Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 08:30:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,008,282,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ĐZ 110kV - dự án: Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Bỉm Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu) | |||
| 1 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RS-4a | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Xà thép XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà thép XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo sét dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38D | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-37D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Vật tư cải tạo cột néo 1 mạch cải tạo N111-34C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| B | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm Vật tư đường dây/tuyến chính | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 21.292 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 3.549 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNK | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐK | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 198 | Quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 10 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐ | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 3.782 | m |
| 14 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Hộp nối quang OPGW-NMOC | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQ | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây cáp quang CNQ | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 18 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang ( đơn mod) ADSS | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 138 | chuỗi |
| 20 | Gông bắt chuỗi cáp quang ADSS GB-ADSS | Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 21 | Chống rung dây cáp quang ADSS CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Hộp nối cáp quang ADSS ADSS/ADSS | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| C | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Mua sắm Vật tư đường dây/Cải tạo TBA 110kV KCN Phúc Sơn (Phần lắp mới) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 2 | Kẹp cực dây ACSR 300 với ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp cực dây ACSR 300 với DCL 110kV | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Kẹp cực dây ACSR 300 với MC 110kV | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp cực dây ACSR 300 với biến dòng điện 110kV | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Kẹp cực dây ACSR 300 với biến điện áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp T giữa 2 dây ACSR 300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp T giữa dây ACSR 300 và dây 2xACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RS-4a | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Xà thép XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà thép XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo sét dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38D | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-37D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột néo 1 mạch cải tạo N111-34C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| E | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt vật tư ĐZ/tuyến chính | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 21.292 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 3.549 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 270 | Chuỗi |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt biển báo | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 12 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 6.782 | m |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 154 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 15 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| F | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Lắp đặt vật tư ĐZ/Cải tạo TBA 110kV KCN Phúc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 2 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| G | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép MB32-90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB32-90A | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB37-90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép MB37-90A | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép MB90-130 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Móng cột thép MB90-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| H | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, chỉnh định rơle bảo vệ F87L ( phần ADSS) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| I | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chuỗi néo kép dây dẫn tận dụng CNK-TD | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TD | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn tận dụng CĐK-TD | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-HT | Chương V của E-HSMT | 22,31 | km |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo quang ADSS CNCQ-HT | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại chống rung cáp quang CR-ADSS-HT | Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| J | Đường dây 110kV Ninh Bình/TP Ninh Bình/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồi BTLT-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 10,7 | km |
| 3 | Dây dẫn ACSR 185 tại trạm Phúc Sơn | Chương V của E-HSMT | 0,18 | km |
| 4 | Dây dẫn ACSR 150 | Chương V của E-HSMT | 10,7 | km |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 7,14 | km |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Thu hồi kẹp cực các loại trạm Phúc Sơn | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 11 | Thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Thu hồi chống rung cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Xà bê tông thu hồi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cột néo thép 2 mạch - thu hồi N122-27 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | tấn |
| 15 | Cột đỡ thép 2 mạch - thu hồi Đ122-22 | Chương V của E-HSMT | 8,02 | tấn |
| 16 | Cột đỡ thép 2 mạch - thu hồi Đ122-26 | Chương V của E-HSMT | 48,09 | tấn |
| K | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu) | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 88 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 416 | Bộ |
| 4 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 31 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa RS-4c | Chương V của E-HSMT | 17 | Vị trí |
| 7 | Dây néo TK70-20 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 13 | Cột néo 1 mạch N112-24C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-37D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-27C-TD (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-29C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 20 | Vật tư cải tạo Cột néo 2 mạch cải tạo N121-38C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| L | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Mua sắm Vật tư đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 43.211 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 6.170 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 13.175 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐ | Chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CNK | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 110 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐK | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 318 | Quả |
| 11 | Chống rung cho dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 60 | Quả |
| 12 | Chống rung cho dây chống sét CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 196 | chuỗi |
| 13 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 14 | Ống nối ép dây dẫn ONE-185 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 13.408 | m |
| 18 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 19 | Hộp nối quang OPGW-OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQ | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang CNQ | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 22 | Kẹp định vị cáp quang vào cột KDV | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| M | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 88 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 416 | Bộ |
| 4 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 31 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa RS-4c | Chương V của E-HSMT | 17 | Vị trí |
| 7 | Dây néo TK70-20 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 13 | Cột néo 1 mạch N112-24C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-37D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Cột néo 2 mạch cải tạo N121-27C-TD (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cột néo 2 mạch cải tạo N121-29C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 20 | Cột néo 2 mạch cải tạo N121-38C+4 (Theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| N | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Lắp đặt vật tư ĐZ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 43.210 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2 | Chương V của E-HSMT | 6.170 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 13.174 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây | Chương V của E-HSMT | 110 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 574 | Chuỗi |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt biển báo | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 14 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 13.408 | m |
