Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 08:28:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản CMND có công chứng+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, PCCC ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú An. Địa chỉ: xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú An. Địa chỉ: xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.333,16 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 435,26 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn bê tông bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.084,07 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.541,69 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ để đắp đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2.636,471 | m3 |
| B | *\- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 676,3 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.757,25 | 1 m2 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 187,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 333,8 | 1 m2 |
| C | *\- Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 15,68 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V của E-HSMT | 160,16 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 21,28 | 1 m2 |
| 9 | LĐ tấm đan đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 c/kiện |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,205 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d>10m | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT thép hình gia cố tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,943 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép hình gia cố tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,943 | Tấn |
| 15 | Bê tông thành họng thu vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thành họng thu | Chương V của E-HSMT | 43,77 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn móng họng thu | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất tấm ghi chắn rác tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 20 | LĐ tấm ghi chắn rác đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm ghi chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1 m2 |
| 22 | Cốt thép tấm ghi chắn rác Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC d250x.62mm | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m |
| 24 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,39 | 1 m3 |
| D | *\- Cống D600 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 377,91 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 190,54 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 187,37 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,3 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 83,7 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 257,56 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Lđoạn =2.5m Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Lđoạn =2.5m Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 118 | 1mối nố |
| 10 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 13 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 16 | Phá dỡ hố ga hiện trạng =máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| E | *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 18,72 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1mối nố |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 22 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| F | *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1mối nố |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 22 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| G | *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1mối nố |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 22 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| H | *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 32,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,06 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 19,58 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1mối nố |
| 9 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 14 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 22 | Sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,75 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản CMND có công chứng+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, PCCC ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ. | Máy kinh vỹ. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110 CV. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông. | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi