Gói thầu: Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Đề án 324-KT. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 15:54:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021. Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08/2021/PKKQ-A41 ngày 02/6/2021. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Đề án 324-KT. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp to mát | 200AMP | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 2 | Bạc biên | C6.6 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 3 | Bạc biên cos 0 | ЯΑЗ-204 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 4 | Bạc cam | ЯΑЗ-204 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 5 | Bạc thau khởi động | Ø35x25x22 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 6 | Bạc trục | C6.6 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 7 | Bạc trục | R82x3 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 8 | Bạc trục cos 0 | ЯΑЗ-204 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 9 | Bản lề cửa | L35 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 10 | Bản lề cửa | S4B40 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 11 | Bản lề cửa đặc chủng | H40x80 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 12 | Bánh răng khởi động | CT25-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 13 | Bát da bầu phanh | КР-180-12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 14 | Ben nâng hạ lốp dự phòng | TL90 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 15 | Bi khớp chữ thập hộp số | 63A-1033 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 16 | Bình điện | 12V-200Ah | 10 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 17 | Bình điện | 12V-150Ah | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 18 | Bộ chỉnh lưu cầu | MDS100A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 19 | Bộ chuyển nhiệt độ đầu đẩy máy nén | P100DC | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 20 | Bộ đệm đồng | ΠO-M350 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 21 | Bộ đệm toàn máy | ЯΑЗ-204 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 22 | Bộ đệm toàn máy | C6.6 ACERT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 23 | Bộ đệm toàn máy | 75x95x12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 24 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 25 | Bộ kim phun điện tử | SP-06EL | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 26 | Bộ khống chế áp suất | PE120-К | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 27 | Bộ ổn định tần số | БСЧ-5Д | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 28 | Bộ ruột chế hòa khí | K002 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 29 | Bộ ruột ống nhún | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bổ trợ ly hợp | ПО-01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 31 | Bổ trợ phanh | ПОД-02-КА | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 32 | Bổ trợ phanh | ПОД-02 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 33 | Bơm con | НАС-06-ДЛ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 34 | Bơm chuyển tiếp | ΠE40A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 35 | Bơm hơi | КГ12A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 36 | Bơm nước | HЛ04A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 37 | Bơm sơ cấp | PP1120 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 38 | Bơm tăng áp | Turbo | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 39 | Bơm tuần hoàn | ЦN35A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 40 | Bu gi | ЗИЛ-3A | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 41 | Bu lông | M6x30 | 112 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 42 | Bu lông | M6x40 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 43 | Bu lông bịt đường nước | M27x30x15o | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 44 | Bu lông- đai ốc thép | M24x140 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 45 | Bu lông tay biên | M14 x 50 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 46 | Bu lông tay biên | M12x75 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 47 | Bulông | M10x50 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 48 | Bulông bắt bình điện | M8x250 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 49 | Bulông bắt mâm cầu | M16x50 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 50 | Bulông máy | M14 x 50 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 51 | Bulông máy | M14x180 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 52 | Bulông máy + long đền | M12 x 30 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 53 | Bulông máy + long đền | M12 x 60 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 54 | Bulông nắp máy | C6.6 ACERT | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 55 | Bulông nắp máy | M14x180 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 56 | Bulông nắp máy | M24x180 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 57 | Cách nhiệt | XP02 | 3 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 58 | Cảm biến áp suất phá hủy màng ni tơ | ДΑ-600 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 59 | Cảm biến báo áp suất nhớt | ДА20 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 60 | Cảm biến báo nước | Z7224 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 61 | Cảm biến báo nhớt | M11-1487 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 62 | Cảm biến đồng hồ nhiệt độ | ДKg-TE | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 63 | Cao su chân động cơ | ЯΑЗ-204 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 64 | Cao su chân hộp số phụ | РЕ-03 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 65 | Cao su chân hộp số phụ | ДЕ004 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 66 | Cao su chân két nước | Ø40x16x20 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 67 | Cao su chân két nước | C6.6 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 68 | Cao su chân két nước | Ø40x12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 69 | Cao su chân két nước | Ø60x30x24 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 70 | Cao su chân máy | C6.6 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 