Gói thầu: Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904501-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210904491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Đề án 324-KT.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 15:54:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08 2021 PKKQ-A41 ngày 02 6 2021.
Mua sắm vật tư để SCTT 07 trang bị xe máy điện khí theo hợp đồng số: 08/2021/PKKQ-A41 ngày 02/6/2021.
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách Đề án 324-KT.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp to mát200AMP1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
2Bạc biênC6.612BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
3Bạc biên cos 0ЯΑЗ-2044BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
4Bạc camЯΑЗ-2045BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
5Bạc thau khởi độngØ35x25x226CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
6Bạc trụcC6.67BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
7Bạc trụcR82x37BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
8Bạc trục cos 0ЯΑЗ-2045BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
9Bản lề cửaL351CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
10Bản lề cửaS4B402CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
11Bản lề cửa đặc chủngH40x806CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
12Bánh răng khởi độngCT25-A1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
13Bát da bầu phanhКР-180-126CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
14Ben nâng hạ lốp dự phòngTL901CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
15Bi khớp chữ thập hộp số63A-10332BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
16Bình điện12V-200Ah10BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
17Bình điện12V-150Ah2BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
18Bộ chỉnh lưu cầuMDS100A1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
19Bộ chuyển nhiệt độ đầu đẩy máy nénP100DC1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
20Bộ đệm đồngΠO-M3502BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
21Bộ đệm toàn máyЯΑЗ-2041BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
22Bộ đệm toàn máyC6.6 ACERT1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
23Bộ đệm toàn máy75x95x121BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
24Bộ đệm toàn máyЗИЛ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
25Bộ kim phun điện tửSP-06EL2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
26Bộ khống chế áp suấtPE120-К3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
27Bộ ổn định tần sốБСЧ-5Д1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
28Bộ ruột chế hòa khíK0021BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
29Bộ ruột ống nhún2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
30Bổ trợ ly hợpПО-011BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
31Bổ trợ phanhПОД-02-КА2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
32Bổ trợ phanhПОД-024CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
33Bơm conНАС-06-ДЛ6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
34Bơm chuyển tiếpΠE40A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
35Bơm hơiКГ12A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
36Bơm nướcHЛ04A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
37Bơm sơ cấpPP11201CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
38Bơm tăng ápTurbo2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
39Bơm tuần hoànЦN35A2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
40Bu giЗИЛ-3A16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
41Bu lôngM6x30112BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
42Bu lôngM6x4012BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
43Bu lông bịt đường nướcM27x30x15o2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
44Bu lông- đai ốc thépM24x1403CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
45Bu lông tay biênM14 x 503BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
46Bu lông tay biênM12x754BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
47BulôngM10x5025CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
48Bulông bắt bình điệnM8x2504BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
49Bulông bắt mâm cầuM16x504BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
50Bulông máyM14 x 508BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
51Bulông máyM14x1804BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
52Bulông máy + long đềnM12 x 3016BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
53Bulông máy + long đềnM12 x 606BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
54Bulông nắp máyC6.6 ACERT2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
55Bulông nắp máyM14x1801BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
56Bulông nắp máyM24x1802BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
57Cách nhiệtXP023M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
58Cảm biến áp suất phá hủy màng ni tơДΑ-6002CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
59Cảm biến báo áp suất nhớtДА201CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
60Cảm biến báo nướcZ72242CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
61Cảm biến báo nhớtM11-14872CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
62Cảm biến đồng hồ nhiệt độДKg-TE1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
63Cao su chân động cơЯΑЗ-2041BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
64Cao su chân hộp số phụРЕ-038CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
65Cao su chân hộp số phụДЕ0048CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
66Cao su chân két nướcØ40x16x204CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
67Cao su chân két nướcC6.64CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
68Cao su chân két nướcØ40x121BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
69Cao su chân két nướcØ60x30x242CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
70Cao su chân máyC6.63CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
71Cao su chân máyC6.6 ACERT3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
72Cao su chân máyЗИЛ4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
73Cao su chân supáp8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
74Cao su gối đỡSG60x804CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
75Cao su lót sàn xe3MM2M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
76Cao su lót thùng dầu5MM3MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
77Cao su ống nhúnØ22x358CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
78Căn dọc trụcR82x31BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
79Căn dọc trụcM12x751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
80Cầu nối dominoPCB-15A8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
81Còi điệnC022001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
82Còi hơiC130B1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
83Công tắcВЫ-0106CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
84Công tắc đèn12V-5A8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
85Công tăc tơTKC-101ДОД2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
86Công tăc tơTKC-601ДОД2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
87Công tắc tơ tải đầu raMC22b1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
88Cuộn dây stato quạt gióP6972472CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
89Cuộn stato máy phát KatoR3-24P2CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
90Cực đấu dâyHT-40301CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
91Chổi thanПP-600x216CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
92Chổi than khởi độngФM-806CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
93Chổi than khởi độngЩЕ-ТК16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
94Chổi than máy phátЩЕ-02АП3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
95Chổi than máy phátФЭ352CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
96Chống cửaØ6x4505CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
97Chống cửaØ6x4204CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
98Chốt chẻ30mm8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
99Dây cao ápПРØ818SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
100Dây cáp bìnhR4-1806MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
101Dây cáp bìnhR2,5-15016MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
102Dây cu roaBX622SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
103Dây cu roaH7170-Б5SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
104Dây cu roaB288SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
105Dây cua roaB225SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
106Dây cua roaXL423SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
107Dây điện đơn1,2R/G53MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
108Dây điện đơn1,5R/G144MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
109Dây điện đơn2.518MDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
110Dây rút2X1504TúiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
111Dây tắt máyКЕ1501SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
112Đai ốc nắp bịt đầu cấp khíM83CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
113Đai ống dẫn khíДB1-KM4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
114Đai xiết các loạiØ25x1010CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
115Đai xiết các loạiØ27x1025CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
116Đầu bịt đường cấp 350atПО-M82CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
117Đầu cắm cápШPAП-5001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
118Đầu cọc bìnhH24x168CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
119Đầu cos nối cáp động lựcØ16x801CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
120Đầu cốt bấmØ5x204TúiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
121Đầu cốt dây điệnØ4x169TúiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
122Đầu kim phunЯΜЗ-06ИЗ12BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
123Đầu nối ống vào-ra bơmØ10x22CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
124Đầu nối van bình ôxyMC54x1,52CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
125Đầu ống vào khối màngØ12x22CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
126Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0022CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
127Đèn bảng điều khiển24V-1CB2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
128Đèn chỉ thịDC-006A2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
129Đèn chỉ thị2VDC-3A2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
130Đèn chiếu sángPK12A4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
131Đèn hôngСВ048CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
132Đèn khoang đặc chủngL2018CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
133Đèn táp lôTC-R/G8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
134Đèn tín hiệu5C4956BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
135Đèn tín hiệu điều khiển24V-A1210CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
136Đèn xin đường + phanhСВ-2-242BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
137Đệm + ôrin ống lót xilanhØ110x29BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
138Đệm bơm dầu tuần hoànØ45x24CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
139Đệm chân đồng hồ áp suấtØ271BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
140Đệm chế hòa khíДБ891CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
141Đệm đầu bình hút ẩmAM274CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
142Đệm đồng bơm tuần hoànØ34x45x24CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
143Đệm đồng chân vanØ27x21x212CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
144Đệm đồng đầu hút-nénД120-С1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
145Đệm đồng đầu ống khíØ3243CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
146Đệm đồng hồ áp suấtCS061BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
147Đệm đồng van 3 ngảCS341BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
148Đệm đồng van bảngØ32x27x21BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
149Đệm đồng van bìnhØ34x27x2.51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
150Đệm giàn làm mát khíAM34-2014CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
151Đệm lọcAM344CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
152Đệm ống khíØ21x2C22CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
153Đệm thân làm mát két dầuУД463CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
154Đệm van an toànCS32-044BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
155Đệm van an toànУД212CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
156Đệm van đặt áp suất raCS32-064CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
157Đĩa ép trung gian1094-B21CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
158Đĩa ly hợpОД4806CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
159Đĩa ly hợp từК02MS6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
160Đồng hồ A- ACCД208V1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
161Đồng hồ áp suất(0-400) kgf/cm21CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
162Đồng hồ báo ampeЧА-AΠ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
163Đồng hồ báo áp suất nhớtЧА-ПАМ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
164Đồng hồ báo tua máyЧА-BPA3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
165Đồng hồ đo áp suất hút máy nénAmetek1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
166Đồng hồ đo áp suất nén máy nénTel-Tru Mfg Co1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
167Đồng hồ đo lưu lượng khíDwyer1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
168Đồng hồ nướcЧА-15Д1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
169Đồng hồ nướcЧА-4ОД1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
170Đồng hồ nước + cảm biếnЧА-150C1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
171Đồng hồ nhiên liệuЧА-4СЧ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
172Đồng hồ nhiệt độ0-200°C1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
173Đồng hồ tần sốCД400H1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
174Đồng hồ tính giờHS45A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
175Đồng hồ tốc độ vòng quaySE001Ч1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
176Đồng hồ V- AC 0-250V0-250V1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
177Ê cu đầu trụcM321CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
178Êcu đầu trục bánh xeM652CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
179Êcu đầu trục bánh xeM482CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
180Ga điện từPK-2Д2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
181Gương chiếu hậuЗЕ-024CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
182Giàn tản nhiệt tầng 3ЕН-T31BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
183Giàn tản nhiệt tầng 4ЕН-T41BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
184Giàn tản nhiệt tầng 5ЕН-T51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
185Giằng cầu9011-Б6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
186Hộp trích công suấtKOM-11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
187Joăng cánh cửaI1820MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
188Joăng cánh cửaI2220MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
189Joăng cánh cửa xeI2260MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
190Joăng đệm 1 bơmHП-52M1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
191Joăng đệm tiết lưu điện từУД274CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
192Joăng đệm van-khóaØ27x328CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
193Joăng kính cửaU1016MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
194Kim phun liên hợp204-044BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
195Kính cửa550x6002CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
196Khóa cửa đặc chủngРОЗ-0064CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
197Khóa điệnKC24-3P1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
198Khóa mátBK138-Б1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
199Khoen cos đầu dây điện đơnRV758CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
200Khối bảo vệБ3Y-376CБ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
201Khối màng máy nén ni tơMK-340C2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
202Khối màng máy nén ô xyMK-340C2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
203Khởi độngCT2501CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
204Khớp các đăngПО-05С2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
205Khớp chữ thậpПО02-M1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
206Lò xo ga20x501BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
207Lọc dầuF76DS4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
208Lọc hút ẩmFT-HШ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
209Lọc nhớtF90VS4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
210Lõi lọc dầu sơ cấpФИЛ-1001BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
211Lõi lọc dầu thứ cấpФИЛ-1051BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
212Lõi lọc gióF250AR2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
213Lõi lọc gióОШ-ПР-011CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
214Lõi lọc nhớt sơ cấp52x701CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
215Long đền đồngØ14x10x242CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
216Long đền đường dầuØ18x14x224CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
217Lốp + xăm, van kim450-84BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
218Lốp + xăm, van kim900-204BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
219Lốp + xăm, van kim1200-204BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
220Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
221Má phanh tayРУЧ-022CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
222Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x21BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
223Màng da bơm xăng65x8x1.51CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
224Máy phátΓ2711CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
225Nắp chụp dây cao ápCS10003CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
226Nắp thùng dầuKB901CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
227Nệm Kim Đan120x180x102TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
228Ozin bơm tayØ215CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
229Ổ khóa cửaC42272CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
230Ổ khóa cửaTB804CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
231Ống cao suØ102MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
232Ống cao suØ163MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
233Ống cao suØ251MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
234Ống cao su báo nhớtØ12x4501ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
235Ống cao su báo nhớtØ8x5001ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
236Ống cao su báo nhớt lên đồng hồØ12x4501ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
237Ống cao su dẫn dầuØ66MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
238Ống cao su dẫn dầu, nhớtC6.68BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
239Ống cao su dẫn nướcC6.62BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
240Ống cao su dẫn nướcØ101MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
241Ống cao su dẫn nướcØ161MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
242Ống cao su dẫn nướcØ451MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
243Ống cao su dẫn nướcØ541MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
244Ống cao su dẫn nướcØ521ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
245Ống cao su dẫn nướcØ30x2501ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
246Ống cao su dẫn nướcØ55x4001ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
247Ống cao su dẫn nướcØ63x2001ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
248Ống cao su dẫn nhớtØ15x3503ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
249Ống cao su đến bầu phanhØ12x6004ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
250Ống cao su lọc gióØ110x4002ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
251Ống cao su vỏ cáp động lựcØ32x516MDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
252Ống dẫn dầu tới kim phunØ8x9501ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
253Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu)Ø8x9501ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
254Ống dẫn hơi phanhØ12x6005ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
255Ống dẫn khíДB1-KM4ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
256Ống dầu vào khối màngØ8x8402CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
257Ống đồngØ1024MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
258Ống đồngØ623MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
259Ống đồngØ6x0,53MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
260Ống đồngØ823MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
261Ống đồngØ8x0.53MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
262Ống ghenØ645MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
263Ống giảm thanhPO250x6001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
264Ống khí, ống dầuØ6x8004CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
265Ống xảØ90x12001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
266Ôrin + đệm lọc nhớtKP041BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
267Ôrin bơm nhớtБΑ201BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
268Piston cos 0ЯΑЗ-2044CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
269Piston cốt 0C6.612CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
270Piston T1BЩ-011CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
271Piston T2BЩ-021CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
272Piston T3BЩ-031CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
273Piston T4BЩ-041CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
274Piston T5BЩ-051CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
275Puly dẫn động cánh quạtH3-2601CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
276Phản quang60/Y4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
277Phin lọc không khí vàoRC3051CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
278Phin sấy lọcBypass1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
279Phớt + Orin bơm trợ lực láiНАС-УП1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
280Phớt + Orin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
281Phớt + ôrin bơm nước24x45x101BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
282Phớt bánh55x80x124CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
283Phớt bánh xe45x75x124CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
284Phớt bánh xe115x145x126CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
285Phớt bánh xe48x72x104CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
286Phớt bánh xe95x125x126CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
287Phớt bơm hơi32x52x81CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
288Phớt bơm nước32x522CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
289Phớt bơm nước32x201BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
290Phớt cầu58x86x124CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
291Phớt cầu62x90x124CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
292Phớt chặn nhớt hộp số62x42x104CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
293Phớt chặn nhớt hộp số phụ84x58x103CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
294Phớt chắn nhớt trục khuỷu90x120x122CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
295Phớt chắn nhớt trục khuỷu70x95x124CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
296Phớt chắn nhớt trục khuỷu74x92x121CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
297Phớt chặn van khíБΑ21C3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
298Phớt hộp trích công suất38x58x102CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
299Phớt hộp trích công suất40x62x102CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
300Phớt ổ đỡ trung gian50x72x102CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
301Phớt ổ đỡ trung gian42x62x122CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
302Phớt trục cơ75x95x122CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
303Phớt trục cơC6.62CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
304Phớt trục máy nén90x120x132CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
305Rắc coØ1020BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
306Rắc coØ639BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
307Rắc coØ816CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
308Rắc coØ8,Ø 612CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
309Ro to máy phátГСР-СТ12000ВТ-21CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
310Ro to quạt giàn ngưng15HP-284T1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
311Rơ le8Э14-28,5V3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
312Rơ le báo áp suất quạt thổi thấpKP15-61CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
313Rơ le điều khiển quạt thổiKN40MD1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
314Rơ le khởi độngRL-122CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
315Rơ le khởi độngPC1031CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
316Rơ le quá tần sốM1PR1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
317Rơ le thấp tần sốVFT-LD1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
318Ruột bơm tay láiКИ-01-УП1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
319Silikagen hút ẩm6KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
320Simili2M/GR2M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
321Stato máy phátP24АП1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
322Tang bua bánh trướcСК9001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
323Tay quay kínhA4151CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
324Tắc kê bánhM326BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
325Tắc kê bánhM32x806BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
326Tắc kê bánhM3813BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
327Tấm che nắngCA400x1504CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
328Ti van khóa đường cấp khíC6-452CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
329Tiết chế 24VPP1271CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
330Tôn1,5 ly8M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
331Tôn1,2 ly13M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
332Tổng phanhВСЕ-ЯР-ЗЛ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
333Tụ mạch bảo vệCБЗ-5Д3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
334Thanh truyềnKULIT1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
335Truyền cảm tốc đôSE001K1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
336Vải bọc amiăng bầu sấyVC2003CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
337Van an toànM8-10AT1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
338Van điện từLS1-1/8 ODF2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
339Van gócM3/84BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
340Van giảm ápVLS1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
341Van hút ni tơKЛ20N2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
342Van hút ôxyKЛ20N1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
343Van lá T1КЛ-BШ-11BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
344Van lá T2КЛ-BШ-21BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
345Van lọc đường hơiTC10-031BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
346Van một chiềuBSP-132CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
347Van một chiềuBC-6S2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
348Van nénKЛ400D2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
349Van nén ôxyKЛ400D2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
350Van nén T5КЛ-BШ-51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
351Van tiết lưu nhiệtTEZ2-1341BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
352Van xả nướcКЛ081CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
353Van xả nước động cơКЛ062CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
354Vít cấy + đai ốcA1-M10 x 604CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
355Vỏ bơm nước1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
356Vòng bi3610.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
357Vòng bi bánh6013.01CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
358Vòng bi bánh6210S1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
359Vòng bi bánh32024.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
360Vòng bi bơm hơi6306.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
361Vòng bi cầu giữa32320.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
362Vòng bi ly hợpКО4ПОД1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
363Vòng bi máy phát6204-2R4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
364Vòng bi máy phát304.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
365Vòng bi quạt tản nhiệt6311-C32CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
366Vòng bi trục đứng6311-2Z2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
367Vòng găng bơm hơi62-022BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
368Vòng găng cos 0ЯΑЗ-2044BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
369Vòng găng cốt 0C6.612BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
370Vòng găng tầng 1ПЕ-T11BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
371Vòng làm kín bơm dầuØ80x1.54CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
372Vòng làm kín cần camØ626CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
373Vú mỡM61CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
374Xi lanh cốt 0C6.612CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
375Xilanh cos 0ЯΑЗ-2044CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
376Xilanh tầng 4ЦИ-T41BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
377Xilanh tầng 5ЦИ-T51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
378AcetonC3H6O12LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
379AcetonUN10902LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
380Băng keo điệnNANO18CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
381Bột ma títATM12KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
382Bột mài2KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
383Cao su non5M90487CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
384Cát xoáyABROGP-2017HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
385Chất làm lạnhOH1132LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
386Chì hànASAHI2KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
387Chì hàn loại dâyASAHI5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
388Chổi cọCHPTB687032CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
389Dầu bóng2KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
390Dầu bóng2K-MVS2KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
391Dầu bóng2K3KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
392Dầu bôi trơn máy lạnhSOLEST 1201LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
393Dầu đỏAMГ-1060LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
394Dầu phanh44257.042LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
395Dây chỉ amiăngKV-10004MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
396Dung môi pha sơnP7018LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
397Dung môi pha sơnDMT3-P14KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
398Đá cắtF4002ViênDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
399Đệm amiăng1 ly9TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
400Đệm lye5 ly1M2Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
401Gas R-134aCH2FCH32KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
402Giấy bìa4x49TờDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
403Giấy nhámP300,100063TờDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
404Giẻ lauVC20251KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
405Hoá chấtRP71KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
406Hóa chấtTASO-953LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
407Hóa chất làm mátCOOLANT29HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
408Hóa chất tẩy két nướcFLUSH14HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
409Hóa chất tẩy sơnTASO-9516LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
410Keo dán con chóDog3ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
411Keo dán đệmSELSIL T17111ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
412Keo dán đệmDog6ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
413Keo dán sắt502.02ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
414Khí Ni tơ150 kg/cm22BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
415Khí O2150 kg/cm22BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
416Mỡ bòLIPEX312KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
417Mỡ bò đầu trụcLIPEX38KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
418Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡLIPEX335KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
419NhớtMC-2044LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
420Nhớt (HSC,cầu)N14088LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
421Nhớt máyN4092LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
422Nhớt máySAE 15W-403LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
423Nhớt máy15W-404LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
424Nhớt tay láiN1013LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
425Que hàn điệnØ3.21KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
426Rượu ÊtylicOCT18300-726LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
427SiliconEC1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
428Sơn chính xeBạch Tuyết50KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
429Sơn chính xeCu-30.M812KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
430Sơn chống gỉBạch Tuyết27KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
431Sơn đenBạch Tuyết38KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
432Sơn lótBạch Tuyết42KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
433Sơn màu các loạiBạch Tuyết16KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
434Sơn nhũBạch Tuyết13KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
435Sơn xámBạch Tuyết17KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
436Sơn cách điệnEL-6102KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
437Xà bôngOMO18KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->