Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết lập báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902421-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thiết lập báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP
Số hiệu KHLCNT 20210529298
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Bắc năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:15:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,064,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,230,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hơp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Đã cung cấp dịch vụ Công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng tương tự có giá trị cung cấp dịch vụ tối thiểu là 337.445.000 đồngTài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 337.445.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có một trong các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hệ quản trị CSDL Oracle (OCA/OCP/OCM) / Microsoft SQL (MCSA, MCSD, MCSE)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có kinh nghiệm làm việc với CSDL của các hệ quản trị CSDL Oracle / Microsoft SQL
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thiết lập báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP
Triển khai báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP phục vụ công tác quản lý, quản trị chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, sự cố trung hạ áp.
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Bắc năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007


E-CDNT 10.7
 Tài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;  Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự triển khai dịch vụ đối với các vị trí: - Trưởng nhóm: + Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin. + Bản chụp các chứng chỉ về quản trị Cơ sở dữ liệu (Oracle / SQL); + Tài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 dự án tương tự trong 05 năm gần đây nhất): Hợp đồng kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Trưởng nhóm kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công việc tương tự. - Cán bộ kỹ thuật: + Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin. + Tài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 dự án tương tự trong 05 năm gần đây nhất): Hợp đồng kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật viên, Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công việc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
E-CDNT 15.2
Không quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.230.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tầng 20, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
2 Khảo sát hiện trạng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
3 Khảo sát hiện trạng, nhu cầu và đề xuất về các báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
4 Khảo sát hiện trạng, nhu cầu và đề xuất về các báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên của phần mềm ECP Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
5 TRIỂN KHAI CƠ SỞ DỮ LIỆU Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
6 Thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
7 Thiết lập chức năng lập lịch cắt điện dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
8 Lịch dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
9 Lập lịch dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
10 Duyệt lịch dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
11 Khóa lịch dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
12 Thiết lập chức năng theo dõi độ tin cậy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
13 Tách độ tin cậy kế hoạch và sự cố 110kV Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
14 Tổng hợp độ tin cậy theo 02 nhóm nguyên nhân cấp Công ty (Kế hoạch, Sự cố) Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
15 Tổng hợp độ tin cậy theo 02 nhóm nguyên nhân cấp Điện lực (Kế hoạch, Sự cố) Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
16 Tổng hợp độ tin cậy theo nhóm loại đơn vị (Thành phố, thị xã, huyện): Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
17 Thiết lập chức năng quản lý chỉ tiêu hàng tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
18 Chỉ tiêu tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
19 Tổng hợp chỉ tiêu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
20 Chi tiết đơn vị Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
21 Thiết lập chức năng thống kê Vận hành Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
22 Thống kê vận hành Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
23 Trạm mất điện Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
24 Đường dây mất điện Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
25 Chi tiết mất điện trạm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
26 Chi tiết mất điện đường dây Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
27 Thiết lập các loại Báo cáo và biểu đồ thống kê phục vụ quản lý Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
28 Báo cáo lịch cắt điện dài hạn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
29 Báo cáo theo dõi độ tin cậy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
30 Báo cáo chỉ tiêu hàng tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
31 Biểu đồ thống kê Vận hành Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
32 Thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm ECP Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
33 Thiết lập quản lý Duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố trung hạ áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
34 Thiết lập danh mục bảng danh mục phục vụ chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
35 Thiết lập chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố từ Tổng công ty xuống cấp công ty Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
36 Thiết lập chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố từ công ty xuống cấp Điện lực Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
37 Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực tế vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
38 Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực hiện trước miễn trừ vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
39 Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực hiện sau miễn trừ vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
40 Thiết lập các API đếm các vụ sự cố các vụ sự cố sau điều chuyển vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
41 Thiết lập quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp: Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
42 Thiết lập danh mục quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
43 Thiết lập các API chức năng phân hệ quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
44 Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
45 Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố thống kê sự cố của các Công ty theo trường dữ liệu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
46 Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố phân loại sự cố thoáng qua/kéo dài tự động theo tiêu chí thời gian mất điện Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
47 Thiết lập các mục dữ liệu phân loại sự cố do thiên tai trong mục tính chất sự cố. Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
48 Thiết lập các mục dữ liệu báo cáo số vụ sự cố nhập lại do có sự sai khác Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
49 Thiết lập chức năng đồng bộ dữ liệu từ phân hệ cấp phiếu công tác điện tử từ ECP sang module phiếu công tác trong phần mềm PMIS Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
50 Chuyển dữ liệu các bảng danh mục phần mềm ECP, PMIS để thực hiện đồng bộ hóa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
51 Thiết lập chức năng đồng bộ dữ liệu từ phân hệ cấp phiếu công tác điện tử từ ECP sang module phiếu công tác trong phần mềm PMIS. Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
52 Thiết lập các API ghép nối hai hệ thống thực hiện chức năng đồng bộ phiếu công tác giữa hai phần mềm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
53 Thiết lập các API ghép nối hai hệ thống thực hiện chức năng đồng bộ lệnh công tác giữa hai phần mềm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
54 Thiết lập các loại báo cáo, biểu đồ thống kê phù hợp công tác quản lý. Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
55 Thiết lập danh mục các bảng dữ liệu liên quan đến phân hệ sự cố và các báo cáo viết mới liên kết giữa hai phần mềm ECP và OMS Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
56 Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo thời gian thực hiện sự cố Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
57 Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo tính chất công việc Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
58 Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo cấp đơn vị, đơn vị được miễn trừ, không miễn trừ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Công việc 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.82E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hơp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Đã cung cấp dịch vụ Công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng tương tự có giá trị cung cấp dịch vụ tối thiểu là 337.445.000 đồngTài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 337.445.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm. 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có một trong các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hệ quản trị CSDL Oracle (OCA/OCP/OCM) / Microsoft SQL (MCSA, MCSD, MCSE)75
2 Cán bộ kỹ thuật 5 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có kinh nghiệm làm việc với CSDL của các hệ quản trị CSDL Oracle / Microsoft SQL75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->