Gói thầu: NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904109-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương
Số hiệu KHLCNT 20210649835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 11:21:00 đến ngày 2021-09-22 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,755,280,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.03: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu và huyện Thanh Chương
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty cổ phần điện Tân Thành Công ty cổ phần TSQ Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Quả
2Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4.125m
4Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
6Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
7Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) (VT A cấp) ZnO-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
9Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà phụ XP-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
16Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
17Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
18Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
19Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
20Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
21Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
22Kéo dây tại vị trí góc BGTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8góc
B TRẠM BIẾN ÁP (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
3Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
4Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
5Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Quả
8Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
9Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
10Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
11Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
12Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14m
13Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
14Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
17Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
18Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
19Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
20Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
21Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
23Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
24Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
25Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4m
26Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
27Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2đầu
28Xà phụ XP-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
33Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
37Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
38Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
39Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
40Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
41Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
42Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
43Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
44Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4.101m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3.315m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật385m
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
7Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
8Đánh số cột ĐSCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật224vị trí
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật245Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
11Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
12Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Móng
13Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31Móng
14Móng cột MĐ4-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
15Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Bộ
16Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật156Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật239Bộ
23Kẹp hãm cáp KH2x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật141Bộ
24Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ (XÃ NAM SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật73,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật208m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.305m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Quả
16Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Cái
17Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Cái
18Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Cái
19Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật245m
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Quả
2Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.443m
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
5Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
6Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
9Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
10Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
11Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
12Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
13Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
14Kéo dây tại vị trí góc BGTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3góc
F TRẠM BIẾN ÁP (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1đầu
26Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.321m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.260m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật325m
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
6Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
7Đánh số cột ĐSCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật113vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật114Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
10Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật108Móng
11Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
12Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật35Bộ
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật72Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Kẹp hãm cáp KH4x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật128Bộ
20Kẹp hãm cáp KH2x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
21Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ (XÃ HẠ SƠN - HUYỆN QUỲ HỢP)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật195m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.613m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật82Quả
16Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
17Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
18Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
19Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật205m
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật141Quả
2Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
3Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Chuỗi
4Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật96Chuỗi
5Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện CNK-35EP (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
6Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện CN-35B (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
7Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
8Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21.420m
9Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.143m
10Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật393m
11Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật224Cái
14Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
15Ống nối ÔN -50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Cái
16Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
17Chống rung dây dẫn CR3-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
18Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
21Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
23Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Xà néo góc cột hình II XNII-2,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
28Xà néo góc cột hình II XNII-2,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Xà néo góc cột hình II XNII-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
30Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
31Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Xà phụ XP-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Xà phụ XP-3Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Xà cầu dao XCD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
42Cổ dề néo dây néo CDG-98Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
43Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
44Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
45Giằng cột đúp GC-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
46Dây néo TK70 TK70-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
47Dây néo TK70 TK70-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật72Bộ
48Dây néo TK70 TK70-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
49Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
50Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
51Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
52Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Cột
53Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Cột
54Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
55Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
56Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
57Móng néo MN18-6Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86Móng
58Móng cột đơn BTLT MT-3-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
59Móng cột đơn BTLT MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
60Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Móng
61Móng cột đơn BTLT MT-5-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
62Móng cột đơn BTLT MT-5-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
63Móng cột đơn BTLT MT-5-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
64Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
65Móng cột đôi BTLT MĐ4-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
66Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật52Bộ
67Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
68Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
69Biển báo cầu dao BB-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
70Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
71Kéo dây vượt đường giao thông V-GTTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Khoảng
72Kéo dây vượt sông, suối V-SSTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Khoảng
J TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8đầu
26Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Ghế thao tác GCĐ-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12DTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95(VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật659m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật602m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.293m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật242m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật210m
6Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật82m
7Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
8Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Ðầu cốt đồng nhôm AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
10Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
11Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
13Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
14Phụ kiện néo cáp TK PK-NCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Phụ kiện treo cáp PK-TCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
16Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
17Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật35Cột
18Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
19Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật78Cột
20Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
21Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
22Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật77Móng
23Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Móng
24Móng cột MT-2-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
25Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật76Bộ
26Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
30Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Cổ dề néo dây TK trên 1 cột tròn CDN-2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
32Kẹp hãm cáp KH4x95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
33Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Bộ
34Kẹp hãm cáp KH4x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật113Bộ
35Kẹp hãm cáp KH4x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
36Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
L PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU HỘI - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật229,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật270m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật156m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật142cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật142cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật142Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6.207m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật306Quả
16Dây văng thép F4Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4.371m
17Dây thép buộc F1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật437,1m
18Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Cái
19Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Cái
20Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Cái
21Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật765m
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật180Quả
2Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
3Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật165Chuỗi
4Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Chuỗi
5Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
6Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17.815m
7Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật258Cái
10Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
11Ống nối ÔN -50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
12Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
13Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
15Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
16Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
23Xà néo góc cột hình II XNII-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà phụ XP-3Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
26Xà cầu dao XCD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Cổ dề néo dây néo CDG-98Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
36Cổ dề néo dây néo CDC-98Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Giằng cột đúp GC-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
38Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
39Giằng cột đúp GC-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
40Giằng cột đúp GC-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
41Dây néo TK70 TK70-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
42Dây néo TK70 TK70-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
43Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
44Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
45Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
46Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-8,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
47Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
48Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
49Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-9,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
50Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
51Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-9,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
52Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
53Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
54Móng néo MN18-6Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Móng
55Móng cột đơn BTLT MT-3-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
56Móng cột đơn BTLT MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
57Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
58Móng cột đơn BTLT MT-4-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
59Móng cột đơn BTLT MT-5-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
60Móng cột đôi BTLT MĐ4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
61Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
62Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
63Móng cột đôi BTLT MĐ4-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
64Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
65Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
66Biển báo cầu dao BB-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
67Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật60Bộ
68Kéo dây vượt sông, suối V-SSTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Khoảng
N TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
3Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
4Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
5Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Quả
8Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
9Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20m
10Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
11Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
12Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14m
13Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
14Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
17Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
18Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
19Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
20Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
21Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
23Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
24Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
25Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
26Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
27Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8đầu
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-35NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
33Ghế thao tác GCĐ-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
37Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
38Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12DTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
41Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
42Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
43Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
44Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
45Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.773m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.212m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3.524m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật872m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.347m
6Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50(VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật425m
7Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
8Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
10Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật72Bộ
11Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật76Bộ
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
13Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
14Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46Cái
16Phụ kiện néo cáp TK PK-NCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
17Phụ kiện treo cáp PK-TCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật200Bộ
18Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
19Tiếp đất RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80Cột
22Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
23Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật222Cột
24Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
25Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
26Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
27Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Cột
28Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật160Móng
29Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80Móng
30Móng cột MT-2-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
31Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật163Bộ
32Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31Bộ
33Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
34Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
35Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
36Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
37Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
38Cổ dề néo dây TK trên 1 cột tròn CDN-2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11bộ
39Kẹp hãm cáp KH4x95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật140Bộ
40Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật184Bộ
42Kẹp hãm cáp KH4x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Bộ
43Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật72Bộ
P PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật327Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật327Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật115Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật490,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật690m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật288m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật326cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật326cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật326Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật82cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật89Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật89Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14.891m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật654Quả
16Dây văng thép F4Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10.967m
17Dây thép buộc F1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.097m
18Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật327Cái
19Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật327Cái
20Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật327Cái
21Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.635m
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật104Quả
2Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
3Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
4Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
5Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6.952m
6Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật114Cái
9Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
10Ống nối ÔN -50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
11Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
12Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
15Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
16Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà phụ XP-3Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Xà cầu dao XCD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Giằng cột đúp GC-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Giằng cột đúp GC-18Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-7,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
32Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
33Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
34Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
35Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-9,2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
36Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
37Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
38Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
39Móng cột đơn BTLT MT-3-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
40Móng cột đơn BTLT MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
41Móng cột đơn BTLT MT-4-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
42Móng cột đơn BTLT MT-12ĐáTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
43Móng cột đơn BTLT MT-18ĐáTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
44Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
45Móng cột đôi BTLT MTĐ-12ĐáTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
46Móng cột đôi BTLT MTĐ-18ĐáTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
47Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
48Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
49Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
50Tiếp địa RC-12Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
51Biển báo cầu dao BB-CDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
52Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
9Dây nhôm bọc 35kV A-50-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4đầu
26Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU BÍNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.582m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật592m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật418m
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
9Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46Cột
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật68Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
14Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67Móng
15Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Móng
16Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Kẹp hãm cáp KH4x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật130Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
23Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
T PHẦN CÔNG TƠ (XÃ CHÂU BÌNH - HUYỆN QUỲ CHÂU)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật174m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.135m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật82Quả
16Dây văng thép F4Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.643m
17Dây thép buộc F1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật164,3m
18Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
19Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
20Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
21Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật205m
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Quả
2Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3.384m
4Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
6Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
7Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
14Giằng cột đúp GC-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cột
16Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
17Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
18Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
19Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
20Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
21Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
22Kéo dây tại vị trí góc BGTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8góc
V TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
9Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
20Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSVTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
26Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-4,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật987m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật805m
3Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
6Đánh số cột ĐSCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật55Cột
8Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Móng
9Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
10Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
14Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58Bộ
16Kẹp hãm cáp KH2x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
X PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH LÂM - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật104m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.068m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật52Quả
16Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
17Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
18Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
19Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật130m
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67Quả
2Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6.156m
4Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
6Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
7Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
9Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà phụ XP-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
16Giằng cột đúp GC-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34Cột
18Cột BLTL PC(NPC)-I-16-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
19Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Móng
20Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
21Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
22Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
23Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
24Kéo dây tại vị trí góc BGTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11góc
Z TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm,VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
9Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
20Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSVTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
26Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật678m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.257m
3Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
6Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Đánh số cột ĐSCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật57vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
11Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Móng
12Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41Bộ
19Kẹp hãm cáp KH4x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Bộ
AB PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH TÙNG - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Hộp
4Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Hộp
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34,5m
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32,5m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26m
8Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18cái
9Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18cái
10Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
11Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cuộn
12Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Cột
13Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Móng
14Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.083m
15Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46Quả
16Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cái
17Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cái
18Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cái
19Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật115m
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật85Quả
2Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật60Chuỗi
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6.960m
4Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật96Cái
6Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
7Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
9Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
10Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRL35-3LTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
15Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật37Cột
16Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Móng
17Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
18Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Bộ
19Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Bộ
20Kéo dây tại vị trí góc BGTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10góc
AD TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm,VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 35KV ZnO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV FCO-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
6Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
8Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
9Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
10Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
11Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV CU/XLPE/PVC-1x120 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
12Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
13Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
14Ðầu cốt đồng ĐC-Cu70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
16Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
17Cặp cáp nhôm CC-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Nắp chụp cách điện đầu cầu chì tự rơi NC-FCOTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
20Nắp chụp cách điện đầu chống sét van NC-CSVTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cực MBA NC-MBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CLTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
23Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2m
24Khóa tủ điện hạ áp KTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ĐC-CNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
26Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cách điện hạ thế A30Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
37Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
38Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
39Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
40Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Biển tên TBA BB-TBATheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.029m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.231m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.077m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.941m
5Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
7Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
8Tiếp đất RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
9Đánh số cột ĐSCTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật180vị trí
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật203Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
12Móng cột M2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Móng
13Móng cột MKTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27Móng
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật59Bộ
15Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật92Bộ
16Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
21Kẹp hãm cáp KH4x70Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật60Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật129Bộ
23Kẹp hãm cáp KH2x50Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
24Kẹp hãm cáp KH2x35Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật49Bộ
AF PHẦN CÔNG TƠ (XÃ THANH MAI - HUYỆN THANH CHƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V CT (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Cái
2Aptomat một cực (loại 20A) AP-20 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Cái
3Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Hộp
4Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66m
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật273m
6Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84cái
7Khóa đai KĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84cái
8Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84Cái
9Băng dính cách Ðiện BDTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cuộn
10Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67Cột
11Móng cột bê tông vuông sau công tơ MĐTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67Móng
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.766m
13Sứ quả Bàng QBTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật88Quả
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Cái
15Bảng điện BTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Cái
16Bóng đèn LED 220V-25WTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Cái
17Dây Cu/PVC trong hộ gia đình 2x1,5mm2Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật220m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->