Gói thầu: NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 11:21:00 đến ngày 2021-09-22 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,755,280,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.125 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) (VT A cấp) ZnO-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 16 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 17 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 18 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 19 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 20 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 21 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 22 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | góc |
| B | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Quả |
| 8 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 9 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | đầu |
| 28 | Xà phụ XP-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 40 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 41 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 42 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 43 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.101 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.315 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 385 | m |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 6 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Đánh số cột ĐSC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 224 | vị trí |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 245 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 191 | Móng |
| 13 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | Móng |
| 14 | Móng cột MĐ4-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 15 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 16 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 18 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 239 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH2x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 141 | Bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| D | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 73,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 208 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.305 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 98 | Quả |
| 16 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 17 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 18 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 19 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 245 | m |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.443 | m |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 5 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 10 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 12 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | góc |
| F | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | đầu |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.321 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.260 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 325 | m |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Đánh số cột ĐSC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 113 | vị trí |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 114 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | Móng |
| 11 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 12 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 13 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 14 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 128 | Bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp KH2x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| H | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 61,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 195 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.613 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | Quả |
| 16 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 17 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 18 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 19 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 205 | m |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 141 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 3 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 98 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện CNK-35EP (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện CN-35B (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 7 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21.420 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.143 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 393 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 224 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Ống nối ÔN -50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Chống rung dây dẫn CR3-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 18 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc cột hình II XNII-2,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc cột hình II XNII-2,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo góc cột hình II XNII-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột 3 thân XN3T-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà phụ XP-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Xà phụ XP-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Cổ dề néo dây néo CDG-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 45 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 46 | Dây néo TK70 TK70-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 47 | Dây néo TK70 TK70-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 48 | Dây néo TK70 TK70-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 49 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 50 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 51 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 52 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cột |
| 53 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Cột |
| 54 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 55 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 56 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 57 | Móng néo MN18-6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 86 | Móng |
| 58 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 59 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 60 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Móng |
| 61 | Móng cột đơn BTLT MT-5-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 62 | Móng cột đơn BTLT MT-5-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 63 | Móng cột đơn BTLT MT-5-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 64 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 65 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 66 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 67 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 71 | Kéo dây vượt đường giao thông V-GT | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Khoảng |
| 72 | Kéo dây vượt sông, suối V-SS | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Khoảng |
| J | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | đầu |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95(VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 659 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 602 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.293 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 242 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 210 | m |
| 6 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 7 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 11 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 14 | Phụ kiện néo cáp TK PK-NC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện treo cáp PK-TC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 16 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 17 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Cột |
| 18 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 19 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | Cột |
| 20 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 22 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 77 | Móng |
| 23 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 24 | Móng cột MT-2-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 25 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 26 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 28 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo dây TK trên 1 cột tròn CDN-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 33 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 34 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 113 | Bộ |
| 35 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 36 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| L | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 229,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 270 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 142 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 142 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 142 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.207 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 306 | Quả |
| 16 | Dây văng thép F4 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.371 | m |
| 17 | Dây thép buộc F1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 437,1 | m |
| 18 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Cái |
| 19 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Cái |
| 20 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Cái |
| 21 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 765 | m |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 3 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 165 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17.815 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 258 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Ống nối ÔN -50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 13 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc cột hình II XNII-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ XP-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây néo CDG-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo dây néo CDC-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | Dây néo TK70 TK70-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 42 | Dây néo TK70 TK70-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 43 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 44 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 45 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 46 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-8,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 47 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 48 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 49 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-9,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 50 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 51 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-9,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 52 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 53 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 54 | Móng néo MN18-6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 56 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 57 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 58 | Móng cột đơn BTLT MT-4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 59 | Móng cột đơn BTLT MT-5-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 60 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 61 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 62 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 63 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 64 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 66 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 68 | Kéo dây vượt sông, suối V-SS | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Khoảng |
| N | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Quả |
| 8 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Quả |
| 9 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | đầu |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-35N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 41 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 42 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 43 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 44 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.773 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.212 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.524 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 872 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.347 | m |
| 6 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50(VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 425 | m |
| 7 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 8 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 11 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Cái |
| 16 | Phụ kiện néo cáp TK PK-NC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện treo cáp PK-TC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 18 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 19 | Tiếp đất RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Cột |
| 22 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 23 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 222 | Cột |
| 24 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 25 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 26 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 28 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 160 | Móng |
| 29 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Móng |
| 30 | Móng cột MT-2-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 31 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 163 | Bộ |
| 32 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 33 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 35 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 36 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 37 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo dây TK trên 1 cột tròn CDN-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 140 | Bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | Bộ |
| 41 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 184 | Bộ |
| 42 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| P | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 115 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 490,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 690 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 288 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 326 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 326 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 326 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 89 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 89 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.891 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 654 | Quả |
| 16 | Dây văng thép F4 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10.967 | m |
| 17 | Dây thép buộc F1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.097 | m |
| 18 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | Cái |
| 19 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | Cái |
| 20 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | Cái |
| 21 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.635 | m |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 3 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.952 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 114 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Ống nối ÔN -50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ XP-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 32 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 33 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 34 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 35 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-9,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 36 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 37 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 38 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 39 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột đơn BTLT MT-4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 42 | Móng cột đơn BTLT MT-12Đá | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn BTLT MT-18Đá | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 44 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 45 | Móng cột đôi BTLT MTĐ-12Đá | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 46 | Móng cột đôi BTLT MTĐ-18Đá | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 47 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC-12Đá (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | đầu |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.582 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 592 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 418 | m |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | Cột |
| 13 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 14 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Móng |
| 15 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Móng |
| 16 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 18 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 19 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| T | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 61,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 174 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.135 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | Quả |
| 16 | Dây văng thép F4 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.643 | m |
| 17 | Dây thép buộc F1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 164,3 | m |
| 18 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 19 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 20 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 21 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 205 | m |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.384 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 16 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 17 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 19 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 20 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 21 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 22 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | góc |
| V | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-4,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 987 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 805 | m |
| 3 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Đánh số cột ĐSC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | vị trí |
| 7 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | Cột |
| 8 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Móng |
| 9 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 10 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 11 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 12 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-T | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm cáp KH2x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| X | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.068 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Quả |
| 16 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 17 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 18 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 19 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 130 | m |
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.156 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Cột |
| 18 | Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 19 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 20 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 22 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 23 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 24 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | góc |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm,VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 678 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.257 | m |
| 3 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Đánh số cột ĐSC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | vị trí |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 58 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 11 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Móng |
| 12 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 13 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 14 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 15 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 16 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 19 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| AB | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 5 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34,5 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32,5 | m |
| 7 | Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | m |
| 8 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 11 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 12 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cột |
| 13 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Móng |
| 14 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.083 | m |
| 15 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Quả |
| 16 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 17 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 18 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 19 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 115 | m |
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | Quả |
| 2 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.960 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3L | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 15 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Cột |
| 16 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Móng |
| 17 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 18 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 19 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 20 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | góc |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm,VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCO | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TS-3,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cách điện hạ thế A30 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 38 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Biển tên TBA BB-TBA | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.029 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.231 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.077 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.941 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 9 | Đánh số cột ĐSC | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | vị trí |
| 10 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 203 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột M2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Móng |
| 13 | Móng cột MK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Móng |
| 14 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Bộ |
| 15 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 92 | Bộ |
| 16 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 18 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 129 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH2x50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Bộ |
| AF | PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 2 | Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Hộp |
| 4 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | m |
| 5 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 273 | m |
| 6 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | cái |
| 7 | Khóa đai KĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 9 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 10 | Cột đỡ dây sau công tơ H5,5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Cột |
| 11 | Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐ | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Móng |
| 12 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.766 | m |
| 13 | Sứ quả Bàng QB | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 88 | Quả |
| 14 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 15 | Bảng điện B | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 16 | Bóng đèn LED 220V-25W | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 17 | Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 220 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi