Gói thầu: NA-VTTB.01: Mua sắm, vận chuyển VTTB, dây dẫn, cách điện và phụ kiện cho tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NA-VTTB.01: Mua sắm, vận chuyển VTTB, dây dẫn, cách điện và phụ kiện cho tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210649835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 13:06:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,460,666,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu).Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-VTTB.01: Mua sắm, vận chuyển VTTB, dây dẫn, cách điện và phụ kiện cho tỉnh Nghệ An
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty CP điện Tân Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: công ty Điện lực Nghệ An; Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần). + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Yêu cầu cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Người trực tiếp theo dõi E - HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao cách ly 35kVCDCL-35-630A1BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
2Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-352BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
3Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/840.343,04mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
4Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-5012mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
5Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35365QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
6Cách điện đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-354QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
7Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35291ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
8Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35CNK-35186ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT
9Thí nghiệm cầu dao1BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT - Thí nghiệm
10Thí nghiệm chống sét van2BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT - Thí nghiệm
11Thí nghiệm sứ đứng369QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT - Thí nghiệm
12Thí nghiệm cách điện treo663ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZTT - Thí nghiệm
13Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-351BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT
14Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/85.679,36mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT
15Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-506mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT
16Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-3570QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT
17Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-3569ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT
18Thí nghiệm chống sét van1BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT - Thí nghiệm
19Thí nghiệm sứ đứng70QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT - Thí nghiệm
20Thí nghiệm cách điện treo69ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZTT - Thí nghiệm
21Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT
22Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/816.830mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT
23Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-5018mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT
24Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35184QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT
25Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35174ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT
26Thí nghiệm chống sét van3BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT - Thí nghiệm
27Thí nghiệm sứ đứng184QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT - Thí nghiệm
28Thí nghiệm cách điện treo174ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZTT - Thí nghiệm
29Cầu dao cách ly 35kVCDCL-35-630A9BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
30Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-359BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
31Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/872.990,18mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
32Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30ACSR-50/3013.568,04mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
33Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-50108mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
34Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35674QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
35Cách điện đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3536QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
36Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35459ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
37Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35CNK-35156ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
38Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiệnCNK-35EP48ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT
39Thí nghiệm cầu dao9BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT - Thí nghiệm
40Thí nghiệm chống sét van9BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT - Thí nghiệm
41Thí nghiệm sứ đứng710QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT - Thí nghiệm
42Thí nghiệm cách điện treo867ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZTT - Thí nghiệm
43Cầu dao cách ly 35kVCDCL-35-630A5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
44Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-358BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
45Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/830.786,66mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
46Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30ACSR-50/3018.929,16mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
47Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-5096mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
48Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35323QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
49Cách điện đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3520QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
50Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35383ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
51Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35CNK-3530ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
52Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiệnCNK-35EP81ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT
53Thí nghiệm cầu dao5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT - Thí nghiệm
54Thí nghiệm chống sét van8BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT - Thí nghiệm
55Thí nghiệm sứ đứng343QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT - Thí nghiệm
56Thí nghiệm cách điện treo605ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZTT - Thí nghiệm
57Cầu dao cách ly 35kVCDCL-35-630A5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
58Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-355BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
59Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/866.185,352mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
60Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30ACSR-50/3011.303,64mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
61Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-5060mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
62Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35457QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
63Cách điện đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3520QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
64Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35466ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
65Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35CNK-35183ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
66Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiệnCNK-35EP36ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT
67Thí nghiệm cầu dao5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT - Thí nghiệm
68Thí nghiệm chống sét van5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT - Thí nghiệm
69Thí nghiệm sứ đứng477QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT - Thí nghiệm
70Thí nghiệm cách điện treo904ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZTT - Thí nghiệm
71Cầu dao cách ly 35kVCDCL-35-630A4BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
72Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-354BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
73Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/847.110,842mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
74Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30ACSR-50/301.165,86mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
75Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPEACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE396,93mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
76Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50Cu/PVC-5048mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
77Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35425QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
78Cách điện đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3516QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
79Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35CN-35287ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
80Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35CNK-35117ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
81Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiệnCNK-35EP6ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
82Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiệnCN-35B6ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT
83Thí nghiệm cầu dao4BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT - Thí nghiệm
84Thí nghiệm chống sét van4BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT - Thí nghiệm
85Thí nghiệm sứ đứng441QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT - Thí nghiệm
86Thí nghiệm cách điện treo539ChuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZTT - Thí nghiệm
87Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
88Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-250kVA250kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
89Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
90Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A600V-400A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
91Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-352BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
92Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-352BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
93Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-3520QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
94Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-359QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
95Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5012mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
96Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9512mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
97Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE42mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
98Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x707mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
99Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x12021mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
100Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x1507mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
101Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x24021mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA
102Thí nghiệm chống sét van2BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
103Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế12MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
104Thí nghiệm áp tô mát8cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
105Thí nghiệm công tơ 3 pha2CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
106Thí nghiệm Ampemét6CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
107Thí nghiệm Vôn met2CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
108Thí nghiệm cáp hạ thế8SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
109Thí nghiệm cầu chì tự rơi2BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
110Thí nghiệm sứ đứng29QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - TBA - Thí nghiệm
111Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-31,5kVA31,5kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
112Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
113Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A600V-50A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
114Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
115Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
116Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-353BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
117Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-3531QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
118Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3512QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
119Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5018mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
120Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9518mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
121Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE63mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
122Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x7021mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
123Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x12063mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA
124Thí nghiệm chống sét van3BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
125Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế18MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
126Thí nghiệm áp tô mát12cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
127Thí nghiệm công tơ 3 pha3CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
128Thí nghiệm Ampemét9CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
129Thí nghiệm Vôn met3CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
130Thí nghiệm cáp hạ thế12SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
131Thí nghiệm cầu chì tự rơi3BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
132Thí nghiệm sứ đứng43QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - TBA - Thí nghiệm
133Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
134Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-75kVA75kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
135Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
136Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A600V-125A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
137Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
138Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-353BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
139Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-3536QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
140Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3512QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
141Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5018mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
142Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9518mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
143Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE63mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
144Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x7021mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
145Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x12063mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA
146Thí nghiệm chống sét van3BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
147Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế18MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
148Thí nghiệm áp tô mát12cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
149Thí nghiệm công tơ 3 pha3CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
150Thí nghiệm Ampemét9CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
151Thí nghiệm Vôn met3CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
152Thí nghiệm cáp hạ thế12SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
153Thí nghiệm cầu chì tự rơi3BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
154Thí nghiệm sứ đứng48QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - TBA - Thí nghiệm
155Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-31,5kVA31,5kVA-35/0,4kV6máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
156Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
157Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-75kVA75kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
158Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A600V-50A6tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
159Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
160Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A600V-125A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
161Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-359BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
162Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-359BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
163Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35144QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
164Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3542QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
165Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5090mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
166Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9554mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
167Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE216mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
168Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x7063mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
169Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x120189mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA
170Thí nghiệm chống sét van9BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
171Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế54MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
172Thí nghiệm áp tô mát36cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
173Thí nghiệm công tơ 3 pha9CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
174Thí nghiệm Ampemét27CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
175Thí nghiệm Vôn met9CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
176Thí nghiệm cáp hạ thế36SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
177Thí nghiệm cầu chì tự rơi9BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
178Thí nghiệm sứ đứng186QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - TBA - Thí nghiệm
179Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-31,5kVA31,5kVA-35/0,4kV6máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
180Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
181Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-75kVA75kVA-35/0,4kV3máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
182Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-100kVA100kVA-35/0,4kV4máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
183Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A600V-50A6tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
184Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
185Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A600V-125A3tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
186Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A600V-160A4tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
187Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-3515BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
188Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-3515BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
189Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35216QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
190Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3573QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
191Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-50150mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
192Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9590mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
193Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE360mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
194Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x70105mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
195Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x120315mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA
196Thí nghiệm chống sét van15BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
197Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế90MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
198Thí nghiệm áp tô mát60cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
199Thí nghiệm công tơ 3 pha15CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
200Thí nghiệm Ampemét45CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
201Thí nghiệm Vôn met15CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
202Thí nghiệm cáp hạ thế60SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
203Thí nghiệm cầu chì tự rơi15BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
204Thí nghiệm sứ đứng289QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - TBA - Thí nghiệm
205Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-31,5kVA31,5kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
206Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
207Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-100kVA100kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
208Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-160kVA160kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
209Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-180kVA180kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
210Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A600V-50A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
211Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
212Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A600V-160A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
213Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A600V-250A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
214Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A600V-300A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
215Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-357BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
216Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-357BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
217Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-35102QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
218Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3533QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
219Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5070mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
220Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9542mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
221Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE168mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
222Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x7035mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
223Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x120119mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
224Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x18542mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA
225Thí nghiệm chống sét van7BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
226Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế42MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
227Thí nghiệm áp tô mát28cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
228Thí nghiệm công tơ 3 pha7CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
229Thí nghiệm Ampemét21CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
230Thí nghiệm Vôn met7CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
231Thí nghiệm cáp hạ thế28SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
232Thí nghiệm cầu chì tự rơi7BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
233Thí nghiệm sứ đứng135QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - TBA - Thí nghiệm
234Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-31,5kVA31,5kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
235Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-50kVA50kVA-35/0,4kV2máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
236Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-75kVA75kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
237Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV-100kVA100kVA-35/0,4kV1máyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
238Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A600V-50A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
239Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A600V-75A2tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
240Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A600V-125A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
241Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A600V-160A1tủTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
242Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-355BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
243Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-355BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
244Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quaiPPI-3578QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
245Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng)VHĐ-3524QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
246Dây đồng mềm nối chống sét vanCu/PVC-5050mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
247Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐCu/PVC-9530mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
248Dây nhôm bọc 35kVA-50-XLPE4,3/HDPE120mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
249Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x7035mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
250Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha)CU/XLPE/PVC-1x120105mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA
251Thí nghiệm chống sét van5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
252Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế30MáyTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
253Thí nghiệm áp tô mát20cáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
254Thí nghiệm công tơ 3 pha5CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
255Thí nghiệm Ampemét15CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
256Thí nghiệm Vôn met5CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
257Thí nghiệm cáp hạ thế20SợiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
258Thí nghiệm cầu chì tự rơi5BộTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
259Thí nghiệm sứ đứng102QuảTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - TBA - Thí nghiệm
260Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95AL/XLPE4x951.256,44mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
261Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x502.150,29mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
262Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x35485,81mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
263Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50AL/XLPE2x501.608,93mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
264Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x352.872,44mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
265Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A333CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
266Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20333CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
267Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện107HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
268Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện51HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
269Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2695,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
270Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2331,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
271Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2499,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
272Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm27.991mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT
273Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha333CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Con Cuông - ĐZHT - Thí nghiệm
274Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x704.142,01mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
275Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x502.344,21mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
276Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50AL/XLPE2x504.620,75mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
277Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x35717,1mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
278Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A90CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
279Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-2090CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
280Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện62HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
281Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện2HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
282Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2403mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
283Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m213mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
284Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2135mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
285Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm22.918mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT
286Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha90CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Hợp - ĐZHT - Thí nghiệm
287Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x702.720,94mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
288Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x502.253,31mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
289Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x351.269,57mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
290Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50AL/XLPE2x501.900,82mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
291Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x351.960,41mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
292Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A93CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
293Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-2093CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
294Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện63HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
295Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện5HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
296Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2409,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
297Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m232,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
298Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2139,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
299Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm24.917mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT
300Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha93CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Thanh Chương - ĐZHT - Thí nghiệm
301Dây nhôm lõi thép AC-50/8AC-50/8687,48mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
302Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95AL/XLPE4x95799,415mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
303Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x70372,185mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
304Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x506.589,24mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
305Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x351.896,275mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
306Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x35312,09mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
307Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1CN-18chuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
308Thí nghiệm cách điện treo8chuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT - Thí nghiệm
309Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A500CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
310Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20500CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
311Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện155HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
312Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện80HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
313Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2930mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
314Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2480mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
315Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2750mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
316Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm218.965mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT
317Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha500CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Tương Dương - ĐZHT - Thí nghiệm
318Dây nhôm lõi thép AC-50/8AC-50/87.413,36mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
319Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95AL/XLPE4x951.640,24mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
320Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x705.004,045mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
321Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x5011.407,95mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
322Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x351.662,46mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
323Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x352.265,43mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
324Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50TK-50657,9mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
325Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1CN-188chuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
326Thí nghiệm cách điện treo88chuỗiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT - Thí nghiệm
327Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A1.208CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
328Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-201.208CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
329Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện273HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
330Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện229HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
331Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm21.638mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
332Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m21.374mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
333Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm21.812mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
334Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm248.002mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT
335Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha1.208CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Kỳ Sơn - ĐZHT - Thí nghiệm
336Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95AL/XLPE4x956.832,65mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
337Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x703.597,62mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
338Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x5010.809,525mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
339Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x352.425,515mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
340Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x352.073,025mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
341Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50TK-50569,67mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
342Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A977CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
343Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20977CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
344Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện341HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
345Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện170HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
346Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm22.046mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
347Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m21.020mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
348Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm21.465,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
349Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm247.612mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT
350Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha977CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quế Phong - ĐZHT - Thí nghiệm
351Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95AL/XLPE4x953.466,32mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
352Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70AL/XLPE4x701.832,14mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
353Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50AL/XLPE4x508.481,98mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
354Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35AL/XLPE4x351.722,05mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
355Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35AL/XLPE2x351.993,235mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
356Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50TK-50507,45mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
357Công tơ điện tử 1 pha CT-5/20A521CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
358Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20521CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
359Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện189HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
360Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện76HòmTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
361Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm21.134mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
362Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2456mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
363Cáp PVC lắp công tơ Cu/PVC 1x4mm2781,5mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
364Cáp PVC từ công tơ về hộ tập thể PVC/Cu 2x4mm223.233mTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT
365Kiểm định, lập trình và cài đặt công tơ 1 pha521CáiTheo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuậtHuyện Quỳ Châu - ĐZHT - Thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu).Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->