Gói thầu: Tổng kiểm kê di sản văn hóa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Tổng kiểm kê di sản văn hóa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902161 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp văn hoá năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:06:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là > 1.400.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia cấp 1 nghiên cứu xây dựng nội dung tài liệu hướng dẫn tổng kiểm kê, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, tài liệu hướng dẫn – trực tiếp tập huấn DSVH |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về nghiên cứu, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003 và kiểm kê DSVH dựa vào cộng đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 35 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 35 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn Tổng kiểm kê di sản văn hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về quản lý, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003 và kiểm kê DSVH dựa vào cộng đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 40 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 40 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả Tổng kiểm kê di sản văn hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về nghiên cứu, quản lý, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 40 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 40 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia biên tập hoàn thiện Danh mục Tổng kiểm kê di sản văn hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hiểu biết và có thâm niên kinh nghiệm về đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia theo dõi và hướng dẫn thực hiện Tổng kiểm kê tại chỗ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hiểu biết và có kinh nghiệm về đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 25 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 25 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Tổng kiểm kê di sản văn hóa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Tổng kiểm kê di sản văn hóa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp văn hoá năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 06 năm (2015; 2016; 2017; 2018; 2019; 2020) (bản sao công chứng hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng - Nhà thầu phải nộp kèm theo Bảo lãnh dự thầu giá trị 19.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín triệu đồng chẵn) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công, bao gồm thiết bị phục vụ thi công và thiết bị đưa vào cho thuê phục vụ lễ hội (hóa đơn mua thiết bị trường hợp sở hữu, hợp đồng nguyên tắc thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu; - Báo cáo tài chính trong vòng 06 năm qua (2015; 2016; 2017; 2018; 2019; 2020) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đáp ứng yêu cầu của gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ CHỦ ĐẦU TƯ: Sở văn hoá và thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế (Chủ đầu tư), Địa chỉ: số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, ĐT: 0234-3821352; 0234-3823024.
+ BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK (Bên mời thầu), địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, phường Thuận lộc, thành phố Huế, ĐT: 0234-351275. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 16 Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 0234 3822584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở văn hoá và thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế (Chủ đầu tư), Địa chỉ: số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, ĐT: 0234-3821352; 0234-3823024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, ĐT: 0234 3822538 |
| E-CDNT 34 |
10 01 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng phương án Tổng kiểm kê và lập mẫu phiếu kiểm kê (chi phí sưu tầm, phân tích, tổng hợp tài liệu phục vụ công tác kiểm kê; lập mẫu phiếu kiểm kê di sản VT, PVT; xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện; họp triển khai kế hoạch;…) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 2 | Chi phí tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả kiểm kê | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 3 | Chi phí tập huấn nghiệp vụ tổng kiểm kê: Nghiên cứu xây dựng nội dung tài liệu hướng dẫn tổng kiểm kê, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, tài liệu hướng dẫn tập huấn trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Chuyên gia cấp 1 về di sản văn hóa PVT và vật thể nghiên cứu, xây dựng nội dung, biên tập chỉnh sửa hoàn thiện tài liệu, bài giảng tập huấn kiểm kê áp dụng triển khai trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế) (5 người * 8 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 40 | |
| 4 | Chi phí in tài liệu hướng dẫn, tập huấn tổng kiểm kê, tài liệu nghiệp vụ cho kiểm kê viên, phiếu tổng kiểm kê, biểu mẫu tổng kiểm kê trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế: Chi in, phô tô tài liệu hướng dẫn, tập huấn tổng kiểm kê, tài liệu nghiệp vụ cho kiểm kê viên, cộng tác viên (các thành viên hội đồng kiểm kê; 152 xã, phường, thị trấn mỗi đơn vị 02 người; phòng văn hóa các huyện, thì xã, thành phố Huế mỗi đơn vị 05 người; cán bộ nghiên cứu, cộng tác viên trực tiếp tham gia kiểm kê và dự phòng). (Tổng cộng dự tính 500 bộ, kể cả dự phòng, mỗi bộ tài liệu gồm 100 trang x 350đ/trang) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bộ*trang | 50.000 | |
| 5 | Chi phí in tài liệu hướng dẫn, tập huấn tổng kiểm kê, tài liệu nghiệp vụ cho kiểm kê viên, phiếu tổng kiểm kê, biểu mẫu tổng kiểm kê trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế: Đóng bìa tài liệu hướng dẫn và tập huấn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bộ | 500 | |
| 6 | Chi phí in tài liệu hướng dẫn, tập huấn tổng kiểm kê, tài liệu nghiệp vụ cho kiểm kê viên, phiếu tổng kiểm kê, biểu mẫu tổng kiểm kê trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế: Chi in, phô tô phiếu tổng kiểm kê, biểu mẫu tổng kiểm kê (dự kiến mỗi bộ khoảng 50 trang x 350 đ/trang, tạm tính in khoảng 1000 bộ) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bộ*trang | 50.000 | |
| 7 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Thuê hội trường (Âm thanh, ánh sáng, maket trang trí) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ngày | 5 | |
| 8 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Thù lao giảng viên chuyên gia trực tiếp tập huấn (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người x ngày | 15 | |
| 9 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Kinh phí hỗ trợ đại biểu tham gia tập huấn bao gồm cả đi lại, ăn trưa,… (45 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 225 | |
| 10 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Vé máy bay khứ hồi HN - Huế - HN cho 03 chuyên gia vào tập huấn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | vé khứ hồi | 3 | |
| 11 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Phòng nghỉ cho chuyên gia 03 chuyên gia thuê 02 phòng, 06 đêm) (2 người 1 phòng * 6 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | phòng*người | 12 | |
| 12 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Công tác phí cho chuyên gia (3 người * 7 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 21 | |
| 13 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Nước uống, giải lao (02 buổi/ngày) (45 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 225 | |
| 14 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Văn phòng phẩm (cặp tài liệu + bút) (45 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 225 | |
| 15 | Kinh phí Tập huấn cho cán bộ, cộng tác viên tại thành phố Huế (tại thành phố Huế: gồm 27 phường, mỗi phường 02 người, phòng văn hóa thành phố Huế 05 người); Thị xã Hương Thuỷ (gồm 05 phường và 07 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Thị xã Hương Trà (gồm 07 phường và 09 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa thị xã 05 người); Huyện Phú Vang (gồm 19 xã, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người); Huyện Quảng Điền (gồm 10 xã và 01 thị trấn, mỗi đơn vị 02 người, phòng văn hóa huyện 05 người) và các cán bộ quản lý, nghiên cứu là các kiểm kê viên trực tiếp tham gia kiểm kê): Bồi dưỡng cán bộ tổ chức tập huấn (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 15 | |
| 16 | Chi phí tiền công kiểm kê tại địa phương: Tổ chức kiểm kê thực địa đến từng di tích, điền phiếu kiểm kê, rà soát, lập danh sách đối tượng được kiểm kê, thu thập số liệu kiểm kê, phúc tra phiếu kiểm kê, phiên dịch tiếng dân tộc kiêm dẫn đường, thuê người dẫn đường không phải phiên dịch (định mức chi = 4.420.000đ/22 ngày = 200.000đ/ngày) bao gồm cả ăn trưa (Tại 27 phường của thành phố Huế) (7 người * 5 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 945 | |
| 17 | Kinh phí bồi dưỡng phỏng vấn lấy phiếu thông tin (Tại 27 phường của thành phố Huế) (6 người * 1 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 162 | |
| 18 | Kinh phí photo, văn phòng phẩm (Tại 27 phường của thành phố Huế) (1 người * 1 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 27 | |
| 19 | Hỗ trợ xây dựng báo cáo cho từng xã, phường (Tại 27 phường của thành phố Huế) (1 người * 1 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 27 | |
| 20 | Kinh phí thuê chuyên gia tư vấn từ xa cho từng xã, phường (Tại 27 phường của thành phố Huế) (1 người * 5 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 135 | |
| 21 | Thuê phương tiện đi lại trong ngày (Tại 27 phường của thành phố Huế) (1 người * 5 ngày *27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày*phường | 135 | |
| 22 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Vé máy bay khứ hồi HN - Huế - HN cho 02 chuyên gia vào kiểm kê thử và hướng dẫn kiểm kê trực tiếp một đợt 02 ngày | Mục 2 Chương V của E-HSMT | vé khứ hồi | 2 | |
| 23 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Phòng nghỉ cho chuyên gia (02 chuyên gia; 01 đêm) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 2 | |
| 24 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Công tác phí cho chuyên gia (2 người * 2 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người | 4 | |
| 25 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Thù lao cho chuyên gia thứ 2 (1 người * 2 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 26 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Vé máy bay khứ hồi HN - Huế - HN cho 03 chuyên gia vào nghiệm thu kết quả kiểm kê trong 05 ngày | Mục 2 Chương V của E-HSMT | vé khứ hồi | 3 | |
| 27 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Phòng nghỉ cho chuyên gia (03 chuyên gia thuê 02 phòng, 4 đêm) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 8 | |
| 28 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến): Công tác phí cho chuyên gia (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 15 | |
| 29 | Kinh phí cho chuyên gia trong quá trình kiểm kê: cùng thực hiện kiểm kê thử; giám sát hướng dẫn và nghiệp thu kết quả kiểm kê (tổng cộng 02 chuyến):Thù lao cho chuyên gia (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 15 | |
| 30 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Kinh phí bồi dưỡng tổng hợp tài liệu kiểm kê tại 27 phường (6 ngày * 27 phường) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*phường | 162 | |
| 31 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Kinh phí bồi dưỡng bóc băng ghi âm phỏng vấn cho 27 phường (dự kiến) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | phường | 27 | |
| 32 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Viết chuyên đề báo cáo tổng kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể tại thành phố Huế | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyên đề | 1 | |
| 33 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Viết chuyên đề báo cáo kiểm kê di sản văn hóa vật thể tại thành phố Huế | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyên đề | 1 | |
| 34 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Kinh phí thuê chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả kiểm kê (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 15 | |
| 35 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Viết chuyên đề báo cáo đề xuất dự án ưu tiên bảo vệ và phát huy di sản văn hóa phi vật thể | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyên đề | 1 | |
| 36 | Kinh phí tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tại thành phố Huế: Viết chuyên đề báo cáo đề xuất dự án ưu tiên bảo vệ và phát huy di sản văn hóa vật thể | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chuyên đề | 1 | |
| 37 | Chi xử lý kết quả tổng kiểm kê di sản văn hoá tại Thành phố Huế: Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu kiểm kê | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 38 | Chi xử lý kết quả tổng kiểm kê di sản văn hoá tại Thành phố Huế: Chi xây dựng phần mềm quản lý để nhập tin và xử lý, tổng hợp danh mục, quản lý di sản đã kiểm kê toàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Phát triển và vận hành việc quản lý cơ sở dữ liệu và danh mục kiểm kê. (phần mềm được chuyển giao bản quyền cho sở VHTT quản lý và sử dụng để phục vụ cho những đợt kiểm kê di sản văn hoá tiếp theo) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | phần mềm | 1 | |
| 39 | Chi xử lý kết quả tổng kiểm kê di sản văn hoá tại Thành phố Huế: Chi nhập tin và xử lý dữ liệu, tổng hợp số liệu (định mức chi 14.000đ/trang, mỗi phiếu dự kiến có 15 trang; tạm tính 162 phiếu thông tin) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Trang*phiếu | 2.430 | |
| 40 | Các khoản chi phí khác liên quan đến kiểm kê di sản văn hoá vật thể và phi vật thể: Chi phí sưu tầm, số hóa tư liệu tại thực địa (thần phả, văn bia, sắc phong, bản đồ lịch sử, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội địa phương...) tư liệu từ các sách đã xuất bản, trung tâm lưu trữ, thư viện... phục vụ kiểm kê di sản vật thể và di sản phi vật thể (bao gồm khoảng 150 di sản vật thể và di sản phi vật thể tại 27 phường, xã, thị trấn) Tạm tính, quyết toán theo thực tế | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 150 | |
| 41 | Các khoản chi phí khác liên quan đến kiểm kê di sản văn hoá vật thể và phi vật thể: Mua sách, tài liệu; photo tài liệu; ảnh hiện trạng, ảnh tư liệu và các chi phí khác có liên quan phục vụ kiểm kê di sản vật thể và di sản phi vật thể (bao gồm khoảng 150 di sản vật thể và di sản phi vật thể tại 27 phường, xã, thị trấn) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 150 | |
| 42 | Các khoản chi phí khác liên quan đến kiểm kê di sản văn hoá vật thể và phi vật thể: Tổng hợp, lập thư mục tư liệu sưu tầm (khoảng 150 công trình di sản vật thể và di sản phi vật thể tại 27 xã, phường, thị trấn phục vụ tổng kiểm kê | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 150 | |
| 43 | Các khoản chi phí khác liên quan đến kiểm kê di sản văn hoá vật thể và phi vật thể: Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác kiểm kê tại Tp Huế | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 44 | Chi phí lập bản đồ di sản văn hóa và danh mục kiểm kê: Lập bản đồ số di sản văn hóa (di sản vật thể và phi vật thể) tại thành phố Huế (bao gồm các lần chỉnh sửa đến hoàn thiện) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | bản đồ | 1 | |
| 45 | Chi phí lập bản đồ di sản văn hóa và danh mục kiểm kê: In bản đồ di sản văn hóa cho các cơ quan quản lý và các phường, xã | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 35 | |
| 46 | Chi phí lập bản đồ di sản văn hóa và danh mục kiểm kê: Chuyên gia biên tập hoàn thiện Danh mục kiểm kê di sản văn hóa tại thành phố Huế (3 người * 5 ngày) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người*ngày | 15 | |
| 47 | Chi phí lập bản đồ di sản văn hóa và danh mục kiểm kê: In Danh mục kiểm kê sản văn hóa cho các cơ quan quản lý và các phường, xã | Mục 2 Chương V của E-HSMT | quyển | 50 | |
| 48 | Chi phí mua sắm, thuê máy móc phục vụ công tác kiểm kê (máy gps, máy ảnh, máy quay phim chuyên dùng, máy ghi âm chuyên dùng…và các trang thiết bị máy móc cần thiết khác) (đã tính khấu hao) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 49 | Chi phí thuê chuyên gia phản biện hồ sơ khảo sát, kiểm kê | Mục 2 Chương V của E-HSMT | người | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là > 1.400.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia cấp 1 nghiên cứu xây dựng nội dung tài liệu hướng dẫn tổng kiểm kê, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, tài liệu hướng dẫn – trực tiếp tập huấn DSVH | 3 | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về nghiên cứu, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003 và kiểm kê DSVH dựa vào cộng đồng. | 35 | 35 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn Tổng kiểm kê di sản văn hóa | 3 | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về quản lý, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003 và kiểm kê DSVH dựa vào cộng đồng. | 40 | 40 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả Tổng kiểm kê di sản văn hóa | 3 | Hiểu biết sâu sắc và có thâm niên kinh nghiệm về nghiên cứu, quản lý, đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 40 | 40 |
| 4 | Chuyên gia biên tập hoàn thiện Danh mục Tổng kiểm kê di sản văn hóa | 3 | Hiểu biết và có thâm niên kinh nghiệm về đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng, DSVT. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 20 | 20 |
| 5 | Chuyên gia theo dõi và hướng dẫn thực hiện Tổng kiểm kê tại chỗ | 3 | Hiểu biết và có kinh nghiệm về đào tạo, tập huấn và kiểm kê DSVHPVT dựa vào cộng đồng. Hiểu biết về Luật di sản văn hoá, Công ước 2003. Có chứng chỉ đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 25 | 25 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi