Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860510-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210654298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 20:14:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,570,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp, cây xanh, thông tin liên lạc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông; Điện; Thủy lợi; Kỹ thuật xây dựng công trình; Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội mộc cốp pha.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước,....
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, ....
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, cẩu hàng hóa,...
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tời, Tó
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
23-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư thôn Như Thiết, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581. -Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế kiến trúc Đông Bắc và Công ty TNHH Thiết bị PCCC Hoàng Long. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,4508100m3
2San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT264,2456100m3
3San đất lô cây xanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,4068100m3
4Đào san đất , đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0068100m3
B CÂY XANH
1trồng Sao đen ĐK16-18, H>=4.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175cây
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất , đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,5572100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,7039100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,76m3
4Mua đất cấp 3 đắp hè đường K90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT229,2981100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,1577100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,8944100m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT208,4528100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,9006100m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,0814100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,4259100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,6488100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105,0915100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,9407100m2
14Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C12,5, hàm lượng nhựa 4.5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,21tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,1508100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,9407100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,9407100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0093100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0093100m2
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.295m
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT517m
22Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,812100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,17m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,83m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0088100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,86m3
3cột biển báo D80 - sơn trắng đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3m
4Biển báo tam giác A700Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
5Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT458,54m2
6Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,25m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT478cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT238mối nối
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hèQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT462đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT923cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT461mối nối
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67mối nối
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=800mm-vỉa hèQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75mối nối
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d800mm - lòng đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27mối nối
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13mối nối
19Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61mối nối
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166cái
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82mối nối
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122cái
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122mối nối
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28mối nối
31Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,5577100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,79m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,163100m3
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,4082100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,21m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,42m3
37Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3979100m2
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,57m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291,85m2
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,97m3
41Ván khuôn thép cổ gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7936100m2
42Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4387100m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0157100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,426tấn
45Ván khuôn thành hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7995100m2
46Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,24m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5662tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0443tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,743m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3205100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6872tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97cấu kiện
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,41m3
55Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1299100m2
56Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,14m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,98m2
58Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,731m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4041100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,045tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95cấu kiện
62Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6125100m2
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,05m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0418tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4896tấn
66Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97bộ
67Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95bộ
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,989m3
69Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2144100m2
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,989m3
71Ván khuôn thành gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3355100m2
72Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,35m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1079tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7808tấn
75Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46bộ
76Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30đoạn cống
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m3
78Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144100m2
79Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4m3
80Đào móng công trình đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,89100m3
81Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8496100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48m3
83Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,73m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,98100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,86100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,328m3
4Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6576100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3732100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6324100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,864m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,864m3
9Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,092100m2
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,712m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT453,237m2
12Ván khuôn cổ rãnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,368100m2
13Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,128m3
14Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3533100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6151100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,2m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,824100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8704tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT570cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,14m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,28m3
22Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6419100m2
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,399m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,729m2
25Ván khuôn cổ gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4112100m2
26Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,056m3
27Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3444100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4908100m3
29Ván khuôn thành gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5117100m2
30Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,682m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1446tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,53tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4673tấn
34Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
4Ty van, chụp mũ vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
5Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cặp bích
6Lắp đặt BU đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
H ĐƯỜNG DÂY 35 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8486100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6096100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0984100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9251100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0532100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,944100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4484tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT590cái
10Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gắn tấm báo hiệu cáp ngầm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,128m3
11Dây Fe/AC/XLPE 5,5/HDPE-40,5kV- 1x95/16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
12Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0361 m
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT991,414kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
17Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8công/bộ
18Mua sứ đứng PI-45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 sứ
20Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 bộ (3 pha)
21Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Mua dây đồng bắt chống sét van Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
23Mua ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT487m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,87100m
25Đầu cáp co nguội 3 pha 3x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Bộ
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
27Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,04100m
28Mua + Lắp đặt ông nhựa uPVC D140-PN8 qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66100m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,475100m2
30Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT295m
31Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24đầu
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
33Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18đầu
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
35Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
36Mốc báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
37Biển báo cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2biển
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
39Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
40Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
41Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
42Cầu dao phụ tải 38,5kV- 630A ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
43Chống sét van 48kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
I Xây lắp trạm biến áp
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1286100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3162100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,04m3
5Mua bu lông M28x800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,66m2
7Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6336100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6336100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 cọc
10Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7932100kg
11Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT413,2kg
12Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
14Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
16Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ Elbow, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mmsơn tĩnh điện, 01 MBA công suất 1x630kVA -35(22)/0,4kV, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt) ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
17Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ Elbow, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mmsơn tĩnh điện, 01 MBA công suất 1x400kVA -35(22)/0,4kV, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt) ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
J Cấp điện hạ thế 0,4KV
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3492100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,121100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9299100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1176100m3
6Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,051100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9792100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,04m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,7m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,tấm đặt mốc báo hiệu, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1954m3
11Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67cái
12Tủ công tơ composite ép nóng 150A (200A )trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 tủ
14Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
15Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT869,94kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,210 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5794100kg
18Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,37100m
20Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT298m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,98100m
22Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
24Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT720m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2100m
26Mua ống HDPE D160/125 luồn cáp+Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,64100m
27Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,61100m
28Mua ống HDPE D110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
29Mua ống HDPE D85/65 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,95100m
30Mua ống HDPE D40/30 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,45100m
31Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.720viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,721000v
33Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.080m
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4100m2
35Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.013md
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,039100m2
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 -PN8 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
38Lắp đặt ống nhựauPVC D125 -PN8 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
39Lắp đặt ống nhựauPVC D110 -PN8 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt ống nhựauPVC D75 -PN8 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
41Mua đầu cốt đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
42Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
43Mua đầu cốt đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
44Mua đầu cốt đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
45Mua đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT910 đầu cốt
50Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ điện công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 vị trí
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
K Cấp điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cần đèn
3Mua khung móng M24 300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cái
4Mua sắt làm tiếp địa T2C-2,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.299,81kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5123100kg
7Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37bộ
8Mua + Kéo dây cáp từ tủ hạ áp ra tủ điều khiển chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
9Mua + Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,69100m
10Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,77100m
11Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN8 bảo vệ cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,92100m
12Mua + Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7100m
13Mua dây đồng Cu/PVC-1x10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,5m
14Rải dây đồng tiếp địa M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,925100m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37đầu cáp
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,11m2
17Mua tủ điều khiển đèn đường 1000x600x350 ATM 100A +Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
18Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6096100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4364100m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8468100m3
21Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1344100m3
23Mua gạch BTXM xếp bảo vệ rãnh cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.876viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8761000v
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT764m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,82100m2
27Mua đầu cốt M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Mua đầu cốt M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT226cái
29Mua đầu cốt M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,210 đầu cốt
31Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63cái
32Đổ bê tông tấm lắp sứ báo hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1837m3
33Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2368100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,184100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,68m3
36Ống nhựa uPVC D75-PN4 (chờ luồn cáp trong móng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74m
37Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0022100m3
38Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0504100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,312m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m2
41Mua khung móng tủ chiếu sáng M16 500x200x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
42Mua sắt làm tiếp địa T4C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,66kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
44Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,286100kg
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện đèn đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT371 vị trí
46Thí nghiệm tiếp đất của tủ CSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8sợi
L THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1295100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9661m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1395100m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7987m3
5Gia công các kết cấu thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2554tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,067tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1419m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,472m2
9Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74bộ
10Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9794100m3
11Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6752m3
12Ván khuôn móng băngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9046100m2
13Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4054m3
14Gia công các kết cấu thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,366tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,366tấn
16Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,7314m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,9471m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1495100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8123m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3704tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3493100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4049100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3312100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3054100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3707100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3976100m3
28Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin rộng 0.3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.774m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,322100m2
30Mốc báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
31Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm ống trên hèQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,76100m
32Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm ống qua đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,68100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 dày 3.6mm trên hè, qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,49100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,77100m
35Mua đầu bịt nhựa D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp, cây xanh, thông tin liên lạc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông; Điện; Thủy lợi; Kỹ thuật xây dựng công trình; Điện tử viễn thông31
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 6 - 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội mộc cốp pha.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông2
2 Đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép2
4 Máy hàn hàn2
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư5
8 Máy ủi San ủi đất, đá1
9 Máy san San ủi đất, đá1
10 Đầm cóc Đầm đất2
11 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước,....1
12 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, ....1
13 Máy bơm nước Bơm hút nước2
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
15 Máy đào xúc Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng2
16 Máy lu Lu đầm đất2
17 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
18 Máy tưới nhựa tưới nhựa1
19 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển, cẩu hàng hóa,...2
20 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện2
21 Ampe kìm Đo dòng điện2
22 Tời, Tó kéo dải dây điện, dựng cột1
23 Pa lăng xích kéo dải dây điện, dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->