Gói thầu: NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Con Cuông và huyện Tương Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904107-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Con Cuông và huyện Tương Dương
Số hiệu KHLCNT 20210649835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:43:00 đến ngày 2021-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,432,757,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Con Cuông và huyện Tương Dương
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty cổ phần điện Tân Thành Công ty cổ phần TSQ Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ CHÂU KHÊ - HUYỆN CON CUÔNG)
1Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật100Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
7Móng cột đơn BTLT, MT-14ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
8Móng néo, MN18-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật134Móng
9Móng néo, MN18-6ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật123Vị trí
11Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
12Tiếp địa RC8-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
13Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật127Cột
19Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật35Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
26Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
27Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật76Bộ
32Cổ dề néo, CDT-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
34Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
35Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Dây néo TK70-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật152Bộ
37Dây néo TK70-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
38Dây néo TK70-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
39Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39,552Km
40Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật365Quả
42Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
43Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật291Chuỗi
44Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật186Chuỗi
45Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật678Cái
46Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
47Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
48Biển báo cầu dao BB-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
49Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật124Cái
50Kéo dây tại vị trí góc BGTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31góc
51Kéo dây vượt sông, suối V-SSTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Khoảng
52Kéo dây vượt thung sâu V-TSTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Khoảng
53Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
54Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHÂU KHÊ - HUYỆN CON CUÔNG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Xà phụ, XP-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Thang sắt , TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Thang sắt , TS-4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
29Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
30Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
31Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
32Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
33Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Quả
36Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
37Sứ hạ thế A30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
38Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
41Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
42Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
43Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
44Ðầu cốt đồng ĐC-Cu240Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
45Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
46Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
47Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
48Biển tên trạm BB-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
49Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
50Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
51Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
52Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
53Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
54Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4m
55Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHÂU KHÊ - HUYỆN CON CUÔNG)
1Móng cột M2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật200Móng
2Móng cột MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
4Móng cột MĐ4-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Vị trí
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật212Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
8Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-4,3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
9Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật99Bộ
10Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86Bộ
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
15Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
16Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
17Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.244m
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.129m
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật481m
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.593m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.844m
23Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
24Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
25Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
26Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
27Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
28Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật79Bộ
29Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật119Bộ
30Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
31Kẹp hãm cáp KH2x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
32Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật93Bộ
33Đánh số cộtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật215vị trí
D CÔNG TƠ (XÃ CHÂU KHÊ - HUYỆN CON CUÔNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật333Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật333Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật107Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật696m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật332m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật499,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật316Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật316cái
10Khóa đai KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật316cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7.991m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.665m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật333Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật333Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật333Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật666Quả
18Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21cột
19Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Móng
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ NHÔN MAI - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
8Móng néo, MN18-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật126Móng
9Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật70Vị trí
10Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Vị trí
11Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Vị trí
12Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
20Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
21Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
23Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
24Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
32Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
33Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
34Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
35Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Xà phụ XP-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
37Xà phụ XP-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Xà phụ XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
39Xà cầu dao XCD-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
40Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
41Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
42Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
43Thang trèo TS-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
44Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
45Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
46Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
47Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
48Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
49Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
50Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
51Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
52Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
53Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
54Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
55Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
56Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
57Dây néo TK70-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
58Dây néo TK70-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật93Bộ
59Dây néo TK70-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
60Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28,587Km
61Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7,293Km
62Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
63Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật287Quả
64Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Chuỗi
65Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật186Chuỗi
66Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51Chuỗi
67Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
68Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật426Cái
69Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
70Ống nối ÔN -50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Cái
71Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
72Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
73Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
74Biển báo cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
75Biển báo nguy hiểmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86Cái
76Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
77Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Khoảng
78Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
79Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
F TBA NHÔN MAI (XÃ NHÔN MAI - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
16Thang sắt , TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
18Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Máy
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
23Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
25Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28m
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84m
27Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật96m
28Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40m
29Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
30Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
31Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật60Quả
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
34Sứ hạ thế A30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Quả
35Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
36Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
39Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
40Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
41Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
42Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
43Biển tên trạm BB-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
44Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
45Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
46Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
48Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
49Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
50Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ NHÔN MAI - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột M2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61Móng
2Móng cột MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật136Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
8Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật260m
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.989m
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật883m
16Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
18Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật88Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
21Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
22Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
24Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật172Bộ
25Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ (XÃ NHÔN MAI - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật63Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật378m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật180m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật286,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật186Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật186cái
10Khóa đai KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật186cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật47cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7.299m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật955m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật382Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5.007m
19Dây thép buộc F1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật500,7m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Móng
I ĐƯỜNG DẤY TRUNG ÁP (XÃ MAI SƠN - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
10Móng cột đơn BTLT, MT-12ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
11Móng cột đơn BTLT, MT-14ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
12Móng cột đơn BTLT, MT-16ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
13Móng néo, MN18-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật82Móng
14Móng néo, MN18-6ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Móng
15Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật69Vị trí
16Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Vị trí
17Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
18Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
19Tiếp địa RC8-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
20Tiếp địa RC12-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
21Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Cột
27Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
28Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
29Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
30Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
31Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
32Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
33Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
34Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
37Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
38Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
39Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
41Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
42Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
43Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
44Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
45Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
46Xà phụ XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
47Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
48Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
49Thang trèo TS-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
50Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
51Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
52Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
53Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
54Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
55Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
56Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
57Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
58Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
59Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
60Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
61Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
62Dây néo TK70-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
63Dây néo TK70-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
64Dây néo TK70-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Bộ
65Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24,789Km
66Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4,263Km
67Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36m
68Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật249Quả
69Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
70Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật177Chuỗi
71Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật57Chuỗi
72Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Chuỗi
73Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật378Cái
74Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
75Ống nối ÔN -50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
76Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
77Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
78Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
79Biển báo cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
80Biển báo nguy hiểmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật81Cái
81Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Khoảng
82Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Khoảng
83Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
84Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
J TRẠM BIẾN ÁP (XÃ MAI SƠN - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Thang sắt , TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
18Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Máy
22Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
23Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
24Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật63m
25Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật72m
26Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30m
27Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18m
28Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
30Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Quả
31Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Quả
32Sứ hạ thế A30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
33Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
34Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
35Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
36Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
37Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
38Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
39Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Cái
40Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
41Biển tên trạm BB-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
42Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
43Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
44Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
45Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
46Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
47Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36m
48Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ MAI SƠN - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột M2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Móng
2Móng cột MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Móng
3Móng cột MĐ4-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Vị trí
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật106Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
9Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
10Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật369m
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.776m
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật995m
20Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật674m
21Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Chuỗi
22Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
23Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
24Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
25Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
26Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80Bộ
27Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
28Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
29Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
30Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
31Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật96Bộ
32Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
L PHẦN CÔNG TƠ (XÃ MAI SƠN - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật145Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật145Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật288m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật132m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật217,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật140Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật140cái
10Khóa đai KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật140cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5.252m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật725m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật145Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật145Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật145Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật290Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3.512m
19Dây thép buộc F1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật351m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
M ĐƯỜNG ĐÂY TRUNG ÁP (XÃ HỮU KHUÔNG - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
3Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
5Móng cột đơn BTLT, MT-16ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
6Móng néo, MN18-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Móng
7Móng néo, MN18-6ĐáTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
8Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Vị trí
9Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
10Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
16Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
17Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
23Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà cầu dao XCD-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Thang trèo TS-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
31Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Dây néo TK70-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
34Dây néo TK70-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11,712Km
36Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
37Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật90Quả
38Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
39Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật54Chuỗi
40Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật132Cái
42Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
43Ống nối ÔN -50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
44Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
46Biển báo cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
47Biển báo nguy hiểmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Cái
48Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Khoảng
49Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
50Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
N TRẠM BIẾN ÁP (XÃ HỮU KHUÔNG - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ HỮU KHUÔNG - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột M2 thi công bằng máyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
2Móng cột MK thi công bằng máyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 thi công bằng máy (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật38Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
7Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật805m
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật309m
12Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
13Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
14Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
16Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Bộ
17Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
P PHẦN CÔNG TƠ (XÃ HỮU KHUÔNG - HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật108m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật99m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58cái
10Khóa đai KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.533m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật330m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật132Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.741m
19Dây thép buộc F1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật174m
Q PHẦN TRUNG THẾ (XÃ MINH LƯỢNG - TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
7Móng néo, MN18-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46Móng
8Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14Vị trí
9Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
10Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
19Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
25Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
26Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
27Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà phụ XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
37Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
38Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
39Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
40Dây néo TK70-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
41Dây néo TK70-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34Bộ
42Dây néo TK70-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
43Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,471Km
44Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,746Km
45Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
46Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Quả
47Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
48Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Chuỗi
49Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
50Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84Cái
52Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
53Ống nối ÔN -50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
54Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
55Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
56Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
57Biển báo cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
58Biển báo nguy hiểmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
59Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
60Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Khoảng
61Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
62Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP (XÃ MINH LƯỢNG - TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ MINH LƯỢNG - TƯƠNG DƯƠNG)
1Móng cột M2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Móng
2Móng cột MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật55Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
7Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật532m
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật955m
13Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
14Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
15Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
16Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
18Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
19Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật58Bộ
T PHẦN CÔNG TƠ (XÃ MINH LƯỢNG - TƯƠNG DƯƠNG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật156m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật102m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật147m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86cái
10Khóa đai KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật86cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC M2x4 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3.881m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật490m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật98Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật196Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.705m
19Dây thép buộc F1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật270,5m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->