| 15 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 17 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| O | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép MB24-80 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB28-90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB32-90 | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép MB32-90A | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép MB37-90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng cột thép MB63-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Móng cột thép MB75-120 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Móng cột thép MB63-135 cải tạo | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Móng cột thép MB90-150 cải tạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Móng cột thép MB90-130 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Xử lý gia cố nền móng (VT 33,41,49A,53,15,17,21,22,30) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 12 | Móng cột thép 4T30-32 | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 13 | Móng cột thép 4T30-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 14 | Móng cột thép 4T32-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 15 | Móng cột thép 4T34-32 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 16 | Móng néo MN20-11 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 17 | Móng cột thép 4T30-32 vị trí 72,74 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 18 | Móng cột thép 4T30-34 vị trí 58 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 19 | Móng cột thép 4T32-34 vị trí 66 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 20 | Móng cột thép 4T32-34 vị trí 91 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 21 | Móng cột thép 4T32-38 vị trí 59 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 22 | Móng cột thép 4T32-38 vị trí 61 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | Móng cột thép 4T34-32 vị trí 67 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 24 | Móng cột thép 4T36-40 vị trí 60 gặp đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| P | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 48 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 185/29 tận dụng | Chương V của E-HSMT | 6 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW tận dụng 57/24-TD | Chương V của E-HSMT | 1 | km |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng - phân pha CNĐ-2-TD | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng - phân pha CĐĐ-2-TD | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng CNĐ-TD | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TD | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét& cáp quang CNQ-TD | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| R | Đường dây 110kV Ninh Bình/huyện Hoa Lư, Yên Khánh/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 24m - thu hồi | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Dây dẫn ACSR 185 thu hồi | Chương V của E-HSMT | 3,72 | km |
| 4 | Dây dẫn ACSR 150 thu hồi | Chương V của E-HSMT | 39,41 | km |
| 5 | Dây chống sét TK-50 thu hồi | Chương V của E-HSMT | 14,1 | km |
| 6 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn - thu hồi CĐK-TH | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồi CĐĐ-TH | Chương V của E-HSMT | 143 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồi CNĐ-TH | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồi CĐS | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét - thu hồi CNS | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Xà bê tông thu hồi XLT | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 12 | Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N111-22 | Chương V của E-HSMT | 17,93 | tấn |
| 13 | Cột néo thép 2 mạch - thu hồi N122-22 | Chương V của E-HSMT | 24,04 | tấn |
| 14 | Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N122-26 | Chương V của E-HSMT | 8,54 | tấn |
| 15 | Cột đỡ thép 1 mạch - thu hồi Đ111-18 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | tấn |
| S | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu) | |||
| 1 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| T | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Mua sắm vật tư đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 12.745 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 4.249 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐ | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐK | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 90 | Quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 10 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn thi công vượt đường (gồm cả đế biển) BB-VĐ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 4.482 | m |
| 14 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQ | Chương V của E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang CNQ | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| U | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| V | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Lắp đặt vật tư đường dây | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 12.745 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 4.249 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây | Chương V của E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 150 | Chuỗi |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt biển báo | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 12 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 4.482 | m |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 15 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| W | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép MB32-90 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB63-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB63-110A | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| X | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| Y | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng CNĐ-TD | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn tận dụng CNK-TD | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn tận dụng CĐĐ-TD | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Đường dây 110kV Ninh Bình/Huyện Yên Mô /Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m - thu hồi BTLT-20 | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR 150/24 | Chương V của E-HSMT | 12,34 | km |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | km |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn - thu hồi CĐĐ-TH | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn - thu hồi CNĐ-TH | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét - thu hồi CĐS | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét - thu hồi CNS | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xà bê tông thu hồi XLT | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Cột néo thép 1 mạch - thu hồi N111-22 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | tấn |
| AA | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Mua sắm bu lông, cột thép, xà, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng/tháo cột mẫu) | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| AB | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Mua sắm vật tư đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39- 110kV | Chương V của E-HSMT | 6.701 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 2.235 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV CNĐ | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 39 | Quả |
| 8 | Chống rung cho dây chống sét CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 26 | chuỗi |
| 9 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn và thứ tự cột BB | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 2.335 | m |
| 12 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Chuỗi đỡ dây cáp quang CĐQ | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang CNQ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Kẹp định vị cáp quang vào cột KDV | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| AC | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Lắp đặt bu lông, cột thép, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RS-4b | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| AD | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Lắp đặt vật tư đường dây | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 6.701 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây thép, Tiết diện dây 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.235 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 65 | Chuỗi |
| 9 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 2.335 | m |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 12 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AE | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép 4T28-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép 4T30-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép 4T32-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép 4T30-34 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép 4T34-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Phần san gạt mặt bằng thi công VT 87,89 | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AF | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| AG | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn dây dẫn tận dụng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AH | Đường dây 110kV Bỉm Sơn/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Cột BTLT cao 22m | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR 150 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | km |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | km |
| 4 | Chuỗi néo dây ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang & dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà bê tông thu hồi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| AI | Đo thông số đường dây | |||
| 1 | Đo thông số đường dây theo quy định, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện toàn bộ công trình./. | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi