Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904119-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210903318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:28:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,289,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản CMND có công chứng+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, PCCC ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Phan + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường bê tông trước trường MN Phú An (cơ sở Triều Thủy)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú An. Địa chỉ: xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú An. Địa chỉ: xã Phú An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Nền đường :
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.333,161 m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT14,571 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT435,261 m3
4Đào khuôn bê tông bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT7,791 m3
5Đào đất không phù hợp bằng máy đàoChương V của E-HSMT1.084,071 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1.541,691 m3
7Mua đất từ mỏ để đắp đã bao gồm vận chuyểnChương V của E-HSMT2.636,471m3
B *\- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT676,31 m3
2Ni long xanh đỏ lót nền đườngChương V của E-HSMT3.757,251 m2
3Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT187,861 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT333,81 m2
C *\- Hố ga
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,741 m3
2Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT5,491 m3
3Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT13,311 m3
4Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,071 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT1,811 m3
6Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT15,681 m2
7Ván khuôn thân hố gaChương V của E-HSMT160,161 m2
8Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT21,281 m2
9LĐ tấm đan đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT281 c/kiện
10Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,205Tấn
11Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3031 tấn
12Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d>10mChương V của E-HSMT0,2271 tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT thép hình gia cố tấm đanChương V của E-HSMT1,9431 tấn
14Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép hình gia cố tấm đanChương V của E-HSMT1,943Tấn
15Bê tông thành họng thu vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,361 m3
16Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,561 m3
17Ván khuôn thành họng thuChương V của E-HSMT43,771 m2
18Ván khuôn móng họng thuChương V của E-HSMT6,91 m2
19Sản xuất tấm ghi chắn rác tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,391 m3
20LĐ tấm ghi chắn rác đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT141 c/kiện
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm ghi chắn rácChương V của E-HSMT9,181 m2
22Cốt thép tấm ghi chắn rác Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081 tấn
23LĐ ống nhựa PVC d250x.62mmChương V của E-HSMT26,41 m
24Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,391 m3
D *\- Cống D600
1Đào đất bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT377,911 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT190,541 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT187,371 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT17,31 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT83,71 m3
6Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT257,561 m2
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Lđoạn =2.5m Đkính ống Chương V của E-HSMT691 đoạn
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Lđoạn =2.5m Đkính ống Chương V của E-HSMT511 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1181mối nố
10Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,91 m3
11Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,11 m3
12Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,571 m3
13Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,31 m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,251 m2
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT5,221 m2
16Phá dỡ hố ga hiện trạng =máy khoan BT 1.5KWChương V của E-HSMT0,07m3
E *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 3
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT31,21 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT12,481 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT18,721 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,21 m3
5Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3351 tấn
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácChương V của E-HSMT46,81 m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1mChương V của E-HSMT101 Đoạn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT91mối nố
9Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,921 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,041 m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT6,61 m2
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
14Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
16Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
17Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
20Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
21Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
22Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
24Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
25Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
F *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 4
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT31,21 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT12,721 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT18,481 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,21 m3
5Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3351 tấn
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácChương V của E-HSMT46,81 m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1mChương V của E-HSMT101 Đoạn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT91mối nố
9Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,921 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,041 m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT6,61 m2
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
14Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
16Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
17Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
20Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
21Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
22Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
24Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
25Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
G *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 5
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT331 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,21 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT19,81 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,21 m3
5Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3351 tấn
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácChương V của E-HSMT46,81 m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1mChương V của E-HSMT101 Đoạn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT91mối nố
9Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,921 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,041 m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT6,61 m2
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
14Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
16Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
17Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
20Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
21Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
22Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
24Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
25Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
H *\- Cống hộp 0.5x0.5m cuối tuyến 6
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT32,641 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,061 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT19,581 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,21 m3
5Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3351 tấn
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácChương V của E-HSMT46,81 m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1mChương V của E-HSMT101 Đoạn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT91mối nố
9Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,921 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,041 m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT6,61 m2
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
14Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
16Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
17Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
20Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,431 m3
21Bê tông móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,231 m3
22Sạn ngang đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,281 m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,761 m2
24Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT2,851 m2
25Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,751 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,331 m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,421 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản CMND có công chứng+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, PCCC ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ. Máy kinh vỹ.1
2 Máy thủy bình. Máy thủy bình.1
3 Máy đào Máy đào 1
4 Máy ủi Máy ủi 110 CV.1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
6 Máy trộn bê tông. Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít.2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy đầm Máy đầm >=9T.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->