HSMT18bộ
6Kẹp cực dây ACSR 300 với biến điện áp 110kVChương V của E-HSMT2bộ
7Kẹp T giữa 2 dây ACSR 300Chương V của E-HSMT2bộ
8Kẹp T giữa dây ACSR 300 và dây 2xACSR 185Chương V của E-HSMT6bộ
D Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa
1Bu lông neo BL72Chương V của E-HSMT16Bộ
2Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT144Bộ
3Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT32Bộ
4Tiếp địa RS-4aChương V của E-HSMT6Vị trí
5Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT6Vị trí
6Xà thép XP-1Chương V của E-HSMT1bộ
7Xà thép XP-2Chương V của E-HSMT1bộ
8Cổ dề néo sét dây chống sétChương V của E-HSMT1bộ
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT3cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-38DChương V của E-HSMT6cột
11Cột néo 2 mạch N122-37CChương V của E-HSMT2cột
12Cột néo 2 mạch N122-37DChương V của E-HSMT1cột
13Cột néo 1 mạch cải tạo N111-34C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT2cột
E Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt vật tư ĐZ/tuyến chính
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Chương V của E-HSMT21.292m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Chương V của E-HSMT3.549m
3Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫnChương V của E-HSMT48Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dâyChương V của E-HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫnChương V của E-HSMT30Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT16Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT9Chuỗi
8Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT270Chuỗi
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V của E-HSMT5,910 đầu
10Lắp đặt biển báoChương V của E-HSMT34Cái
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT4Vị trí
12Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT6.782m
13Chuỗi néo dây cáp quangChương V của E-HSMT154Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây cáp quangChương V của E-HSMT9Chuỗi
15Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT6hộp
F Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt vật tư ĐZ/Cải tạo TBA 110kV KCN Phúc Sơn
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V của E-HSMT183m
2Lắp đặt kẹp các loạiChương V của E-HSMT88cái
G Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Xây dựng
1Móng cột thép MB32-90Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng cột thép MB32-90AChương V của E-HSMT2Vị trí
3Móng cột thép MB37-90Chương V của E-HSMT3Vị trí
4Móng cột thép MB37-90AChương V của E-HSMT3Vị trí
5Móng cột thép MB90-130Chương V của E-HSMT2Vị trí
6Móng cột thép MB90-130AChương V của E-HSMT1Vị trí
H Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT2Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT12Vị trí
4Thí nghiệm, chỉnh định rơle bảo vệ F87L ( phần ADSS)Chương V của E-HSMT4bộ
I Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Chuỗi néo kép dây dẫn tận dụng CNK-TDChương V của E-HSMT54bộ
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TDChương V của E-HSMT24bộ
3Chuỗi đỡ kép dây dẫn tận dụng CĐK-TDChương V của E-HSMT24bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-HTChương V của E-HSMT22,31km
5Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo quang ADSS CNCQ-HTChương V của E-HSMT42bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại chống rung cáp quang CR-ADSS-HTChương V của E-HSMT160bộ
J Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho
1Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồi BTLT-20Chương V của E-HSMT6cột
2Dây dẫn ACSR 185Chương V của E-HSMT10,7km
3Dây dẫn ACSR 185 tại trạm Phúc SơnChương V của E-HSMT0,18km
4Dây dẫn ACSR 150Chương V của E-HSMT10,7km
5Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT7,14km
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồiChương V của E-HSMT31bộ
7Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồiChương V của E-HSMT18bộ
8Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồiChương V của E-HSMT24bộ
9Chuỗi néo dây chống sét - thu hồiChương V của E-HSMT22bộ
10Thu hồi kẹp cực các loại trạm Phúc SơnChương V của E-HSMT88bộ
11Thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSSChương V của E-HSMT64bộ
12Thu hồi chống rung cáp quang ADSSChương V của E-HSMT10bộ
13Xà bê tông thu hồiChương V của E-HSMT12bộ
14Cột néo thép 2 mạch - thu hồi N122-27Chương V của E-HSMT9,72tấn
15Cột đỡ thép 2 mạch - thu hồi Đ122-22Chương V của E-HSMT8,02tấn
16Cột đỡ thép 2 mạch - thu hồi Đ122-26Chương V của E-HSMT48,09tấn
K Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu)
1Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT88Cặp
2Bu lông neo BL72Chương V của E-HSMT32Bộ
3Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT416Bộ
4Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT144Bộ
5Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT31Vị trí
6Tiếp địa RS-4cChương V của E-HSMT17Vị trí
7Dây néo TK70-20Chương V của E-HSMT4bộ
8Cột đỡ 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT1cột
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT10cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT23cột
11Cột đỡ 2 mạch Đ122-38DChương V của E-HSMT2cột
12Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT5cột
13Cột néo 1 mạch N112-24CChương V của E-HSMT1cột
14Cột néo 2 mạch N122-32CChương V của E-HSMT1cột
15Cột néo 2 mạch N122-32DChương V của E-HSMT1cột
16Cột néo 2 mạch N122-37CChương V của E-HSMT3cột
17Cột néo 2 mạch N122-37DChương V của E-HSMT1cột
18Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-27C-TD (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cột
19Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-29C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT3cột
20Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-38C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cột
L Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Mua sắm Vật tư đường dây
1Dây dẫn điện ACSR-300/39Chương V của E-HSMT43.211m
2Dây dẫn điện ACSR-185/29Chương V của E-HSMT6.170m
3Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT13.175m
4Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐChương V của E-HSMT51Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNKChương V của E-HSMT36Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐChương V của E-HSMT110Chuỗi
7Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐKChương V của E-HSMT21Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT35Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT28Chuỗi
10Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT318Quả
11Chống rung cho dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT60Quả
12Chống rung cho dây chống sét CR2-9Chương V của E-HSMT196chuỗi
13Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT59Cái
14Ống nối ép dây dẫn ONE-185Chương V của E-HSMT24Cái
15Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT29Bộ
16Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐChương V của E-HSMT7Bộ
17Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT13.408m
18Hộp nối quang OPGW-OPGWChương V của E-HSMT2Hộp
19Hộp nối quang OPGW-OPGW-OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
20Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQChương V của E-HSMT35Chuỗi
21Chuỗi néo dây cáp quang CNQChương V của E-HSMT28Chuỗi
22Kẹp định vị cáp quang vào cột KDVChương V của E-HSMT144Bộ
M Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa
1Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT88Cặp
2Bu lông neo BL72Chương V của E-HSMT32Bộ
3Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT416Bộ
4Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT144Bộ
5Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT31Vị trí
6Tiếp địa RS-4cChương V của E-HSMT17Vị trí
7Dây néo TK70-20Chương V của E-HSMT4bộ
8Cột đỡ 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT1cột
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT10cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT23cột
11Cột đỡ 2 mạch Đ122-38DChương V của E-HSMT2cột
12Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT5cột
13Cột néo 1 mạch N112-24CChương V của E-HSMT1cột
14Cột néo 2 mạch N122-32CChương V của E-HSMT1cột
15Cột néo 2 mạch N122-32DChương V của E-HSMT1cột
16Cột néo 2 mạch N122-37CChương V của E-HSMT3cột
17Cột néo 2 mạch N122-37DChương V của E-HSMT1cột
18Cột néo 2 mạch cải tạo N121-27C-TD (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cột
19Cột néo 2 mạch cải tạo N121-29C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT3cột
20Cột néo 2 mạch cải tạo N121-38C+4 (Theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cột
N Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Lắp đặt vật tư ĐZ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Chương V của E-HSMT43.210m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2Chương V của E-HSMT6.170m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Chương V của E-HSMT13.174m
4Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫnChương V của E-HSMT51Chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫnChương V của E-HSMT36Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dâyChương V của E-HSMT110Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫnChương V của E-HSMT21Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT28Chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT35Chuỗi
10Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT574Chuỗi
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V của E-HSMT5,910 đầu
12Lắp đặt biển báoChương V của E-HSMT36Cái
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT3Vị trí
14Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT13.408m
15Chuỗi néo dây cáp quangChương V của E-HSMT28Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây cáp quangChương V của E-HSMT35Chuỗi
17Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT2hộp
O Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Xây dựng
1Móng cột thép MB24-80Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng cột thép MB28-90Chương V của E-HSMT3Vị trí
3Móng cột thép MB32-90Chương V của E-HSMT10Vị trí
4Móng cột thép MB32-90AChương V của E-HSMT2Vị trí
5Móng cột thép MB37-90Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng cột thép MB63-110Chương V của E-HSMT2Vị trí
7Móng cột thép MB75-120Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Móng cột thép MB63-135 cải tạoChương V của E-HSMT3Vị trí
9Móng cột thép MB90-150 cải tạoChương V của E-HSMT1Vị trí
10Móng cột thép MB90-130Chương V của E-HSMT1Vị trí
11Xử lý gia cố nền móng (VT 33,41,49A,53,15,17,21,22,30)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
12Móng cột thép 4T30-32Chương V của E-HSMT5Vị trí
13Móng cột thép 4T30-34Chương V của E-HSMT1Vị trí
14Móng cột thép 4T32-34Chương V của E-HSMT1Vị trí
15Móng cột thép 4T34-32Chương V của E-HSMT11Vị trí
16Móng néo MN20-11Chương V của E-HSMT4Vị trí
17Móng cột thép 4T30-32 vị trí 72,74 gặp đáChương V của E-HSMT2Vị trí
18Móng cột thép 4T30-34 vị trí 58 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
19Móng cột thép 4T32-34 vị trí 66 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
20Móng cột thép 4T32-34 vị trí 91 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
21Móng cột thép 4T32-38 vị trí 59 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
22Móng cột thép 4T32-38 vị trí 61 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
23Móng cột thép 4T34-32 vị trí 67 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
24Móng cột thép 4T36-40 vị trí 60 gặp đáChương V của E-HSMT1Vị trí
P Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT48Vị trí
Q Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Dây dẫn ACSR 185/29 tận dụngChương V của E-HSMT6km
2Dây cáp quang OPGW tận dụng 57/24-TDChương V của E-HSMT1km
3Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng - phân pha CNĐ-2-TDChương V của E-HSMT60bộ
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng - phân pha CĐĐ-2-TDChương V của E-HSMT18bộ
5Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng CNĐ-TDChương V của E-HSMT21bộ
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TDChương V của E-HSMT9bộ
7Chuỗi néo dây chống sét& cáp quang CNQ-TDChương V của E-HSMT10bộ
R Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho
1Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồiChương V của E-HSMT36cột
2Cột bê tông ly tâm 24m - thu hồiChương V của E-HSMT5cột
3Dây dẫn ACSR 185 thu hồiChương V của E-HSMT3,72km
4Dây dẫn ACSR 150 thu hồiChương V của E-HSMT39,41km
5Dây chống sét TK-50 thu hồiChương V của E-HSMT14,1km
6Chuỗi đỡ kép dây dẫn - thu hồi CĐK-THChương V của E-HSMT3bộ
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồi CĐĐ-THChương V của E-HSMT143bộ
8Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồi CNĐ-THChương V của E-HSMT54bộ
9Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồi CĐSChương V của E-HSMT43bộ
10Chuỗi néo dây chống sét - thu hồi CNSChương V của E-HSMT24bộ
11Xà bê tông thu hồi XLTChương V của E-HSMT82bộ
12Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N111-22Chương V của E-HSMT17,93tấn
13Cột néo thép 2 mạch - thu hồi N122-22Chương V của E-HSMT24,04tấn
14Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N122-26Chương V của E-HSMT8,54tấn
15Cột đỡ thép 1 mạch - thu hồi Đ111-18Chương V của E-HSMT4,48tấn
S Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu)
1Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT192Bộ
2Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT16Bộ
3Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT13Vị trí
4Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT11cột
5Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT2cột
T Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Mua sắm vật tư đường dây
1Dây dẫn điện ACSR-300/39Chương V của E-HSMT12.745m
2Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT4.249m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐChương V của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐChương V của E-HSMT34Chuỗi
5Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐKChương V của E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT11Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT8Chuỗi
8Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT90Quả
9Chống rung cho dây chống sét CR2-9Chương V của E-HSMT60chuỗi
10Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT59Cái
11Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT29Bộ
12Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐChương V của E-HSMT7Bộ
13Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT4.482m
14Hộp nối quang OPGW-OPGWChương V của E-HSMT2Hộp
15Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQChương V của E-HSMT11Chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang CNQChương V của E-HSMT8Chuỗi
U Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa
1Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT192Bộ
2Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT16Bộ
3Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT13Vị trí
4Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT11cột
5Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT2cột
V Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Lắp đặt vật tư đường dây
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Chương V của E-HSMT12.745m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Chương V của E-HSMT4.249m
3Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫnChương V của E-HSMT12Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dâyChương V của E-HSMT34Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫnChương V của E-HSMT6Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT8Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT11Chuỗi
8Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT150Chuỗi
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V của E-HSMT5,910 đầu
10Lắp đặt biển báoChương V của E-HSMT36Cái
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT3Vị trí
12Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT4.482m
13Chuỗi néo dây cáp quangChương V của E-HSMT8Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây cáp quangChương V của E-HSMT11Chuỗi
15Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT2hộp
W Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Xây dựng
1Móng cột thép MB32-90Chương V của E-HSMT11Vị trí
2Móng cột thép MB63-110Chương V của E-HSMT1Vị trí
3Móng cột thép MB63-110AChương V của E-HSMT1Vị trí
X Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT13Vị trí
Y Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Tháo hạ, lắp đặt lại
1Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng CNĐ-TDChương V của E-HSMT6bộ
2Chuỗi néo kép dây dẫn tận dụng CNK-TDChương V của E-HSMT6bộ
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TDChương V của E-HSMT2bộ
Z Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho
1Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồi BTLT-20Chương V của E-HSMT13cột
2Dây dẫn ACSR 150/24Chương V của E-HSMT12,34km
3Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT4,1km
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồi CĐĐ-THChương V của E-HSMT41bộ
5Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồi CNĐ-THChương V của E-HSMT6bộ
6Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồi CĐSChương V của E-HSMT13bộ
7Chuỗi néo dây chống sét - thu hồi CNSChương V của E-HSMT6bộ
8Xà bê tông thu hồi XLTChương V của E-HSMT26bộ
9Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N111-22Chương V của E-HSMT4,48tấn
AA Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu)
1Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT24Cặp
2Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT16Bộ
3Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT48Bộ
4Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT7Vị trí
5Cột đỡ 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT1cột
6Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT2cột
7Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT1cột
8Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT1cột
9Cột néo 2 mạch N122-32CChương V của E-HSMT2cột
AB Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Mua sắm vật tư đường dây
1Dây dẫn điện ACSR-300/39- 110kVChương V của E-HSMT6.701m
2Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT2.235m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐChương V của E-HSMT18Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐChương V của E-HSMT12Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSChương V của E-HSMT4Chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét CNSChương V của E-HSMT7Chuỗi
7Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT39Quả
8Chống rung cho dây chống sét CR2-9Chương V của E-HSMT26chuỗi
9Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT18Cái
10Biển báo an toàn và thứ tự cột BBChương V của E-HSMT7Bộ
11Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT2.335m
12Hộp nối quang OPGW-OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
13Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQChương V của E-HSMT4Bộ
14Chuỗi néo dây cáp quang CNQChương V của E-HSMT7Bộ
15Kẹp định vị cáp quang vào cột KDVChương V của E-HSMT24Bộ
AC Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa
1Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT24Cặp
2Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT16Bộ
3Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT48Bộ
4Tiếp địa RS-4bChương V của E-HSMT7Vị trí
5Cột đỡ 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT1cột
6Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT2cột
7Cột đỡ 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT1cột
8Cột néo 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT1cột
9Cột néo 2 mạch N122-32CChương V của E-HSMT2cột
AD Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Lắp đặt vật tư đường dây
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Chương V của E-HSMT6.701m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây 70mm2Chương V của E-HSMT2.235m
3Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫnChương V của E-HSMT18Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dâyChương V của E-HSMT12Chuỗi
5Lắp đặt biển báoChương V của E-HSMT7Cái
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT7Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT4Chuỗi
8Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT65Chuỗi
9Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT2.335m
10Chuỗi néo dây cáp quangChương V của E-HSMT7Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây cáp quangChương V của E-HSMT4Chuỗi
12Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT1hộp
AE Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Xây dựng
1Móng cột thép 4T28-32Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng cột thép 4T30-32Chương V của E-HSMT2Vị trí
3Móng cột thép 4T32-34Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng cột thép 4T30-34Chương V của E-HSMT2Vị trí
5Móng cột thép 4T34-32Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Phần san gạt mặt bằng thi công VT 87,89Chương V của E-HSMT1toàn bộ
AF Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT7Vị trí
AG Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụngChương V của E-HSMT3bộ
AH Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho
1Cột BTLT cao 22mChương V của E-HSMT10cột
2Dây dẫn ACSR 150Chương V của E-HSMT6,36km
3Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT2,12km
4Chuỗi néo dây ACSR 185Chương V của E-HSMT12bộ
5Chuỗi đỡ dây dẫnChương V của E-HSMT18bộ
6Chuỗi đỡ dây cáp quang & dây chống sétChương V của E-HSMT6bộ
7Xà bê tông thu hồiChương V của E-HSMT20bộ
AI Đo thông số đường dây
1Đo thông số đường dây theo quy định, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện toàn bộ công trình./.Chương V của E-HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->