71 | Cao su chân máy | C6.6 ACERT | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 72 | Cao su chân máy | ЗИЛ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 73 | Cao su chân supáp | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cao su gối đỡ | SG60x80 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 75 | Cao su lót sàn xe | 3MM | 2 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 76 | Cao su lót thùng dầu | 5MM | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 77 | Cao su ống nhún | Ø22x35 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 78 | Căn dọc trục | R82x3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 79 | Căn dọc trục | M12x75 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 80 | Cầu nối domino | PCB-15A | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 81 | Còi điện | C02200 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 82 | Còi hơi | C130B | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 83 | Công tắc | ВЫ-010 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 84 | Công tắc đèn | 12V-5A | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 85 | Công tăc tơ | TKC-101ДОД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 86 | Công tăc tơ | TKC-601ДОД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 87 | Công tắc tơ tải đầu ra | MC22b | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 88 | Cuộn dây stato quạt gió | P697247 | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 89 | Cuộn stato máy phát Kato | R3-24P | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 90 | Cực đấu dây | HT-4030 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 91 | Chổi than | ПP-600x2 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 92 | Chổi than khởi động | ФM-80 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 93 | Chổi than khởi động | ЩЕ-ТК | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 94 | Chổi than máy phát | ЩЕ-02АП | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 95 | Chổi than máy phát | ФЭ35 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 96 | Chống cửa | Ø6x450 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 97 | Chống cửa | Ø6x420 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 98 | Chốt chẻ | 30mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 99 | Dây cao áp | ПРØ8 | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 100 | Dây cáp bình | R4-180 | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 101 | Dây cáp bình | R2,5-150 | 16 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 102 | Dây cu roa | BX62 | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 103 | Dây cu roa | H7170-Б | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 104 | Dây cu roa | B28 | 8 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 105 | Dây cua roa | B22 | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 106 | Dây cua roa | XL42 | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 107 | Dây điện đơn | 1,2R/G | 53 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 108 | Dây điện đơn | 1,5R/G | 144 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 109 | Dây điện đơn | 2.5 | 18 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 110 | Dây rút | 2X150 | 4 | Túi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 111 | Dây tắt máy | КЕ150 | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 112 | Đai ốc nắp bịt đầu cấp khí | M8 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 113 | Đai ống dẫn khí | ДB1-KM | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 114 | Đai xiết các loại | Ø25x10 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 115 | Đai xiết các loại | Ø27x10 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 116 | Đầu bịt đường cấp 350at | ПО-M8 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 117 | Đầu cắm cáp | ШPAП-500 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 118 | Đầu cọc bình | H24x16 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 119 | Đầu cos nối cáp động lực | Ø16x80 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 120 | Đầu cốt bấm | Ø5x20 | 4 | Túi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 121 | Đầu cốt dây điện | Ø4x16 | 9 | Túi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 122 | Đầu kim phun | ЯΜЗ-06ИЗ | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 123 | Đầu nối ống vào-ra bơm | Ø10x2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 124 | Đầu nối van bình ôxy | MC54x1,5 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 125 | Đầu ống vào khối màng | Ø12x2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 126 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | ЗA-002 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 127 | Đèn bảng điều khiển | 24V-1CB | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 128 | Đèn chỉ thị | DC-006A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 129 | Đèn chỉ thị | 2VDC-3A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 130 | Đèn chiếu sáng | PK12A | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 131 | Đèn hông | СВ04 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 132 | Đèn khoang đặc chủng | L201 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 133 | Đèn táp lô | TC-R/G | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 134 | Đèn tín hiệu | 5C495 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 135 | Đèn tín hiệu điều khiển | 24V-A12 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 136 | Đèn xin đường + phanh | СВ-2-24 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 137 | Đệm + ôrin ống lót xilanh | Ø110x2 | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 138 | Đệm bơm dầu tuần hoàn | Ø45x2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 139 | Đệm chân đồng hồ áp suất | Ø27 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 140 | Đệm chế hòa khí | ДБ89 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 141 | Đệm đầu bình hút ẩm | AM27 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 142 | Đệm đồng bơm tuần hoàn | Ø34x45x2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 143 | Đệm đồng chân van | Ø27x21x2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 144 | Đệm đồng đầu hút-nén | Д120-С | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 145 | Đệm đồng đầu ống khí | Ø32 | 43 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 146 | Đệm đồng hồ áp suất | CS06 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 147 | Đệm đồng van 3 ngả | CS34 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 148 | Đệm đồng van bảng | Ø32x27x2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 149 | Đệm đồng van bình | Ø34x27x2.5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 150 | Đệm giàn làm mát khí | AM34-20 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 151 | Đệm lọc | AM34 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 152 | Đệm ống khí | Ø21x2C | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 153 | Đệm thân làm mát két dầu | УД46 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 154 | Đệm van an toàn | CS32-04 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 155 | Đệm van an toàn | УД21 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 156 | Đệm van đặt áp suất ra | CS32-06 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 157 | Đĩa ép trung gian | 1094-B2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 158 | Đĩa ly hợp | ОД480 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 159 | Đĩa ly hợp từ | К02MS | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 160 | Đồng hồ A- AC | CД208V | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 161 | Đồng hồ áp suất | (0-400) kgf/cm2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 162 | Đồng hồ báo ampe | ЧА-AΠ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 163 | Đồng hồ báo áp suất nhớt | ЧА-ПАМ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 164 | Đồng hồ báo tua máy | ЧА-BPA | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 165 | Đồng hồ đo áp suất hút máy nén | Ametek | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 166 | Đồng hồ đo áp suất nén máy nén | Tel-Tru Mfg Co | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 167 | Đồng hồ đo lưu lượng khí | Dwyer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 168 | Đồng hồ nước | ЧА-15Д | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 169 | Đồng hồ nước | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 170 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-150C | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 171 | Đồng hồ nhiên liệu | ЧА-4СЧ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 172 | Đồng hồ nhiệt độ | 0-200°C | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 173 | Đồng hồ tần số | CД400H | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 174 | Đồng hồ tính giờ | HS45A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 175 | Đồng hồ tốc độ vòng quay | SE001Ч | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 176 | Đồng hồ V- AC 0-250V | 0-250V | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 177 | Ê cu đầu trục | M32 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 178 | Êcu đầu trục bánh xe | M65 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 179 | Êcu đầu trục bánh xe | M48 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 180 | Ga điện từ | PK-2Д | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 181 | Gương chiếu hậu | ЗЕ-02 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 182 | Giàn tản nhiệt tầng 3 | ЕН-T3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 183 | Giàn tản nhiệt tầng 4 | ЕН-T4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 184 | Giàn tản nhiệt tầng 5 | ЕН-T5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 185 | Giằng cầu | 9011-Б | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 186 | Hộp trích công suất | KOM-1 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 187 | Joăng cánh cửa | I18 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 188 | Joăng cánh cửa | I22 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 189 | Joăng cánh cửa xe | I22 | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 190 | Joăng đệm 1 bơm | HП-52M | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 191 | Joăng đệm tiết lưu điện từ | УД27 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 192 | Joăng đệm van-khóa | Ø27x3 | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 193 | Joăng kính cửa | U10 | 16 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 194 | Kim phun liên hợp | 204-04 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 195 | Kính cửa | 550x600 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 196 | Khóa cửa đặc chủng | РОЗ-006 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 197 | Khóa điện | KC24-3P | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 198 | Khóa mát | BK138-Б | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 199 | Khoen cos đầu dây điện đơn | RV75 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 200 | Khối bảo vệ | Б3Y-376CБ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 201 | Khối màng máy nén ni tơ | MK-340C | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 202 | Khối màng máy nén ô xy | MK-340C | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 203 | Khởi động | CT250 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 204 | Khớp các đăng | ПО-05С | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 205 | Khớp chữ thập | ПО02-M | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 206 | Lò xo ga | 20x50 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 207 | Lọc dầu | F76DS | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 208 | Lọc hút ẩm | FT-HШ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 209 | Lọc nhớt | F90VS | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 210 | Lõi lọc dầu sơ cấp | ФИЛ-100 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 211 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ФИЛ-105 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 212 | Lõi lọc gió | F250AR | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 213 | Lõi lọc gió | ОШ-ПР-01 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 214 | Lõi lọc nhớt sơ cấp | 52x70 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 215 | Long đền đồng | Ø14x10x2 | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 216 | Long đền đường dầu | Ø18x14x2 | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 217 | Lốp + xăm, van kim | 450-8 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 218 | Lốp + xăm, van kim | 900-20 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 219 | Lốp + xăm, van kim | 1200-20 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 220 | Má phanh chân | РУЧ-12-ЗЛ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 221 | Má phanh tay | РУЧ-02 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 222 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 30x60x2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 223 | Màng da bơm xăng | 65x8x1.5 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 224 | Máy phát | Γ271 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 225 | Nắp chụp dây cao áp | CS1000 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 226 | Nắp thùng dầu | KB90 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 227 | Nệm Kim Đan | 120x180x10 | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 228 | Ozin bơm tay | Ø21 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 229 | Ổ khóa cửa | C4227 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 230 | Ổ khóa cửa | TB80 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 231 | Ống cao su | Ø10 | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 232 | Ống cao su | Ø16 | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 233 | Ống cao su | Ø25 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 234 | Ống cao su báo nhớt | Ø12x450 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 235 | Ống cao su báo nhớt | Ø8x500 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 236 | Ống cao su báo nhớt lên đồng hồ | Ø12x450 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 237 | Ống cao su dẫn dầu | Ø6 | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 238 | Ống cao su dẫn dầu, nhớt | C6.6 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 239 | Ống cao su dẫn nước | C6.6 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 240 | Ống cao su dẫn nước | Ø10 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 241 | Ống cao su dẫn nước | Ø16 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 242 | Ống cao su dẫn nước | Ø45 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 243 | Ống cao su dẫn nước | Ø54 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 244 | Ống cao su dẫn nước | Ø52 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 245 | Ống cao su dẫn nước | Ø30x250 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 246 | Ống cao su dẫn nước | Ø55x400 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 247 | Ống cao su dẫn nước | Ø63x200 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 248 | Ống cao su dẫn nhớt | Ø15x350 | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 249 | Ống cao su đến bầu phanh | Ø12x600 | 4 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 250 | Ống cao su lọc gió | Ø110x400 | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 251 | Ống cao su vỏ cáp động lực | Ø32x5 | 16 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 252 | Ống dẫn dầu tới kim phun | Ø8x950 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 253 | Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu) | Ø8x950 | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 254 | Ống dẫn hơi phanh | Ø12x600 | 5 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 255 | Ống dẫn khí | ДB1-KM | 4 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 256 | Ống dầu vào khối màng | Ø8x840 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 257 | Ống đồng | Ø10 | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 258 | Ống đồng | Ø6 | 23 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 259 | Ống đồng | Ø6x0,5 | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 260 | Ống đồng | Ø8 | 23 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 261 | Ống đồng | Ø8x0.5 | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 262 | Ống ghen | Ø6 | 45 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 263 | Ống giảm thanh | PO250x600 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 264 | Ống khí, ống dầu | Ø6x800 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 265 | Ống xả | Ø90x1200 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 266 | Ôrin + đệm lọc nhớt | KP04 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 267 | Ôrin bơm nhớt | БΑ20 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 268 | Piston cos 0 | ЯΑЗ-204 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 269 | Piston cốt 0 | C6.6 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 270 | Piston T1 | BЩ-01 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 271 | Piston T2 | BЩ-02 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 272 | Piston T3 | BЩ-03 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 273 | Piston T4 | BЩ-04 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 274 | Piston T5 | BЩ-05 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 275 | Puly dẫn động cánh quạt | H3-260 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 276 | Phản quang | 60/Y | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 277 | Phin lọc không khí vào | RC305 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 278 | Phin sấy lọc | Bypass | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 279 | Phớt + Orin bơm trợ lực lái | НАС-УП | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 280 | Phớt + Orin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 281 | Phớt + ôrin bơm nước | 24x45x10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 282 | Phớt bánh | 55x80x12 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 283 | Phớt bánh xe | 45x75x12 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 284 | Phớt bánh xe | 115x145x12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 285 | Phớt bánh xe | 48x72x10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 286 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 287 | Phớt bơm hơi | 32x52x8 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 288 | Phớt bơm nước | 32x52 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 289 | Phớt bơm nước | 32x20 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 290 | Phớt cầu | 58x86x12 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 291 | Phớt cầu | 62x90x12 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 292 | Phớt chặn nhớt hộp số | 62x42x10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 293 | Phớt chặn nhớt hộp số phụ | 84x58x10 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 294 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 90x120x12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 295 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 70x95x12 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 296 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 74x92x12 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 297 | Phớt chặn van khí | БΑ21C | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 298 | Phớt hộp trích công suất | 38x58x10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 299 | Phớt hộp trích công suất | 40x62x10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 300 | Phớt ổ đỡ trung gian | 50x72x10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 301 | Phớt ổ đỡ trung gian | 42x62x12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 302 | Phớt trục cơ | 75x95x12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 303 | Phớt trục cơ | C6.6 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 304 | Phớt trục máy nén | 90x120x13 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 305 | Rắc co | Ø10 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 306 | Rắc co | Ø6 | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 307 | Rắc co | Ø8 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 308 | Rắc co | Ø8,Ø 6 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 309 | Ro to máy phát | ГСР-СТ12000ВТ-2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 310 | Ro to quạt giàn ngưng | 15HP-284T | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 311 | Rơ le | 8Э14-28,5V | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 312 | Rơ le báo áp suất quạt thổi thấp | KP15-6 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 313 | Rơ le điều khiển quạt thổi | KN40MD | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 314 | Rơ le khởi động | RL-12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 315 | Rơ le khởi động | PC103 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 316 | Rơ le quá tần số | M1PR | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 317 | Rơ le thấp tần số | VFT-LD | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 318 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 319 | Silikagen hút ẩm | 6 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Simili | 2M/GR | 2 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 321 | Stato máy phát | P24АП | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 322 | Tang bua bánh trước | СК900 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 323 | Tay quay kính | A415 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 324 | Tắc kê bánh | M32 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 325 | Tắc kê bánh | M32x80 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 326 | Tắc kê bánh | M38 | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 327 | Tấm che nắng | CA400x150 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 328 | Ti van khóa đường cấp khí | C6-45 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 329 | Tiết chế 24V | PP127 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 330 | Tôn | 1,5 ly | 8 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 331 | Tôn | 1,2 ly | 13 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 332 | Tổng phanh | ВСЕ-ЯР-ЗЛ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 333 | Tụ mạch bảo vệ | CБЗ-5Д | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 334 | Thanh truyền | KULIT | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 335 | Truyền cảm tốc đô | SE001K | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 336 | Vải bọc amiăng bầu sấy | VC200 | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 337 | Van an toàn | M8-10AT | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 338 | Van điện từ | LS1-1/8 ODF | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 339 | Van góc | M3/8 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 340 | Van giảm áp | VLS | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 341 | Van hút ni tơ | KЛ20N | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 342 | Van hút ôxy | KЛ20N | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 343 | Van lá T1 | КЛ-BШ-1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 344 | Van lá T2 | КЛ-BШ-2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 345 | Van lọc đường hơi | TC10-03 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 346 | Van một chiều | BSP-13 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 347 | Van một chiều | BC-6S | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 348 | Van nén | KЛ400D | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 349 | Van nén ôxy | KЛ400D | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 350 | Van nén T5 | КЛ-BШ-5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 351 | Van tiết lưu nhiệt | TEZ2-134 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 352 | Van xả nước | КЛ08 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 353 | Van xả nước động cơ | КЛ06 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 354 | Vít cấy + đai ốc | A1-M10 x 60 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 355 | Vỏ bơm nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Vòng bi | 3610.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 357 | Vòng bi bánh | 6013.0 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 358 | Vòng bi bánh | 6210S | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 359 | Vòng bi bánh | 32024.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 360 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 361 | Vòng bi cầu giữa | 32320.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 362 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 363 | Vòng bi máy phát | 6204-2R | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 364 | Vòng bi máy phát | 304.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 365 | Vòng bi quạt tản nhiệt | 6311-C3 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 366 | Vòng bi trục đứng | 6311-2Z | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 367 | Vòng găng bơm hơi | 62-02 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 368 | Vòng găng cos 0 | ЯΑЗ-204 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 369 | Vòng găng cốt 0 | C6.6 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 370 | Vòng găng tầng 1 | ПЕ-T1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 371 | Vòng làm kín bơm dầu | Ø80x1.5 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 372 | Vòng làm kín cần cam | Ø62 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 373 | Vú mỡ | M6 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 374 | Xi lanh cốt 0 | C6.6 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 375 | Xilanh cos 0 | ЯΑЗ-204 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 376 | Xilanh tầng 4 | ЦИ-T4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 377 | Xilanh tầng 5 | ЦИ-T5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 378 | Aceton | C3H6O | 12 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 379 | Aceton | UN1090 | 2 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 380 | Băng keo điện | NANO | 18 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 381 | Bột ma tít | ATM | 12 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 382 | Bột mài | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Cao su non | 5M9048 | 7 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 384 | Cát xoáy | ABROGP-201 | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 385 | Chất làm lạnh | OH113 | 2 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 386 | Chì hàn | ASAHI | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 387 | Chì hàn loại dây | ASAHI | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 388 | Chổi cọ | CHPTB68703 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 389 | Dầu bóng | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Dầu bóng | 2K-MVS | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 391 | Dầu bóng | 2K | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 392 | Dầu bôi trơn máy lạnh | SOLEST 120 | 1 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 393 | Dầu đỏ | AMГ-10 | 60 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 394 | Dầu phanh | 44257.0 | 42 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 395 | Dây chỉ amiăng | KV-1000 | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 396 | Dung môi pha sơn | P70 | 18 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 397 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 4 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 398 | Đá cắt | F400 | 2 | Viên | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 399 | Đệm amiăng | 1 ly | 9 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 400 | Đệm lye | 5 ly | 1 | M2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 401 | Gas R-134a | CH2FCH3 | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 402 | Giấy bìa | 4x4 | 9 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 403 | Giấy nhám | P300,1000 | 63 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 404 | Giẻ lau | VC202 | 51 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 405 | Hoá chất | RP7 | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 406 | Hóa chất | TASO-95 | 3 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 407 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 29 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 408 | Hóa chất tẩy két nước | FLUSH | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 409 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 16 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 410 | Keo dán con chó | Dog | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 411 | Keo dán đệm | SELSIL T171 | 11 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 412 | Keo dán đệm | Dog | 6 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 413 | Keo dán sắt | 502.0 | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 414 | Khí Ni tơ | 150 kg/cm2 | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 415 | Khí O2 | 150 kg/cm2 | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 416 | Mỡ bò | LIPEX3 | 12 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 417 | Mỡ bò đầu trục | LIPEX3 | 8 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 418 | Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ | LIPEX3 | 35 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 419 | Nhớt | MC-20 | 44 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 420 | Nhớt (HSC,cầu) | N140 | 88 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 421 | Nhớt máy | N40 | 92 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 422 | Nhớt máy | SAE 15W-40 | 3 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 423 | Nhớt máy | 15W-40 | 4 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 424 | Nhớt tay lái | N10 | 13 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 425 | Que hàn điện | Ø3.2 | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 426 | Rượu Êtylic | OCT18300-72 | 6 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 427 | Silicon | EC | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 428 | Sơn chính xe | Bạch Tuyết | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 429 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 12 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 430 | Sơn chống gỉ | Bạch Tuyết | 27 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 431 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 38 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 432 | Sơn lót | Bạch Tuyết | 42 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 433 | Sơn màu các loại | Bạch Tuyết | 16 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 434 | Sơn nhũ | Bạch Tuyết | 13 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 435 | Sơn xám | Bạch Tuyết | 17 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 436 | Sơn cách điện | EL-610 | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 437 | Xà bông | OMO | 18 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi